SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN QUẢNG TRỊ BẰNG MÁY TÍNH CASIO CẤP BTTH Thời gian làm bài: 150 phút Không kể thời gian giao đề Bằng số Bằng chữ Chữ kí Giám thị 2
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN
QUẢNG TRỊ BẰNG MÁY TÍNH CASIO CẤP BTTH
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian
giao đề)
Bằng
số Bằng chữ Chữ kí Giám thị 2:
Quy định chung:
1/ Thí sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi này
2/ Bài làm mỗi câu gồm các phần:
a) Cơ sở toán học (cách giải, thiết lập công thức tính)
b) Quy trình ấn phím: chỉ ghi quy trình ấn phím nếu đề bài có yêu cầu và ghi rõ loại máy sử dụng
c) Kết quả
d) Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác tới 5 chữ số thập phân
-Đề ra:
Bài 1 (5 điểm)
Giải phương trình: (Ghi kết quả đủ 5 số lẻ thập phân)
2,354x2 − 1,542x − 3,141 = 0
Cách giải
Chương trình MODE1 cài sẵn trong Casio fx 500 cho 5
chữ số thập phân
Điể m2,5
đ 2,5 đ
Kết quả
x1 = −
0.878313
x2 =1.52819
Bài 2 (5 điểm)
Cho tam giác ABC có B = 49°27’, C = 73°52’
Cạnh BC = 18,53 cm
Tính diện tích tam giác
Cách giải
Chiều cao ha của tam giác ABC
A
B
a
sin sin
sin
A
BSinC a
aha
S
sin
sin
2 2
=
=
⇒
Điể m
3 điểm
Kết quả
S = 149,5804
cm2
2 điểm
Bài 3 (5 điểm)
Cho parabol (P) có phương trình: y = 4,7x2 − 3,4x− 4,6
a) Tìm tọa độ đỉnh S của parabol
b) Tìm hoành độ giao điểm của parabol (P) với trục hoành
tiếp trang 2
Trang 2- Kỳ thi HSG giải MTBT cấp BTTH (khóa thi ngày 24/`2/2003)
Trang 2Cách giải
a) Tọa độ đỉnh S của parabol được cho bởi công
thức:
9 4 4
6 4 9 4 4 7
3 4
7 4
4 3 2
2
,
.
,
, ,
×
−
−
−
−
=
∆
−
=
=
−
=
a
y
a
b
x
S
o
o
b) Hoành độ giao điểm của parabol với trục hoành
là nghiệm của phương trình 4,7x2 − 3,4x− 4,6 = 0
Vào MODE 1 để giải phương trình bậc 2 trên máy
Điể m
2 điểm
1 điểm
Kết quả
18980 5
37750 0
,
,
−
=
o
o
y
x S
1 điểm hoành độ giao điểm
x1=1,41742
x2= − 0,66231
1 điểm
Bài 4 (5 điểm)
Cho hàm số f( )x = 2x2+3sinx−4cosx+7
Lập quy trình ấn phím và tính gần đúng với 5 chữ số thập phân
Giá trị của hàm số f( )x tại điểm x = Π 7.
Cách giải
-Quy trình ấn phím (Casio fx 500)
[MODE]5
2[Shift] [xy] [(Π÷ 7)] MIN
[Shift] [x2] [+] 3 × MR [SIN] − 4 × [MR] [cos]
+ 7 = 29 8402635
Điể m
3 điểm
Kết quả
( )x =29.84026
f
2 điểm
Bài 5 (5 điểm)
Cho hình chóp SABC có 3 cạnh đôi một vuông góc với nhau tại S và:
SA = 13,742 cm
SB = 16,768 cm
SC = 21,579 cm
Gọi SH là đường cao của hình chóp phát xuất từ đỉnh S
Tính giá trị gần đúng của SH với 5 chữ số thập phân
Cách giải
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2
1 1 1
1
1 1 1
1
1 1 1
1
SC SB SA
SH
SC SB SA
SH
SC SB
SA
SH
+ +
=
⇒
+ +
=
⇒
+ +
=
Điể m
3 điểm
Kết quả
53481
9,
≈
SH
cm
Tiếp trang 3
Trang 3- Kỳ thi HSG giải MTBT cấp BTTH (khóa thi ngày 24/`2/2003)
Bài 6 (5 điểm)
1/ Giải hệ phương trình:
Trang 3
= +
=
+
6 2 2
2
y x
y x
2/ Tìm giá trị gần đúng với 4 chữ số thập phân nghiệm của hệ
Cách giải
1/ Ta có 2x.2y = 2x+y = 22 = 4
Đặt 22 =u> 0, 2y =v> 0
Ta có hệ u + v = 6
u v = 5
Vậy u, v là nghiệm của phương trình x2 − 6x+ 4 = 0
Phương trình có nghiệm:
u v==33+− 55, , u v==33+− 55
2 2
5 3 5
3 5
3 2
Lg
Lg x
x = + ⇒ =log + = +
2 2
5 3 5
3 5
3
2
Lg
Lg y
y = − ⇒ =log − = −
2/ Tính được 2038853885 2038853885
2 1
2 1
,
,
,
,
−
≈
≈
≈
−
≈
y y
x x
Điể m
2 điểm 0,5 đ
0,5 đ
1 điểm
1 điểm
Kết quả
Bài 7 (5 điểm)
Dân số một nước là 75,5 triệu, mức tăng dân số là 1,2% mỗi năm Tính dân số nước ấy sau 15 năm
Cách giải
Gọi dân số ban đầu là a và mức tăng dân số
hàng năm là m%
• Sau 1 năm, tổng số dân số là: a + am = a(1 + m)
• Sau n năm, tổng số dân số là: N = a(1 +m)n
Áp dụng bằng số: a = 75.500.000, m = 1,2%, n = 15
Điể m
3 điểm
Kết quả
N = 90.293115
Bài 8 (5 điểm)
Cho Sinα =0,5478 (góc α nhọn) Lập quy trình ấn phím để tính giá trị biểu thức:
Tính = α−α α
tg
Cos
Cách giải
Vào MODE 4 để tính theo độ:
O.5478 [Shift] [Sin−1] [MIN] [COS]
[Shift] [x2] − O.5478 [Shift] [xy] 3
= ÷ [MR] [tan] = O.817868365
Điểm Kết quả
Quy trình ấn phím 3 điểm
0,817868365
2 điểm
Tiếp trang 4
Trang 4 - Kỳ thi HSG giải MTBT cấp BTTH (khóa thi ngày 24/`2/2003)
Trang 4Bài 9 (5 điểm)
Giải hệ phương trình:
= +
>
>
=
32 19
0 0 681
0
2
, ,
y x
y x y
x
Cách giải
Rút x từ phương trình đầu : x = 0,3681y
và thay vào phương trình sau ta được:
(1 + 0,36812)y2 = 19.32
Vì y > 0 nên
2
3681
0
1
32
19
,
,
+
=
y
Điểm
2 điểm
Kết quả
4.124871738
1,5 điểm
1.518365287
1,5 điểm
Bài 10 (5 điểm)
Cho hàm số f( )x =x3− 3x2− 10x+ 35
Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân
Giá trị lớn nhất, giá trị bé nhất của hàm số trên đoạn [−4 , 4]
Cách giải
Tính f'( )x = 3x2 − 6x− 10
Giải ( )=0⇔ =3−339
CD
X x
f
3
39
3 −
=
CT
X
3
39 3
3
39 3
f f
f
f , − , − ,
−
+
−
−
3
39 1 3
39 1
f x
[−4 , 4]
∈
x
Điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Kết quả
max ( )x ≈41,0411
f
1 điểm min f( )x ≈ − 37
1 điểm
_