Tất cả đều đúng Câu 36 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở tương bào: A.. Câu 43 : Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm: A.. Câu 51 : Cấu trúc không có t
Trang 1BỘ ĐỀ THI CÓ ĐÁP ÁN MÔN MÔ HỌC – ĐIỀU DƯỠNG TẠI CHỨC 2, ĐẠI HỌC Y
HẢI PHÒNG
ĐỀ THI HẾT MÔN MÔ HỌC - ĐIỀU DƯÕNG TẠI CHỨC 2
THỜI GIAN 70 PHÚT - ĐỀ SỐ: 01)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi.
Câu 1 : Đặc điểm cấu tạo của hạ bì:
A Mô mỡ B Mô liên kết đặc có định hướng.
C Là mô liên kết thưa D Mô liên kết đặc không định hướng.
Câu 2 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:
A Có nhiều hàng tế bào B Có một hàng tế bào vuông.
C Có một hàng tế bào D Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
có hình vuông
Câu 3 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:
A Có ở thành ống tiêu hoá chính thức B Có 2 màng bọc ngoài.
C Có nhiều nhân D Co duỗi theo ý muốn cơ thể.
Câu 4 : Biểu mô của tiểu phế quản tận:
A Lát đơn có lông chuyển B Vuông đơn có lông chuyển.
C Trụ giả tầng có lông chuyển D Trụ đơn có lông chuyển.
Câu 5 : Tế bào liên kết không còn khả năng sinh sản:
A Tế bào sụn B Nguyên bào sợi C Tế bào nội mô D Tương bào.
Câu 6 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong.
A Chất căn bản nhiễm cartilagein B Bọc ngoài là màng sụn.
C Thành phần sợi là các tơ collagen D Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể.
Câu 7 : Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:
A Hàng rào trao đổi khí B Vách gian phế nang.
C Lưới mao mạch hô hấp D Biểu mô hô hấp.
Câu 8 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản:
A Các tuyến nhầy và tuyến pha B Mô bạch huyết.
C Lông chuyển D Cơ Reissessen.
Câu 9 : Biểu mô của phế quản:
A Trụ đơn có lông chuyển B Lát đơn có lông chuyển.
C Trụ giả tầng có lông chuyển D Vuông đơn có lông chuyển.
Câu 10 : Căn cứ để phân biểu mô tuyến thành tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:
A Bản chất sản phẩmchế tiết B Số lượng tế bào tuyến.
C Cấu trúc phần chế tiết D Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
Câu 11 : Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:
A Phế bào II B Phế bào I C Đại thực bào D Tế bào chứa mỡ.
Câu 12 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:
A Biểu mô trụ tầng B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô lát đơn D Biểu mô lát tầng.
Câu 13 : Danh giới giữa các sợi cơ tim là:
A Vạch bậc thang B Vạch Z C Vạch H D Vạch M.
Câu 14 : Tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng:
A Phân cực B Chế tiết C Phân bào D Thực bào.
Câu 15 : Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết:
A Dịch mô B Màng đáy C. Glycoprotein cấu trúc. D Glycosaminoglycan
Câu 16 : Đặc điểm lớp đáy của biểu bì:
Trang 2A Không có khả năng phân chia B Tổng hợp keratohyalin.
C Gồm một hàng tế bào hình thoi hay hình
trụ
D Có 2 loại tế bào: tế bào đáy và tế bào sắc
tố
Câu 17 : Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:
A Thể bán liên kết B Dải bịt C Vòng dính D Thể liên kết.
Câu 18 : Đặc điểm chỉ có ở cơ tim.
A Cơ tương có vân ngang B Hệ thần kinh tự động chi phối.
C Có một nhân D Bào quan phát triển.
Câu 19 : Đặc điểm không có của tế bào mỡ:
A Phân chia để tạo ra các tế bào mỡ khác B Nhân dẹt, nằm lệch về một phía.
C Bào tương chứa các giọt lipid D Tạo thành nhiều khối nhỏ là các tiểu thuỳ
mỡ
Câu 20 : Đặc điểm không có ở cơ vân.
A Bào quan phát triển B Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài.
C Thần kinh thực vật chi phối D Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức.
Câu 21 : Sự cốt hoá thường được bắt đầu từ một số vị trí được gọi là:
A Trung tâm cốt hoá B Cốt hoá gián tiếp.
C Cốt hoá nguyên phát D Cốt hóa trực tiếp.
Câu 22 : Đĩa I là nơi không có xơ:
A Xơ myozin B Xơ vạch Z C Xơ actin D Xơ titin.
Câu 23 : Tế bào cơ không có ở Thành ống tiêu hoá chính thức.
A Cơ vân B Cơ biểu mô C Cơ Bruych D Cơ trơn.
Câu 24 : Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:
A Cơ Reissessen B Tế bào nội mô.
C Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô
hô hấp
D Biểu mô hô hấp.
Câu 25 : Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết:
A. Thành phần gian bào. B Các tế bào C Màng đáy D Thành phần sợi.
Câu 26 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:
A Bản chất các hạt ưa màu là eleydin B Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt.
C Bào tương chứa nhiều hạt ưa màu acid
đậm
D Tế bào có khả năng sinh sản.
Câu 27 : Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài:
A Xương Haver đặc B Tuỷ xương C Xương Haver xốp D Xương cốt mạc.
Câu 28 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A Nút liên thất B Bó His C Lưới Purkinje D Nút xoang.
Câu 29 : Cấu trúc có tác dụng truyền lực giữa các tế bào biểu mô:
A Thể liên kết B Vòng dính C Mộng D Dải bịt.
Câu 30 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:
A. Lát tầng không sừng hoá. B Lát tầng sừng hoá C Lát tầng D Trụ tầng.
Câu 31 : Nguồn gốc của mô liên kết:
A Trung bì B Ngoại bì da C. Ngoại bì thần kinh. D Nội bì.
Câu 32 : Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa:
A Eleydin B Elastin C Keratohyalin D Keratin.
Câu 33 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:
A Sợi võng B Sợi chun C Xơ collagen D Sợi collagen.
Câu 34 : Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen.
A Bắt màu muối bạc B Mảnh và thẳng.
C Là thành phần chính của gân và dây chằng D Nối với nhau thành lưới.
Trang 3Câu 35 : Kích thước và hình dáng biểu mô phụ thuộc vào:
A Loại biểu mô B Chức năng biểu mô.
C Vị trí của tế bào trong biểu mô D Tất cả đều đúng
Câu 36 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở tương bào:
A Nhân nằm lệch về một phía B Bào quan phát triển.
C Hoạt động thực bào mạnh D Tế bào hình cầu hay hình trứng.
Câu 37 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:
A Nhiễm cartilagein B Có các ổ chứa tế bào sụn.
C Mịn, phong phú D Ưa thuốc nhuộm màu acid.
Câu 38 : Đặc điểm xảy ra khi cơ co:
A Đĩa A và vạch H ngắn lại B Đĩa A không đổi.
C Xơ actin lồng vào xơ myozin D Đĩa I ngắn lại.
Câu 39 : Đặc điểm của biểu mô lát tầng:
A Có một hàng tế bào dẹt B Có nhiều hàng tế bào dẹt.
C Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
dẹt
D Tất cả đều đúng
Câu 40 : Cấu trúc đặc biệt có ở cực đáy tế bào biểu mô:
Câu 41 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:
A Mao mạch hô hấp B Động mạch phổi.
C Tĩnh mạch phổi D Chùm ống phế nang.
Câu 42 : Đặc điểm của tế bào xương:
A Không có khả năng sinh sản B Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào.
C Không có khả năng tạo ra chất căn bản
xương
D Không có các nhánh bào tương nối với
nhau
Câu 43 : Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm:
A Biểu mô lát đơn B Không có thành riêng.
C Biểu mô vuông đơn D Biểu mô trụ đơn.
Câu 44 : Sụn không phải sụn trong:
A Sụn ống tai ngoài B Sụn giáp C Sụn khí phế quản D Sụn sườn.
Câu 45 : Đặc điểm chỉ có ở nguyên bào sợi:
A Có khả năng phân bào B Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo.
C Có bào quan phát triển D Có các nhánh bào tương dài ngắn khác
nhau
Câu 46 : Sụn thuộc loại sụn xơ:
A Sụn vành tai B Sụn liên đốt sống C Sụn giáp D Sụn sườn.
Câu 47 : Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:
A Niêm mạc có nhung mao B Biểu mô có 3 loại tế bào.
C Cơ niêm mảnh, liên tục D Lớp đệm có 2 loại tuyến.
Câu 48 : Hormon không do tuyến giáp tổng hợp:
Câu 49 : MSH được chế tiết từ cấu trúc của tuyến yên:
A Phần sau B Phần trung gian C Phần củ D Phần xa.
Câu 50 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:
A Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron B Là tuyến nội tiết kiểu tản mát.
C Có 1 loại tế bào tuyến D Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.
Câu 51 : Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:
A Màng trong suốt B Lớp hạt C Màng đáy D. Tuyến vỏ của lớp vỏ trong.
Trang 4Câu 52 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh nhanh nhất:
A Sợi có myelin B Sợi trục C Sợi nhánh D Sợi trần.
Câu 53 : Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:
A Tầng cơ có 3 dải cơ dọc B Không có vi nhung mao.
C Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào D Mô bạch huyết kém phát triển.
Câu 54 : Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:
A Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch:
B Nội mô và màng đáy có lỗ thủng.
C Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức.
D Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
Câu 55 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:
Câu 56 : Biểu mô của thực quản:
A Lát đơn B Trụ đơn C Vuông đơn D Lát tầng.
Câu 57 : Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trục B Sợi có myelin C Sợi nhánh D Sợi trần.
Câu 58 : Đặc điểm không có của hệ tuần hoàn bạch huyết:
A Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào
quanh mạch
B Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết.
C Bắt đầu trong mô liên kết D Khởi đầu bằng các ống kín một đầu.
Câu 59 : Nang trứng không có màng trong suốt:
A Nang trứng có hốc B Nang trứng đặc.
C Nang trứng nguyên phát D Nang trứng nguyên thuỷ.
Câu 60 : Cơ niêm của tá tràng có đặc điểm:
A Mảnh, liên tục B Mảnh, phân nhánh.
C Mảnh, gián đoạn D Dày, liên tục.
Câu 61 : Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:
A Ống trung gian B Ống xa C Ống gần D Ống góp.
Câu 62 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:
A Thành phần áo trong B Thành phần áo giữa.
C Độ lớn của mạch D Chiều dày thành mạch.
Câu 63 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:
A Thành phần collagen hướng dọc phát triển B Có 3 áo đồng tâm.
C Lớp nội mô nằm trong cùng D Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng
loại
Câu 64 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:
A Hệ thống mạch ở thận B Hệ thống mạch ở lách.
C Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên D Hệ thống mạch ở phổi.
Câu 65 : Loại động mạch không có trong tuần hoàn của thận:
A Động mạch thẳng B Động mạch nan hoa.
C Động mạch quanh tháp D Động mạch quanh rốn thận.
Câu 66 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:
A Mảnh, phân nhánh B Dày, liên tục.
C Mảnh, liên tục D Mảnh, gián đoạn.
Câu 67 : Tế bào chữ T ở hạch gai thuộc loại:
A Tế bào một cực giả B Tế bào 2 cực C Tế bào vệ tinh D Tế bào đa cực.
Câu 68 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
Trang 5A Tế bào nguồn của dòng noãn B Noãn chín.
C Noãn nguyên bào D Noãn bào I.
Câu 69 : Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:
A Đường đi ngoằn nghèo B Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh
thành mạch
C Lớp nội mô có nhiều cửa sổ D Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế
bào quanh mạch
Câu 70 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng làm tăng huyết áp:
A Medullippin II B Erythropoitein C Renin D Angiotensin II.
Câu 71 : Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:
A Lông chuyển B Nhung mao C Van ngang D Vi nhung mao.
Câu 72 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin:
A Tế bào trụ tiết nhầy B Tế bào chính C Tế bào viền D Tế bào ưa bạc.
Câu 73 : Tế bào tuyến yên không ưa base:
A Tế bào hướng sinh dục B Tế bào hướng vỏ.
C Tế bào hướng tuyến vú D Tế bào tuyến giáp.
Câu 74 : Lưới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch:
A Lưới mao mạch hô hấp B Lưới mao mạch thuộc chân bì.
C Lưới mao mạch nan hoa D Lưới mao mạch Mapighi.
Câu 75 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:
A FSH B Estrogen C. Estrogen và progesteron. D Progesteron.
Câu 76: Vị trí không có tuyến Lieberkuhn.
A Ruột già B Môn vị C Hồi tràng D Hỗng tràng.
Câu 77 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:
A Nang trứng nguyên phát B Nang trứng có hốc.
C Nang trứng đặc D Nang trứng nguyên thuỷ.
Câu 78 : Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:
A Nang trứng có hốc B Nang trứng đặc.
C Nang trứng nguyên thuỷ D Nang trứng nguyên phát.
Câu 79 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi:
A Chỉ có một loại nang tuyến.
B Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
C Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
D Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.
Câu 80 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A Tiền tinh trùng B Tinh bào I C Tinh bào II D Tinh trùng.
Câu 81 : Tế bào thần kinh chính thức không thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trục B Sợi nhánh C Sợi có myelin D Sợi trần.
Câu 82 : Mao mạch Malpighi thuộc loại:
A Cửa tĩnh mạch B. Mao mạch kiểu xoang. C Mao mạch kín D Cửa động mạch.
Câu 83 : Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:
A Vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành B Lòng nhẵn do không có van ngang.
C Biểu mô có tỉ lệ tế bào hình đài chiếm đa số D Chỉ có tuyến Lieberkuhn ở tầng niêm mạc.
Câu 84 : Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:
A Sợi nhánh B Sợi trục C Sinap D Tất cả đều đúng.
Câu 85 : Bản chất của xung động thần kinh:
A Hiện tượng tái cực B Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực.
C Hiện tượng khử cực D Hiện tượng phân cực.
Trang 6Câu 86 : Cấu trúc chỉ thấy trong tế bào thần kinh:
A Lưới nội bào có hạt B Ống siêu vi C Túi sináp D Melanin.
Câu 87 : Đặc điểm của tuyến giáp trạng:
A Nguồn gốc từ trung bì B Tuyến nội tiết kiểu lưới.
C Nguồn gốc từ nội bì D Nguồn gốc từ ngoại bì.
Câu 88 : Đặc điểm không có của tuyến thượng thận tuỷ:
A Là tuyến nội tiết kiểu lưới B Có nguồn gốc từ trung bì.
C Chế tiết adrenalin D Có 2 loại tế bào chế tiết.
Câu 89 : Tế bào không có trong cấu trúc thuỳ trước tuyến yên:
A Tế bào nang hình sao B Tế bào tuyến yên.
C Tế bào ưa acid D Tế bào ưa base.
Câu 90 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:
A Kiểu lưới B Kiểu ống-túi C Kiểu túi D Kiểu tản mát.
Câu 91 : Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:
A Van ngang B Vi nhung mao C Nhung mao D Lông chuyển.
Câu 92 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:
A Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết B Tuyến yên tiết FSH.
C Nang trứng tiến triển tới chín D Tái tạo nội mạc thân tử cung.
Câu 93 : Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức:
A Tầng vỏ ngoài B Tầng Cơ C Tầng niêmmạc D. Tầng dưới niêm mạc.
Câu 94 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:
A Vết đặc B Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.
C Tiểu đảo cận cửa D Tế bào cận tiểu cầu.
Câu 95 : Tế bào tham gia cấu trúc màng lọc tiểu cầu thận:
A Tế bào nội mô B Tế bào gian mạch.
C Tế bào cận tiểu cầu D Tế bào biểu mô lá ngoài bao Bowman.
Câu 96 : Cấu trúc không có trong phần sau tuyến yên:
A Tế bào chế tiết B Các sợi thần kinh trần.
C Thể Hering D Tế bào tuyến yên.
Câu 97 : Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía nhỏ hơn tế bào hình
đài:
A Ruột thừa B Môn vị C Hồi tràng D Đáy vị.
Câu 98 : Tế bào có chức năng tạo lưới nâng đỡ các cấu trúc khác trong tuyến yên:
A Tế bào kỵ màu B Tế bào ưa mào C Tế bào nang D Tế bào tuyến yên.
Câu 99 : Tế bào không tham gia cấu tạo của tuyến đáy vị:
A Tế bào ưa bạc B Tế bào hình đài C Tế bào tiết nhầy D Tế bào chính.
Câu 100: Đặc điểm chỉ có ở mao mạch kiểu xoang:
A Lớp nội mô có cửa sổ B Khoảng gian bào giữa các tế bào nội mô
rất rộng
C Thành có cấu trúc 3 lớp D Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh
mạch
Trang 7PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : THI HẾT MÔN MÔ HỌC - ĐIỀU DƯÕNG TẠI CHỨC2
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi.
Câu 1 : Sụn không phải sụn trong:
A Sụn sườn B Sụn khí phế quản C Sụn giáp D. Sụn ống tai ngoài.
Câu 2 : Đặc điểm của tế bào xương:
A Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào B Không có khả năng tạo ra chất căn bản
xương
C Không có khả năng sinh sản D Không có các nhánh bào tương nối với nhau.
Câu 3 : Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:
A Tế bào nội mô B Cơ Reissessen.
Trang 8C Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô
Câu 4 : Nguồn gốc của mô liên kết:
A Ngoại bì da B Ngoại bì thần kinh C Trung bì D Nội bì.
Câu 5 : Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:
A Thể bán liên kết B Vòng dính C Thể liên kết D Dải bịt.
Câu 6 : Danh giới giữa các sợi cơ tim là:
A Vạch H B Vạch Z C Vạch bậc thang D Vạch M.
Câu 7 : Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài:
A Xương cốt mạc B Tuỷ xương C Xương Haver xốp D. Xương Haver
đặc
Câu 8 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A Nút xoang B Bó His C Nút liên thất D Lưới Purkinje.
Câu 9 : Đặc điểm không có của tế bào mỡ:
A Bào tương chứa các giọt lipid B Nhân dẹt, nằm lệch về một phía.
C Phân chia để tạo ra các tế bào mỡ khác D Tạo thành nhiều khối nhỏ là các tiểu thuỳ
mỡ
Câu 10 : Cấu trúc có tác dụng truyền lực giữa các tế bào biểu mô:
A Thể liên kết B Vòng dính C Mộng D Dải bịt.
Câu 11 : Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:
A Biểu mô hô hấp B Hàng rào trao đổi khí.
C Lưới mao mạch hô hấp D Vách gian phế nang.
Câu 12 : Sự cốt hoá thường được bắt đầu từ một số vị trí được gọi là:
A Cốt hóa trực tiếp B Cốt hoá gián tiếp.
C Cốt hoá nguyên phát D Trung tâm cốt hoá.
Câu 13 : Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết:
A Glycosaminoglycan B Dịch mô C. Glycoprotein cấu trúc D Màng đáy.
Câu 14 : Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm:
A Không có thành riêng B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô lát đơn D Biểu mô trụ đơn.
Câu 15 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:
A Mao mạch hô hấp B Động mạch phổi.
C Tĩnh mạch phổi D Chùm ống phế nang.
Câu 16 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:
A Bản chất các hạt ưa màu là eleydin B Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt.
C Bào tương chứa nhiều hạt ưa màu acid đậm D Tế bào có khả năng sinh sản.
Câu 17 : Sụn thuộc loại sụn xơ:
A Sụn sườn B Sụn vành tai C Sụn giáp D. Sụn liên đốt
sống
Câu 18 : Đặc điểm của biểu mô lát tầng:
A Có một hàng tế bào dẹt B Có nhiều hàng tế bào dẹt.
C Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
dẹt
D Tất cả đều đúng
Câu 19 : Đặc điểm chỉ có ở nguyên bào sợi:
A Có khả năng phân bào B Có bào quan phát triển.
C Có các nhánh bào tương dài ngắn khác nhau D Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo.
Câu 20 : Tế bào cơ không có ở thành ống tiêu hoá chính thức.
A Cơ vân B Cơ trơn C Cơ biểu mô D Cơ Bruych
Câu 21 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:
A Có một hàng tế bào vuông B Có nhiều hàng tế bào.
C Có một hàng tế bào D Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
Trang 9có hình vuông.
Câu 22 : Biểu mô của tiểu phế quản tận:
A Trụ giả tầng có lông chuyển B Vuông đơn có lông chuyển.
C Lát đơn có lông chuyển D Trụ đơn có lông chuyển.
Câu 23 : Đặc điểm chỉ có ở cơ tim.
A Cơ tương có vân ngang B Hệ thần kinh tự động chi phối.
C Có một nhân D Bào quan phát triển.
Câu 24 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:
A Lát tầng sừng hoá B Trụ tầng C. Lát tầng không sừng hoá. D Lát tầng.
Câu 25 : Đặc điểm không có ở cơ vân.
A Bào quan phát triển B Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài.
C Thần kinh thực vật chi phối D Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức.
Câu 26 : Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen.
A Bắt màu muối bạc B Mảnh và thẳng.
C Là thành phần chính của gân và dây chằng D Nối với nhau thành lưới.
Câu 27 : Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết:
A Thành phần gian bào B Thành phần sợi C Màng đáy D Các tế bào.
Câu 28 : Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:
A Phế bào I B Đại thực bào C Phế bào II D. Tế bào chứa
mỡ
Câu 29 : Đặc điểm cấu tạo của hạ bì:
C Mô liên kết đặc có định hướng D Mô liên kết đặc không định hướng.
Câu 30 : Cấu trúc đặc biệt có ở cực đáy của tế bào biểu mô:
Câu 31 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở tương bào:
A Bào quan phát triển B Nhân nằm lệch về một phía.
C Tế bào hình cầu hay hình trứng D Hoạt động thực bào mạnh.
Câu 32 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong.
A Chất căn bản nhiễm cartilagein B Bọc ngoài là màng sụn.
C Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể D Thành phần sợi là các tơ collagen.
Câu 33 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:
A Sợi chun B Sợi collagen C Sợi võng D Xơ collagen.
Câu 34 : Biểu mô của phế quản:
A Trụ đơn có lông chuyển B Trụ giả tầng có lông chuyển.
C Lát đơn có lông chuyển D Vuông đơn có lông chuyển.
Câu 35 : Kích thước và hình dáng biểu mô phụ thuộc vào:
A Loại biểu mô B Chức năng biểu mô.
C Vị trí của tế bào trong biểu mô D Tất cả đều đúng
Câu 36 : Đặc điểm lớp đáy của biểu bì:
A Tổng hợp keratohyalin B Có 2 loại tế bào: tế bào đáy và tế bào sắc tố.
C Không có khả năng phân chia D Gồm một hàng tế bào hình thoi hay hình trụ.
Câu 37 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:
A Biểu mô lát tầng B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô trụ tầng D Biểu mô lát đơn.
Câu 38 : Tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng:
A Thực bào B Chế tiết C Phân cực D Phân bào.
Câu 39 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản
A Các tuyến nhầy và tuyến pha B Cơ Reissessen.
C Mô bạch huyết D Lông chuyển.
Trang 10Câu 40 : Đĩa I là nơi không có xơ:
A Xơ vạch Z B Xơ myozin C Xơ titin D Xơ actin.
Câu 41 : Đặc điểm xảy ra khi cơ co:
A Đĩa A không đổi B Đĩa I ngắn lại.
C Xơ actin lồng vào xơ myozin D Đĩa A và vạch H ngắn lại.
Câu 42 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:
A Có 2 màng bọc ngoài B Có ở thành ống tiêu hoá chính thức.
C Co duỗi theo ý muốn cơ thể D Có nhiều nhân.
Câu 43 : Căn cứ để phân biểu mô tuyến thành tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:
A Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên B Số lượng tế bào tuyến.
C Cấu trúc phần chế tiết D Bản chất sản phẩmchế tiết.
Câu 44 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:
A Có các ổ chứa tế bào sụn B Nhiễm cartilagein.
C Mịn, phong phú D Ưa thuốc nhuộm màu acid.
Câu 45 : Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa:
A Keratin B Keratohyalin C Elastin D Eleydin.
Câu 46 : Tế bào liên kết không còn khả năng sinh sản:
A Tế bào sụn B Nguyên bào sợi C Tế bào nội mô D Tương bào.
Câu 47 : Tế bào thần kinh chính thức không thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trục B Sợi có myelin C Sợi trần D Sợi nhánh.
Câu 48 : Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khía nhỏ hơn tế bào
hình đài:
A Đáy vị B Môn vị C Hồi tràng D Ruột thừa.
Câu 49 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng làm tăng huyết áp:
A Renin B Erythropoitein C Medullippin II D Angiotensin II.
Câu 50 : Tế bào chữ T ở hạch gai thuộc loại:
A. Tế bào một cực
giả B Tế bào 2 cực. C Tế bào vệ tinh. D Tế bào đa cực.
Câu 51 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:
A Nang trứng nguyên thuỷ B Nang trứng nguyên phát.
C Nang trứng đặc D Nang trứng có hốc.
Câu 52 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:
A Tái tạo nội mạc thân tử cung B Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.
C Nang trứng tiến triển tới chín D Tuyến yên tiết FSH.
Câu 53 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:
A Kiểu túi B Kiểu lưới C Kiểu ống-túi D Kiểu tản mát.
Câu 54 : Cấu trúc dẫn truyền xung động thần kinh theo một chiều:
A Sợi nhánh B Sợi trục C Sinap D Tất cả đều đúng.
Câu 55 : Tế bào tham gia cấu trúc màng lọc tiểu cầu thận:
A Tế bào biểu mô lá ngoài bao Bowman B Tế bào nội mô.
C Tế bào gian mạch D Tế bào cận tiểu cầu.
Câu 56 : Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:
A Biểu mô có tỉ lệ tế bào hình đài chiếm đa
số
B Lòng nhẵn do không có van ngang.
C Vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành D Chỉ có tuyến Lieberkuhn ở tầng niêm mạc.
Câu 57 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:
A Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng
C Lớp nội mô nằm trong cùng D Thành phần collagen hướng dọc phát triển.
Câu 58 : Đặc điểm không có của hệ tuần hoàn bạch huyết:
A Bắt đầu trong mô liên kết B Khởi đầu bằng các ống kín một đầu.
C Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết D Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế
Trang 11bào quanh mạch.
Câu 59 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh nhanh nhất:
A Sợi có myelin B Sợi nhánh C Sợi trần D Sợi trục.
Câu 60 : Cấu trúc không có trong phần sau tuyến yên:
A Tế bào chế tiết B Các sợi thần kinh trần.
C Thể Hering D Tế bào tuyến yên.
Câu 61 : MSH được chế tiết từ cấu trúc của tuyến yên:
A Phần trung gian B Phần củ C Phần xa D Phần sau.
Câu 62 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:
A Độ lớn của mạch B Thành phần áo trong.
C Chiều dày thành mạch D Thành phần áo giữa.
Câu 63 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:
A FSH B Estrogen C. Estrogen và
progesteron D Progesteron.
Câu 64 : Bản chất của xung động thần kinh:
A Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực B Hiện tượng khử cực.
C Hiện tượng tái cực D Hiện tượng phân cực.
Câu 65 : Cơ niêm của tá tràng có đặc điểm:
A Mảnh, liên tục B Mảnh, gián đoạn.
C Mảnh, phân nhánh D Dày, liên tục.
Câu 65 : Đặc điểm không có của tuyến thượng thận tuỷ:
A Có nguồn gốc từ trung bì B Là tuyến nội tiết kiểu lưới.
C Có 2 loại tế bào chế tiết D Chế tiết adrenalin.
Câu 67 : Đặc điểm chỉ có ở mao mạch kiểu xoang:
A Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh
mạch
B Lớp nội mô có cửa sổ.
C Thành có cấu trúc 3 lớp D Khoảng gian bào giữa các tế bào nội mô
rất rộng
Câu 68 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin:
A. Tế bào trụ tiết nhầy. B Tế bào viền C Tế bào ưa bạc D Tế bào chính.
Câu 69 : Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:
A Lớp đệm có 2 loại tuyến B Niêm mạc có nhung mao.
C Biểu mô có 3 loại tế bào D Cơ niêm mảnh, liên tục.
Câu 70 : Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:
A Lông chuyển B Van ngang C Vi nhung mao D Nhung mao.
Câu 71 : Vị trí không có tuyến Lieberkuhn.
A Ruột già B Hồi tràng C Môn vị D Hỗng tràng.
Câu 72 : Tế bào không có trong cấu trúc thuỳ trước tuyến yên:
A Tế bào tuyến yên B Tế bào nang hình sao.
C Tế bào ưa acid D Tế bào ưa base.
Câu 73 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A Tiền tinh trùng B Tinh bào I C Tinh bào II D Tinh trùng.
Câu 74 : Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:
A Lông chuyển B Nhung mao C Van ngang D Vi nhung mao.
Câu 75 : Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:
A Nang trứng nguyên phát B Nang trứng nguyên thuỷ.
C Nang trứng đặc D Nang trứng có hốc.
Câu 76 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:
A Hệ thống mạch ở thận B Hệ thống mạch ở lách.
Trang 12C Hệ thống mạch ở phổi D. Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên.
Câu 77 : Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc:
A Sợi nhánh B Sợi trục C Sợi có myelin D Sợi trần.
Câu 78 : Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:
A Nội mô và màng đáy có lỗ thủng.
B Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch:
C. Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch
D Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức.
Câu 79 : Tế bào tuyến yên không ưa base:
A Tế bào hướng tuyến vú B. Tế bào hướng sinh dục
C Tế bào hướng vỏ D Tế bào tuyến giáp.
Câu 80 : Tế bào không có trong cấu trúc của tuyến cận giáp:
A Tế bào chuyển tiếp B Tế bào ưa base.
C Tế bào chính D Tế bào ưa acid.
Câu 81 : Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức:
A. Tầng dưới niêm mạc. B Tầng Cơ C Tầng niêmmạc D Tầng vỏ ngoài.
Câu 82 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:
A Nước B Glucose C Muối D Protein.
Câu 83 : Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:
A Ống trung gian B Ống xa C Ống gần D Ống góp.
Câu 84 : Tế bào không tham gia cấu tạo của tuyến đáy vị:
A Tế bào ưa bạc B Tế bào hình đài C Tế bào tiết nhầy D Tế bào chính.
Câu 85 : Đặc điểm của tuyến giáp trạng:
A Nguồn gốc từ nội bì B Nguồn gốc từ trung bì.
C Tuyến nội tiết kiểu lưới D Nguồn gốc từ ngoại bì.
Câu 86 : Cấu trúc chỉ thấy trong tế bào thần kinh:
A Túi sináp B. Lưới nội bào có hạt. C Melanin D Ống siêu vi.
Câu 87 : Tế bào có chức năng tạo lưới nâng đỡ các cấu trúc khác trong tuyến yên:
A Tế bào nang B Tế bào kỵ màu C Tế bào ưa mào D Tế bào tuyến yên.
Câu 88 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
A Tế bào nguồn của dòng noãn B Noãn bào I.
C Noãn nguyên bào D Noãn chín.
Câu 89 : Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:
A Lớp nội mô có nhiều cửa sổ B Đường đi ngoằn nghèo.
C Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh
thành mạch
D Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế
bào quanh mạch
Câu 90 : Biểu mô của thực quản:
A Lát đơn B Vuông đơn C Trụ đơn D. Lát tầng không sừng hóa.
Câu 91 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:
A Có 1 loại tế bào tuyến B Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.
C Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron D Là tuyến nội tiết kiểu tản mát.
Câu 92 : Mao mạch Malpighi thuộc loại:
A Cửa tĩnh mạch B Cửa động mạch C Mao mạch kín D. Mao mạch kiểu
xoang
Câu 93 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:
A Mảnh, phân nhánh B Mảnh, liên tục.
C Mảnh, gián đoạn D Dày, liên tục.
Câu 94 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:
A Vết đặc B Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.
Trang 13C Tế bào cận tiểu cầu D Tiểu đảo cận cửa.
Câu 95 : Lưới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch:
A Lưới mao mạch hô hấp B Lưới mao mạch thuộc chân bì.
C Lưới mao mạch nan hoa D Chùm mao mạch Mapighi.
Câu 96 : Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:
A Màng trong suốt B. Tuyến vỏ của lớp vỏ trong. C Màng đáy D Lớp hạt.
Câu 97 : Nang trứng không có màng trong suốt:
A Nang trứng đặc B Nang trứng nguyên thuỷ.
C Nang trứng nguyên phát D Nang trứng có hốc.
Câu 98 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi:
A Chỉ có một loại nang tuyến.
B Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
C Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.
D Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
Câu 99 : Loại động mạch không có trong tuần hoàn của thận:
A Động mạch nan hoa B Động mạch quanh rốn thận.
C Động mạch quanh tháp D Động mạch thẳng.
Câu 100 Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:
A Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào B Không có vi nhung mao.
C Mô bạch huyết kém phát triển D Tầng cơ có 3 dải cơ dọc.
Trang 14MÔN THI HẾT MÔN MÔ HỌC - ĐIỀU DƯÕNG TẠI CHỨC (MÃ
ĐỀ 143)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi
làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :