gĩc tới lớn hơn hoặc bằng gĩc giới hạn Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng?. các điện tích chuyển động Câu 4: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ mơi trường 1 chiết suất n1 tới mặt phẳng p
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn Lý - Khối 11- Thời gian: 45 phút
Mã đề: 001
I/ TR ẮC NGHIỆM : (5ĐIỂM)
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? Cảm ứng từ trong lịng ống dây diện hình trụ
Câu 2: Điều kiện để cĩ hiện tượng phản xạ tồn phần:
Ánh sáng truyền từ một mơi trường tới mơi trường chiết quang kém hơn và
A gĩc tới nhỏ hơn hoặc bằng gĩc giới hạn B gĩc tới bất kỳ giá trị nào
C gĩc tới bằng khơng D gĩc tới lớn hơn hoặc bằng gĩc giới hạn
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
Từ trường khơng tương tác với
C nam châm chuyển động D các điện tích chuyển động
Câu 4: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ mơi trường 1 chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cánh mơi trường 2
chiết suất n2 Cho n1<n2 và i cĩ giá trị thay đổi Trường hợp nào sau đây cĩ hiện tượng phản xạ tồn phần ?
A gĩc tới i thỏa mãn điều kiện sini < n1/n2. B khơng cĩ trường hợp nào
C gĩc tới I thỏa mãn điều kiện sini > n1/n2. D Chùm tia sáng gần như sát mặt phân cách
Câu 5: Chọn câu sai? Mỗi thấu kính cĩ:
A một tiêu điểm ảnh phụ, một tiêu điểm vật phụ B một trục chính, vơ số trục phụ
C một tiêu diện ảnh , một tiêu diện vật D một tiêu điểm ảnh chính, một tiêu điểm vật
chính
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Suất điện động tự cảm cĩ giá trị lớn khi
A dịng điện biến thiên nhanh B dịng điện tăng nhanh
C dịng điện giảm nhanh D dịng điện cĩ giá trị lớn
Câu 7: Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra khơng khí Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuơng gĩc
nhau Nước cĩ chiết suất là 4/3 Gĩc tới là bao nhiêu
Câu 8: Một ion bay theo quỹ đạo trịn bán kính R trong một mặt phẳng vuơng gĩc với các đường sức của
một từ trường đều Khi độ lớn vận tốc tăng gấp đơi thì bán kính quỹ đạo là bao nhiêu ?
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng
Hạt êlectron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường B thì
C độ lớn của vận tốc thay đổi D chuyển động khơng thay đổi
Câu 10: Chọn câu sai ? Cơng thức về thấu kính:
k
'
−
Trang 2A ảnh của vật tạo bởi thấu kính khơng thể bằng vật
B Thấu kính hội tụ luơn cho ảnh thật
C Thấu kính phân kỳ luơn tạo bởi chùm tia lĩ phân kỳ
D Thấu kính hội tụ luơn tạo bởi chùm tia lĩ hội tụ
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực lo-ren-xơ
A khơng phụ thuộc vào hướng của từ trường B phụ thuộc vào dấu của điện tích
C vuơng gĩc với vận tốc D vuơng gĩc với từ trường
Câu 13: Phát biểu nào dưới đay là đúng ? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dịng điện trịn
A tỉ lệ với cường độ dịng điện B tỉ lệ với chiều dài đường trịn
C tỉ lệ với diện tích hình trịn D tỉ lệ nghịch với diện tích hình trịn
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực từ là lực tương tác
A giữa một nam châm và một dịng điện B giữa hai dịng điện
C giữa hai điện tích đứng yên D giữa nam châm và nam châm
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực từ tác dụng lên phần tử dịng điện
C tỉ lệ với cường độ dịng điện D vuơng gĩc với phần tử dịng điện
II BÀI TẬP TỰ LUẬN: (5điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Cho đoạn dây dẫn dài 10cm nằm ngang cĩ dịng điện 1A đi qua đặt trong từ trường đều B hướng thẳng đứng Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là 0,1N Tính độ lớn cảm ứng từ B
Bài 2: (1 điểm)
Một vịng dây cĩ đường kính 2cm đặt trong từ trường đều B=0,2T Tính từ thơng qua mặt phẳng vịng dây khi vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vịng dây một gĩc 900
Bài 3: (1 điểm)
Một vịng dây dài 40cm, bán kính tiết diện 2cm, gồm 1500 vịng dây Cho dịng điện cường độ 8A đi qua ống dây Tính năng lượng từ trường trong ống dây (Lấy π2 ≈10)
Bài 4: (2 điểm)
Một vật AB đặt vuơng gĩc trên trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 30cm cho ảnh cách thấu kính 60 cm Tính tiêu cự của thấu kính
HẾT
(Mã đề 001.Lý CB)
ĐÁP ÁN MÔN LÝ CB KHỐI 11
Trang 3I / TRẮC NGHIỆM :
II/ TỰ LUẬN :
BÀI 1
1 điểm
1.0,1.1
0,1 I.l
F
BÀI 3
I
N2
W =
2
1
.L.i2 =
2
1
4 π.10-7
I
N2
BÀI 4
1 d
1 d
1
' =
d' < 0 :
f
1 d
1 d
1
' =