1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập học kì i (đề 02)

7 283 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là *A.. Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với nước brom tạo kết tủa... Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaO

Trang 1

# Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?

A Ancol etylic

B Etilen

C Glixerol

*D Etylen glicol

$ Poli(etylen terephtalat) : tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của axit terephtalic với Etylen glicol n(p HOOC C H   6 4 COOH) + nHO CH CH  2 2 OH → (OC C H  6 4 CO O CH   2 CH2 O)n + 2nH O2

# Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH ) CO4 2 3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo kết tủa là

A 2

B 3

*C 4

D 5

$ Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch xảy ra phản ứng : Ba + 2H O2 → Ba(OH)2 + H2

2

Ba(OH) + NaHCO3 → BaCO3↓ + NaOH + H O2

2

Ba(OH) + CuSO4 → BaSO4 ↓ + Cu(OH)2↓

2

Ba(OH) + (NH ) CO4 2 3 → BaCO3↓ + 2NH3 + 2H O2

2

Ba(OH) + MgCl2 → BaCl2 + Mg(OH)2 ↓

Vậy có 4 dung dịch tạo kết tủa

## Cho các phát biểu sau:

(a) Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực

(b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng phenolphtalein

(c) Hidro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin

(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

*A 4

B 3

C 6

D 5

tại ở dạng ion lưỡng cực → (a) đúng

Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm hồng phenolphtalein → (b) sai

(C H COO) C H ( triolein) + 3H2 → (C H COO) C H17 35 3 3 5 ( tristearin) → (c) đúng

Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh → (d) đúng

Cho glyxylalanin chứa 1 liên kết peptit không tham gia phản ứng màu biure → (e) sai

# Chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với nước brom tạo kết tủa Tên gọi của X là

A alanin

*B anilin

C etyl amin

D phenol

$ C H NH6 5 2 + HCl → C H NH Cl6 5 3

C H NH + 3Br2 → C H Br NH6 2 3 2 ↓ + 3HBr

phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí Giá trị của m là

A 1,20

*B 1,66

Trang 2

C 1,56

D 1,72

$ Hỗn hợp X

Na : x

Ca : y

  H O 2

   H2 : 0,04 mol + dd 2

NaOH : x Ca(OH) : y

3 2

NaHCO :0,08 CaCl :0,04

    

= 0,08 mol

= nNaHCO 3

chuyển thành

2 3

CO

: 0,08 mol

Vì nHCO 3 

= 0,08 mol > nCaCO 3

Bảo toàn nguyên tố Ca → y = 0,07 - 0,04 = 0,03 mol → x = 0,02 mol

→ m = 0,03 40 + 0,02 23 = 1,66 gam

# Cho 12,15 gam kim loại M tác dụng hết với H SO2 4 loãng dư thoát ra 15,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

A Fe

B Mg

*C Al

D Na

$ Bảo toàn electron có n

12,15

M = 2nH 2

→ n

12,15

M = 1,35 →

M

n = 9 thay n = 1,2.,3 thấy n = 3 → M = 27 ( Al)

# Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

A Al và Cu

B Ag và W

C Cu và Cr

*D Ag và Cr

$ Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là Ag

Kim loại có độ cứng cao nhất là Cr

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là Ag và Cr

# Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A CH COOC H3 6 5 (phenylaxetat)

*B CH OOC COOCH3  3

C C H COOC H6 5 6 5 (phenyl benzoat)

D CH COO [CH ]3  2 2 OOCCH CH2 3

$ CH COOC H3 6 5 + 2NaOH → CH COONa3 + C H ONa6 5 + H O2 ( tạo hai muối)

CH OOC COOCH  + 2NaOH → 2CH OH3 + NaOOC-COONa ( 1 muối)

C H COOC H + 2NaOH → C H COONa6 5 + C H ONa6 5 + H O2 ( 2 muối)

CH COO [CH ]   OOCCH CH + 2NaOH → CH COONa3 + CH CH COONa3 2 + HO CH CH  2 2 OH ( 2 muối)

# Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H O2 Công thức phân tử của X là

*A C H O3 6 2

B C H O2 4 2

C C H O3 4 2

D C H O4 8 2

Trang 3

$ Ta có nCO 2

= 0,06 mol, nH O 2

= 0,06 mol

→ nO =

1, 48 0,06.12 0,06.2

16

= 0,04 mol

C : H : O = 0,06 : 0,12 : 0,04 = 3: 6 : 2 → công thức của X là C H O3 6 2

# Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?

*A Nilon-6,6

B Polibutađien

C Polietilen

D Poli(vinyl clorua)

$ Nilon-6,6 : (HN [CH ]  2 6 NH CO [CH ]   2 4 CO)n

Polibutađien : [ CH  2 CH CH CH ]   2 n;

Polietilen : [ CH  2 CH ]2 n; Poli(vinyl clorua) : [ CH  2 CHCl ]  n

Polime Nilon-6,6 trong thành phần chứa nguyên tố nitơ

## Cho các phát biểu sau:

(a) Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipepit

(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β).)

(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 4

B 2

*C 3

D 1

$ Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là tripepit → (a) đúng

Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β).) → (b) đúng

nhân thơm dễ hơn benzen → (c) đúng

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím → (e) sai

# Thể tích của dung dịch axit nitric 63% có D = 1,4 g/ml cần vừa đủ để sản xuất được 74,25 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 60% là

A 32,143 lít

B 29,762 lít

*C 89,286 lít

D 10,714 lít

$ [C H O (OH) ]6 7 2 3 n + 3nHNO3 o

H SO ,t

    [C H O (ONO ) ]6 7 2 2 3 n + 3nH O2

[C H O (ONO ) ]

n

=

3

74, 25.10 250 297n  n → HNO 3

250

n.0,6

= 1250 mol

→ VHNO 3

=

1250.63

0,63.1, 4 = 89286ml = 89,286 lít

## Cho các phát biểu sau:

(a) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(b) Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin là phản ứng đồng trùng hợp

Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là

Trang 4

*A 1

B 4

C 2

D 3

$ C H NH6 5 2 + 3Br2 → C H Br NH6 2 3 3 ↓ trắng + 3HBr → (a) đúng

CH  CH CH CH   + CH2 CH CN  → [ CH  2 CH CH CH   2 CH CH(CN) ]   n → (b) đúng

# Công thức phân tử của metyl metacrylat là

A C H O4 8 2

B C H O5 10 2

C C H O4 6 2

*D C H O5 8 2

$ Metyl metacrylat: CH2 C(CH )COOCH3 3 có công thức phân tử là C H O5 8 2

# Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

*A 7,77 gam

B 8,27 gam

C 6,39 gam

D 4,05 gam

$ nNO3   ne(nhan)

= 3nNO = 3.0,03 = 0,09 mol → mmuoi mklmNO3 

= 2,19 + 0,09.62 = 7,77 gam

# Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

*A 15,05%

B 15,73%

C 18,67%

D 12,96%

$ Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin C H NH6 5 2 là

14

93.100% = 15.05%

# Kim loại nào sau đây tan hết hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

A Mg

B Al

C Fe

*D Na

$ Na + H O2 → NaOH + 0,5H2

## Cho các phát biểu sau:

(a) Protein có phản ứng màu biure

(b) Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino

(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo

(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật

(e) Saccarozơ làm mất màu nước brom

Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là

A 4

*B 3

C 2

D 5

Trang 5

$ Phân tử các amino axit có thể có 1 hoặc nhiều nhóm amino → (b) sai

Tơ nilon-6,6 và tơ enang là tơ tổng hợp → (c) sai

Saccarozơ trong cấu tạo không có nhóm -CHO không làm mất màu nước brom → (e) sai

# Trộn 13,35 gam H NCH COOCH2 2 3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho đến khô được m gam chất rắn khan Gi á trị của m là

A 9,70

B 1,70

*C 16,55

D 11,28

$ H NCH COOCH2 2 3 + NaOH → H NCH COONa2 2 + CH OH3

Thấy nH NCH COOCH 2 2 3

= 0,15 mol < nNaOH = 0,2 mol → chất rắn thu được gồm H NCH COONa2 2 : 0,15 mol và NaOH

dư : 0,05 mol

→ m = 0,15 97 + 0,05 40 = 16,55 gam

## Một este X mạch hở có khối lượng m gam Khi thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH lấy dư, sau

2

A 10,6

B 16,2

C 11,6

*D 14,6

axit cacboxylic đơn chức → Y là ancol chứa 2 nhóm OH không liền kề, X là este hai chức

-nCO 2 = 0,1 mol

Bảo toàn khối lượng → m = 18,2 + 0.1 76 - 0,2 56 = 14,6 gam

## Cho các monome sau: tơ nilon-6,6; stiren; metyl axetat; vinyl axetat; caprolactam; axit etanoic; metyl acrylat; axit ε-aminocaproic; buta-1,3-đien Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là

A 4

B 6

*C 5

D 7

$ Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là: stiren, vinyl axetat; caprolactam, metyl acrylat, buta-1,3-đien

# Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là

A Dung dịch HCl đặc, dư

B Dung dịch NaOH đặc

C Dung dịch H SO2 4 đặc, nguội, dư

*D Dung dịch HNO3 loãng, dư

$ Dung dịch HCl đặc, dư chỉ hòa tan được Zn, Fe

Dung dịch NaOH đặc chỉ hòa tan được Zn

Dung dịch H SO2 4 đặc, nguội, dư hòa tan được Zn, Ag, Cu

# Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?

A Axit glutamic, lysin, glyxin

*B Anilin, glyxin, valin

C Alanin, lysin, phenyl amin

D Axit glutamic, valin, alanin

$ Anilin có tính bazo yếu nên không làm đổi màu quỳ

Trang 6

Glyxin và valin đều có 1 nhóm  NH2 và 1 nhóm -COOH nên không làm đổi màu quỳ.

# Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH COOCH CH3  2 Khẳng định nào sau đây là sai?

A X có thể làm mất màu nước brom

*B X được điều chế từ ancol và axit tương ứng

C Xà phòng hóa cho sản phẩm là muối và andehit

D X là este chưa no đơn chức

$ Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

Lysin làm quỳ tím hóa xanh

# Chia m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc).

- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn

Giá trị của m là

*A 4,16

B 2,56

C 2,08

D 5,12

$ Zn, Al, Mg là các kim loại có hóa trị không đổi → số electron trao đổi ở hai thí nghiệm là như nhau

→ 4nO 2

= 2nH 2

→ nO 2

= 0,03 mol Bảo toàn khối lượng → m = 2.(3,04 - 0,03 32) → m = 4,16 gam

# Cho bốn dung dịch muối Fe(NO )3 2, Cu(NO )3 2, AgNO3, Pb(NO )3 2 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với

cả 4 dung dịch muối trên

A Pb

B Cu

C Fe

*D Zn

$ Zn + Fe(NO )3 2 → Zn(NO )3 2 + Fe

Zn + Cu(NO )3 2 → Zn(NO )3 2 + Cu

Zn + 2AgNO3 → Zn(NO )3 2 + 2Ag

Zn + Pb(NO )3 2 → Zn(NO )3 2 + Pb

## Cho các phát biểu sau:

(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ

(d) Đa số polime đều tan trong các dung môi thông thường

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là

A 2

B 4

*C 3

D 1

$ Amilopectin trong tinh bột gồm liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit → (a) sai

Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước → (b) đúng

Thủy phân tinh bột thu được glucozơ → (c) sai

Đa số polime đều không tan trong các dung môi thông thường → (d) sai

Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc → (e) đúng

# Glucozơ và fructozơ đều

A có công thức phân tử C H O6 10 5

B có nhóm-CH = O trong phân tử

C thuộc loại đissaccarit

*D có phản ứng tráng bạc

Trang 7

$ Glucozơ và fructozơ đều có công thức phân tử C H O6 12 6

Glucozơ : HOCH2 [CHOH]2 CHO, fructozơ : HOCH2 [CHOH]3 CO CH OH  2

Glucozơ và fructozơ đều thuộc loại monosacrit

# Este X có công thức phân tử C H O3 6 2 Xà phòng hóa X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra 5,75 gam etanol Giá trị của m là

A 6,8

*B 8,5

C 7,6

D 7,2

$ Thủy phân X có công thức C H O3 6 2 thu được etanol → X có công thức HCOOC H2 5

2 5

HCOOC H + NaOH → HCOONa + C H OH2 5

Có nC H OH 2 5

= nHCOONa

= 0,125 mol → m = 8,5 gam

## Cho 0,1 mol axit α-amino propionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 11,70

B 18,75

C 11,10

*D 16,95

$

0,1mol

H N CH(CH ) COOH  

           HCl

   ClH N CH(CH ) COOH3  3  NaOH

  

H N CH(CH ) COONa : 0,1 NaCl : 0,1

→ m = 0,1.111 + 0,1.58,5 = 16,95 gam

Ngày đăng: 27/02/2017, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w