1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HƯỚNG dẫn CHẤM HSG MON TOÁN 9 2013

4 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 272,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tương tự EA là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh E của tam giác DOE.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2012 – 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

1

( 3đ ) 1 A =

 3  5  7  3 5 21 6 6 21 6 6

2A =  6  2 5  14  6 5   21  6 6  21  6 6 

2A =   5  1 2   3  5 2    3 2  3 2   3 2  3 2

2A =  5  1  3  5 3 2  3  3 2  3

2A = 4 6 2

A = 24

0.50 0.50

0.25 0.25

2 B = x5 – 10x3 – 15x2 + 2x + 1 với x 2  3

x

x2 7 4 3 1 4 ( 2 3 ) 1 4

4 15

) 4 1 ( 2 3

x

56 209

) 4 15 ( 1 4 ( 2 3 5

x

B = 209x - 56 – 10( 15x – 4 ) – 15(4x – 1 ) + 2x + 1

B = 209x - 56 – 150x + 40 – 60x + 15 + 2x + 1

B = x

B = 2  3

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

2

( 4đ )

1 Giải phương trình: ( x – 2 ) ( x – 1 ) ( x + 3 ) x + 6 ) = 12x2

* x = 0 không phải là nghiệm của phương trình

( x – 2 ) ( x – 1 ) ( x + 3 ) (x + 6 ) = 12x2

 ( x- 2 ) ( x + 3 ) ( x – 1) (x + 6 ) = 12x2

 ( x2 + x – 6 ) ( x2 + 5x – 6 ) = 12x2

Với x 0, ta được phương trình:

12 ) 5 6 ( ) 1 6

x

x x

x

Đặt t = x 6x ; ta được phương trình:

t2 + 6t – 7 = 0

Tìm được: t1 = 1; t2 = - 7

Tìm được x1 = -2; x2 = 3

2

73 7

3

2

73 7

4

x

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

2.

32 )

( ) (

20 ) (

) (

2 2

2 2

y x y x

y x y x

 

32 )

( ) (

40 ) 2 2

( ) (

2 2 2

y x y x

y x

y x

 

8 ) 2

( ) (

20 )

( ) (

2 2

2 2

y xy x

y x

y x y x

 

20 ) (

) (

8 )

(

2 2 3

y x y x y x

 

20 ) (

(

2 2

2

y x y x y x

0.50

Trang 2

 x2 y2  10

 

0 10 4 4 2 2 2

x x x x y

 

0 3 2 2

2

x x x y

 

2

3 1

x y

x x

1 3 3

1

y x y

x

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25

3

( 4đ )

1 x2 = 2y + 2013 Chứng minh A = 2y + 2013 là số chính phương

*Nếu y < 0 thì A không thể là số nguyên

*Một số chính phương khi chia cho 3 hoặc 4 có số dư là 0 hoặc 1

y = 0 được A = 2014 chia cho 4 dư 2

y = 1 được A = 2015 chia cho 3 dư 2

y = 2 được A = 2017 không là số chính phương

y  2 thì A không là số chính phương

* y > 2 thì A chia cho 8 dư 5

Mà số chính phương lẻ chia cho 8 chỉ có thể có số dư là 1

y > 2 thì A không là số chính phương

0.50

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 2.Chứng minh với s Z thì s5 – s  5

Chứng minh được với t, x, y, z  Z thì t5 – t  5; x5 – x  5; y5 – y 

5; z5 – z  5

Suy ra được s5 + t5 + x5 + y5 + z5 – (s + t + x + y + z ) 5

Do s + t + x + y + z  5 Suy ra : s5 + t5 + x5 + y5 + z5 5

0.50

0.50 0.50 0.50

4

( 7đ )

1

a) Gọi SAMN, SABC, SMNCB lần lượt là diện tích tam giác AMN, tam giác

ABC, tứ giác MNCB

Chứng minh :AMN ABC được : 1.00

0.50

S 2 S

N

S O

M

S 1 A

Trang 3

1

ABC

AMN

S

S

, suy ra 81

MNCB

AMN S

S

Tính được diện tích tam giác AMN bằng 6cm2

b) Gọi SMOB, SNOC, SMON, SBOC lần lượt là diện tích tam giác MOB,

NOC, MON, BOC

Đặt: SMOB = SNOC = S; SMON = S1; SBOC = S2

Chứng minh được : S2 = 9S1 ( 1 )

S2 = S1.S2 ( 2 )

2S + S1 + S2 = 48 ( 3 )

(1); (2); (3)  2 S1.S2 S1S2  48;

6S1 + S1 + 9S1 = 48

Tính được S1 = 3cm2; S2 = 27cm2

Tìm diện tích tam giác BMO bằng 9cm2

0.50

0.25 0.50 0.25 0.25 0.50 0.25

2.a

Chứng minh các tam giác ADH,

AOC cân tại D và O

Chứng minh :

B C

A O H A

Dˆ ˆ 90 0 ˆ

 Chứng minh ADH AOC

b Chứng minh ADO AHC

Chứng minh: B DˆOD AˆOD OˆAH AˆCH CˆA

B DˆO 90 0 B CˆA 90 0 B AˆC A BˆC

 Chứng minh : A DˆEA BˆC ( DE//BC, đồng vị )

Suy ra : B DˆOA DˆE

Chứng minh : DA là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh D của tam

giác DOE

Chứng minh tương tự EA là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh E của

tam giác DOE

Suy ra điểm A là tâm đường tròn bàng tiếp tam giác DOE

0.50 0.25 0.25

0.50 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

5

( 2đ )

Với mọi a, b không âm

ab  ab2  0

  aba2  2abb2   0

  aba2  abb2   ab(ab)

a3 b3 a2bab2

b

a

3

Chứng minh tương tự : c b bc

c

b

 2 2

3

a

c

 2 2 3

Suy ra : b c a a ab b bc c ac

a

c c

b b

a

3 3 3

0.50

0.25 0.25 0.25 0.25

O

A

H

Trang 4

Hay : ab bc ac

a

c c

b b

a

3 3 3

0.25

*Ghi chú : Học sinh có thể giải theo các cách khác giáo viên nghiên cứu cho điểm đủ.

Ngày đăng: 05/04/2018, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w