1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTHKII. LÝ 10NC, CÓ Đ.A THAM KHẢO

4 296 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Môn Vật Lý Lớp 10 Chương Trình Nâng Cao
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi học kỳ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng vào vật B.. Khi vận tốc của vật tăng thì công của ngoại lực tác dụng vào vật là công phát động C.. Khi các lực tác dụ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÝ LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 134

Họ, tên học sinh : Lớp :

Số báo danh :

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )

Câu 1: Chọn câu phát biểu sai :

A Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng vào vật

B Khi vận tốc của vật tăng thì công của ngoại lực tác dụng vào vật là công phát động

C Vật chuyển động chậm dần công của ngoại lực tác dụng vào vật là công cản

D Khi các lực tác dụng vào vật thực hiện công thì động năng của vật tăng

Câu 2: Một vật có khối lượng m = 1kg được ném xiên từ mặt đất và rơi trở về mặt đất, cách vị trí ném 5m

Công của trọng lực tác dụng lên vật trong quá trình vật chuyển động là :

A AP > 0 B AP = 0 C AP < 0 D AP = 50J

Câu 3: Thế năng trọng trường của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

C Vận tốc của vật D Gia tốc trọng trường tại nơi đặt vật

Câu 4: Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái có p = 105 Pa , thể tích

V = 8,31 lít và nhiệt độ T = 400K Số mol của lượng khí này là

Câu 5: Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình dãn nở đẳng nhiệt Điều nào sau đây là không đúng ?

Câu 6: Xét 2 điểm A,B ở các độ sâu tương ứng là 1m và 2m trong lòng hồ nước Hỏi độ chênh lệch áp suất

giữa 2 điểm Avà B là bao nhiêu ?Cho khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3

Lấy g = 10m/s2

Câu 7: Đối với một lượng khí xác định , quá trình đẳng áp là quá trình nào sau đây?

A Nhiệt độ giảm , thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

B Nhiệt độ không đổi , thể tích tăng

C Nhiệt độ tăng , thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

D Nhiệt độ không đổi , thể tích giảm

Câu 8: Nén đẳng áp một khối khí có thể tích 10 m3 ở nhiệt độ 2730C để cho thể tích của nó chỉ còn 5 m3 Khi

đó, nhiệt độ của khối khí là :

Câu 9: Một số bình có tiết diện đáy khác nhau chứa đầy chất lỏng có cùng độ cao đặt trong không khí Điều

nào sau đây là đúng ?

A Bình nào có tiết diện càng nhỏ thì áp suất ở đáy bình càng lớn B Áp suất lên đáy bình đều

giống nhau C Áp lực lên đáy bình đều giống nhau D Bình nào có tiết diện

càng nhỏ thì áp lực lên đáy bình càng lớn

Câu 10: Dọc theo dòng chảy ổn định của một chất lỏng lý tưởng trong ống nằm ngang có 2 đọan rộng và hẹp

Chọn câu đúng :

A Chổ nào vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn

B Chỗ nào tiết diện ống nhỏ vận tốc dòng chảy lớn

C Chỗ nào tiết diện ống lớn thì áp suất tĩnh nhỏ

D Lưu lượng chất lỏng tuỳ thuộc vào tiết diện ống

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ ( p ; T ) biểu diễn hai trạng thái nhiệt của một lượng khí lí tưởng Chọn câu

sai ?

Trang 2

m1

T p

2 1

T p

A V1 = V2 B Mật độ phân tử khí là không đổi

C Khối lượng riêng của chất khí là không đổi D V1 < V2

Câu 12: Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,8 at Áp suất ban đầu của

khí :

Câu 13: Hai bình có cùng dung tích đều chứa khí Ôxy với khối lượng

khí Ôxy lần lượt trong mỗi bình là m1 và m2

Các đồ thị bên cho biết áp suất p của mỗi khí thay đổi theo nhiệt độ tuyệt đối T của nó

Giữa m1 và m2 có mối quan hệ nào ?

A m1 < m2 B không xác định được vì thiếu dữ kiện

Câu 14: Động năng của vật sẽ tăng gấp 2 lần khi:

A khối lượng vật giảm một nửa còn vận tốc vật tăng 4 lần.

B vận tốc vật tăng lên gấp đôi.

C khối lượng vật tăng lên 8 lần còn vận tốc giảm một nửa.

D khối lượng của vật tăng lên gấp đôi, vận tốc giảm một nửa.

Câu 15: Hệ số tăng áp suất khi thể tích không đổi của mọi chất khí đều bằng nhau và bằng 1/ 273 Đó là

phát biểu của định luật :

A Men-đê-lê-ep B Bôilơ- Mariôt C Gay- Luyxác D Saclơ

II/ BÀI TOÁN TỰ LUẬN : ( 5 điểm )

Bài 1 : Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 100g treo ở đầu một sợi dây nhẹ không dãn dài l = 2m Đầu kia của

dây treo vào một điểm cố định Kéo quả cầu khỏi phương thẳng đứng để dây treo nghiêng góc 600 so với đường thẳng đứng rồi thả nhẹ Bỏ qua lực cản không khí và ma sát Cho g = 10m/s2

a Dùng định luật bảo toàn cơ năng , hãy tính vận tốc của quả cầu tại vị trí cân bằng Vận tốc này của quả cầu sẽ thay đổi bao nhiêu lần , nếu khối lượng của nó tăng lên gấp đôi ?

b Hãy xác định phương , chiều và độ lớn của gia tốc của quả cầu tại vị trí cân bằng Độ lớn của gia tốc này sẽ thay đổi bao nhiêu lần , nếu chiều dài của dây giảm đi một nửa ?

Bài 2 : Một khối khí lí tưởng trong một xylanh, ban đầu có thể tích 4 lít, nhiệt độ 27 0C và áp suất 1,5 atm Khí được biến đổi theo các giai đọan sau :

• Giai đọan 1 : Dãn nở đẳng áp để thể tích tăng thêm 5 lít

• Giai đọan 2 : Nén đẳng nhiệt

• Giai đọan 3 : Làm lạnh đẳng tích để khối khí trở trạng thái thái ban đầu

a Tính áp suất và nhiệt độ lớn nhất mà khối khí nhận được trong các quá trình biến đổi trên

b Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ trục (p, V) ; (V, T)

- HẾT

Trang 3

-ĐÁP ÁN LÝ 10 NÂNG CAO HK II – NĂM HỌC 2007 – 2008

A/ TRẮC NGHIỆM : 5điểm

B/ TỰ LUẬN : 5 điểm

Bài 1 : (2,5 đ)

a Chọn mức thế năng ở vị trí cân bằng 0,25 đ

Bảo toàn cơ năng ở hai vị trí : mgl ( 1 cos − α ) = 1 2

2mv (0,5đ)

⇒ v = 2 gl ( 1 cos − α ) = 4,47m/s (0,5đ)

Vận tốc của quả cầu không phụ thuộc vào khối lượng , nên vận tốc không thay đổi (0,5đ)

b Quỹ đạo của quả cầu là cung tròn Tại vị trí cân bằng , lực căng dây Tr và pr đều có phương thẳng

đứng Nên gia tốc của quả cầu có phương thẳng đứng và chính là gia tốc hướng tâm , hướng vào điểm treo và có độ lớn : a =

2

v

l = 2 1 cos g ( − α ) = 10m/s2 (0,5đ) Biểu thức tính độ lớn của gia tốc hướng tâm ở vị trí cân bằng không phụ thuộc vào chiều dài dây , nên

độ lớn của gia tốc hướng tâm vẫn không đổi (0,5đ)

Mã đề Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án

Trang 4

Bài 2 : (2,5 đ)

a Viết được :

2

2

1

1

T

V

T

V

=

Tính được: T2 = 675 K

Viết được :P2V2 =P3V3

Tính được: P3 = 3,375 atm

Suy ra Pmax = 3,375 atm

Tmax = 675 K

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b Vẽ đồ thị trong hệ trục (p, V)

Vẽ đồ thị trong hệ trục (V, T).

0,5 đ 0,5 đ Hết

Ghi chú : Chỉ vẽ đúng 2 quá trình cho tổng điểm 0, 25 đ

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w