Động lực học công trình
Trang 1TIỂU LUẬN
ỔN ĐỊNH VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CÔNG TRÌNH
GVHD: TS TRẦN THỊ THÚY VÂN HVTH: HOÀNG TRỌNG HUẤN LỚP: CH14X-VL
Trang 2BÀI TIỂU LUẬN
ỔN ĐỊNH VÀ ĐỘNG LỰC HỌC CÔNG TRÌNH
I Phần Ổn Định Công Trình
A Nội Dung:
1 Viết phương trình ổn định cho hệ;
2 Tìm tải trọng tới hạn khi hệ bắt đầu mất ổn định
B Số Liệu Tính Toán.
C Sơ Đồ Tính Toán: Sơ đồ B.
D Bài Làm:
1 Viết phương trình ổn định cho hệ:
+ Xác định bậc siêu động:
n= n1+n2= 1 + 1 = 2 + Hệ cơ bản:
Trang 3+ Phương trình chính tắc:
{r11Z1+r12Z2=0
r21Z1+r22Z2= 0
+ Phương trình ổn định:
D=|r11r12
r21r22| = 0
2 Tìm tải trọng tới hạn khi hệ bắt đầu mất ổn định.
+ Biểu đồ mômen uốn đơn vị M1 do Z 1 = 1 gây ra.
Trang 4+ Biểu đồ mômen uốn đơn vị M2 do Z 2 = 1 gây ra.
+ Xác định r11:
Tách nút và xét sự cân bằng nút trên biểu đồ M1, ta có:
r11 = 1,52i φ2(v )+ 1,58 i + 2i
1,5φ1 (v )
+ Xác định r12, r12:
Dễ dàng xác định
r21 = r12 = 1,54 i
Trang 5+ Xác định r22:
Tách nút và xét sự cân bằng nút trên biểu đồ M2, ta có:
r22 - 1,58 i −i= 0
r22 = 1,58 i +i
Thay kết quả vào phương trình ổn định
D=|r11r12
r21r22|¿|1,52i φ2 (v )+ 8 i
1,5+
2 i
1,5φ1 (v) 4 i
1,5
4 i
1,5
8 i
1,5+i |= 0
=> (1,52i φ2(v )+ 8 i
1,5+
2 i
1,5φ1 (v)¿.( 8i
1,5+i) - 1,54 i . 4 i
1,5 = 0
=>φ2( v )+ φ1(v ) =-3,111 tra bảng ta đươc V = 4,111
+ Tải trọng tới hạn khi hệ bắt đầu mất ổn định:
Pth = v2EI
a2 = 8,22 EI a2
Trang 6II Phần Động Lực Học Công Trình
A Nội Dung:
1 Tìm tần số dao động riêng cho hệ;
2 Xác định và vẽ các dạng dao động riêng;
3 Vẽ biểu đồ momen động cho hệ;
B Số Liệu Tính Toán.
C Sơ Đồ Tính Toán: Sơ đồ A.
D Bài Làm:
1 Tìm tần số giao động riêng cho hệ:
Biểu đồ momen M1 do P1 =1 gây ra trên hệ :
Trang 7Biểu đồ momen M2 do P2 =1 gây ra trên các giá trị momen đều bằng 0 Biểu đồ momen M P t do lực P gây ra trên hệ :
+ Phương trình tần số:
D= |m ´1δ ´11- ui m ´2δ ´12
´
m1δ ´21 m ´2δ ´22- ui| = 0 Trong đó: δ11, δ12,δ21,δ22được xác định dựa vào biểu đồ mômen (M´1) do P1 = 1 gây ra tại m1, và ( M´2 ) do P2 = 1 gây ra tại m2
Tính: δ11, δ12, δ21 ,δ22
+ Tính 11
11
=
1 1
(M ).(M )
EI =0.,333 a
3
EI
+ Tính 12 21
12
=
1 2
(M ).(M )
EI = 0
+ Tính 22
22
2 2
(M ).(M )
EI = 0
+ Đặt δ0 = a3
EIta có:
´
δ11 = δ11
δ = 0,333
Trang 8δ22 = δ22
δ0 = 0 + Đặt m0 = m, ta có:
´
m1= m m1
0 = 1; m´2= m m2
0= 3 Thay các đại lượng vừa tìm được vào phương trình tần số D ta được:
D = |m ´1δ ´11- ui m ´2δ ´12
´
m1δ ´21 m ´2δ ´22- ui| = |0,333 - ui 0
0 - ui| = 0
(0,333 – ui) × (– ui) = 0
[u1 =0.333
u2=0
Ta có ui = m 1
o δ0w i2=> i = √m o1δ0u i
1 =
√m× a 1
3
EI × 0,333
= 1,733√ma EI3(1s)
2 =
√m× a13
EI × 0
= 0
Tần số giao động riêng của hệ là:
r = 0,71 = 1,213√ma EI3(1s)
2 Xác định và vẽ các dạng dao động riêng:
+ Các dạng chính dao động riêng:
{ (m ´1δ ´11- ui)y 1 i+ ´ m2δ ´12y 2 i=0
´
m1δ ´21y 1i+(m ´2δ ´22- ui)y 2 i=0
+ Dao động riêng thứ nhất : i = 1
(m ´1δ ´11- u1)y11+ ´ m2δ ´12y21=0
(0,333 – 0,333) y11 - 3× 0× y21 = 0
+ Dao động riêng thứ hai : i = 2
(m ´1δ ´11- u2)y12+ ´ m2δ ´12y22=0
(0,333 – 0) y12 - 3× 0× y22 = 0
0,333y12 – 0× y22=0
Trang 93 Vẽ biểu đồ mômen động cho hệ:
Ta có:
M đ p = ( M´1)Z1 + ( M´2 )Z2 + M t p
+ Biểu đồM t p:
+ Hệ phương trình chính tắc để xác định lực quán tính:
{ (δ ´11- ur
´
m 1)Z1+ ´ δ12Z2+ ´ ∆1P = 0
´
δ21Z1 + (δ ´22- ur
´
m2)Z2+ ´ ∆2P = 0
Ta có :
∆ 1 P= (δ11+ δ12)P1 = (δ11 + δ12)P
∆ 2 P= δ21P1 + δ22P2 = δ21P + δ220 = δ21P
∆ ´1P = ∆ 1 P
δ0 = δ11P+δ12P
δ0 = (δ ´11+ ´ δ12 )P = 0,333P
´
∆2P = ∆ 2 P
δ0 = δ ´21 P = 0
ur = m 1
o δ0r2 =
1
m× a
3
EI ×(1,213√m a EI3)2 = 0,68 Thế các đại lượng vừa tìm được vào hệ phương trình ta được:
Trang 10{ (0,333−0,68
1 )Z1−0× Z2+0,333 P=0
0 × Z1+(0−0,68
3 )Z2−0=0
{−0, 347 Z1 +0,333 P=0
– 0,227 Z2=0
Z1 = 0,96P
Z2 = 0
Vậy giá trị của M đ p bằng:M đ p = ( M´1)Z1 + ( M´2 )Z2 + M t p
M đ p = ( M´1) 0,96 P + M t p
+ Biểu đồ mômen động của hệ: