1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Oxyz vi tri tuong doi ly thuyet trac nghiem dap an va bai giai chi tiet

18 637 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp điểm J là hình chiếu vuông góc của tâm I lên đường thẳng ... Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúngA. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

Trang 1

Bài 5 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

A - KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng:

Cho 2 mp ( ) :  A x1 B y1 C z1 D1 0 và ( ) : A x2 B y C z2  2 D2  0

 ( )//( )    1 1 1 1

ABCD

 ( ) ( )  1 1 1 1

ABCD

 ( ) cắt ( )   1 1

2 2

AB hoặc

1 1

2 2

BC hoặc

1 1

2 2

AC

Đặc biệt: ( ) ( )A B1 1A B2 2A B3 3 0

2 Vị trí tương đối của 2 hai đường thẳng:

Cho 2 đường thẳng:

0 1

0 2

0 3 :

 

 

  

qua M, có VTCP ad

0 1

0 2

0 3 ' :

  

 

 

 

    

qua N, có VTCP ad'

 Cách 1:

 Cách 2:

Xé hệ phương trình:

0 1 0 1

0 2 0 2

0 3 0 3

(*)

  

  

 

  

     

 Hệ có nghiệm duy nhất  dd' cắt nhau

 Hệ vô nghiệm  dd' song song hoặc chéo nhau

 Hệ vô số nghiệm  dd' trùng nhau

Lưu ý: Chỉ sử dụng cách này khi cần xác định giao điểm của d và d'

a a d, d'

a a d, d' 0 

a a d, d' 0 

,

d

a MN



' ,

  

d

a MN

 

d

a MN

 

'

  

'

  

'

dd d // 'd d caét 'd d cheùo 'd

Trang 2

 Chú ý:

d song song da d ka d

 

d trùng da d ka d

 

d cắt d 

0

  

 



  ,

a khoâng cuøng phöông a

d chéo d  a a d, d.MN0

3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:

Cho đường thẳng:

0 1

0 2

0 3 :

x x a t

z z a t

 

 

  

và mp ( ) : AxBy Cz D 0

Xé hệ phương trình:

0 1

0 2

0 3

(1) (2) (*) (3)

0 (4)

x x a t

y y a t

z z a t

 

  

 

 (*) có nghiệm duy nhất  d cắt ( ) 

 (*) có vô nghiệm  d // ( )

 (*) vô số nghiệm  d  ( )

4 Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng:

Cho mặt cầu    2  2  2 2

S x ay bz cR tâm I a b c ; ;  bán kính R và mặt phẳng

 Nếu d I P ,  R thì mp  P và mặt cầu  S không có điểm chung

 Nếu d I P ,  R thì mặt phẳng  P và mặt cầu  S tiếp xúc nhau.Khi đó (P) gọi là tiếp diện của mặt cầu (S) và điểm chung gọi là tiếp điểm

 Nếu d I P ,  R thì mặt phẳng  P và mặt cầu  S cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có

phương trình :  2  2  2 2

0

Ax By Cz D

 Trong đó bán kính đường tròn rR2d I P( , ( ))2 và tâm H của đường tròn là hình chiếu của tâm

I mặt cầu  S lên mặt phẳng  P

5 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu

Cho mặt cầu ( )S có tâm I , bán kính R và đường thẳng 

Để xét vị trí tương đối giữa  và ( )S ta tính d I  ,  rồi so sánh với bán kính R

d I ,  R:  không cắt ( )S

d I ,  R:  tiếp xúc với ( )S

Tiếp điểm J là hình chiếu vuông góc của tâm I lên đường thẳng

d I ,  R:  cắt ( )S tại hai điểm phân biệt A, B và

2 2 4

AB

Rd

Trang 3

B - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng ( ) : xy2z 1 0; ( ) : xy z 20;

( ) : xy 5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A ( ) / /( )  B ( ) ( ) C ( ) ( ) D ( ) ( )

Câu 2 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1: 2 1 ;

2

2

1

 

   

  

có một vec tơ pháp tuyến là

A .n   (5; 6; 7)

B .n   (5; 6; 7) 

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 5P xmy  z 5 0 và

( ) :Q nx3y2z70 Tìm m n, để    P / / Q

2

2

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 2P xmy4z 6 m0 và

( ) : (Q m3)xy(5m1)z70 Tìm m để ( )P ( )Q

5

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 2P xmy2mz 9 0 và

( ) : 6Q xy z 100 Tìm m để ( )P ( )Q

A m  4 B m  4 C m   2 D m  2

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P y  9 0 Xét các mệnh đề sau:

(I)   P / / Oxz  (II)  POy

Khẳng định nào sau đây đúng:

A Cả (I) và (II) đều sai B (I) đúng, (II) sai

C (I) sai, (II) đúng D Cả (I) và (II) đều đúng

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2; 6; 3) và các mặt phẳng: ( ) : x  ; ( ) :2 0  y  ; 6 0

( ) : z  Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là mệnh đề đúng ? 3 0

Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :3x5y z 20 và đường thẳng d :

  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d   P B d // P C d cắt  P D d ( )P

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :3x3y2z 5 0và đường thẳng

d :

1 2

3 4 3

z t

  

 

 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d / /  P B d   P C d cắt  P D d ( )P

Trang 4

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : xy z 40 và đường thẳng d :

1

1 2

2 3

 

 

  

Số giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng  P là

Câu 11 Trong không gian Oxyz , tọa độ giao điểm M của đường thẳng : 12 9 1

d      và mặt phẳng  P : 3x 5 – – 2y z  là 0

A 0; 2;3  B 0; 0; 2  C 0; 0; 2  D .0; 2; 3  

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2xmy3zm20 và đường thẳng

d :

2 4 1

1 3

 

 

  

Với giá trị nào của m thì d cắt  P

2

m  B m   1 C 1

2

m  D m   1

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2

1

 

  

  

và mặt phẳng

2 ( ) :P m x2my(6 3 ) m z   Tìm m để 5 0 d/ /( )P

6

m m

  

6

m m

 

 

6

m m

 

 

D m 

:

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A song song B trùng nhau C cắt nhau D chéo nhau

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1 2

z t

 

 

2

4

 

  

Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A song song B trùng nhau C chéo nhau D cắt nhau

  và

' :

6 9 12

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về vị trí tương đối của hai đường thẳng trên?

A song song B trùng nhau C chéo nhau D cắt nhau

Câu 17 Hai đường thẳng

1 12

3 3

  

 

7 8

5 2

 

   

  

có vị trí tương đối là

A trùng nhau B song song C chéo nhau D cắt nhau

Trang 5

Câu 18 Trong không gian Oxyz, hai đường thẳng : 1 2 4

1 ' :

2 3

  

 

   

có vị trí

tương đối là

A trùng nhau B song song C chéo nhau D cắt nhau

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 1 2 4

1 ' :

2 3

  

 

   

cắt

nhau Tọa độ giao điểm I của d và ' d là

A I(1; 2; 4) B I(1; 2; 4) C I ( 1; 0; 2) D I(6; 9;1)

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z24x6y6z17 ; và mặt phẳng 0

( ) :P x2y2z 1 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Mặt cầu  S có tâm I2; 3; 3   bán kính R  5

B Mặt phẳng  P không cắt mặt cầu  S

C  P cắt  S theo giao tuyến là đường tròn

D Khoảng cách từ tâm của  S đến  P bằng 1

Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I2;1; 1  tiếp xúc với mặt phẳng

  : 2x2y   Mặt cầu z 3 0  S có bán kính R bằng

3

9

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 3 0và điểm I(1; 0; 2) Phương

trình mặt cầu tâm Ivà tiếp xúc với mặt phẳng  P là

Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y4z  Phương trình mặt 5 0

phẳng  P tiếp xúc với  S tại điểm M(1;1;1) là

A 2xy3z40 B  x 2y2z 1 0

C 2x2y z 70 D xy3z 3 0

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x2z  , mặt phẳng 7 0

 P : 4x3ym Giá trị của 0 m để mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S

19

m m

 

B 19m11 C 12m 4 D 4

12

m m

 

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x3y z 11 0 Mặt cầu  S có tâm

(1; 2;1)

I  và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại điểm H , khi đóH có tọa độ là

Trang 6

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x a 2y22z32 9 và mặt phẳng

 P : 2xy2z Giá trị của 1 a để  P cắt mặt cầu  S theo đường tròn  C

2 a 2

   B 17 1

2 a 2

   C  8 a 1 D  8 a 1

 và và mặt cầu  S :

2 2 2

xyzxz  Số điểm chung của  và  S là

1 1 1

  và và mặt cầu (S):

2 2 2

xyzxyz  Số điểm chung của  và  S

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2;3  Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là

A x12y2 2 z32 9 B x12y2 2 z32  10

C x12y2 2 z32 10 D x12y2 2 z32 10

Câu 30 Trong không gian Oxyz , Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I1; 2;3  và đường

thẳng d có phương trình 1 2 3

 Phương trình mặt cầu tâm I , tiếp xúc với d là

A x12y22z32 50 B x12y22z32 5 2

C x12y22z32 5 2 D x12y22z3250

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ba mặt phẳng  P :x    , y z 1 0

 Q : 2x my 2z  và 3 0  R : x 2ynz Tính tổng 0 m2n, biết rằng    PR

   P / / Q

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x2y3z  4 0và đường thẳngd :

2

  Với giá trị nào của m thì giao điểm của đường thẳng d và mặt

phẳng P thuộc mặt phẳngOyz

5

17

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 1 2 4

1 ' :

2 3

  

 

   

cắt

nhau Phương trình mặt phẳng chứa d và ' d là

A 6x9y  z 8 0 B 6x9y  z 8 0

C 2xy3z 8 0 D 6x9y  z 8 0

Trang 7

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng : 7 5 9

4 18 ' :

 Phương trình mặt phẳng chứa d và ' d là

A 63x109y20z760 B 63x109y20z760

C 63x109y20z760 D 63x109y20z760

Câu 35 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng

 P : 2x2y   Biết mpz 7 0  Q cắt mặt cầu  S : 2 2  2

( 2) 1 25

xy  z  theo một đường tròn có bán kính r  Khi đó mặt phẳng 3  Q có phương trình là

A xy2z 7 0 B 2x2y z 170

C 2x2y z 70 D 2x2y z 170

Câu 36 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P chứa trục Ox và cắt mặt cầu

2 2 2 ( ) :S xyz 2x4y2z  theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3 0 3 có phương trình là

A y2z0 B y2z0 C y3z0 D y3z0

Câu 37 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I2; 3; 1  sao cho mặt cầu cắt đường

thẳng thẳng d có phương trình:

11 2 :

25 2

d y t

   

tại hai điểm A,B sao cho AB 16 là

A x22y32z12 280 B x22y32z12 289

C x22y32z12 17 D x22y32z12 289

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 5 7

 và điểm M(4;1;6) Đường thẳng

d cắt mặt cầu  S có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB  Phương trình của mặt cầu 6  S là

A x42y12z62 9 B x42y12z62 18

C x42y12z62 18 D x42y12z62 16

2 2 2

xyzxyz  và mặt phẳng ( )P có phương trình 2x2y  z 7 0 Phương trình mặt phẳng ( )Q song song với ( )P và cắt ( )S theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6

A 2x2y z 170 B 2x2y  z 7 0 C 2x2y z 70 D 2x2y z 190

Câu 40 Trong không gianOxyz, cho đường thẳng

2

2

 

  

  

và mặt cầu

( ) : (S x1) (y3) (z2)  Giá trị của 1 m để đường thẳng  không cắt mặt cầu ( )S

2

2

2

m  hoặc 5

2

Trang 8

Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2(y3)2(z2)2  và đường thẳng 1

2

2

 

  

  

Giá trị của m để đường thẳng  tiếp xúc mặt cầu ( )S

2

m  hoặc 5

2

2

m  hoặc 5

2

(x1) (y3) (z2)  và đường thẳng 1 2

2

 

  

  

Giá trị của m để đường thẳng  cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm phân biệt là

2

2

2

2

2m 2 .

Câu 43 Trong không gian Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có điểm A trùng với gốc của

hệ trục tọa độ, B a( ;0; 0), D(0; ; 0)a , A(0; 0; )b (a0,b0) Gọi M là trung điểm của cạnh

CC Giá trị của tỉ số a

b để hai mặt phẳng (A BD ) và MBD vuông góc với nhau là

A 1

1

2 C 1 D 1

Câu 44 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z 4 0 và mặt cầu

2 2 2 ( ) :S xyz 2x2y2z 1 0 Tọa độ của điểm M trên  S sao cho d M , P đạt

GTNN là

A 1;1;3  B 5 7 7; ;

3 3 3

  C

1 1 1

; ;

3 3 3

 

  D 1; 2;1 

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng 2x2y  z 9 0 và mặt cầu

( ) : (S x3) (y2) (z1) 100 Tọa độ điểm M nằm trên mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( )P đạt giá trị nhỏ nhất là

A 11 14 13; ;

3 3 3

29 26 7

; ;

3 3 3

C 29 26; ; 7

3 3 3

11 14 13

; ;

3 3 3

 

Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm I1;0; 0 và đường thẳng : 1 1 2

d      Phương trình mặt cầu  S có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là

1

3

1

3

1

4

1

3

Trang 9

Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho

2 :

1

x

  

và mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y2z 5 0

Tọa độ điểm M trên  S sao cho d M d đạt GTLN là  , 

A 1; 2; 1  B (2; 2; 1)

C (0; 2; 1) D  3; 2;1

Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  3;3; 3 thuộc mặt phẳng   :2 – 2x y z 15 và 0

: (x 2) (y 3) (z 5) 100

S       Đường thẳng  qua A, nằm trên mặt phẳng  

cắt ( )S tại A, B Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng  là

16 11 10

C

3 5 3

3 8

y

  

   

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  3;3; 3  thuộc mặt phẳng   :2 – 2x y z 15 và 0

: ( 2) ( 3) ( 5) 100

S x  y  z  Đường thẳng  qua A, nằm trên mặt phẳng

  cắt ( )S tại A, B Để độ dài AB nhỏ nhất thì phương trình đường thẳng  là

16 11 10

 

C

3 5 3

3 8

y

  

   

16 11 10

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3; 0; 2, B3; 0; 2 và mặt cầu

xy  z  Phương trı̀nh mă ̣t phẳng   đi qua hai điểm A, B và cắt mặt cầu

 S theo một đường tròn bán kính nhỏ nhất là

A x4y5z170 B 3x2y  z 7 0

C x4y5z130 D 3x2yz– 110

C - ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A B A C A D A C A A B D A C C A A D A B

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

B A A B D C A D D A C C B C D A D C A A

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B D D C A A C A A D

Trang 10

II –HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Chọn A

( ) : xy2z 1 0 có VTPT a  1;1; 2

( ) : xy z 20 có VTPT b  1;1; 1 

( ) : xy 5 0 có VTPT c  1; 1; 0 

Ta có a c;  2; 2; 2 0

 

 

 và   không song song nhau

Ta có a b   0    

; a c   0    

; b c   0    

Câu 2 Chọn B

1

 có một VTCP là u 1 2; 3; 4   có một VTCP là 2 u 1 1; 2; 1 

Do  P song song với   nên 1, 2  P có một VTPT là nu u1, 2  5;6; 7

 

 

Câu 3 Chọn A

( ) : 5P xmy  z 5 0 có VTPTa5; ;1m

( ) :Q nx3y2z70 có VTPT bn; 3; 2  

 P // 

10

m

m

n mn

 

 

     

  

Câu 4 Chọn C

           

Câu 5 Chọn A

( ) : 2P xmy2mz 9 0 có VTPT a2; ; 2m m

( ) : 6Q xy z 100 có VTPT b  6; 1; 1  

   PQa b   0 2.6m. 1 2 m 1  0 m4

Câu 6 Chọn D

Oxz có VTPT a  0;1; 0

;

  P / / Oxz đúng

Oy có VTCP a  0;1; 0

cũng là VTPT của  P

 POy đúng

Câu 7 Chọn A

( ) : x20 có VTPT a  1; 0; 0

( ) : y 6 0 có VTPT b  0;1;0

( ) : z 3 0 có VTPT c  0; 0;1

A đúng vì ta có a b   0    

Ngày đăng: 24/02/2017, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w