1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI có đáp án môn mô PHÔI KHỐI CHUYÊN TU, đại học y hải PHÒNG

39 3,1K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ đề THI có đáp án, môn mô PHÔI KHỐI CHUYÊN TU, đại học y hải PHÒNG

Trang 1

BỘ ĐỀ THI CÓ ĐÁP ÁN MÔN MÔ PHÔI-KHỐI CHUYÊN TU, ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG

ĐỀ THI HẾT MÔN MÔ PHÔI – KHỐI CHUYÊN TU

THỜI GIAN LÀM 70 PHÚT (ĐỀ SỐ: 01)

Chọn ý trả lời đúng nhất vào phiếu, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề.

Câu 1 : Phân loại thành biểu mô đơn và biểu mô tầng, người ta dựa vào:

A Số hàng tế bào B Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

cùng

C Hình dáng tế bào D Chức năng.

Câu 2 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:

A Sợi trần B Sợi trục C Sợi có myelin D Sợi nhánh.

Câu 3 : Đặc điểm của lớp sợi biểu bì:

A Bào tương tế bào chứa keratohyalin B Tế bào có khả năng phân chia.

C Tế bào có khả năng tổng hợp melanin D Có từ 10-15 hàng tế bào hình đa diện dẹt.

Câu 4 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:

A Nhiễm cartilagein B Mịn, phong phú.

C Có các ổ chứa tế bào sụn D Ưa thuốc nhuộm màu acid.

Câu 5 : Đầu xương dài không có cấu trúc:

A Xương cốt mạc B Sụn trong C Xương Haver xốp D Xương Haver đặc.

Câu 6 : Cấu trúc không có trong vùng tuỷ tuyến ức:

A Hàng rào máu - tuyến ức B Tế bào tưyến ức.

C Đại thực bào D Tiểu thể Hassall.

Câu 7 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi.

A Cơ Bruych B Cơ trơn C Cơ biểu mô D Cơ vân.

Câu 8 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:

A Xương Haver đặc B Tuỷ xương C Xương cốt mạc D Xương Haver xốp.

Câu 9 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:

A Nút xoang B Lưới Purkinje C Nút liên thất D Bó His.

Câu 10 : Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, người ta dựa vào:

A Hình dáng tế bào B Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

cùng

C Số hàng tế bào D Chức năng.

Câu 11 : Mô bạch huyết ở vùng vỏ của hạch:

A. Trung tâm sinh sản. B Xoang dưới vỏ C Tiểu thể Malpighi D Dây nang.

Câu 12 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:

A Lát tầng sừng hoá B Lát tầng C Trụ tầng D. Lát tầng không

sừng hoá

Câu 13 : Đặc điểm không có ở cơ vân.

A Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức B Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài.

C Thần kinh thực vật chi phối D Bào quan phát triển.

Câu 14 : Tế bào lớp sợi của biểu bì không có đặc điểm:

A Có khả năng sinh sản B Có khả năng tổng hợp melanin.

C Có hình đa diện D Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào.

Câu 15 : Nơron có kích thước lớn nhất của vỏ đại não nằm trong lớp:

A Lớp tháp ngoài B Lớp tháp trong C Lớp hạt ngoài D Lớp hạt trong.

Câu 16 : Biểu mô được ngăn cách với các cấu trúc khác nhờ:

A Màng đáy B Mê đạo đáy C Thể bán liên kết D Khoảng gian bào.

Trang 2

Câu 17 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:

A Vi nhung mao B Lông chuyển C Mâm khía D Diềm bàn chải.

Câu 18 : Biểu mô của tiểu phế quản tận:

A Trụ giả tầng có lông chuyển B Vuông đơn có lông chuyển.

C Trụ đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển.

Câu 19 : Biểu mô có nguồn gốc:

A Ngoại bì B Nội bì C Trung bì D Tất cả đều đúng.

Câu 20 : Cấu trúc không có trong chất trắng thần kinh trung ương:

A Sợi thần kinh có myelin B Thân noron.

C Tế bào thần kinh đệm D Mạch máu.

Câu 21 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong.

A Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể B Chất căn bản nhiễm cartilagein.

C Bọc ngoài là màng sụn D Thành phần sợi là các tơ collagen.

Câu 22 : Tế bào liên kết tạo ra Heparin:

A Nguyên bào sợi B Đại thực bào C Dưỡng bào D Tương bào.

Câu 23 : Đặc điểm của lớp lưới chân bì:

A Mô liên kết đặc không định hướng B Mô liên kết thưa.

C Mô liên kết đặc có định hướng D Mô mỡ.

Câu 24 : Đặc điểm của tế bào nội mô:

A Chỉ lợp mặt trong các mạch máu B Không còn khả năng sinh sản.

C Có hình đa diện dẹt D Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt.

Câu 25 : Lớp cấu trúc không có của chất xám của tiểu não:

A Lớp phân tử B Lớp đa hình C Lớp hạt D. Lớp tế bào

Purkingje

Câu 26 : Tế bào liên kết có khả di động:

A Tương bào B Tế bào mỡ C Tế bào sợi D Đại thực bào.

Câu 27 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô:

A Vi nhung mao B Vòng dính C Thể liên kết D Thể bán liên kết.

Câu 28 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:

A Có nhiều nhân B Có ở thành ống tiêu hoá chính thức.

C Co duỗi theo ý muốn cơ thể D Có 2 màng bọc ngoài.

Câu 29 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:

A Mao mạch hô hấp B Tĩnh mạch phổi.

C Động mạch phổi D Chùm ống phế nang.

Câu 30 : Cấu trúc chỉ có trong vùng tuỷ của tuyến ức:

A Tiểu thể Hassall B Đại thực bào.

C Tế bào tuyến ức D Tế bào võng-biểu mô.

Câu 31 : Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:

A Lưới nội bào có hạt B Bộ Golgi.

C Xơ thần kinh D Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do.

Câu 32 : Đặc điểm của tế bào võng.

A Có hình sao hoặc hình thoi B Các nhánh bào tương không nối với nhau.

C Chức năng tạo sợi võng D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.

Câu 33 : Tế bào đặc trưng và lớn nhất của tiểu não

A Tế bào giỏ B Tế bào Purkinje C Tế bào hạt lớn D Tế bào sao.

Câu 34 : Nguồn gốc của mô liên kết:

A. Ngoại bì thần kinh. B Ngoại bì da C Trung bì D Nội bì.

Câu 35 : Đặc điểm tuần hoàn trong lách:

A Hệ thống tuần hoàn kín và tuần hoàn mở B Hệ thống cửa tĩnh mạch.

C Hệ thống cửa động mạch D Hệ thống tuần hoàn trung gian giữa kín và

Trang 3

Câu 36 : Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo:

A Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau B Không có mạch và thần kinh.

C Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và

chất vô cơ

D Mịn, ưa thuốc nhuộm base.

Câu 37 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản

C Các tuyến nhầy và tuyến pha D Mô bạch huyết.

Câu 38 : Cấu trúc không thể tạo thành phần sau sinap:

A Sợi nhánh B Sợi trục C Tận cùng sợi nhánh D Tận cùng sợi trục.

Câu 39 : Bản chất của xung động thần kinh:

A Hiện tượng phân cực B Hiện tượng tái cực.

C Hiện tượng khử cực D Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực.

Câu 40 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:

A Biểu mô trụ tầng B Biểu mô lát tầng.

C Biểu mô vuông đơn D Biểu mô lát đơn.

Câu 41 : Hệ thần kinh được chia thành hệ thần kinh trung ương và ngoại vi nhờ:

A Theo cấu tạo và cơ chế hoạt động B Theo cấu tạo và định khu.

C Theo cấu tạo và chức năng D Theo chức năng và cơ chế hoạt động.

Câu 42 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:

A Tiểu phế quản tận B Phế quản.

C Tiểu phế quản D Tiểu phế quản hô hấp.

Câu 43 : Đặc điểm của xơ myozin:

A Khi cơ co mới lồng vào xơ actin B Có chiều dài bằng một lồng Krause.

C Chỉ có trong đĩa A D Chính giữa xơ có vạch Z.

Câu 44 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:

Câu 45 : Đặc điễm xảy ra khi cơ co:

A Xơ actin lồng vào xơ myozin B Đĩa A và vạch H ngắn lại.

C Đĩa I ngắn lại D Đĩa A không đổi.

Câu 46 : Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:

A Gồm nhiều lá sừng xếp chồng chất lên nhau B Chứa keratohyalin.

C Dày mỏng tuỳ vị trí trên cơ thể D Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da.

Câu 47 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:

A Lưới nội bào và ribosom phát triển B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương.

C Có hình sao D Dẫn truyền xung động thần kinh.

Câu 48 : Thành phần cấu trúc không có ở vùng vỏ của hạch:

C Xoang trung gian D Trung tâm sinh sản.

Câu 49 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:

A Có một hàng tế bào vuông B Có nhiều hàng tế bào.

C Có một hàng tế bào D Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng

có hình vuông

Câu 50 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:

Trang 4

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

Chọn ý trả lời đúng nhất vào phiếu, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề.

Câu 1 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:

A Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.

B Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.

C Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.

D Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.

Câu 2 : Đặc điểm của màng ngăn chun trong:

A Tạo thành nhiều lớp của thành động mạch

C Ngăn cách áo giữa và áo ngoài D Chỉ thấy ở thành động mạch.

Câu 3 : Biểu mô sau giác mạc thuộc loại :

Trang 5

A Biểu mô vuông đơn B Biểu mô lát đơn.

C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô chuyển tiếp.

Câu 4 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tiểu:

A Tế bào nội mô B Màng đáy mao mạch.

C Tế bào gian mạch D Tế bào có chân.

Câu 5 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:

A Kiểu tản mát B Kiểu lưới C Kiểu ống-túi D Kiểu túi.

Câu 6 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:

A Chiều dày thành mạch B Độ lớn của mạch.

C Thành phần áo trong D Thành phần áo giữa.

Câu 7 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

A Có bốn tầng cấu tạo B Biểu mô trụ đơn.

C Lớp đệm có 2 loại tuyến D Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo

thành

Câu 8 : Nang trứng không có màng trong suốt:

A Nang trứng nguyên thuỷ B Nang trứng đặc.

C Nang trứng nguyên phát D Nang trứng có hốc.

Câu 9 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:

A Nang trứng nguyên phát B Nang trứng nguyên thuỷ.

C Nang trứng có hốc D Nang trứng đặc.

Câu 10 : Tế bào không có trong cấu trúc thuỳ trước tuyến yên:

A Tế bào tuyến yên B Tế bào ưa acid.

C Tế bào nang hình sao D Tế bào ưa base.

Câu 11 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:

A Tái tạo nội mạc thân tử cung B Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.

C Nang trứng tiến triển tới chín D Tuyến yên tiết FSH.

Câu 12 : Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:

A Lông chuyển B Nhung mao C Van ngang D Vi nhung mao.

Câu 13 : Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:

A Tầng cơ có 3 dải cơ dọc B Không có vi nhung mao.

C Mô bạch huyết kém phát triển D Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào.

Câu 14 : Biểu mô của ruột thừa:

A Vuông đơn B. Lát tầng không sừng hóa C Trụ đơn D Lát đơn.

Câu 15 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:

A Mảnh, liên tục B Dày, liên tục.

C Mảnh, gián đoạn D Mảnh, phân nhánh.

Câu 16 : Tế bào nang tuyến giáp tổng hợp và chế tiết:

A Thyroxin B Somatostatin C Parahormon D Canxitonin.

Câu 17 : Đặc điểm của tế bào quanh mạch.

A Nằm ngoài màng đáy B Có khả năng thực bào.

C Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang D Có các nhánh bào tương dài.

Câu 18 : Đặc điểm không có của động mạch chun:

A Là những động mạch lớn, gần tim B Có màu vàng và có khả năng đàn hồi.

C áo giữa thành phần chun phong phú D Màng ngăn chun trong mỏng và có nhiều

cửa sổ

Câu 19 : Hormon do tế bào cận nang tuyến giáp tổng hợp:

A Canxitonin B Thyroxin C Parahormon D Androgen.

Câu 20 : Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khí nhỏ hơn tế bào hình

đài:

A Đáy vị B Hồi tràng C Ruột thừa D Môn vị.

Câu 21 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:

A Có 3 áo đồng tâm B Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ

Trang 6

từng loại.

C Lớp nội mô nằm trong cùng D Thành phần collagen hướng dọc phát

triển

Câu 22 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:

A Kiểu tản mát B Kiểu túi C Kiểu lưới D Kiểu ống-túi.

Câu 23 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:

A Là tuyến nội tiết kiểu tản mát B Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.

C Có 1 loại tế bào tuyến D Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.

Câu 24 : Chức năng không do tế bào biểu mô sắc tố đảm nhiệm:

A Tạo ra sắc tố da B Tạo ra sắc tố cảm quang.

C Chống đỡ cơ học D Thực bào đốt ngoài nón và que.

Câu 25 : Biểu mô ống Fluger:

A Lát tầng B Trụ tầng C Lát đơn D Trụ đơn.

Câu 26 : Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:

A Tiền tinh trùng B Tinh nguyên bào C Tinh bào II D Tinh bào I.

Câu 27 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:

A FSH B Estrogen C. Estrogen và

progesteron D Progesteron.

Câu 28 : Chất không do thận chế tiết:

A Renin B Angiotensin I C Erythropoitein D Medullippin I.

Câu 29 : Tế bào phức hợp cận tiểu cầu chế tiết:

A Medullippin II B Renin C AngiotensinI D Medullippin I.

Câu 30 : Hormon không do thuỳ trước tuyến yên chế tiết:

Câu 31 : Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:

A Dạ dày B Tá tràng C Hồi tràng D Ruột già.

Câu 32 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:

A Renin B AngiotensinI C Medullippin I D Erythropoitein.

Câu 33 : Đặc điểm của chất nền thể mi:

A Có bản chất là mô liên kết đặc B Có chức năng tiết ra thuỷ dịch.

C Có cơ mi do 3 bó cơ vân tạo thành D Giầu mạch và tế bào sắc tố.

Câu 34 : Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:

A Tế bào leydig B Tế bào sertoli C Tinh nguyên bào D Tinh bào.

Câu 35 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng làm tăng huyết áp:

A Renin B Angiotensin II C Medullippin II D Erythropoitein.

Câu 36 : Vị trí không có tuyến Lieberkuhn.

A Hỗng tràng B Hồi tràng C Môn vị D Ruột già.

Câu 37 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:

A. Tế bào trụ tiết

nhầy B Tế bào chính. C Tế bào ưa bạc. D Tế bào viền.

Câu 38 : Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:

A Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy B Tuyến nhầy.

C Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy D Tuyến nước.

Câu 39 : Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:

A Tuyến nước B Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.

C Tuyến nhầy D Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.

Câu 40 : Khe lọc của tiểu cầu thận được tạo nên từ:

A Tế bào nội mô B Màng đáy mao mạch.

C Các nhánh bào tương của tế bào có chân, D Tế bào gian mạch.

Câu 41 : Đặc điểm của cấu tạo của củng mạc:

A Là mô liên kết đặc không định hướng B Vùng giáp danh với giác mạc có xoang

bạch huyết chạy vòng quang

Trang 7

C Không có mạch máu D Chiếm 3/4 phía sau của áo xơ.

Câu 42 : Thân tế bào nón và tế bào que nằm trong lớp :

A Lớp nón que B Lớp hạt ngoài C Lớp rối ngoài D Lớp hạt trong.

Câu 43 : Somatostatin không ức chế bài xuất hormon:

A Pancreatic B Hướng giáp C Hướng thân D Glucagon.

Câu 44 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:

A Noãn bào I B Tế bào nguồn của dòng noãn.

Câu 45 : Biểu mô của thực quản:

A Trụ đơn B Vuông đơn C. Lát tầng không

sừng hóa D Lát đơn.

Câu 46 : Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:

A Nang trứng có hốc B Nang trứng nguyên thuỷ.

C Nang trứng đặc D Nang trứng nguyên phát.

Câu 47 : Cấu trúc không có trong nang trứng có hốc điển hình:

A Noãn bào II B Gò noãn C Vòng tia D Lớp hạt.

Câu 48 : Biểu mô ống bài xuất gian tiểu thuỳ của tuỵ ngoại tiết:

A Trụ tầng B Lát đơn C Vuông tầng D Trụ đơn.

Câu 49 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:

A Hệ thống mạch ở lách B Hệ thống mạch ở thận.

C Hệ thống mạch ở phổi D Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên.

Câu 50 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:

A Tinh bào I B Tiền tinh trùng C Tinh trùng D Tinh bào II.

Câu 51 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:

A Sợi nhánh B Sợi trục C Sợi trần D. Sợi có myelin.

Câu 52 : Đặc điểm tuần hoàn trong lách:

A Hệ thống cửa động mạch B Hệ thống cửa tĩnh mạch.

C Hệ thống tuần hoàn kín và tuần hoàn mở D Hệ thống tuần hoàn trung gian giữa kín

và mở

Câu 53 : Đặc điểm của lớp lưới chân bì:

A Mô liên kết đặc có định hướng B Mô liên kết đặc không định hướng.

Câu 54 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:

A Mao mạch hô hấp B Tĩnh mạch phổi.

C Động mạch phổi D Chùm ống phế nang.

Câu 55 : Đặc điễm xảy ra khi cơ co:

A Đĩa A không đổi B Đĩa A và vạch H ngắn lại.

C Xơ actin lồng vào xơ myozin D Đĩa I ngắn lại.

Câu 56 : Tế bào lớp sợi của biểu bì không có đặc điểm:

A Có khả năng sinh sản B Có khả năng tổng hợp melanin.

C Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào D Có hình đa diện.

Câu 57 : Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:

A Lưới nội bào có hạt B Bộ Golgi.

C Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do D Xơ thần kinh.

Câu 58 : Lớp cấu trúc không có của chất xám của tiểu não:

A Lớp phân tử B Lớp đa hình C. Lớp tế bào Purkingje. D Lớp hạt.

Câu 59 : Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:

A Dày mỏng tuỳ vị trí trên cơ thể B Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da.

C Gồm nhiều lá song xếp chồng chất lên nhau D Chứa keratohyalin.

Trang 8

Câu 60 : Biểu mô được ngăn cách với các cấu trúc khác nhờ:

A Mê đạo đáy B Màng đáy C Thể bán liên kết D. Khoảng gianbào.

Câu 61 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:

A Sợi collagen B Sợi võng C Sợi chun D Xơ collagen.

Câu 62 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:

A Có một hàng tế bào B Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên

cùng có hình vuông

C Có nhiều hàng tế bào D Có một hàng tế bào vuông.

Câu 63 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô:

A Vòng dính B Thể liên kết C Vi nhung mao D. Thể bán liên kết.

Câu 64 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong.

A Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể B Thành phần sợi là các tơ collagen.

C Bọc ngoài là màng sụn D Chất căn bản nhiễm cartilagein.

Câu 65 : Biểu mô có nguồn gốc:

A Ngoại bì B Nội bì C Trung bì D. Tất cả đều đúng.

Câu 66 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản

A Các tuyến nhầy và tuyến pha B Lông chuyển.

Câu 67 : Đặc điểm không có ở cơ vân.

A Thần kinh thực vật chi phối B Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài.

C Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức D Bào quan phát triển.

Câu 68 : Phân loại thành biểu mô đơn và biểu mô tầng, người ta dựa vào:

A Số hàng tế bào B Hình dáng tế bào.

C Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

Câu 69 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:

A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn.

C Biểu mô trụ tầng D Biểu mô lát tầng.

Câu 70 : Đặc điểm của tế bào nội mô:

A Chỉ lợp mặt trong các mạch máu B Có hình đa diện dẹt.

C Không còn khả năng sinh sản D Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt.

Câu 71 : Thành phần cấu trúc không có ở vùng vỏ của hạch:

A Trung tâm sinh sản B Xoang dưới vỏ C Xoang trung gian D Dây xơ.

Câu 72 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:

A Lưới nội bào và ribosom phát triển B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương.

C Có hình sao D Dẫn truyền xung động thần kinh.

Câu 73 : Cấu trúc chỉ có trong vùng tuỷ của tuyến ức:

A Đại thực bào B Tế bào tuyến ức.

C Tiểu thể Hassall D Tế bào võng-biểu mô.

Câu 74 : Nơron có kích thước lớn nhất của vỏ đại não nằm trong lớp:

A Lớp hạt ngoài B Lớp tháp trong C Lớp tháp ngoài D. Lớp hạt

trong

Câu 75 : Hệ thần kinh được chia thành hệ thần kinh trung ương và ngoại vi nhờ:

A Theo cấu tạo và cơ chế hoạt động B Theo cấu tạo và chức năng.

C Theo chức năng và cơ chế hoạt động D Theo cấu tạo và định khu.

Câu 76 : Cấu trúc không có trong vùng vỏ tuyến ức:

A Tiểu thể Hassall B Tế bào tưyến ức.

Trang 9

C Đại thực bào D Hangf rào máu tuyến ức.

Câu 77 : Bản chất của xung động thần kinh:

A Hiện tượng phân cực B Hiện tượng tái cực.

C Hiện tượng khử cực D Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực.

Câu 78 : Đặc điểm của xơ myozin:

A Khi cơ co mới lồng vào xơ actin B Có chiều dài bằng một lồng Krause.

C Chính giữa xơ có vạch Z D Chỉ có trong đĩa A.

Câu 79 : Tế bào đặc trưng và lớn nhất của tiểu não

A Tế bào giỏ B Tế bào hạt lớn C Tế bào Purkinje D Tế bào sao.

Câu 80 : Tế bào liên kết có khả di động:

A Tế bào mỡ B Đại thực bào C Tương bào D Tế bào sợi.

Câu 81 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:

A Xương Haver xốp B Xương cốt mạc C Xương Haver đặc D Tuỷ xương.

Câu 82 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:

A Nút liên thất B Nút xoang C Lưới Purkinje D Bó His.

Câu 83 : Cấu trúc không thể tạo thành phần sau sinap:

A Sợi nhánh B. Tận cùng sợi nhánh. C Tận cùng sợi trục D Sợi trục.

Câu 84 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:

A Lát tầng sừng hoá B Lát tầng C. Lát tầng không sừng hoá. D Trụ tầng.

Câu 85 : Tế bào liên kết tạo ra Heparin:

A Đại thực bào B Dưỡng bào C Nguyên bào sợi D Tương bào.

Câu 86 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể

A Nguyên bào sợi B Dưỡng bào C Đại thực bào D Tương bào.

Câu 87 : Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, người ta dựa vào:

A Hình dáng tế bào B Số hàng tế bào.

C Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

cùng

D Chức năng.

Câu 88 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:

A Tiểu phế quản tận B Tiểu phế quản.

C Tiểu phế quản hô hấp D Phế quản.

Câu 89 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:

A Có 2 màng bọc ngoài B Có nhiều nhân.

C Co duỗi theo ý muốn cơ thể D Có ở thành ống tiêu hoá chính thức.

Câu 90 : Cấu trúc không có trong chất trắng thần kinh trung ương:

A Tế bào thần kinh đệm B Thân noron.

C Mạch máu D Sợi thần kinh có myelin.

Câu 91 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:

A Ưa thuốc nhuộm màu acid B Mịn, phong phú.

C Nhiễm cartilagein D Có các ổ chứa tế bào sụn.

Câu 92 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi.

A Cơ biểu mô B Cơ trơn C Cơ vân D Cơ Bruych.

Câu 93 : Mô bạch huyết ở vùng vỏ của hạch:

A Trung tâm sinh sản B Dây nang C Tiểu thể Malpighi D. Xoang dưới

vỏ

Câu 94 : Đặc điểm của tế bào võng.

A Có hình sao hoặc hình thoi B Các nhánh bào tương không nối với

Trang 10

C Chức năng tạo sợi võng D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.

Câu 95 : Nguồn gốc của mô liên kết:

A Ngoại bì thần kinh B Ngoại bì da C Trung bì D Nội bì.

Câu 96 : Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo:

A Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau B Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu

cơ và chất vô cơ

C Mịn, ưa thuốc nhuộm base D Không có mạch và thần kinh.

Câu 97 : Đầu xương dài không có cấu trúc:

A Xương Haver đặc B Sụn trong C Xương cốt mạc D. Xương

Haver xốp

Câu 98 : Đặc điểm của lớp sợi biểu bì:

A Tế bào có khả năng phân chia B Có từ 10-15 hàng tế bào hình đa diện

dẹt

C Tế bào có khả năng tổng hợp melanin D Bào tương tế bào chứa keratohyalin.

Câu 99 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:

A Mâm khía B Lông chuyển C Vi nhung mao D. Diềm bàn

chải

Câu 100 Biểu mô của tiểu phế quản tận:

A Trụ giả tầng có lông chuyển B Vuông đơn có lông chuyển.

C Trụ đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển.

Trang 11

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

Chọn ý trả lời đúng nhất vào phiếu, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề.

Câu 1 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:

A Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.

B Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.

C Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.

D Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.

Câu 2 : Đặc điểm của màng ngăn chun trong:

A Tạo thành nhiều lớp của thành động mạch

C Ngăn cách áo giữa và áo ngoài D Chỉ thấy ở thành động mạch.

Trang 12

Câu 3 : Biểu mô sau giác mạc thuộc loại :

A Biểu mô vuông đơn B Biểu mô lát đơn.

C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô chuyển tiếp.

Câu 4 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tiểu:

A Tế bào nội mô B Màng đáy mao mạch.

C Tế bào gian mạch D Tế bào có chân.

Câu 5 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:

A Kiểu tản mát B Kiểu lưới C Kiểu ống-túi D Kiểu túi.

Câu 6 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:

A Chiều dày thành mạch B Độ lớn của mạch.

C Thành phần áo trong D Thành phần áo giữa.

Câu 7 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

A Có bốn tầng cấu tạo B Biểu mô trụ đơn.

C Lớp đệm có 2 loại tuyến D Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo

thành

Câu 8 : Nang trứng không có màng trong suốt:

A Nang trứng nguyên thuỷ B Nang trứng đặc.

C Nang trứng nguyên phát D Nang trứng có hốc.

Câu 9 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:

A Nang trứng nguyên phát B Nang trứng nguyên thuỷ.

C Nang trứng có hốc D Nang trứng đặc.

Câu 10 : Tế bào không có trong cấu trúc thuỳ trước tuyến yên:

A Tế bào tuyến yên B Tế bào ưa acid.

C Tế bào nang hình sao D Tế bào ưa base.

Câu 11 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:

A Tái tạo nội mạc thân tử cung B Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.

C Nang trứng tiến triển tới chín D Tuyến yên tiết FSH.

Câu 12 : Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:

A Lông chuyển B Nhung mao C Van ngang D Vi nhung mao.

Câu 13 : Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:

A Tầng cơ có 3 dải cơ dọc B Không có vi nhung mao.

C Mô bạch huyết kém phát triển D Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào.

Câu 14 : Biểu mô của ruột thừa:

A Vuông đơn B. Lát tầng không sừng hóa C Trụ đơn D Lát đơn.

Câu 15 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:

A Mảnh, liên tục B Dày, liên tục.

C Mảnh, gián đoạn D Mảnh, phân nhánh.

Câu 16 : Tế bào nang tuyến giáp tổng hợp và chế tiết:

A Thyroxin B Somatostatin C Parahormon D Canxitonin.

Câu 17 : Đặc điểm của tế bào quanh mạch.

A Nằm ngoài màng đáy B Có khả năng thực bào.

C Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang D Có các nhánh bào tương dài.

Câu 18 : Đặc điểm không có của động mạch chun:

A Là những động mạch lớn, gần tim B Có màu vàng và có khả năng đàn hồi.

C áo giữa thành phần chun phong phú D Màng ngăn chun trong mỏng và có nhiều

cửa sổ

Câu 19 : Hormon do tế bào cận nang tuyến giáp tổng hợp:

A Canxitonin B Thyroxin C Parahormon D Androgen.

Câu 20 : Biểu mô của đoạn ống tiêu hoá chính thức có tỉ lệ tế bào trụ có mâm khí nhỏ hơn tế bào hình

đài:

A Đáy vị B Hồi tràng C Ruột thừa D Môn vị.

Câu 21 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:

Trang 13

A Có 3 áo đồng tâm B Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ

từng loại

C Lớp nội mô nằm trong cùng D Thành phần collagen hướng dọc phát

triển

Câu 22 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:

A Kiểu tản mát B Kiểu túi C Kiểu lưới D Kiểu ống-túi.

Câu 23 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:

A Là tuyến nội tiết kiểu tản mát B Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.

C Có 1 loại tế bào tuyến D Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.

Câu 24 : Chức năng không do tế bào biểu mô sắc tố đảm nhiệm:

A Tạo ra sắc tố da B Tạo ra sắc tố cảm quang.

C Chống đỡ cơ học D Thực bào đốt ngoài nón và que.

Câu 25 : Biểu mô ống Fluger:

A Lát tầng B Trụ tầng C Lát đơn D Trụ đơn.

Câu 26 : Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:

A Tiền tinh trùng B Tinh nguyên bào C Tinh bào II D Tinh bào I.

Câu 27 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:

A FSH B Estrogen C. Estrogen và progesteron. D Progesteron.

Câu 28 : Chất không do thận chế tiết:

A Renin B Angiotensin I C Erythropoitein D Medullippin I.

Câu 29 : Tế bào phức hợp cận tiểu cầu chế tiết:

A Medullippin II B Renin C AngiotensinI D Medullippin I.

Câu 30 : Hormon không do thuỳ trước tuyến yên chế tiết:

Câu 31 : Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:

A Dạ dày B Tá tràng C Hồi tràng D Ruột già.

Câu 32 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:

A Renin B AngiotensinI C Medullippin I D Erythropoitein.

Câu 33 : Đặc điểm của chất nền thể mi:

A Có bản chất là mô liên kết đặc B Có chức năng tiết ra thuỷ dịch.

C Có cơ mi do 3 bó cơ vân tạo thành D Giầu mạch và tế bào sắc tố.

Câu 34 : Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:

A Tế bào leydig B Tế bào sertoli C Tinh nguyên bào D Tinh bào.

Câu 35 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng làm tăng huyết áp:

A Renin B Angiotensin II C Medullippin II D Erythropoitein.

Câu 36 : Vị trí không có tuyến Lieberkuhn.

A Hỗng tràng B Hồi tràng C Môn vị D Ruột già.

Câu 37 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:

A. Tế bào trụ tiết nhầy. B Tế bào chính C Tế bào ưa bạc D Tế bào viền.

Câu 38 : Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:

A Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy B Tuyến nhầy.

C Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy D Tuyến nước.

Câu 39 : Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:

A Tuyến nước B Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.

C Tuyến nhầy D Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.

Câu 40 : Khe lọc của tiểu cầu thận được tạo nên từ:

A Tế bào nội mô B Màng đáy mao mạch.

C Các nhánh bào tương của tế bào có chân, D Tế bào gian mạch.

Câu 41 : Đặc điểm của cấu tạo của củng mạc:

A Là mô liên kết đặc không định hướng B Vùng giáp danh với giác mạc có xoang

Trang 14

bạch huyết chạy vòng quang.

C Không có mạch máu D Chiếm 3/4 phía sau của áo xơ.

Câu 42 : Thân tế bào nón và tế bào que nằm trong lớp :

A Lớp nón que B Lớp hạt ngoài C Lớp rối ngoài D Lớp hạt trong.

Câu 43 : Somatostatin không ức chế bài xuất hormon:

A Pancreatic B Hướng giáp C Hướng thân D Glucagon.

Câu 44 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:

A Noãn bào I B Tế bào nguồn của dòng noãn.

Câu 45 : Biểu mô của thực quản:

A Trụ đơn B Vuông đơn C. Lát tầng không sừng hóa. D Lát đơn.

Câu 46 : Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:

A Nang trứng có hốc B Nang trứng nguyên thuỷ.

C Nang trứng đặc D Nang trứng nguyên phát.

Câu 47 : Cấu trúc không có trong nang trứng có hốc điển hình:

A Noãn bào II B Gò noãn C Vòng tia D Lớp hạt.

Câu 48 : Biểu mô ống bài xuất gian tiểu thuỳ của tuỵ ngoại tiết:

A Trụ tầng B Lát đơn C Vuông tầng D Trụ đơn.

Câu 49 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:

A Hệ thống mạch ở lách B Hệ thống mạch ở thận.

C Hệ thống mạch ở phổi D Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên.

Câu 50 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:

A Tinh bào I B Tiền tinh trùng C Tinh trùng D Tinh bào II.

Câu 51 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:

A Sợi nhánh B Sợi trục C Sợi trần D. Sợi có myelin.

Câu 52 : Đặc điểm tuần hoàn trong lách:

A Hệ thống cửa động mạch B Hệ thống cửa tĩnh mạch.

C Hệ thống tuần hoàn kín và tuần hoàn mở D Hệ thống tuần hoàn trung gian giữa kín

và mở

Câu 53 : Đặc điểm của lớp lưới chân bì:

A Mô liên kết đặc có định hướng B Mô liên kết đặc không định hướng.

Câu 54 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:

A Mao mạch hô hấp B Tĩnh mạch phổi.

C Động mạch phổi D Chùm ống phế nang.

Câu 55 : Đặc điễm xảy ra khi cơ co:

A Đĩa A không đổi B Đĩa A và vạch H ngắn lại.

C Xơ actin lồng vào xơ myozin D Đĩa I ngắn lại.

Câu 56 : Tế bào lớp sợi của biểu bì không có đặc điểm:

A Có khả năng sinh sản B Có khả năng tổng hợp melanin.

C Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào D Có hình đa diện.

Câu 57 : Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:

A Lưới nội bào có hạt B Bộ Golgi.

C Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do D Xơ thần kinh.

Câu 58 : Lớp cấu trúc không có của chất xám của tiểu não:

A Lớp phân tử B Lớp đa hình C. Lớp tế bào

Purkingje D Lớp hạt.

Câu 59 : Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:

A Dày mỏng tuỳ vị trí trên cơ thể B Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da.

Trang 15

C Gồm nhiều lá song xếp chồng chất lên nhau D Chứa keratohyalin.

Câu 60 : Biểu mô được ngăn cách với các cấu trúc khác nhờ:

A Mê đạo đáy B Màng đáy C Thể bán liên kết D. Khoảng gianbào.

Câu 61 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:

A Sợi collagen B Sợi võng C Sợi chun D Xơ collagen.

Câu 62 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:

A Có một hàng tế bào B Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên

cùng có hình vuông

C Có nhiều hàng tế bào D Có một hàng tế bào vuông.

Câu 63 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô:

A Vòng dính B Thể liên kết C Vi nhung mao D. Thể bán liên kết.

Câu 64 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong.

A Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể B Thành phần sợi là các tơ collagen.

C Bọc ngoài là màng sụn D Chất căn bản nhiễm cartilagein.

Câu 65 : Biểu mô có nguồn gốc:

A Ngoại bì B Nội bì C Trung bì D. Tất cả đều đúng.

Câu 66 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản

A Các tuyến nhầy và tuyến pha B Lông chuyển.

Câu 67 : Đặc điểm không có ở cơ vân.

A Thần kinh thực vật chi phối B Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài.

C Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức D Bào quan phát triển.

Câu 68 : Phân loại thành biểu mô đơn và biểu mô tầng, người ta dựa vào:

A Số hàng tế bào B Hình dáng tế bào.

C Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

cùng

D Chức năng.

Câu 69 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:

A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn.

C Biểu mô trụ tầng D Biểu mô lát tầng.

Câu 70 : Đặc điểm của tế bào nội mô:

A Chỉ lợp mặt trong các mạch máu B Có hình đa diện dẹt.

C Không còn khả năng sinh sản D Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt.

Câu 71 : Thành phần cấu trúc không có ở vùng vỏ của hạch:

A Trung tâm sinh sản B Xoang dưới vỏ C Xoang trung gian D Dây xơ.

Câu 72 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:

A Lưới nội bào và ribosom phát triển B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương.

C Có hình sao D Dẫn truyền xung động thần kinh.

Câu 73 : Cấu trúc chỉ có trong vùng tuỷ của tuyến ức:

A Đại thực bào B Tế bào tuyến ức.

C Tiểu thể Hassall D Tế bào võng-biểu mô.

Câu 74 : Nơron có kích thước lớn nhất của vỏ đại não nằm trong lớp:

A Lớp hạt ngoài B Lớp tháp trong C Lớp tháp ngoài D. Lớp hạt trong.

Câu 75 : Hệ thần kinh được chia thành hệ thần kinh trung ương và ngoại vi nhờ:

A Theo cấu tạo và cơ chế hoạt động B Theo cấu tạo và chức năng.

C Theo chức năng và cơ chế hoạt động D Theo cấu tạo và định khu.

Câu 76 : Cấu trúc không có trong vùng vỏ tuyến ức:

Trang 16

A Tiểu thể Hassall B Tế bào tưyến ức.

C Đại thực bào D Hangf rào máu tuyến ức.

Câu 77 : Bản chất của xung động thần kinh:

A Hiện tượng phân cực B Hiện tượng tái cực.

C Hiện tượng khử cực D Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực.

Câu 78 : Đặc điểm của xơ myozin:

A Khi cơ co mới lồng vào xơ actin B Có chiều dài bằng một lồng Krause.

C Chính giữa xơ có vạch Z D Chỉ có trong đĩa A.

Câu 79 : Tế bào đặc trưng và lớn nhất của tiểu não

A Tế bào giỏ B Tế bào hạt lớn C Tế bào Purkinje D Tế bào sao.

Câu 80 : Tế bào liên kết có khả di động:

A Tế bào mỡ B Đại thực bào C Tương bào D Tế bào sợi.

Câu 81 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:

A Xương Haver xốp B Xương cốt mạc C Xương Haver đặc D Tuỷ xương.

Câu 82 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:

A Nút liên thất B Nút xoang C Lưới Purkinje D Bó His.

Câu 83 : Cấu trúc không thể tạo thành phần sau sinap:

A Sợi nhánh B. Tận cùng sợi nhánh. C Tận cùng sợi trục D Sợi trục.

Câu 84 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:

A Lát tầng sừng hoá B Lát tầng C. Lát tầng không sừng hoá. D Trụ tầng.

Câu 85 : Tế bào liên kết tạo ra Heparin:

A Đại thực bào B Dưỡng bào C Nguyên bào sợi D Tương bào.

Câu 86 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể

A Nguyên bào sợi B Dưỡng bào C Đại thực bào D Tương bào.

Câu 87 : Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, người ta dựa vào:

A Hình dáng tế bào B Số hàng tế bào.

C Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

Câu 88 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:

A Tiểu phế quản tận B Tiểu phế quản.

C Tiểu phế quản hô hấp D Phế quản.

Câu 89 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:

A Có 2 màng bọc ngoài B Có nhiều nhân.

C Co duỗi theo ý muốn cơ thể D Có ở thành ống tiêu hoá chính thức.

Câu 90 : Cấu trúc không có trong chất trắng thần kinh trung ương:

A Tế bào thần kinh đệm B Thân noron.

C Mạch máu D Sợi thần kinh có myelin.

Câu 91 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:

A Ưa thuốc nhuộm màu acid B Mịn, phong phú.

C Nhiễm cartilagein D Có các ổ chứa tế bào sụn.

Câu 92 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi.

A Cơ biểu mô B Cơ trơn C Cơ vân D Cơ Bruych.

Câu 93 : Mô bạch huyết ở vùng vỏ của hạch:

A Trung tâm sinh sản B Dây nang C Tiểu thể Malpighi D. Xoang dưới vỏ.

Câu 94 : Đặc điểm của tế bào võng.

Trang 17

A Có hình sao hoặc hình thoi B Các nhánh bào tương không nối với

nhau

C Chức năng tạo sợi võng D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.

Câu 95 : Nguồn gốc của mô liên kết:

A Ngoại bì thần kinh B Ngoại bì da C Trung bì D Nội bì.

Câu 96 : Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo:

A Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau B Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu

cơ và chất vô cơ

C Mịn, ưa thuốc nhuộm base D Không có mạch và thần kinh.

Câu 97 : Đầu xương dài không có cấu trúc:

A Xương Haver đặc B Sụn trong C Xương cốt mạc D. Xương Haver xốp.

Câu 98 : Đặc điểm của lớp sợi biểu bì:

A Tế bào có khả năng phân chia B Có từ 10-15 hàng tế bào hình đa diện

dẹt

C Tế bào có khả năng tổng hợp melanin D Bào tương tế bào chứa keratohyalin.

Câu 99 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:

A Mâm khía B Lông chuyển C Vi nhung mao D. Diềm bàn chải.

Câu 100 Biểu mô của tiểu phế quản tận:

A Trụ giả tầng có lông chuyển B Vuông đơn có lông chuyển.

C Trụ đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển.

Trang 18

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, tuyệt đối không khoanh hay đánh dấu vào đề

Câu 1 : Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:

A Tế bào sertoli B Tinh nguyên bào C Tế bào leydig D Tinh bào.

Câu 2 : Đặc điểm của màng ngăn chun trong:

A Chỉ thấy ở thành động mạch B Do sợi chun và sợi collagen tạo thành.

C Tạo thành nhiều lớp của thành động mạch

chun

D Ngăn cách áo giữa và áo ngoài.

Câu 3 : Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:

A Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy B Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.

Trang 19

Câu 4 : Tế bào phức hợp cận tiểu cầu chế tiết:

A AngiotensinI B Medullippin II C Renin D Medullippin I.

Câu 5 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:

A Thành phần áo giữa B Chiều dày thành mạch.

C Thành phần áo trong D Độ lớn của mạch.

Câu 6 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tểu:

A Tế bào gian mạch B Tế bào nội mô.

C Màng đáy mao mạch D Tế bào có chân.

Câu 7 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:

A Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.

B Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.

C Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.

D Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.

Câu 8 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:

A Tinh trùng B Tiền tinh trùng C Tinh bào II D Tinh bào I.

Câu 9 : Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:

A Vi nhung mao B Nhung mao C Van ngang D Lông chuyển Câu 10 : Hormon do tế bào cận nang tuyến giáp tổng hợp:

A Parahormon B Canxitonin C Thyroxin D Androgen.

Câu 11 : Chất không do thận chế tiết:

A Renin B Medullippin I C Angiotensin I D Erythropoitein.

Câu 12 : Đặc điểm của cấu tạo của củng mạc:

A Là mô liên kết đặc không định hướng B Không có mạch máu.

C Chiếm 3/4 phía sau của áo xơ D Vùng giáp danh với giác mạc có xoang

bạch huyết chạy vòng quang

Câu 13 : Đặc điểm của tế bào quanh mạch:

A Có khả năng thực bào B Có các nhánh bào tương dài.

C Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang D Nằm ngoài màng đáy.

Câu 14 : Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:

A Dạ dày B Tá tràng C Hồi tràng D Ruột già.

Câu 15 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:

A Nang trứng nguyên phát B Nang trứng có hốc.

C Nang trứng đặc D Nang trứng nguyên thuỷ.

Câu 16 : Đặc điểm của chất nền thể mi:

A Có cơ mi do 3 bó cơ vân tạo thành B Có bản chất là mô liên kết đặc.

C Có chức năng tiết ra thuỷ dịch D Giầu mạch và tế bào sắc tố.

Câu 17 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:

A AngiotensinI B Renin C Medullippin I D Erythropoitein.

Câu 18 : Biểu mô ống bài xuất gian tiểu thuỳ của tuỵ ngoại tiết:

A Vuông tầng B Lát đơn C Trụ tầng D. Trụ đơn.

Câu 19 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:

A Lớp đệm có 2 loại tuyến B Biểu mô trụ đơn.

Câu 21 : Chức năng không do tế bào biểu mô sắc tố đảm nhiệm:

A Tạo ra sắc tố da B Tạo ra sắc tố cảm quang.

C Thực bào đốt ngoài nón và que D Chống đỡ cơ học.

Câu 22 : Biểu mô sau giác mạc thuộc loại :

Ngày đăng: 08/04/2018, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w