Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện bằng hoặc nhỏ hơn 4?. Hỏi xác suất để hai thẻ rút ra được có tổng là một số chẵnA. Mặt phẳng G1G2G3 song song với mặt phẳng BCD.. Mặt ph
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Số nghiệm của phương trình sin 3
2
;
2 2
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự tâm I 1;1 tỉ số k 3 biến đường thẳng x y 2 0
thành đường thẳng có phương trình:
Câu 3: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 gồm 4 chữ số
đôi một khác nhau?
Câu 4: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn vào một dãy gồm 6 chiếc ghế xanh thành hàng ngang?
Câu 5: Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn trên?
A u n 3n21 B u n 3 3 n C u n n sin n D u n 2 n. Câu 6: Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối đồng chất Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện
bằng hoặc nhỏ hơn 4?
A 5
1
1
5 36
Câu 7: Để thu được kết quả 6 5 4 2 3 3 2 4 5 6
thức nào sau đây?
A 6
x y Câu 8: Một hộp có 10 tấm thẻ được đánh số từ số 1 đến 10, lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 2 tấm thẻ Hỏi xác suất
để hai thẻ rút ra được có tổng là một số chẵn?
A 2
4
2
4 7
Câu 9: Một đội văn nghệ gồm 9 thành viên cần lập ra làm 3 nhóm phục vụ các tỉnh A, B, C Mỗi nhóm 3
thành viên đi biểu diễn Hỏi có bao nhiêu cách lập như vậy?
Câu 10: Một bình đựng 6 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để trong ba viên
bi lấy ra có đúng hai viên bi xanh là bao nhiêu?
A 2
5
1
1 2
Câu 11: Cho dãy số u n xác định bởi u n 2n23n1, khi đó số hạng u là: 2n
A 2
2n1 Câu 12: Hàm số nào sau đay là hàm số lẻ?
A yx4sin x B ysin2 x. C 2 3
3 cos
x x D yx3sin3x
Câu 13: Nghiệm của phương trình sin2x2sinx 3 0 chỉ là:
A π
2
2
x k k Câu 14: Cho hàm số f x sinx có đồ thị sau
ÔN TẬP TỔNG HỢP HỌC KÌ 1 (Đề 02)
Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95
Trang 2Tập giá trị của m để phương trình sin xm có đúng 4 nghiệm trên khoảng π;4π là:
Câu 15: Ảnh của N2; 2 qua phép quay tâm O góc 900 là:
Câu 16: Trong phép biến hình dưới đây, phép nào không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì?
A Phép đồng dạng tỉ số k2 B Phép quay
C Phép vị tự tỉ số k 1 D Phép tịnh tiến
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số π
6
y x
Câu 18: Cho đa giác đều ABCDE tâm O như hình bên Hãy
cho biết phép quay O0;72 0 biến tam giác OAB thành tam giác
nào dưới đây?
A ODE B OEA.
C OBC D OCD.
Câu 19: Cho tứ diện ABCD Gọi G1, G2, G3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACD, ABD Phát
biểu nào sau đây là đúng?
A Mặt phẳng (G1G2G3) song song với mặt phẳng (BCD)
B Mặt phẳng (G1G2G3) cắt mặt phẳng (BCD)
C Mặt phẳng (G1G2G3) song song với mặt phẳng (BCA)
D Mặt phẳng (G1G2G3) không có điểm chung với mặt phẳng(ACD)
Câu 20: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
A cos 1
2
B cos 0
2
2
Câu 21: Phương trình lượng giác : 0
cos 3xcos12 có nghiệm là :
15
k
k
x
k
x
Câu 22: Cho hình chóp SABCD với đáy là hình thang ABCD, AD // BC, AD = 2BC Gọi E là trung điểm AD
và O là giao điểm của AC và BE I là một điểm thuộc AC (I khác A và C) Qua I, ta vẽ mặt phẳng () song
song với (SBE) Thiết diện tạo bởi () và hình chóp SABCD là:
A Một hình tam giác
B Một hình thang
C Hoặc là một hình tam giác hoặc là một hình thang
Trang 3D Hình tam giác và hình thang
Câu 23: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau :
A Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
B Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
C Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 24: Nghiệm dương bé nhất của phương trình : 2
2sin x5sinx 3 0 là :
A
6
x
B
2
x
C 3
2
x
D 5
6
x
Câu 25: Số nghiệm của phương trình : sin 1
4
x
với x 3 là :
Câu 26: Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d (P) Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Nếu A d thì A(P)
B Nếu A (P) thì A d
C A, A d A (P)
D Nếu 3 điểm A, B, C (P) và A, B, C thẳng hàng thì A, B, C d
Câu 27: Cho tứ diện ABCD Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và tam giác ACD Mệnh đề nào
sau đây sai ?
A 1 2 1
3
C AG2, BG1, CD đồng qui D AG1 và BG2 chéo nhau
Câu 28: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BC Điểm E cạnh AD, điểm P cạnh
3
DA DB Mệnh đề nào sau đây sai ?
2
Câu 29: Cho hình chóp SABCD Đáy ABCD là hình bình hành Giả sử M thuộc đoạn SB Mặt phẳng (ADM) cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là hình:
Câu 30: Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển sau: 5 17
9
6 4
7
x
A 5 5 12 12 24
17.4 6 7
17.4 6 7
C
C 5 5 12 12 42
17.4 6 7
17.4 6 7
Câu 31: 1 Hộp đựng 20 viên bi gồm 12 viên màu xanh và 8 viên màu vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp
đó Tính xác suất để có ít nhất 1 viên màu vàng
A 251
46
269
271 285
Câu 32: Giải phương trình: 3.C x3A x211040 ta được nghiệm là
Câu 33: Tìm số hạng chứa x16trong khai triển nhị thức sau: 2 18
3
1 3
6
x
Trang 4A 4 4 4 16
18.3 6
18.3 6
18.3 6
18.3 2
Câu 34: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn
A ysin 2016x cos 2017x B ycot 2015x2016sinx
C y2016cosx2017sinx D ytan 2016xcot 2017x
Câu 35: Phương trình sin( cos ) 1 x có nghiệm là:
x k x k
x k x k
x k x k
x k x k
Câu 36: Các phép biến hình sau là phép dời hình
A Phép tịnh tiến, phép vị tự tỉ số k = 3 B Phép quay, phép vị tự k = -2
C Phép tịnh tiến, phép quay, phép đồng nhất D Phép vị tự k = 4, phép đồng nhất
Câu 37: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:
A π
4
4 B π và π C 3π
4 và
3π 4
2 và
3π 2
Câu 38: Nghiệm của phương trình 2
2sin x7sinx 4 0 là:
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của 2 mp(SAD) và (SBC)
là:
A Đường thẳng đi qua S và song song AB B Đường thẳng đi qua S và song song AD
C Đường thẳng đi qua S và song song AC D Đường thẳng đi qua B và song song SD
Câu 40: Phương trình 2 2 cosx 6 0 chỉ có các họ nghiệm là:
6
6
C 5 2
3
3
Câu 41: Chọn mệnh đề đúng sau: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó:
A qua 3 điểm B qua một điểm và một đường thẳng
C qua 2 đường thẳng cắt nhau D qua 4 điểm
Câu 42: Dãy số (u ) xác định bởi n 1 2
1
2
n n n
n
u u u
A 8 B 11 C 19 D 27
Câu 43: Cho cấp số cộng có u4 12,u1418 Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là:
A u1 20,d 3 B u1 22,d 3
C u1 21,d 3 D u1 21,d 3
Câu 44: Công thức tính k
n
C là:
n
!
n
n k C n! D Kết quả khác
Câu 45: Hàm số nào sau đây là hàm số chẳn?
A ycos3xx2 B ysin3xx2 C yx2sin3x D yx3cos3x