Không có các nhánh bào tương nối với Câu 24 : Tuyến nội tiết không có loại: A.. Câu 38 : Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là protein: A.. Câu 42
Trang 1BỘ ĐỀ THI CÓ ĐÁP ÁN MÔN MÔ HỌC – ĐIỀU DƯỠNG CHÍNH QUI
ĐỀ THI HẾT MÔN MÔ HỌC- ĐIỀU DƯỠNG CHÍNH QUY (2008-2009)
THỜI GIAN 70 PHÚT - ĐỀ SỐ:01
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi.
Câu 1 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong.
A Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể B Thành phần sợi là các tơ collagen.
C Chất căn bản nhiễm cartilagein D Bọc ngoài là màng sụn.
Câu 2 : Tế bào lớp hạt biểu bì có chứa:
A Eleydin B Elastin C Keratin D Keratohyalin.
Câu 3 : Biểu mô có đặc điểm :
A Không có tận cùng thần kinh B Không có khả năng phân chia.
C Không có tính phân cực D Không có mạch máu.
Câu 4 : Cấu trúc không có ở phần sau sinap:
A Ribosom B Lưới nội bào C Túi sinap D Xơ thần kinh.
Câu 5 : Tuyến bã là tuyến ngoại tiết:
A Loại túi B Loại ống - túi C. Loại túi kiểu chùmnho. D Loại ống đơn.
Câu 6 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào:
A Tích trữ những chất trung gian hoá học trong đáp ứng quá trình viêm.
B Nhân nằm lệch về một phía.
C Tế bào hình cầu hay hình trứng.
D Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc.
Câu 7 : Bản chất của xung động thần kinh:
A Hiện tượng phân cực B Hiện tượng khử cực.
C Hiện tượng tái cực D Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực.
Câu 8 : Đặc điểm của tế bào võng.
A Chức năng tạo sợi võng B Có hình sao hoặc hình thoi.
C Các nhánh bào tương không nối với nhau D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.
Câu 9 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:
A Diềm bàn chải B Mâm khía C Lông chuyển D Vi nhung mao.
Câu 10 : Mảng Payer ở hồi tràng là nơi tập trung:
A Tương bào và đại thực bào B Điểm bạch huyết.
C Nang bạch huyết D Hạch bạch huyết.
Câu 11 : Vị trí trong cơ thể không có cơ vân:
C Bám da ở đầu và mặt D Thành ống tiêu hoá chính thức.
Câu 12 : Xơ collagen được trùng hợp theo kiểu hình đặc biệt của:
A Chuỗi gamma B. Phân tử tropocollagen. C Các acid amin D Chuỗi alpha.
Câu 13 : Sụn không phải sụn trong:
A Sụn khí phế quản B Sụn sườn C Sụn ống tai ngoài D Sụn giáp.
Câu 14 : Đặc điểm không có của hạch bạch huyết:
A Vùng vỏ phụ thuộc tuyến ức.
B Có cấu trúc 3 vùng: vùng vỏ, vùng cận vỏ và vùng tuỷ.
C Nằm trên đường đi của tuần hoàn bạch huyết.
D Thành phần chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ.
Câu 15 : Dây Billroth trong nhu mô lách không có đặc điểm cấu trúc:
A Là nơi tiêu huỷ hồng cầu già B Chứa đầy tế bào tự do.
Trang 2C Là khối xốp có nền là mô võng D Là nơi tập trung các tế bào lympho B và
lympho T
Câu 16 : Cấu trúc chỉ thấy trong tế bào thần kinh:
A. Lưới nội bào có hạt. B Túi sináp C Melanin D Ống siêu vi.
Câu 17 : Đặc điểm của lớp lưới chân bì:
A Mô liên kết đặc có định hướng B Mô liên kết đặc không định hướng.
C Mô liên kết thưa D Mô mỡ.
Câu 18 : Đại thực bào có nguồn gốc:
A Lympho B B Bạch cầu đa nhân C Lympho bào lớn D. Bạch cầu đơn nhânlớn
Câu 19 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:
A Xương cốt mạc B Xương Haver đặc C Xương Haver xốp D Tuỷ xương.
Câu 20 : Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế
bào quanh mao mạch
B Mao mạch có cửa sổ.
C Mao mạch kiểu xoang D Đường kính thường lớn hơn chiều dày
vách gian phế nang
Câu 21 : Căn cứ để phân biểu mô tuyến thành tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:
A Bản chất sản phẩmchế tiết B Cấu trúc phần chế tiết.
C Số lượng tế bào tuyến D Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
Câu 22 : Tế bào có chức năng dinh dưỡng và giữ nguyên cấu trúc của hệ thần kinh:
A Tế bào vệ tinh B Tế bào sao C Tế bào ít nhánh D Tế bào Schwann.
Câu 23 : Đặc điểm của tế bào xương:
A Không có khả năng tạo ra chất căn bản
xương
B Không có khả năng sinh sản.
C Không có các nhánh bào tương nối với
Câu 24 : Tuyến nội tiết không có loại:
A Đơn bào B Kiểu ống-túi C Kiểu tản mát D Kiểu túi.
Câu 25 : Đặc điểm chỉ có ở nguyên bào sợi:
A Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo B Có bào quan phát triển.
C Có các nhánh bào tương dài ngắn khác
nhau
D Có khả năng phân bào.
Câu 26 : Đặc điểm không có của nang bạch huyết:
A Có thể đứng rải rác hay tập trung thành
đám
B Do các lympho bào tập trung tạo thành.
C Ngăn cách với mô xung quanh bằng vỏ xơ D Nền là mô võng.
Câu 27 : Đặc điểm của tế bào nội mô:
A Có hình đa diện dẹt B Chỉ lợp mặt trong các mạch máu.
C Liên kết với nhau bằng các thể liên kết D Không còn khả năng sinh sản.
Câu 28 : Chiều dài đơn vị co cơ được tính bằng khoảng cách:
A Hai vạch M cạch nhau B Hai vạch Z cạch nhau.
C Hai vạch H cạch nhau D Hai đĩa A hoặc hai đĩa I cạch nhau.
Câu 29 : Tế bào liên kết có khả năng di động:
A Tế bào sợi B Tế bào mỡ C Đại thực bào D Tương bào.
Câu 30 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:
A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô trụ tầng D Biểu mô lát tầng.
Câu 31 : Biểu mô của phế quản:
A Trụ đơn có lông chuyển B Trụ giả tầng có lông chuyển.
C Vuông đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển.
Trang 3Câu 32 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:
A Sợi võng B Sợi chun C Xơ collagen D Sợi collagen.
Câu 33 : Cấu trúc có ở vùng tuỷ của hạch:
A Xoang dưới vỏ B Xoang trung gian C Dây xơ D. Trung tâm sinh sản.
Câu 34 : Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm:
A Không có thành riêng B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô lát đơn.
Câu 35 : Đơn vị cấu tạo hình thái của sợi collagen:
A. Phân tử tropcollagen B Chuỗi gamma C Chuỗi alpha D Xơ collagen.
Câu 36 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:
A Thuỳ phổi B Tiểu thuỳ phổi C. Chùm ống phế
Câu 37 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:
A Sợi trục B Sợi có myelin C Sợi nhánh D Sợi trần.
Câu 38 : Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là protein:
A Vòng dính hoặc dải bịt phát triển B Tính phân cực thể hiện rõ.
C Giầu không bào trong bào tương D Lưới nội bào không hạt phát triển.
Câu 39 : Tế bào thần kinh chính thức không thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trần B Sợi nhánh C Sợi có myelin D Sợi trục.
Câu 40 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản
A Mô bạch huyết B Các tuyến nhầy và tuyến pha.
C Cơ Reissessen D Lông chuyển.
Câu 41 : Bắp cơ vân không có đặc điểm:
A Giữa các bó sợi cơ vân là những đám rối
thần kinh
B Hai đầu là gân cơ.
C Do nhiều bó sợi cơ vân tạo thành D Bọc ngoài là cân cơ.
Câu 42 : Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Dày mỏng tuỳ vị trí trên cơ thể B Gồm nhiều lá song xếp chồng chất lên
nhau
C Chứa keratohyalin D Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da.
Câu 43 : Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:
A Biểu mô đơn B Biểu mô tầng.
C Biểu mô tuyến ngoại tiết D Biểu mô tuyến nội tiết.
Câu 44 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A Dưỡng bào B Nguyên bào sợi C Đại thực bào D Tương bào.
Câu 45 : Cơ Ressessen ở phế quản có bản chất là cơ:
A Cơ niêm mạc B Cơ biểu mô C Cơ vân D Cơ trơn.
Câu 46 : Hình dáng sợi cơ tim cắt dọc:
A Hình trụ có các nhánh bào tương nối với
nhau
B Hình thoi hai đầu chia nhánh.
C Hình đa diện D Hình trụ dài.
Câu 47 : Bào quan thực hiện chức năng co duỗi cho tế bào cơ:
A Xơ cơ B Lồng Krause C Bắp cơ D Tơ cơ.
Câu 48 : Đặc điểm cấu tạo không có của vùng vỏ hạch bạch huyết:
A Bạch huyết ra khỏi hạch nhờ các mạch bạch huyết đi.
B Thành phần chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ.
C Chứa nhiều nang bạch huyết.
D Bạch huyết lưu thông nhờ các xoang bạch huyết.
Câu 49 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang:
Trang 4A Lông chuyển B Đại thực bào C Phế bào D Mao mạch hô hấp.
Câu 50 : Đặc điểm của biểu mô lát tầng:
A Có một hàng tế bào dẹt B Có nhiều hàng tế bào dẹt.
C Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
dẹt
D Tất cả đều đúng
Câu 51 : Nhân tế bào Muller nằm trong lớp :
A Lớp rối trong B Lớp hạt trong C Lớp rối ngoài D Lớp hạt ngoài.
Câu 52 : Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra somatostatin:
A Tế bào A B Tế bào D C Tế bào B D Tế bào PP.
Câu 53 : Tế bào không tham gia cấu tạo của tuyến đáy vị:
A Tế bào hình đài B Tế bào ưa bạc C Tế bào tiết nhầy D Tế bào chính.
Câu 54 : Đặc điểm không có của động mạch chun:
A Là những động mạch lớn, gần tim B Áo giữa thành phần chun phong phú.
C Có màu vàng và có khả năng đàn hồi D Màng ngăn chun trong mỏng và có nhiều
cửa sổ
Câu 55 : Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:
A Ống góp B Ống xa C Ống trung gian D Ống gần.
Câu 56 : Cấu trúc không nằm trong khoảng cửa:
A Động mạch gan B Tĩnh mạch cửa C Ống Hering D. Mạch bạch huyết.
Câu 57 : Cấu trúc không có ở đoạn trung gian của đuôi tinh trùng:
A Dây trục B Chín cột chia vạch C Chín sợi đặc D Bao ti thể.
Câu 58 : Lớp lưới thượng thận vỏ không có đặc điểm:
A Các dây tế bào xếp theo hướng song song B Chế tiết androgen.
C Giáp với thượng thận tuỷ D Là lớp mỏng nhất của thượng thận vỏ.
Câu 59 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:
A Mảnh, phân nhánh B Mảnh, liên tục.
C Mảnh, gián đoạn D Dày, liên tục.
Câu 60 : Thân tế bào nón và tế bào que nằm trong lớp :
A Lớp nón que B Lớp hạt ngoài C Lớp rối ngoài D Lớp hạt trong.
Câu 61 : Biểu mô ống bài xuất cái của tuyến nước bọt:
A Trụ tầng B Lát tầng C. Lát tầng không sừng hoá. D Vuông tầng.
Câu 62 : Mao mạch máu thuộc hệ mao mạch kiểu xoang:
A Mao mạch hô hấp ở phổi B Mao mạch lớp đệm của ống tiêu hoá chính
thức
C Mao mạch trong chân bì của da D Xoang tĩnh mạch ở lách.
Câu 63 : Đặc điểm của biểu mô phủ mặt sau mống mắt:
A Là biểu mô lát đơn B Liên kết chặt chẽ với cơ giãn đồng tử.
C Có chức năng tạo ra thuỷ dịch D Thuộc võng mạc thị giác.
Câu 64 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:
A Vết đặc B Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.
C Tiểu đảo cận cửa D Tế bào cận tiểu cầu.
Câu 65 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:
A Chỉ có một loại nang tuyến.
B Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
C Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
D Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.
Câu 66 : Đặc điểm cấu tạo thành tĩnh mạch khác thành động mạch:
A Có 3 áo đồng tâm B Sợi chun và cơ trơn là thành phần chủ yếu
Trang 5của áo giữa.
C Lớp nội mô nằm trong cùng D Áo ngoài dầy và có nhiều mao mạch máu.
Câu 67 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:
A Tế bào A B Tế bào B C Tế bào C D Tế bào D
Câu 68 : Biến đổi không diễn ra trong quá trình biệt hoá của tiền tinh trùng:
A Biến đổi của nhân B Biến đổi của bộ Golgi.
C Biến đổi của bào tương D Biến đổi của tiểu thể trung tâm.
Câu 69 : Chức năng tế bào Sertoli không thực hiện:
A Tổng hợp testosteron B Cấu tạo nên hàng rào máu-tinh hoàn.
C Bảo vệ tế bào dòng tinh D Vận chuyển và phóng thích tế bào dòng tinh.
Câu 70 : Tế bào ưa base không tổng hợp hormon:
A Melanocyte Stimulating Hormon (MSH) B Thyroid Stimulating Hormon (TSH).
C Adreno corticotrophic Hormon (ACTH) D Folice Stimulating Hormon (FSH).
Câu 71 : Cấu trúc không nằm trong vùng vỏ của thận:
A Tiểu cầu thận B Trụ thận C Tháp thận D Mê đạo.
Câu 72 : Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:
C Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy D Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.
Câu 73 : Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:
A Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch:
B Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
C Nội mô và màng đáy có lỗ thủng.
D Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức.
Câu 74 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng làm tăng huyết áp:
A Angiotensin II B Erythropoitein C Renin D Medullippin II.
Câu 75 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:
A Nang trứng tiến triển tới chín B Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.
C Tái tạo nội mạc thân tử cung D Tuyến yên tiết FSH.
Câu 76 : Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:
A Tế bào leydig B Tế bào sertoli C Tinh nguyên bào D Tinh bào.
Câu 77 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:
A Cơ niêm mảnh B Biểu mô trụ đơn.
C Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào D Tầng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc.
Câu 78 : Cấu trúc không có ở cổ tinh trùng:
A Dây trục B Bao ti thể xếp theo chiều xoắn ốc.
C Chín cột chia vạch D Tiểu thể trung tâm.
Câu 79 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
A Noãn bào II B Tế bào nguồn của dòng noãn.
C Noãn nguyên bào D Noãn chín.
Câu 80 : Tế bào không có trong cấu tạo của nang tuyến nước bọt:
A Tế bào tiết nước B Tế bào tiết nhầy.
C Tế bào trung tâm nang tuyến D Tế bào cơ biểu mô.
Câu 81 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A Tinh bào I B Tinh bào II C Tiền tinh trùng D Tinh trùng.
Câu 82 : Đặc điểm của tuyến cận giáp.
A Là tuyến nội tiết kiểu lưới B Có nguồn gốc từ trung bì.
C Chế tiết canxitonin D Có 4 tuyến nằm ở mặt trước tuyến giáp
trạng
Câu 83 : Đặc điểm cấu tạo chỉ thấy ở nang trứng chín:
A. Lồi lên trên mặt buồng trứng. B Tuyến vỏ C Vòng tia D Gò noãn.
Câu 84 : Đặc điểm của tế bào quanh mạch.
Trang 6A Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang B Nằm ngoài màng đáy.
C Có khả năng thực bào D Có các nhánh bào tương dài.
Câu 85 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tiểu:
A Tế bào nội mô B Tế bào có chân.
C Màng đáy mao mạch D Tế bào gian mạch.
Câu 86 : Đặc điểm không có của cổ tử cung:
A Nội mạc ít biến đổi theo chu kỳ kinh nguyệt.
B Ống cổ tử cung có biểu mô trụ đơn giống biểu mô nội mạc thân tử cung.
C Lớp đệm ống cổ tử cung chứa các tuyến tiết nhầy.
D Tầng cơ chủ yếu là các sợi cơ trơn hướng vòng.
Câu 87 : Cấu trúc thuộc vùng vỏ của thận:
A Ống nhú thận B Tháp thận C Ống trung gian D Mê đạo
Câu 88 : Trong cơ thể không có loại tĩnh mạch:
A Tĩnh mạch cơ B Tĩnh mạch xơ C. Tĩnh mạch cơ-chun. D. Tĩnh mạch chun.
Câu 89 : Biểu mô trước giác mạc có đặc điểm :
A Nhậy cảm với các kích thích B Có khả năng tái tạo cao.
C Biểu mô tầng D Tất cả đều đúng.
Câu 90 : Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:
A. Tuyến vỏ của lớp vỏ trong. B Màng trong suốt C Lớp hạt D Màng đáy.
Câu 91 : Tế bào tuyến yên không ưa base:
A Tế bào hướng tuyến vú B Tế bào hướng tuyến giáp.
C Tế bào hướng vỏ D Tế bào hướng sinh dục.
Câu 92 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai:
A Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.
B Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
C Chỉ có một loại nang tuyến.
D Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
Câu 93 : Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuỵ ngoại tiết:
A Serotonin B Pancreatic C Somatostatin D Gastrin.
Câu 94 : Đặc điểm cấu tạo của nón khác với que:
A Chia làm 2 đốt B Đốt ngoài chứa túi dẹt, lòng thông với môi
trường
C Đốt trong chia làm 2 đoạn: đoạn ngoài và
đoạn trong
D Chứa sắc tố cảm quang.
Câu 95 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu:
A Medullippin I B Renin C Angiotensin I D Erythropoitein.
Câu 96 : Đặc điểm của tuyến giáp trạng:
A Nguồn gốc từ nội bì B Nguồn gốc từ trung bì.
C Tuyến nội tiết kiểu lưới D Nguồn gốc từ ngoại bì.
Câu 97 : Đặc điểm không có của bào tương tế bào ưa acid:
A Vàng da cam (-) B Alhydhyte fuchsin (-) C PAS (-) D Ưa acid.
Câu 98 : Tế bào tạo ra đường danh giới trong của võng mạc thị giác :
A Tế bào ngang B Tế bào Muller.
C Tế bào đa cực D Tế bào không sợi nhánh.
Câu 99 : Lớp cấu tạo không có của màng mạch chính thức:
A Lớp mạch máu lớn B Lớp mạch máu trung bình.
Câu 100 Tế bào chính của tuyến đáy vị không có đặc điểm:
A Hình khối vuông B Nhân hình cầu.
C Có vi quản nội bào D Bào tương có các hạt chế tiết.
Trang 8PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
THI HẾT MÔN MÔ HỌC-ĐIỀU DƯỠNG CHÍNH QUY
nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề.
Câu 1: Cấu trúc có ở vùng tuỷ của hạch:
C Trung tâm sinh sản D Xoang dưới vỏ.
Câu 2 : Tế bào liên kết không còn khả năng sinh sản:
A Nguyên bào sợi B Tương bào.
C Tế bào nội mô D Tế bào sụn.
Câu 3 : Mâm khía của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử là:
Câu 4 : MSH được chế tiết từ cấu trúc của tuyến yên:
ĐỀ THI HẾT MÔN-ĐIỀU DƯỠNG CHÍNH QUY K3 (2007-2008)
ĐỀ SÔ: 01 (THỜI GIAN LÀM BÀI 7O PHÚT)
Trang 9A Phần xa B Phần củ.
C Phần trung gian D Phần sau.
Câu 5 : Biểu mô sau giác mạc thuộc loại :
A Biểu mô trụ đơn B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô lát đơn D Biểu mô chuyển tiếp.
Câu 6 : Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác:
C Ora serrata D Võng mạc mống mắt.
Câu 7 : Lách không thực hiện chức năng:
A Lọc dòng bạch huyết B Tiêu huỷ hồng cầu già.
C Dữ trữ máu D Tạo lympho bào.
Câu 8 : Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:
A Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh
Câu 10 : Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:
A Tế bào sertoli B Tinh nguyên bào.
C Tê bào leydig D Tinh bào.
Câu 11 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:
A Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt B Bản chất các hạt ưa màu là eleydin.
C Bào tường chứa nhiều hạt ưa màu acid
đậm D Tế bào có khả năng sinh sản.
Câu 12 : Đặc điểm của tế bào quanh mạch.
A Nằm ngoài màng đáy B Có khả năng thực bào.
C Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang D Có các nhánh bào tương dài.
Câu 13 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:
A Dày, liên tục B Mảnh, phân nhánh.
C Mảnh, liên tục D Mảnh, gián đoạn.
Câu 14 : Đặc điểm cấu trúc của sợi collagen.
A Bắt màu muối bạc B Là thành phần chính của gân và dây chằng.
C Mảnh và thẳng D Nối với nhau thành lưới.
Câu 15 : Đặc điểm không có của các tế bào tuyến nội tiết:
A Liên quan mật thiết với hệ thống mạch
máu
B Tạo ra các hormon.
C Chế tiết theo 3 cách: toàn vẹn, toàn huỷ,
bán huỷ
D Bào quan phát triển.
Câu 16 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:
Câu 17 : Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:
A Đại thực bào B Phế bào I.
C Phế bào II D Tế bào chứa mỡ.
Câu 18 : Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm:
A Không có thành riêng B Biểu mô lát đơn.
C Biểu mô vuông đơn D Biểu mô trụ đơn.
Câu 19 : Đặc điểm chỉ có ở mao mạch có kín:
A Thành có cấu trúc 3 lớp: nội mô, màng đáy
và tế bào quanh mạch B Tế bào quanh mạch có các nhánh bào tương dài
C Tế bào ngoại mạc có khả năng thực bào D Bào tương tế bào nội mô không có lỗ nội
Trang 10Câu 22 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuyến đáy vị.
A Tế bào ưa bạc B Tế bào trụ tiết nhầy.
C Tế bào viền D Tế bào hình đài.
Câu 23 : Cơ trơn có nguồn gốc:
C Ngoại bì thần kinh D Ngoại bì da.
Câu 24 : Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:
A Vách gian phế nang B Biểu mô hô hấp.
C Lưới mao mạch hô hấp D Hàng rào trao đổi khí.
Câu 25 : Tương bào được biệt hoá từ:
Câu 26 : Đặc điểm không có của tế bào mỡ:
A Bào tương chứa các giọt lipid B Phân chia để tạo ra các tế bào mỡ khác.
C Nhân dẹt, nằm lệch về một phía D Tạo thành nhiều khối nhỏ là các tiểu thuỳ
mỡ
Câu 27 : Tế bào liên kết có khả năng di động:
Câu 28 : Đặc điểm không có của hệ tuần hoàn bạch huyết:
A Bắt đầu trong mô liên kết B Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết.
C Khởi đầu bằng các ống kín một đầu D Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế
bào quanh mạch
Câu 29 : Đặc điểm chỉ có ở sụn chun.
A Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể B Sụn tươi có màu vàng.
C Không có mạch máu và thần kinh D Màng sụn có 2 lớp.
Câu 30 : Đặc điểm không có của chân bì giác mạc :
A Không có mạch máu B Xen kẽ các lá sợi tạo keo là các giác mạc
bào
C Là mô liên kết đặc không định hướng D Chiếm khoảng 90% chiều dầy giác mạc.
Câu 31 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:
A Tái tạo nội mạc thân tử cung B Nang trứng tiến triển tới chín.
C Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết D Tuyến yên tiết FSH.
Câu 32 : Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non:
Câu 33 : Đặc điểm không có của thể mi:
A Là phần dầy lên về phía trước của màng
C Được cố định vào nhân mắt bằng các dây
chằng Zinn
D Tạo ra nhiều tua mi hướng về hậu phòng.
Câu 34 : Đặc điểm cấu tạo của hạ bì:
A Là mô liên kết thưa B Mô liên kết đặc không định hướng.
C Mô liên kết đặc có định hướng D Mô mỡ.
Câu 35 : Mao mạch máu thuộc hệ mao mạch kiểu xoang:
A Mao mạch lớp đệm của ống tiêu hoá chính B Mao mạch hô hấp ở phổi.
Trang 11C Mao mạch trong chân bì của da D Xoang tĩnh mạch ở lách.
Câu 36 : Lớp bó thượng thận vỏ không có đặc điểm:
A Là lớp dày nhất của thượng thận vỏ B Các dây tế bào xen kẽ với lưới mao mạch.
C Chế tiết aldosteron D Tế bào chế tiết còn được gọi là tế bào xốp.
Câu 37 : Cấu trúc không tham gia tạo nên phức hợp cận tiểu cầu:
A Tế bào gian mao mạch B Tiểu đảo cận cửa.
C Vết đặc D Tế bào gian mao mạch ngoài tiểu cầu.
Câu 38 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
A Tế bào nguồn của dòng noãn B Noãn nguyên bào.
Câu 39 : Lớp cung thượng thận vỏ không có đặc điểm:
A Chiếm khoảng 15% khối lượng tuyến B Các dây tế bào uốn thành các hình cung.
C Chế tiết corticoid đường D Giáp với lớp bó có nhiều hình ảnh gián
phân
Câu 40 : Đặc điễm xảy ra khi cơ co:
A Đĩa A không đổi B Đĩa I ngắn lại.
C Xơ actin lồng vào xơ myozin D Đĩa A và vạch H ngắn lại.
Câu 41 : Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:
A Tinh nguyên bào B Tinh bào I.
C Tiền tinh trùng D Tinh bào II.
Câu 42 : Tế bào không có trong cấu trúc của tuyến cận giáp:
A Tế bào chính B Tế bào ưa acid.
C Tế bào ưa base D Tế bào chuyển tiếp.
Câu 43 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở tương bào:
A Nhân nằm lệch về một phía B Hoạt động thực bào mạnh.
C Tế bào hình cầu hay hình trứng D Bào quan phát triển.
Câu 44 : Đại thực bào có nguồn gốc:
A Lypho bào lớn B Bạch cầu đơn nhân lớn
Câu 45 : Mao mạch Malpighi thuộc loại:
A Mao mạch kín B Cửa tĩnh mạch.
C Cửa động mạch D Mao mạch kiểu xoang.
Câu 46 : Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:
A Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy B Tuyến nhầy.
C Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy D Tuyến nước.
Câu 47 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi:
A Chỉ có một loại nang tuyến B Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang
nhầy và nang pha
C Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước >
nang nhầy và nang pha
D Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước <
nang nhầy và nang pha
Câu 48 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tểu:
A Tế bào nội mô B Màng đáy mao mạch.
C Tế bào có chân D Tế bào gian mạch.
Câu 49 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:
A Động mạch phổi B Mao mạch hô hấp.
C Tĩnh mạch phổi D Chùm ống phế nang.
Câu 50 : Sụn không phải sụn trong:
A Sụn sườn B Sụn ống tai ngoài.
C Sụn khí phế quản D Sụn giáp.
Câu 51 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:
A Có bốn tầng cấu tạo B Biểu mô trụ đơn.
C Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo D Lớp đệm có 2 loại tuyến.
Trang 12Câu 52 : Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :
A Biểu mô lát tầng sừng hoá B Biểu mô lát tầng.
C Biểu mô lát tầng không sừng hoá D Biểu mô tầng.
Câu 53 : Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen:
A Hệ thần kinh thực vật B Hệ thần kinh động vật.
C Hệ thần kinh tự động D Hệ thần kinh não-tuỷ.
Câu 54 : Đặc điểm chỉ có ở sụn xơ.
A Bọc ngoài là màng sụn B Nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều
hướng trong chất căn bản
C Nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất
Câu 55 : Tuyến nước bọt dưới lưỡi thuộc loại:
A Tuyến nhầy B Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
C Tuyến nước D Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy.
Câu 56 : Tế bào thần kinh chính thức có thể thiếu cấu trúc:
Câu 57 : Đặc điểm không có ở thời kỳ hành kinh:
A Niêm mạc thân tử cung hoại tử B Lượng hormon sinh dục nữ trong máu
giảm
C Tuyến yên tiết FSH D Hoàng thể thoái hoá.
Câu 58 : Bào quan thực hiện chức năng co duỗi cho tế bào cơ:
Câu 59 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:
A Lát tầng sừng hoá B Lát tầng.
C Lát tầng không sừng hoá D Trụ tầng.
Câu 60 : Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, người ta dựa vào:
A Hình dáng tế bào B Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng.
C Số hàng tế bào D Chức năng.
Câu 61 : Đặc điểm của tế bào võng.
A Có hình sao hoặc hình thoi B Chức năng tạo sợi võng.
C Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu D Các nhánh bào tương không nối với nhau.
Câu 62 : Biểu mô của tiểu phế quản:
A Trụ đơn có lông chuyển B Lát đơn có lông chuyển.
C Trụ giả tầng có lông chuyển D Vuông đơn có lông chuyển.
Câu 63 : Cấu trúc chạy dài suốt chiều dài đuôi tinh trùng:
Câu 64 : Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:
C Tuyến vỏ của lớp vỏ trong D Màng đáy.
Câu 65 : Đặc điểm cấu tạo chỉ thấy ở nang trứng chín:
C Lồi lên trên mặt buồng trứng D Tuyến vỏ.
Câu 66 : Đặc điểm chỉ có ở cơ tim.
A Hệ thần kinh tự động chi phối B Có một nhân.
C Bào quan phát triển D Cơ tương có vân ngang.
Câu 67 : Cấu trúc không có giữa các tế bào biểu mô:
A Mao mạch B Tận cùng thần kinh.
C Khoảng gian bào D Mộng liên kết.
Câu 68 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:
Trang 13A Có một hàng tế bào vuông B Có nhiều hàng tế bào.
C Có một hàng tế bào D Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng
có hình vuông
Câu 69 : Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:
C Mô bạch huyết D Cơ Reissessen.
Câu 70 : Mô bạch huyết ở vùng tuỷ của hạch:
C Trung tâm sinh sản D Dây xơ.
Câu 71 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:
C Kiểu tản mát D Kiểu ống-túi.
Câu 72 : Thành phần than gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:
Câu 73 : Cấu trúc không có ở phần sau sinap:
C Lưới nội bào D Xơ thần kinh.
Câu 74 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A Có hình sao B Dẫn truyền xung động thần kinh.
C Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương D Lưới nội bào và ribosom phát triển.
Câu 75 : Hormon không do thuỳ trước tuyến yên chế tiết:
Câu 77 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:
A Biểu mô lát tầng B Biểu mô trụ tầng.
C Biểu mô vuông đơn D Biểu mô lát đơn.
Câu 78 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi.
Câu 79 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ thân tế bào đi ra:
Câu 80 : Nguồn gốc của mô liên kết:
C Ngoại bì thần kinh D Nội bì.
Câu 81 : Ngành xuống ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:
Câu 82 : Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan:
A Tế bào Kupffer B Mao mạch nan hoa.
Câu 83 : Biểu mô không thuộc loại biểu mô tầng:
A Biểu mô phế quản B Biểu mô trước giác mạc.
C Biểu bì da D Biểu mô bàng quang.
Câu 84 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết serotonin:
A Tế bào trụ tiết nhầy B Tế bào viền.
C Tế bào chính D Tế bào ưa bạc.
Câu 85 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:
A Có 3 áo đồng tâm B Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng
Trang 14C Lớp nội mô nằm trong cùng D Thành phần collagen hướng dọc phát triển.
Câu 86 : Cấu trúc do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành:
A Lông chuyển B Vi nhung mao.
Câu 87 : Đĩa I là nơi không có xơ:
Câu 88 : Đặc điểm tuần hoàn trong lách:
A Hệ thống tuần hoàn kín và tuần hoàn mở B Hệ thống cửa tĩnh mạch.
C Hệ thống tuần hoàn trung gian giữa kín và
mở
D Hệ thống cửa động mạch.
Câu 89 : Đặc điểm không có của tuyến đáy vị:
A Là tuyến ống chia nhánh thẳng B Có 4 loại tế bào tuyến.
C Chia thành 3 đoạn: eo tuyến, cổ tuyến và
Câu 91 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo nang tuyến sữa:
Câu 92 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh nhanh nhất:
Câu 93 : Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:
Câu 94 : Chất căn bản xương không có đặc điểm cấu tạo:
A Chứa nhiều ổ xương B Mịn, ưa thuốc nhuộm base.
C Hình thành những lá xương gắn với nhau D Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ
và muối vô cơ
Câu 95 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào sụn:
A Có bào quan phát triển B Có khả năng tạo ra chất căn bản sụn.
C Có nguồn gốc từ trung mô D Có khả năng phân chia.
Câu 96 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:
A Chỉ có một loại nang tuyến B Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước <
nang nhầy và nang pha
C Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang
nhầy và nang pha
D Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước >
nang nhầy và nang pha
Câu 97 : Phân loại thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào, người ta dựa vào:
A Số lượng tế bào tham gia chế tiết B Nguồn gốc tế bào tuyến.
C Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên D Bản chất sản phẩm chế tiết.
Câu 98 : Biểu mô được nuôi dưỡng trực tiếp nhờ:
A Thẩm thấu các chất qua màng đáy B Mao mạch máu.
C Mao mạch bạch huyết D Hiện tượng thực bào.
Câu 99 : Thân tế bào nón và tế bào que nằm trong lớp :
A Lớp rối ngoài B Lớp nón que.
C Lớp hạt ngoài D Lớp hạt trong.
Câu
100 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:
A Lượng hormon sinh dục nữ trong máu B Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.
Trang 16ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi
làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
Trang 18PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
Trang 19Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi.
Câu 1 : Lớp cấu tạo không có của màng mạch chính thức:
A Lớp mạch máu lớn B Màng Bruch.
C Lớp mao mạch D Lớp mạch máu trung bình.
Câu 2 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tiểu:
A Màng đáy mao mạch B Tế bào có chân.
C Tế bào gian mạch D Tế bào nội mô.
Câu 3 : Cấu trúc không có ở cổ tinh trùng:
A Dây trục B Tiểu thể trung tâm.
C Bao ti thể xếp theo chiều xoắn ốc D Chín cột chia vạch.
Câu 4 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
A Noãn chín B Noãn nguyên bào.
C Noãn bào II D Tế bào nguồn của dòng noãn.
Câu 5 : Chức năng tế bào Sertoli không thực hiện:
A Bảo vệ tế bào dòng tinh B Tổng hợp testosteron.
C Cấu tạo nên hàng rào máu-tinh hoàn D Vận chuyển và phóng thích tế bào dòng
tinh
Câu 6 : Thân tế bào nón và tế bào que nằm trong lớp :
A Lớp hạt ngoài B Lớp hạt trong C Lớp rối ngoài D Lớp nón que.
Câu 7 : Cấu trúc không tham gia vào cấu tạo ống sinh tinh:
A Tinh bào B Tế bào leydig C Tinh nguyên bào D Tế bào sertoli.
Câu 8 : Biểu mô trước giác mạc có đặc điểm :
A Nhậy cảm với các kích thích B Có khả năng tái tạo cao.
C Biểu mô tầng D Tất cả đều đúng.
Câu 9 : Mao mạch máu thuộc hệ mao mạch kiểu xoang:
A Xoang tĩnh mạch ở lách B Mao mạch lớp đệm của ống tiêu hoá chính
thức
Trang 20C Mao mạch hô hấp ở phổi D Mao mạch trong chân bì của da.
Câu 10 : Đặc điểm cấu tạo của nón khác với que:
A Chứa sắc tố cảm quang B Chia làm 2 đốt.
C Đốt trong chia làm 2 đoạn: đoạn ngoài và
đoạn trong
D Đốt ngoài chứa túi dẹt, lòng thông với môi
trường
Câu 11 : Cấu trúc không nằm trong khoảng cửa:
A Ống Hering B Động mạch gan C Tĩnh mạch cửa D Mạch bạch huyết.
Câu 12 : Đặc điểm của tế bào quanh mạch.
A Bao giờ cũng có ở mao mạch kiểu xoang B Nằm ngoài màng đáy.
C Có các nhánh bào tương dài D Có khả năng thực bào.
Câu 13 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:
A Biểu mô trụ đơn B Cơ niêm mảnh.
C Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào D Tầng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc.
Câu 14 : Biểu mô ống bài xuất cái của tuyến nước bọt:
A. Lát tầng không sừng hoá. B Trụ tầng C Lát tầng D Vuông tầng.
Câu 15 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng làm tăng huyết áp:
A Erythropoitein B Medullippin II C Angiotensin II D Renin.
Câu 16 : Trong cơ thể không có loại tĩnh mạch:
A Tĩnh mạch xơ B Tĩnh mạch cơ C Tĩnh mạch chun D. Tĩnh mạch cơ-chun
Câu 17 : Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra somatostatin:
A Tế bào D B Tế bào PP C Tế bào B D Tế bào A
Câu 18 : Tế bào không có trong cấu tạo của nang tuyến nước bọt:
A Tế bào cơ biểu mô B Tế bào tiết nhầy.
C Tế bào trung tâm nang tuyến D Tế bào tiết nước.
Câu 19 : Đặc điểm không có của động mạch chun:
A Màng ngăn chun trong mỏng và có nhiều
C Là những động mạch lớn, gần tim D Có màu vàng và có khả năng đàn hồi.
Câu 20 : Lớp lưới thượng thận vỏ không có đặc điểm:
A Các dây tế bào xếp theo hướng song song B Chế tiết androgen.
C Giáp với thượng thận tuỷ D Là lớp mỏng nhất của thượng thận vỏ.
Câu 21 : Tế bào tạo ra đường danh giới trong của võng mạc thị giác :
A Tế bào ngang B Tế bào đa cực.
C Tế bào không sợi nhánh D Tế bào Muller.
Câu 22 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:
A Vết đặc B Tế bào cận tiểu cầu.
C Tiểu đảo cận cửa D Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.
Câu 23 : Cấu trúc không có ở đoạn trung gian của đuôi tinh trùng:
A. Chín cột chia vạch. B Dây trục C Chín sợi đặc D Bao ti thể.
Câu 24 : Tế bào chính của tuyến đáy vị không có đặc điểm:
A Hình khối vuông B Bào tương có các hạt chế tiết.
C Nhân hình cầu D Có vi quản nội bào.
Câu 25 : Đặc điểm của biểu mô phủ mặt sau mống mắt:
A Liên kết chặt chẽ với cơ giãn đồng tử B Có chức năng tạo ra thuỷ dịch.
C Là biểu mô lát đơn D Thuộc võng mạc thị giác.
Câu 26 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu:
A Medullippin I B Renin C Angiotensin I D Erythropoitein.
Câu 27 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:
A Tế bào D B Tế bào C C Tế bào A D Tế bào B
Câu 28 : Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:
Trang 21A Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch:
B Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức.
C Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch.
D Nội mô và màng đáy có lỗ thủng.
Câu 29 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai:
A Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.
B Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
C Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
D Chỉ có một loại nang tuyến.
Câu 30 : Tế bào ưa base không tổng hợp hormon:
A Folice Stimulating Hormon (FSH) B Melanocyte Stimulating Hormon (MSH).
C Adreno corticotrophic Hormon (ACTH) D Thyroid Stimulating Hormon (TSH).
Câu 31 : Đặc điểm không có của cổ tử cung:
A Nội mạc ít biến đổi theo chu kỳ kinh nguyệt.
B Tầng cơ chủ yếu là các sợi cơ trơn hướng vòng.
C Ống cổ tử cung có biểu mô trụ đơn giống biểu mô nội mạc thân tử cung.
D Lớp đệm ống cổ tử cung chứa các tuyến tiết nhầy.
Câu 32 : Đặc điểm cấu tạo thành tĩnh mạch khác thành động mạch:
A Sợi chun và cơ trơn là thành phần chủ yếu
của áo giữa
B Áo ngoài dầy và có nhiều mao mạch máu.
C Có 3 áo đồng tâm D Lớp nội mô nằm trong cùng.
Câu 33 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A Tinh bào II B Tiền tinh trùng C Tinh bào I D Tinh trùng.
Câu 34 : Cấu trúc thuộc vùng vỏ của thận:
A Ống nhú thận B Ống trung gian C Mê đạo D Tháp thận.
Câu 35 : Đặc điểm không có của bào tương tế bào ưa acid:
A Ưa acid B. Alhydhyte fuchsin (-). C PAS (-) D Vàng da cam (-).
Câu 36 : Cơ niêm của ruột già có đặc điểm:
A Mảnh, gián đoạn B Mảnh, phân nhánh.
C Mảnh, liên tục D Dày, liên tục.
Câu 37 : Tế bào tuyến yên không ưa base:
A Tế bào hướng vỏ B Tế bào hướng tuyến giáp.
C Tế bào hướng sinh dục D Tế bào hướng tuyến vú.
Câu 38 : Cấu trúc không có trong nang trứng đặc:
A Lớp hạt B Màng đáy C Màng trong suốt D. Tuyến vỏ của lớp
vỏ trong
Câu 39 : Biến đổi không diễn ra trong quá trình biệt hoá của tiền tinh trùng:
A Biến đổi của tiểu thể trung tâm B Biến đổi của nhân.
C Biến đổi của bào tương D Biến đổi của bộ Golgi.
Câu 40 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:
A Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.
B Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
C Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
D Chỉ có một loại nang tuyến.
Câu 41 : Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:
A Ống gần B Ống góp C Ống trung gian D Ống xa.
Câu 42 : Tế bào không tham gia cấu tạo của tuyến đáy vị:
A Tế bào tiết nhầy B Tế bào hình đài C Tế bào ưa bạc D Tế bào chính.
Câu 43 : Đặc điểm không có của tuyến thượng thận.
A Chế tiết hormon B Các tế bào tuyến liên quan mật thiết với mao
mạch máu
Trang 22C Có nguồn gốc từ ngoại bì và nội bì D Chịu sự kiểm soát của hormon tuyến yên.
Câu 44 : Cấu trúc không nằm trong vùng vỏ của thận:
A Tiểu cầu thận B Tháp thận C Mê đạo D Trụ thận.
Câu 45 : Đặc điểm không có ở thời kỳ sau kinh:
A Nang trứng tiến triển tới chín B Các tuyến tử cung hoạt động chế tiết.
C Tái tạo nội mạc thân tử cung D Tuyến yên tiết FSH.
Câu 46 : Nhân tế bào Muller nằm trong lớp :
A Lớp hạt trong B Lớp rối ngoài C Lớp rối trong D Lớp hạt ngoài.
Câu 47 : Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuỵ ngoại tiết:
A Serotonin B Somatostatin C Gastrin D Pancreatic.
Câu 48 : Đặc điểm cấu tạo chỉ thấy ở nang trứng chín:
A Vòng tia B Tuyến vỏ C. Lồi lên trên mặt buồng trứng. D Gò noãn.
Câu 49 : Đặc điểm của tuyến giáp trạng:
A Tuyến nội tiết kiểu lưới B Nguồn gốc từ trung bì.
C Nguồn gốc từ ngoại bì D Nguồn gốc từ nội bì.
Câu 50 : Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:
A Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy B Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
Câu 51 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong.
A Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể B Thành phần sợi là các tơ collagen.
C Chất căn bản nhiễm cartilagein D Bọc ngoài là màng sụn.
Câu 52 : Tế bào lớp hạt biểu bì có chứa:
A Eleydin B Elastin C Keratin D Keratohyalin.
Câu 53 : Biểu mô có đặc điểm :
A Không có tận cùng thần kinh B Không có khả năng phân chia.
C Không có tính phân cực D Không có mạch máu.
Câu 54 : Cấu trúc không có ở phần sau sinap:
A Ribosom B Lưới nội bào C Túi sinap D Xơ thần kinh.
Câu 55 : Tuyến bã là tuyến ngoại tiết:
A Loại túi B Loại ống - túi C. Loại túi kiểu chùmnho. D Loại ống đơn.
Câu 56 : Đặc điểm cấu trúc và chức năng của dưỡng bào:
A Tích trữ những chất trung gian hoá học trong đáp ứng quá trình viêm.
B Nhân nằm lệch về một phía.
C Tế bào hình cầu hay hình trứng.
D Bào tương chứa đầy các hạt ưa acid và dị sắc.
Câu 57 : Bản chất của xung động thần kinh:
A Hiện tượng phân cực B Hiện tượng khử cực.
C Hiện tượng tái cực D Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực.
Câu 58 : Đặc điểm của tế bào võng.
A Chức năng tạo sợi võng B Có hình sao hoặc hình thoi.
C Các nhánh bào tương không nối với nhau D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu.
Câu 59 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:
A Diềm bàn chải B Mâm khía C Lông chuyển D Vi nhung mao.
Câu 60 : Mảng Payer ở hồi tràng là nơi tập trung:
A Tương bào và đại thực bào B Điểm bạch huyết.
C Nang bạch huyết D Hạch bạch huyết.
Câu 61 : Vị trí trong cơ thể không có cơ vân:
Trang 23A Thành mạch B Bám xương.
C Bám da ở đầu và mặt D Thành ống tiêu hoá chính thức.
Câu 62 : Xơ collagen được trùng hợp theo kiểu hình đặc biệt của:
A Chuỗi gamma B. Phân tử
tropocollagen C Các acid amin. D Chuỗi alpha.
Câu 63 : Sụn không phải sụn trong:
A Sụn khí phế quản B Sụn sườn C Sụn ống tai ngoài D Sụn giáp.
Câu 64 : Đặc điểm không có của hạch bạch huyết:
A Vùng vỏ phụ thuộc tuyến ức.
B Có cấu trúc 3 vùng: vùng vỏ, vùng cận vỏ và vùng tuỷ.
C Nằm trên đường đi của tuần hoàn bạch huyết.
D Thành phần chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ.
Câu 65 : Dây Billroth trong nhu mô lách không có đặc điểm cấu trúc:
A Là nơi tiêu huỷ hồng cầu già B Chứa đầy tế bào tự do.
C Là khối xốp có nền là mô võng D Là nơi tập trung các tế bào lympho B và
lympho T
Câu 66 : Cấu trúc chỉ thấy trong tế bào thần kinh:
A. Lưới nội bào có hạt. B Túi sináp C Melanin D Ống siêu vi.
Câu 67 : Đặc điểm của lớp lưới chân bì:
A Mô liên kết đặc có định hướng B Mô liên kết đặc không định hướng.
C Mô liên kết thưa D Mô mỡ.
Câu 68 : Đại thực bào có nguồn gốc:
A Lynpho B B Bạch cầu đa nhân C Lypho bào lớn D. Bạch cầu đơn nhânlớn
Câu 69 : Cấu trúc không có ở thân xương dài:
A Xương cốt mạc B Xương Haver đặc C Xương Haver xốp D Tuỷ xương.
Câu 70 : Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế
bào quanh mao mạch
B Mao mạch có cửa sổ.
C Mao mạch kiểu xoang D Đường kính thường lớn hơn chiều dày
vách gian phế nang
Câu 71 : Căn cứ để phân biểu mô tuyến thành tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:
A Bản chất sản phẩmchế tiết B Cấu trúc phần chế tiết.
C Số lượng tế bào tuyến D Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
Câu 72 : Tế bào có chức năng dinh dưỡng và giữ nguyên cấu trúc của hệ thần kinh:
A Tế bào vệ tinh B Tế bào sao C Tế bào ít nhánh D Tế bào Schwann.
Câu 73 : Đặc điểm của tế bào xương:
A Không có khả năng tạo ra chất căn bản
xương
B Không có khả năng sinh sản.
C Không có các nhánh bào tương nối với
nhau
D Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào.
Câu 74 : Tuyến nội tiết không có loại:
A Đơn bào B Kiểu ống-túi C Kiểu tản mát D Kiểu túi.
Câu 75 : Đặc điểm chỉ có ở nguyên bào sợi:
A Có khả năng tạo ra tiền tơ tạo keo B Có bào quan phát triển.
C Có các nhánh bào tương dài ngắn khác
Câu 76 : Đặc điểm không có của nang bạch huyết:
A Có thể đứng rải rác hay tập trung thành
đám B Do các lympho bào tập trung tạo thành.
C Ngăn cách với mô xung quanh bằng vỏ xơ D Nền là mô võng.
Trang 24Câu 77 : Đặc điểm của tế bào nội mô:
A Có hình đa diện dẹt B Chỉ lợp mặt trong các mạch máu.
C Liên kết với nhau bằng các thể liên kết D Không còn khả năng sinh sản.
Câu 78 : Chiều dài đơn vị co cơ được tính bằng khoảng cách:
A Hai vạch M cạch nhau B Hai vạch Z cạch nhau.
C Hai vạch H cạch nhau D Hai đĩa A hoặc hai đĩa I cạch nhau.
Câu 79 : Tế bào liên kết có khả năng di động:
A Tế bào sợi B Tế bào mỡ C Đại thực bào D Tương bào.
Câu 80 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:
A Biểu mô lát đơn B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô trụ tầng D Biểu mô lát tầng.
Câu 81 : Biểu mô của phế quản:
A Trụ đơn có lông chuyển B Trụ giả tầng có lông chuyển.
C Vuông đơn có lông chuyển D Lát đơn có lông chuyển.
Câu 82 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:
A Sợi võng B Sợi chun C Xơ collagen D Sợi collagen.
Câu 83 : Cấu trúc có ở vùng tuỷ của hạch:
A Xoang dưới vỏ B Xoang trung gian C Dây xơ D. Trung tâm sinh sản.
Câu 84 : Phần bài xuất của tuyến mồ hôi chạy trong biểu bì có đặc điểm:
A Không có thành riêng B Biểu mô vuông đơn.
C Biểu mô trụ đơn D Biểu mô lát đơn.
Câu 85 : Đơn vị cấu tạo hình thái của sợi collagen:
A. Phân tử tropcollagen B Chuỗi gamma C Chuỗi alpha D Xơ collagen.
Câu 86 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:
A Thuỳ phổi B Tiểu thuỳ phổi C. Chùm ống phế nang. D Phế nang
Câu 87 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:
A Sợi trục B Sợi có myelin C Sợi nhánh D Sợi trần.
Câu 88 : Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là protein:
A Vòng dính hoặc dải bịt phát triển B Tính phân cực thể hiện rõ.
C Giầu không bào trong bào tương D Lưới nội bào không hạt phát triển.
Câu 89 : Tế bào thần kinh chính thức không thể thiếu cấu trúc:
A Sợi trần B Sợi nhánh C Sợi có myelin D Sợi trục.
Câu 90 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản
A Mô bạch huyết B Các tuyến nhầy và tuyến pha.
C Cơ Reissessen D Lông chuyển.
Câu 91 : Bắp cơ vân không có đặc điểm:
A Giữa các bó sợi cơ vân là những đám rối
C Do nhiều bó sợi cơ vân tạo thành D Bọc ngoài là cân cơ.
Câu 92 : Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A Dày mỏng tuỳ vị trí trên cơ thể B Gồm nhiều lá song xếp chồng chất lên
nhau
C Chứa keratohyalin D Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da.
Câu 93 : Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:
A Biểu mô đơn B Biểu mô tầng.
C Biểu mô tuyến ngoại tiết D Biểu mô tuyến nội tiết.
Câu 94 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A Dưỡng bào B Nguyên bào sợi C Đại thực bào D Tương bào.
Câu 95 : Cơ Ressessen ở phế quản có bản chất là cơ:
Trang 25A Cơ niêm mạc B Cơ biểu mô C Cơ vân D Cơ trơn.
Câu 96 : Hình dáng sợi cơ tim cắt dọc:
A Hình trụ có các nhánh bào tương nối với
nhau
B Hình thoi hai đầu chia nhánh.
C Hình đa diện D Hình trụ dài.
Câu 97 : Bào quan thực hiện chức năng co duỗi cho tế bào cơ:
A Xơ cơ B Lồng Krause C Bắp cơ D Tơ cơ.
Câu 98 : Đặc điểm cấu tạo không có của vùng vỏ hạch bạch huyết:
A Bạch huyết ra khỏi hạch nhờ các mạch bạch huyết đi.
B Thành phần chống đỡ là vỏ xơ, vách xơ và dây xơ.
C Chứa nhiều nang bạch huyết.
D Bạch huyết lưu thông nhờ các xoang bạch huyết.
Câu 99 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang:
A Lông chuyển B Đại thực bào C Phế bào D Mao mạch hô hấp.
Câu 100 : Đặc điểm của biểu mô lát tầng:
A Có một hàng tế bào dẹt B Có nhiều hàng tế bào dẹt.
C Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng dẹt D Tất cả đều đúng