Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn.. Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ
Trang 1ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN: KỸ THUẬT THI CÔNG
Nhiệm vụ: Thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công công tác ván khuôn, cột chống, sàn công
tác cho khung nhà với hai phương án ván khuôn kim loại và gỗ nhân tạo
Mặt cắt ngang công trình:
Hình 1: Mặt cắt ngang công trình
SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
Kích thước các cấu kiện trong tầng nhà cho như sau:
- Chiều rộng bước cột: B = 3,9 (m); Số bước: 29;
Trang 2ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
- Chiều sâu chôn móng: Hm =1,7 (m);
- Móng và phần cổ móng với kích thước:
Diện tích mặt đáy: AxB = 2,6x2,2 (m);
h1 = 350 (mm); h2 = 200 (mm);
Cổ móng có kích thước tiết diện: 300x450 (mm)
PHẦN I: PHƯƠNG ÁN VÁN KHUÔN GỖ NHÂN TẠO
Ta cấu tạo hệ ván khuôn dầm sàn làm việc độc lập, có hệ thống cột chống riêng
Chọn chiều dày ván đáy dầm chính, dầm phụ và sàn rồi kiểm tra cường độ và độ võng Chọn tiết diện xà gồ rồi kiểm tra cường độ và độ võng của nó
Ván khuôn gỗ phủ phim loại PolyCore EXTRA của công ty TEKCOM:
Cột chống đơn Hòa Phát:
Trang 3ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Xà gồ thép hộp của công ty Nam Việt:
Trang 4ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Hình 2: Kích thước móng
Chọn kích thước ván khuôn:
- Theo phương cạnh A (2600mm): 1 tấm 350x2500x18(mm) và 1 tấm 350x100x18(mm);
- Theo phương cạnh B (2200mm): 1 tấm 350x2240x18(mm);
Sơ đồ làm việc của ván khuôn móng:
- Tấm ván khuôn 350x2500x18(mm) làm việc như 1 dầm liên tục đều nhịp, chịu tải phân
bố đều, có các gối tựa là các sườn đứng đặt cách nhau khoảng l
Hình 3: Sơ đồ tính ván khuôn 350x2500x18(mm)
- Tấm ván khuôn 350x100x18mm làm việc như 1 dầm đơn giản 1 nhịp, chịu tải phân bố
đều, có 2 gối tựa là 2 sườn đứng đặt cách nhau khoảng l = 100(mm)
Trang 5ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:
Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 350 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:
P 1 = γ bt h m ax = 2500.0,35= 875 (daN/m 2 )
- Hoạt tải ngang:
Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:
17, 01( )12
x
32.17, 01
18, 9( )1,8
x
- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:
0.
1
x tt
Với R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng :
4
1
tc max
Trang 6ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
) là modun đàn hồi của gỗ
Vậy chọn khoảng cách sườn đứng l =50(cm)
- Kiểm tra với tấm ván khuôn 350x100x18(mm) (sơ đồ dầm đơn giản):
tc max
x
q l E
- Tải trọng tác dụng lên các sườn đứng do ván khuôn truyền vào dưới dạng phân bố đều:
Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài sườn đứng:
Trang 7ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Sơ đồ làm việc của ván khuôn cổ móng:
Xem các ván khuôn cổ móng làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương
dọc Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn
Các xương dọc như dầm đơn giản kê lên các gối tựa là các gông cổ, chịu tải trọng từ
ván thành móng truyền ra Khoảng cách giữa các gông cổ l g được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của xương dọc
Tải trọng tác dụng:
Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:
- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:
Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao mỗi đợt đổ bê tông là 750 (mm) bằng chiều dài của chày đầm R0 = 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:
P 1 = γ bt h m ax = 2500.0,75= 1875 (daN/m 2 )
- Hoạt tải ngang:
Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:
P 2 = 200 (daN/m 2 )
Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:
Trang 8ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
P 3 = 400 (daN/m 2 )
Tính toán khoảng cách giữa các xương dọc (l xd ):
Hình 6: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc
- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:
48, 6( )12
x
32.48, 6
54, 0( )1,8
Với R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng :
4
5
tc xd x
xd ma
Vậy: Theo phương cạnh dài 450(mm) bố trí 3 xương dọc với l xd = 22,5(cm)
Theo phương cạnh ngắn 300(mm) bố trí 2 xương dọc với l xd = 30(cm)
Tính toán khoảng cách giữa các gông cổ móng (l ):
Trang 9ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Chọn thanh xương dọc là thép hộp 40x40x2(mm), có các đặc trưng hình học:
4
4.4 3, 6.3, 6
7, 34( ) 12
Sử dụng 3 gông cột với khoảng cách giữa các gông l g = 550(mm), kiểm tra cường độ
và độ bền, độ võng của thanh xương dọc giữa cạnh dài, chịu tải trọng lớn nhất từ ván
khuôn truyền vào
Khi đó sơ đồ tính của xương dọc là một dầm 2 nhip, chịu tải trọng:
Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài xương dọc:
Hình 7: Sơ đồ tính khoảng cách gông cổ móng
- Theo điều kiện bền:
tt xd g x
th x
II THIẾT KẾ VÁN KHUÔN CỘT:
Cột có kích thước tiết diện bxh = 200x350(mm)
Chiều cao thi công cột: Hc = Htầng – hdầm chính = 3900 – 500 = 3400(mm)
Tính toán ván khuôn cột tương tự ván khuôn cổ móng
1 Chọn kích thước ván khuôn cột:
Trang 10ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
- Với cạnh dài 350(mm) dùng: 2 tấm ván khuôn 350x1250x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 350x900x18(mm)
- Với cạnh ngắn 200(mm) dùng: 2 tấm ván khuôn 200x1250x18(mm) và 1 tấm ván
khuôn 200x900x18(mm)
2 Sơ đồ làm việc của ván khuôn cột:
Xem các ván khuôn cột làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương dọc
Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn
Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các gông cột, chịu tải trọng từ
ván thành móng truyền ra Khoảng cách giữa các gông cổ l g được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của xương dọc
3 Tải trọng tác dụng:
Trong quá trình thi công sử dung biện pháp đầm trong và đổ bê tông trực tiếp từ máy bơm bê tông, ta có:
- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:
Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao mỗi đợt đổ bê tông là 750 (mm) bằng chiều dài của chày đầm R0 = 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:
P 1 = γ bt h m ax = 2500.0,75= 1875 (daN/m 2 )
- Hoạt tải ngang:
Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:
P 2 = 200 (daN/m 2 )
Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:
P 3 = 400 (daN/m 2 )
4 Tính toán khoảng cách giữa các xương dọc (l xd ):
Hình 8: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc
- Tải trọng tác dụng lên ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài ván khuôn:
q tc = P 1 b = 1875.1,00 =1875 (daN/m)
Tải trọng tính toán trên 1m dài ván khuôn:
Trang 11ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
48, 6( )12
x
32.48, 6
54, 0( )1,8
Với =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng:
4
5
tc xd x
xd ma
) là modun đàn hồi của gỗ
Vậy: Theo phương cạnh dài 350(mm) bố trí 3 xương dọc với l xd = 17,5(cm)
Theo phương cạnh ngắn 200(mm) bố trí 2 xương dọc với l xd = 20(cm)
5 Tính toán khoảng cách giữa các gông cột (l g ):
Chọn thanh xương dọc là thép hộp 40x40x2(mm), có các đặc trưng hình học:
4
4.4 3, 6.3, 6
7, 34( ) 12
Khoảng cách giữa các gông cột là l g, ta chọn kiểm tra cường độ, độ võng của thanh
xương dọc giữa cạnh dài, chịu tải trọng lớn nhất từ ván khuôn truyền vào
- Tải trọng tác dụng lên xương dọc:
Tải trọng tiêu chuẩn trên 1m dài xương dọc:
Trang 12ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Hình 9: Sơ đồ tính khoảng cách gông cột
- Theo điều kiện bền:
2 max
1
0.
tc xd g max
3 128 128.2,1.10 7, 34
101, 7( )
400 400.4, 6875
x g
III THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÀN:
Vì các ô sàn có cùng chiều dày bản sàn hs = 100(mm), có cùng biện pháp thi công nên ta chọn ô sàn có kích thước điển hình để tính toán:
Trang 13ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Xem các ván khuôn sàn làm việc như dầm liên tục kê lên gối tựa là các xà gồ Khoảng
cách giữa các xà gồ l xg được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn
Các xà gồ như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống tròn, chịu tải trọng từ
ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các cột chống tròn l cc được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của xà gồ đỡ sàn
Trong công trình này ta sử dụng cột chống thép có chiều dài thay đổi do công ty Hòa Phát cung cấp Cột chống được kiểm tra với phản lực từ xà gồ truyền vào
Trang 14ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Hoạt tải do người và thiết bị thi công:
48, 6( )12
x
32.48, 6
54, 0( )1,8
x
- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn:
0.
1
tt xg
q l M
W
q
Với R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng :
Trang 15ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
4
1
tc xg max
) là modun đàn hồi của gỗ
Vậy bố trí các xà gồ đỡ sàn với khoảng cách l xg = 60(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của ván khuôn
5 Tính toán khoảng cách cột chống (l cc ):
Chọn xà gồ bằng thép hộp 40x80x1,2(mm)
Trọng lượng đơn vị của thép hộp là 13,24(daN)/1 cây 6m
Trọng lượng bản thân của một đơn vị chiều dài xà gồ:
J
- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xà gồ:
Tải trọng tiêu chuẩn:
1
0.
Trang 16ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
t c
t xg
R W
Với R =2100(daN/cm2) là cường độ cho phép của thép
- Theo điều kiện độ võng :
4
1
tc xg cc max
(daN/cm2) là modun đàn hồi của thép
Vậy bố trí các cột chống với khoảng cách l cc = 120(cm) là đảm bảo chịu lực và độ
võng của xà gồ
6 Tính toán và kiểm tra cột chống:
- Với chiều cao các tầng là H = 3,9(m), ta chọn cột chống K103 có các thông số được cho
từ nhà sản xuất như sau:
Chiều cao ống ngoài: 1500(mm)
Chiều cao ống trong: 2400(mm)
Chiều cao sử dụng:
Tối thiểu: 2400(mm)
Tối đa: 3900(mm)
Tải trọng:
Khi chịu nén: 1900(daN)
Khi chịu kéo: 1300(daN)
Trọng lượng: 11,10(daN) Hình 13: Sơ đồ tính cột chống
Ống ngoài: D1 = 60(mm); d1 = 50(mm); dày 5(mm)
Ống trong: D2 = 42(mm); d2 = 32(mm); dày 5(mm)
- Sơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén hai đầu khớp Bố trí hệ giằng cột chống
theo 2 phương (phương xà gồ ngang và vuông góc với xà gồ ngang) Vị trí đặt thanh
giằng ngay tại chỗ nối giữa 2 cột (phần cột trên và phần cột dưới)
Chiều cao cột chống:
h cc = H – h s – h vk – h xg = 3900 – 100 – 18 – 80 = 3702(mm)
l 1 = 1500(mm)
Trang 17ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
- Kiểm tra ống ngoài:
Sơ đồ làm việc là thanh chịu nén, 2 đầu khớp:
1 1
- Kiểm tra ống trong:
Sơ đồ làm việc là thanh chịu nén, 2 đầu khớp:
=
= 166,8 < [λ] = 150
Vậy cột chống đã chọn thỏa mãn điều kiện cường độ và ổn định
IV THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM CHÍNH:
Kích thước tiết diện dầm chính : bxh = 200x500(mm)
2
Trang 18ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Chiều cao thông thuỷ: 3900 - 500 = 3400(mm)
1 Thiết kế ván khuôn đáy dầm chính:
Chọn ván khuôn:
Với chiều dài đáy dầm chính là Ls = L - hcột = 4200 – 350 = 3850(mm) bố trí 3 tấm ván khuôn 1250x200x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 100x200x18(mm)
Sơ đồ làm việc:
Xem các ván khuôn đáy dầm chính làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai
xương dọc bố trí suốt chiều dài dầm Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn
Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xương ngang, chịu tải trọng
từ ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các xương ngang l xn được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của xương dọc
Các xương ngang kê lên cột chống để truyền tải trọng xuống dưới
Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ):
- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:
3
4100.1,8
48, 6( )12
Trang 19ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn:
Hình 14: Sơ đồ kiểm tra khoảng cách xương dọc
- Theo điều kiện bền:
Với R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng :
) là modun đàn hồi của gỗ
Vậy bố trí hai xương dọc với khoảng cách l xd = 20(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của ván khuôn
Tính toán khoảng cách các xương ngang (l xn ):
x y
Trang 20ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:
Tải trọng tiêu chuẩn:
1
0.
tt xd x
thep xn
Với R =2100(daN/cm2) là cường độ cho phép của thép
- Theo điều kiện độ võng:
4
1
tc xd xn max
xn x
J
l E
6 3
3 128 128.2,1.10 7, 34
150, 45( )
400 400.1, 4484
x xn
(daN/cm2) là modun đàn hồi của thép
Vậy bố trí các xương ngang với khoảng cách l xn = 100(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của xà gồ
Kiểm tra cột chống:
- Chọn xương ngang là thép hộp 40x80x1,2(mm), truyền tải trọng xuống cột chống đơn đặt tại chính giữa xương ngang
- Chọn cột chống K103 cùng loại cột chống sàn
Trang 21ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Hình 16: Sơ đồ tính cột chống dầm chính
- Sơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén hai đầu khớp Bố trí hệ giằng cột chống theo 2 phương (phương xà gồ ngang và vuông góc với xà gồ ngang) Vị trí đặt thanh giằng ngay tại chỗ nối giữa 2 cột (phần cột trên và phần cột dưới)
Chiều cao thành dầm không kể chiều dày sàn là: hdc – hs = 500 – 100 = 400(mm)
Với chiều dài thành dầm chính là Ls = 3850(mm) bố trí ván khuôn đáy dầm phụ gồm: 3 tấm ván khuôn 1250x400x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 100x400x18(mm)
Sơ đồ làm việc:
Xem các ván khuôn thành làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là các xương dọc
bố trí suốt chiều dài dầm Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn
Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các nẹp đứng, chịu tải trọng từ
ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các nẹp đứng l nd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của xương dọc
Tải trọng tác dụng:
P
l 2
l 1
Trang 22ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:
Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 500 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:
P 1 = γ bt h m ax = 2500.0,50= 1250(daN/m 2 )
- Hoạt tải ngang:
Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:
P 2 = 200 (daN/m 2 )
Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:
P 3 = 400 (daN/m 2 )
Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ):
- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:
3
4100.1,8
48, 6( )12
x
32.48, 6
54, 0( )1,8
x
- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn:
Hình 17: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc
- Theo điều kiện bền:
xd x
tt x
Với R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng :
Trang 23ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
) là modun đàn hồi của gỗ
Vậy bố trí ba xương dọc với khoảng cách l xd = 20(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của ván khuôn
Kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng (l nd ):
- Bố trí các nẹp đứng trùng vị trí xương ngang, khoảng cách l nd = 100(cm)
- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:
Tải trọng tiêu chuẩn:
h d
e n
p x
daN cm
Với R =2100(daN/cm2) là cường độ cho phép của thép
- Theo điều kiện độ võng:
n x
Trang 24ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Vậy bố trí các nẹp đứng với khoảng cách l nd = 100(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của xương dọc
V THIẾT KẾ VÁN KHUÔN DẦM PHỤ:
Kích thước tiết diện dầm phụ: bxh = 200x400(mm)
Chiều dài: Bs = B - bdầm chính = 3900 - 200 = 3700(mm)
Chiều cao thông thuỷ: 3900 - 400 = 3500(mm)
Sử dụng cột chống K103 có chiều cao tối đa 3,9(m) để chống ván đáy dầm
1 Thiết kế ván khuôn đáy dầm phụ:
Chọn ván khuôn:
Với chiều dài đáy dầm phụ là 3700(mm) bố trí ván khuôn đáy dầm phụ gồm: 1 tấm ván khuôn 2500x200x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 1200x200x18(mm)
Sơ đồ làm việc:
Xem các ván khuôn đáy dầm phụ làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai
xương dọc bố trí suốt chiều dài dầm Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn
Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xương ngang, chịu tải trọng
từ ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các xương ngang l xn được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của xương dọc
Các xương ngang đặt trên cột chống đơn, truyền tải trọng xuống cột chống
Trang 25ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Hoạt tải chấn động khi đổ bê tông sinh ra:
q 5 = 400 (daN/m 2 )
Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ):
- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:
3
4100.1,8
48, 6( )12
x
32.48, 6
54, 0( )1,8
x
- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn:
Hình 19: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc
- Theo điều kiện bền:
Với R =180daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng:
Với E = 55000 (daN/cm2
) là modun đàn hồi của gỗ
Vậy bố trí hai xương dọc với khoảng cách l xd = 20(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của ván khuôn
Tính toán khoảng cách các xương ngang (l xn ):
- Sơ đồ tính:
Trang 26ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Hình 20: Sơ đồ tính khoảng cách xương ngang
- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:
Tải trọng tiêu chuẩn:
1
0.
tt xd x
thep xn
tt x n
Với R =2100(daN/cm2) là cường độ cho phép của thép
- Theo điều kiện độ võng:
4
1
tc xd xn max
xn x
J
l E
6 3
3 128 128.2,1.10 7, 34
162, 29( )
400 400.1,154
x xn
Trang 27ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Vậy bố trí các xương ngang với khoảng cách l xn = 150(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của xà gồ
Chiều cao thành dầm không kể chiều dày sàn là: hdp – hs = 400 – 100 = 300(mm)
Với chiều dài thành dầm phụ là 3700(mm) bố trí ván khuôn đáy dầm phụ gồm: 1 tấm ván khuôn 2500x300x18(mm) và 1 tấm ván khuôn 1200x300x18(mm)
Sơ đồ làm việc:
P
l 2
l 1
Trang 28ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Xem các ván khuôn thành làm việc như dầm đơn giản kê lên gối tựa là hai xương dọc
bố trí suốt chiều dài dầm Khoảng cách giữa các xương dọc l xd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của ván khuôn
Các xương dọc như dầm liên tục kê lên các gối tựa là các nẹp đứng, chịu tải trọng từ
ván thành sàn truyền ra Khoảng cách giữa các xương ngang l nd được xác định theo điều kiện cường độ và điều kiện biến dạng của xương dọc
Tải trọng tác dụng:
- Tĩnh tải: Áp lực ngang của bê tông:
Theo TCVN 4453-1995, với chiều cao đổ bê tông là 400 (mm) < 750 (mm), áp lực lớn nhất tại đáy móng là:
P 1 = γ bt h m ax = 2500.0,40= 1000 (daN/m 2 )
- Hoạt tải ngang:
Áp lực do chấn động, hoạt tải do đầm rung gây ra:
P 2 = 200 (daN/m 2 )
Tải trọng chấn động khi đổ bê tông gây ra:
P 3 = 400 (daN/m 2 )
Kiểm tra khoảng cách xương dọc (l xd ):
- Đặc trưng hình học của dải ván khuôn rộng 1m:
3
4100.1,8
48, 6( )12
x
32.48, 6
54, 0( )1,8
x
- Tải trọng tác dụng lên 1m dài ván khuôn:
Tải trọng tiêu chuẩn:
Trang 29ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Hình 23: Sơ đồ tính khoảng cách xương dọc
- Theo điều kiện bền:
tt x
Với R =180(daN/cm2) là cường độ cho phép của ván khuôn
- Theo điều kiện độ võng:
0.4 8, 6 00 400
tc xd max
x
q f
E
l l
f
Với E = 55000 (daN/cm2
) là modun đàn hồi của gỗ
Vậy bố trí hai xương dọc với khoảng cách l xd = 30(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của ván khuôn
Kiểm tra khoảng cách các nẹp đứng (l nd ):
- Chọn khoảng cách các nẹp đứng là l nd = 150(cm), bằng khoảng cách các xương ngang
- Tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xương dọc:
Tải trọng tiêu chuẩn:
Trang 30ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD:PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
h d
e n
p x
daN cm
Với R =2100(daN/cm2) là cường độ cho phép của thép
- Theo điều kiện biến dạng:
(daN/cm2) là modun đàn hồi của thép
Vậy bố trí các nẹp đứng với khoảng cách l nd = 150(cm) là đảm bảo chịu lực và độ võng của xương dọc
IV THIẾT KẾ VÁN KHUÔN SÊ NÔ:
Kích thước sê nô: 600x3900x100 mm
1 /Đáy sê nô :
1.1/ Tính xà gồ đỡ ván khuôn sê nô :
Tính cho 1m dài tấm ván khuôn 600x2500 có :
3
460.1,8
29,16( )12
x
32,4( )1,8
+ Hoạt tải do người và thiết bị thi công: qtb = 250 daN/m2
+ Hoạt tải do đổ và đầm gây ra : Pđ = max (Pđầm, Pđổ)
+ Áp lực do đầm vữa bê tông gây ra: Pđầm = 200daN/m2
+ Áp lực do đổ bằng máy bơm bê tông: Pđổ = 400 daN/m2