SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN QUẢNG TRỊ BẰNG MÁY TÍNH CASIO CẤP THCS Thời gian làm bài: 150 phút Không kể thời gian giao đề .... Bằng số Bằngchữ Chữ kí Giám th
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN
QUẢNG TRỊ BẰNG MÁY TÍNH CASIO CẤP THCS
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bằng
số Bằngchữ Chữ kí Giám thị 2:
Quy định chung:
1/ Thí sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi này
2/ Bài làm mỗi câu gồm các phần:
a) Cơ sở toán học (cách giải, thiết lập công thức tính)
b) Quy trình ấn phím: chỉ ghi quy trình ấn phím nếu đề bài có yêu cầu và ghi rõ loại máy sử dụng
c) Kết quả
d) Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác tới 5 chữ số thập phân
-Đề ra:
Bài 1 (5 điểm):
a) Cho biết tại một thời điểm gốc nào đó, dân số của một quốc gia B là a người, tỷ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm của quốc gia đó là m% Hãy xây dựng công thức tính số dân của quốc gia B đến hết năm thứ n
b) Dân số Hà Nội sau 2 năm tăng từ 2000000 lên 2048288 người Tính tỷ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm của Hà Nội
Cách giải:
Câu a) Gọi a: dân số lúc đầu.
m%: Tỷ lệ tăng dân số trung bình
mỗi năm
n: số năm
A: dân số sau n năm
A = a1 m%n
Câu b) Áp dụng công thức:
2.048288 = 2.000.000 (1 + m%)n
000 000 2
288 048 2
.
.
%
1 000 000 2
288 048 2
.
.
%
m
Điểm
3điể m
2 điểm
Kết quả
1,2% năm
Bài 2 (2 điểm): Lập quy trình ấn phím cho kết quả dưới dạng phân số:
5
1 4
1 3
1 2
1
2
1 3
1 4
1 5
1
M
Tiếp trang 2
Trang 2Cách giải
Quy trình ấn phím (3 điểm)
2
1
a b c + 3 = 1 = 4 =
1 = + 5 = 1 = MIN
5
1
a b c + 4 = 1 [=] + 3 =
1 = + 2 = 1 = + MR
[=] 5798
Điể m
2điể m
Kết quả
57
98
M
Bài 3 (5 điểm)
Giải hệ phương trình (Ghi kết quả đủ 9 số lẻ thập phân)
318 7 214 5 368 8
123 3 915 4 372 1
, ,
,
, ,
,
y x
y x
Cách giải
Chương trình MODE [2] giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn trong máy chỉ cho
đáp số gần đúng đến 5 số thập phân vì
vậy ta phải dùng thuật toán để giải trực
tiếp
D
Dy
y
D
Dx
x
(Hs có thể giải hệ theo phương pháp thế,
ph/ pháp đại số)
Điể m
2điể m
Kết quả
x=1.08220324
4
y=033330969
5 (3 điểm)
Bài 4 (5 điểm)
Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân giá trị của hàm số:
4376 8 7836 4 4512
)
f
Khi x7,2314
Cách giải
Thay x7,2314
vào biểu thức f( x )
Điể m
1điể m
Kết quả
7237 11
2314 7
,
,
f
Bài 5 (5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 15 cm, BC = 29 cm Kẻ đường phân giác trong BI (I nằm trên AC) Tính IC
Cách giải
Theo tính chất đường phân giác
AB
BC
AI
IC
BC AB
BC IC
AI
IC
BC AB
AB BC BC BC AB
AC
BC
IC
2 2
.
Điể m
3điể m
Kết quả
IC=16,35821 cm
2 điểm
Tiếp trang 3 Trang 3 - Kỳ thi HSG giải MTBT cấp THCS (khóa thi ngày 24/`2/2003)
Bài 6 (3 điểm)
Cho Parabol (P) có phương trình: y 4,9x2 3,7x 4,6
Trang 3a) Tính tọa độ x ,o y ođỉnh S của parabol.
b) Tìm giao điểm của parabol (P) với trục hoành
Cách giải
a) Tọa độ đỉnh S của parabol được tính
theo công thức
9 4 4
6 4 9 4 4 7 3 4
4 4
2 9 4
7 3 2
2 2
,
, , ,
, ,
a
ac b
a
y
a
b
x
o
o
b) Hoành độ giao điểm của parabol với
trục hoành là nghiệm của phương trình
0 6 4 7
9
9
Vào MODE để giải phương trình bậc 2
Điể m
1 điể m
1 điể m
Kết quả
,
,
18980 5
377605 0
1
y
x o
2 điểm
66231 0
41742 1
2
1
,
,
x x
1 điểm
Bài 7 (5 điểm)
Tìm hai chữ số cuối cùng của số: 21999 22000 22001
Cách giải
1980 10
9
2 1999
2001 2000
1999
2 2
2
7
2 2 1 2 2
2
2
2099 10
2
Dùng máy:
Ta có: 2 9 512 2 10 1024
,
20
2 là số có 2 chữ số tận cùng là 76 nên
2099
2 cũng có 2 chữ số tận cùng là 76
Do đó: 2 1999 2 2000 2 2001 7 512 1024 76 16
Điể m
3 điể m
Kết quả
Hai chữ số cuối cùng là
76
2 điểm
Bài 8 (5 điểm):
Viết quy trình ấn phím để tính x, biết:
48 9 9
7 74 27 8
3 1 4
1 2 2 27
11
4
32
17
5
18
1 2 12
1 3 2 0 38
19
25
17
, ,
: :
: ,
: ,
,
Cách giải
Quy trình ấn phím:
Tính mẫu ở vế phải:
5a b c a b c 4 a b c 11 a b c 27
2 + 2 a b c 1 ab c 4 1 a b c 3
a b c 8 = 27 a b c 74 a b c 100 +
a b c 9
= 1 1 108
Điể
Tiếp trang 4
Trang 4- Kỳ thi HSG giải MTBT cấp THCS (khóa thi ngày 24/`2/2003)
Cách giải (bài 8 tiếp theo)
Nhân kết quả với vế phải
9 a b c 48 a b c 100 = 9 511 900
Điể
Trang 43 a b c 1 a b c 12 2 a b c 1 a b c 18
= 8 61 900 0,2 = 40,3389
17.125 = [23.139] 19 a b c 38
a b c 100 = 0,83750
3 điể m
x = 0,83750
2 điểm
Bài 9 (5 điểm)
Cho hình chữ nhật có chu vi là 17,356; tỷ số 2 kích thước là
7
5
Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật
Cách giải
Gọi cạnh hình chữ nhật là a và b
khi ấy đường chéo d của hình chữ nhật
là 2 2
b a
Theo bài ra ta có:
2 336 17 7 5
,
b a b a
12
7 12
5
7
12 7
7 5
12
5 7 5
5
b a d b a b
b
a
a
b
b
a
b
a
a
,
,
Tính a = 3.61583
Tính b = 5,06217
Tính d = 6,22092
Điể m
2 điể m
3 điể m
Kết quả
Bài 10 (5 điểm)
Cho dãy số U n có: U1 1, U2 2 và U n1 3U n U n1 với mọi n
2
a) Hãy lập quy trình ấn phím liên tục để tính được các giá trị của U n
b) Tính U18, U19, U20
Cách giải
Khai báo : 2 [MIN] 3 + 1 =
Lặp lại: [SHift] [XM] + MR 3 =
U18 = 1396700389
U19 = 4612988018
U20 = 1523566443
Điể m
2 điể m
3 điể
Kết quả
Trang 5m