1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý 8 mới nhất

91 613 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 666 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình vật lý 8 - Đặt vấn đề GV: Nêu yêu cầu môn học GV: Giới thiệu tóm tắt chơng trình vật lý 8 GV: Đặt vấn đề nh SGK Hoạt động 2: Làm

Trang 1

VẬT LÝ LỚP 8

Cả năm: 37 tuần – 35 tiết.

Học kỳ I: 19 tuần –18 tiết.

Học kỳ II: 18 tuần – 17 tiết.

Tiết Bài Tên bài Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực hiện

11 8 Bình thông nhau-Máy nén thuỷ lực

12 9 Áp suất khí quyển Mục II Độ lớn của áp suất khí quyển: Không dạy Câu hỏi C10, C11 (tr.34): Không

yêu cầu HS trả lời.

13 - Bài tập

- Kiểm tra 15 phút

14 10 Lực đẩy Acsimét

Thí nghiệm hình 10.3: Chỉ yêu cầu HS

mô tả thí nghiệm để trả lời câu hỏi C3 Câu hỏi C7 (tr.38): Không yêu cầu HS trả lời

15 11 Thực hành: Nghiệm lại lực đẩy Acsimét

16 12 Sự nổi

1

Trang 2

- Công suất ghi trên các thiết bị dùng điện

là biểu thị điện năng tiêu thụ trong một đơnvị

23 18 Câu hỏi và bài tập tổng kết chương 1: Cơ học Ý 2 của câu hỏi 16, câu hỏi 17: Khôngyêu cầu HS trả lời.

24 Kiểm tra 1 tiết

Chương I NHIỆT HỌC

25 19 Các chất được cấu tạo như thế nào

26 20 Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên

31 24 Công thức tính nhiệt lượng

Thí nghiệm hình 24.1, 24.2, 24.3: Chỉcần mô tả thí nghiệm và xử lí kết quảthí nghiệm để đưa ra công thức tínhnhiệt lượng

32 25 - Phương trình cân bằng nhiệt- Kiểm tra 15 phút

Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt:Chỉ xét bài toán có hai vật trao đổinhiệt hoàn toàn

2

Trang 3

Báo cáo thực hiện chủ đề: Chế tạo máy sấy nông sản dùng năng lượng mặt trời

34 29 Câu hỏi và bài tập tổng kết chương II: Nhiệt học

35 Kiểm tra học kỳ II

Diễn Tháp, ngày 26/8/2017

Nhóm trưởng Hiệu Trưởng

Tăng Ngọc Diên Nguyễn Công Khai

3

Trang 4

- Vận dụng lý thuyết để lấy ví dụ về chuyển động cơ học.

- Nêu đợc một số ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàngngày

- Nêu đợc một số ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứngyên, đặc biệt biết xác định trạng thái đối với mỗi vật so với vật mốc

- Nêu đợc trạng thái, các dạng chuyển động cơ học thờng gặp,chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn,

3 Thái độ.

- Cẩn thận, nghiêm túc và lòng yêu thích môn học

II - Chuẩn bị:

GV: - Tranh vẽ hình 1.1 SGK, hình 1.2 SGK hình 1.3 SGK

HS: - Đọc tìm hiểu trớc bài 1 Chuyển động cơ học

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình vật lý 8 - Đặt vấn đề

GV: Nêu yêu cầu môn học

GV: Giới thiệu tóm tắt chơng trình vật lý 8

GV: Đặt vấn đề nh SGK

Hoạt động 2: Làm thế nào để biết một vật đang chuyển

động hay đứng yên

- Giáo viên cho các nhóm học sinh

trả lời câu hỏi C1

- Bằng kinh nghiệm em hãy nêu

đứng yên

- Khi vị trí của vật thay đổi với vật mốc theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc.

Chuyển động này gọi là chuyển

động cơ học( gọi tắt là chuyển

động)

HS : Hoạt động cá nhân trả lờicâu C2, C3

Vật không thay đổi vị trí so với

4

Trang 5

hỏi C2, C3 ? vật mốc thì đợc coi là đứng yên

so với vật mốc.

Hoạt động 3 : Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên.

GV: Yêu cầu Học sinh trả lời câu

hỏi C4, C5

GV: Qua các câu trên em có kết

luận gì ? Trả lời câu hỏi C6?

GV: Hãy tìm ví dụ trong thực té

khẳng định chuyển động hay

đứng yên có tính chất tơng

đối ?

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C8

II Tính tơng đối của chuyển

động và đứng yên

- Một vật là chuyển động so với vật này nhng lại là đứng yên so với vật khác ta nói chuyển động và

đứng yên có tính chất tơng đối

Hoạt động 4 : Một số chuyển động thờng gặp.

- Quỹ đạo của vật chuyển động

là gì?

- Trong cuộc sống em thờng gặp

loại chuyển động nào?

GV: Đa hình vẽ 1.3 cho HS quan

thờng gặp trong đời sống

III Một số chuyển động thờng gặp

- Đờng mà vật chuyển động vạch

ra gọi là quỹ đạo chuyển động

- Các chuyển động thờng gặp:động thẳng, chuyển động tròn, chuyển động cong.

Ngời đứng bên đờng: Chuyển

động so với ô tô và ngời lái xe,

đứng yên so với cây cột điện,cây cột điện dứng yên so với ngời

đứng bên đờng, chuyển động sovới ngời lái xe và ô tô

*********************************************************************

5

Trang 6

2 Kỹ năng: Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng,

thời gian chuyển động

3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc và lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị.

GV: Bảng phụ,tranh vẽ hình 2.2 SGK

HS: Đọc tìm hiểu trớc bài 2 Vận tốc

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

HS1: Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên ? Tạisao nói chuyển động hay đứng yên có tính tơng đối? Làm bài tập 1.2 SBT

HS2: Nêu các dạng chuyển động thờng gặp ? Lấy ví dụ

- GV Hớng đẫn Hs trả lời câu hỏi

- Hãy cho biết có mấy cách để so

sánh chuyển động nhanh hay

Độ lớn của vận tốc cho biết quãng

đờng vật đi đợc trong một đơn

Trang 7

t là thời gian vật đi hết quãng ờng đó

C5:

a 1 giờ ô tô đi đợc 36 km

1 giờ xe đạp đi đợc 10,8km

1 giây tà hoả đi đợc 10 m

Câu C6: Vận tốc của tàu là: v =

s m h

3600

54000

/ 54 5 , 1

30

.Quãng đờng từ nhà đến nơilàm việc là: s = vt = 4

km

2 2

1

 1HS đọc to phần ghi nhớcuối bài

******************************************************************

Soạn ngày 12 tháng 09 năm 2017

7

Trang 8

Tiết 3:

Bài 3: Chuyển động đều- chuyển động

không đều.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động đều,

chuyển động không đều và nêu đợc những thí dụ về chuyển động

đều thờng gặp , chuyển động không đều

2 Kỹ năng: Vận dụng tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng.

3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc và lòng yêu thích môn học.

- Có tính độc lập suy nghĩ, tích cực học tập

II Chuẩn bị.

GV: - Bảng phụ, máng nghiêng, máy gõ nhịp, bánh xe

HS: - Đọc tìm hiểu trớc bài 3 Chuyển động đều - Chuyển độngkhông đều

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Kiểm tra bài cũ :

HS1: Viết công thức tính vận tốc

của chuyển động, giải thích các

ký hiệu các đại lợng có trong công

- Quan sát hình 3.1 cho biết

dụng cụ thí nghiệm?

- Nêu cách tiến hành thí nghiệm?

- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

- Hs tìm hiểu dụng cụ TN và cáchtiến hành TN

- Quan sát TN do GV làmHS: Trả lời C1

- Trên đoạn đờng AB, BC, CD là8

D C

Trang 9

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.

đều

Hoạt động 3 : Tìm hiểu vận tốc trung bình của chuyển động không đều

- Trên các đoạn đờng AB, BC, CD

trung bình 1 giây xe lăn đợc bao

nhiêu m ?

- Trên quãng đờng AD xe chuyển

động nhanh lên hay chậm đi?

GV thông báo khi nói tới vận tốc

trung bình phải nói rõ trên quãng

đờng nào vì trên các đoạn đờng

t

s s

2 1

2 1

Hoạt động 4 : Vận dụng - Củng cố - Hớng dãn về nhà

9

Trang 10

2 Kỹ năng: Nhận biết đợc lực là đại lợng vec tơ.

3 Thái độ: Cẩn thận , nghiêm túc và lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

GV: Xe lăn, giá đỡ, nam châm, quả bóng cao xu, tranh vẽ hình4.3 và 4.4 SGK, bảng phụ, thớc thẳng

HS: - Đọc tìm hiểu trớc bài 4 Biểu diễn lực

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là chuyển động không đều ? Vởn tốc của chuyển

Khi nói ô tô chạy với vận tốc50km/h là nói tới vận tốc trungbình của ô tô trên cả đoạn đ-ờng

C5: s1 = 120m , s2 = 60m , t1 =30s,

S S

/ 3 , 3 54

180 24

30

60 120

1 2

Trang 11

GV: Y/C HS đọc câu hỏi thắc

mắc phần mở bài

GV: Khi nào gọi là lực?

GV: Làm thí nghiệm hình 4.1

và 4.2 SGK

- Hãy Trả lời câu hỏi C1

- Khi có lực tác dụng vào vật

I Ôn lại khái niệm lực

Khi có lục tác dụng vào vật có thể làm cho vật biến đổi chuyển động( vận tốc thay

đổi) hoặc làm vật bị biến dạng.

Hoạt động 3: Thông báo đặc điểm của lc và cách biểu diễn lực

- GV nhấn manh muốn biết

kết quả tác dụng của lực phải

biết đầy dủ ba yếu tố của

GV: Đa tranh vẽ hình 4.4 cho

học sinh trả lời câu hỏi C3

* Củng cố: GV Củng cố lại

toàn bộ kiến thức bái học

III Vận dụng

- Hai hs lên bảng trả lời C2 cảlớp cùng vẽ vào vở

HS: Hoạt động cá nhân trả lờiCâu C3:

- H1: Lực tác dụng vào điểm A

có phơng thẳng đứng, chiều

từ dới lên trên và có độ lớn F1 =20N

11

Trang 12

- H3: Lực tác dụng vào điểm C

có phơng xiên góc 300 so vớiphơng nằm ngang, chiều hớnglên và có độ lớn F3 = 30N

- Nêu đợc một số thí dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đợc đặc

điểm của hai lực cân bằng và biểu thị hai lực cân bằng bằng vectơ lực

- Từ dự đoán về tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển

động và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định: " Vật

đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vẫnchuyển động thẳng đều"

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính, giải thích đợc hiện tợng quántính

2 Kỹ năng: Biết suy đoán, kỹ năng tiến hành thí nghiệm phải có

III - Các hoạt động dạy học.

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

- Kiểm tra bài cũ :

HS1: Nêu cách biểu diễn véc tơ

Hoạt động 2: Tìm hiểu về hai lực lực cân bằng

- Hãy nghiên cứu mục thông ti sgk

- GV cho hs trả lời C1 vào vở

- Gv gọi một Hs lên bảng biểu diẽn

I Hai lực cân bằng

1 Hai lực cân bằng là gì ?

- Hai lực cân bằng là hai lực có

12

Trang 13

các lực tác dụng vào quả cầu,

- Gv giới thiệu về máy A tút

- GV cho Hs nghiên cứu câu hỏi

- Vậy vật đang chuyển động mà

chịu tác dụng của hai lực cân

bằng sẽ nh thế naò ?

cùng độ lớn, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, chiều ngợc nhau.

2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển

đều có quán tính.

2 Vận dụng:

Câu C 6: Búp bê ngã về phíasau vì chân búp bê chuyển

động theo xe nhng thân chakịp chuyển động theo nên ngã

về phía sau

Câu C 7 : Búp bê ngã về phía

tr-13

Trang 14

GV: Y/C HS đọc và trả lời câu

C8

Củng cố

- Hai lực cân bằng là gì?

- Vật đang đứng yên chịu

tác dụng của hai lực cân

1 Kiến thức: Bớc đầu nhận biết thêm một loại lực cơ học là lực ma

sát, bớc đầu phân biệt sự xuất hiện loại lực là lực ma sát, ma sát trợt,

ma sát nghỉ, ma sát lăn Đặc điểm của mỗi loại ma sát này

2 Kỹ năng:

- Làm thí nghiệm để phát hiện lực ma sát nghỉ

- Kể và phân tích đợc một số hiện tợng về ma sát có lợi, ma sát cóhại trong đời sống và trong kỹ thuật

- Nêu đợc cách khắc phục làm giảm ma sát có tác hại, tăng ma sát

có lợi trong từng trờng hợp

3 Thái độ : Cẩn thận, nghiêm túc và hợp tác khi làm thí nghiệm

- GV: 1 lực kế, 1 miếng gỗ, 1 quả nặng, 1 xe lăn, tranh vẽ vòng bi bảng phụ

- HS: Đọc tìm hiểu trớc bài ở nhà

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động 1 : Kiểm tra 15 phút

Đề ra

14

Trang 15

Câu 1 : Thế nào là hai lực cân bằng ?

Câu 2 : Biểu diễn các lực sau bằng mũi tên với tỉ lệ xích 1cm ứng với 1N

Hoạt động 2 : Khi nào thì có lực ma sát trợt.

GV: Thông báo những thí dụ xuất

- Vậy lực ma sát trợt xuất hiện khi

nào? xuất iện ở đâu ?

- Lấy ví dụ về sự xuất hiện lực

có lực nào tác dụng vào xe?

- Lực ma sát lăn sinh ra khi nào?

- Trong cùng điều kiện cờng độ của lực ma sát trợt lớn hơn cờng

độ của lực ma sát lăn

3 Ma sát nghỉ.

- Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không bị trợt khi bị lực khác tác

15

Trang 16

thí nghiệm hình 6.2.

- Tại sao trong thí nghiệm mặc dù

có lực tác dụng vào miếng gỗ

bụi cao su, bụi khí và bụi kim loại

Các bụi khí này gây ra tác hại to

lớn đối với môi trờng; ảnh hởng

đến sự hô hấp của cơ thể ngời,

sự sống của sinh vật và sự quang

hợp của cây xanh

+ Nếu đờng nhiều bùn đất, xe

đi trên đờng có thể bị trợt dễ

gây ra tai nạn, đặc biệt khi trời

ma và lốp xe bị mòn

- Biện pháp BVMT:

+ Để giảm thiểu tác hại này cần

giảm số phơng tiện giao thông

trên đờng và cấm các loại phơng

tiện đã cũ nát, không đảm bảo

chất lợng Các phơng tiện tham

gia giao thông cần đảm bảo các

II Lực ma sát trong đời sống

và kỹ thuật

1 Ma sát có hại.

- Ma sát trợt giữa đĩa và xíchlàm mòn đĩa và xích: cách làmgiảm: tra dầu mỡ bôi trơn xích và

đĩa

- Lực ma sát trợt của trục làm mòntrục và cản chuyển động quaycủa bánh xe: Cách làm giảm thaybằng trục quay có ổ bi

- Lực ma sát trợt lớn nên khó đẩy,cách làm giảm: thay bằng ma sátlăn

2 Ma sát có thể có ích.

- Không có lực ma sát bảng trơnnhẵn quá không thể viết đợc:Cách làm giảm: Tăng độ nhámcủa bảng và phấn

- Không có lực ma sát giữa mặtrăng của ốc vít con ốc sẽ lỏng dầnkhi bị rung động:

Cách làm giảm: Làm các rãnh của

ốc vít

16

Trang 17

tiêu chuẩn về khí thải và an toàn

đối với môi trờng

+ Cần thờng xuyên kiểm tra chất

Ma sát giữa lốp xe và mặt ờng nhỏ nên dễ bị trợt, ma sátnày có lợi

đ-*****************************************************************

Soạn ngày 7 tháng 10 năm 2017

Tiết 7 : Ôn Tập và bài tập

I Mục Tiêu

- Ôn lại những kiến thức đã học để học chuẩn bị kiểm tra

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức để giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng biểu diễn véc tơ lực

II Chuẩn bị

- Giáo viên chuẩn bị một số bài tập trọng tâm, tiêu biểu để phục vụ cho việc ôn tập

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Em hãy cho biết lực ma sát

trợt sinh ra khi nào? Nêu lợi ích của

- Khi nào vật đứng yên ?

- Vì sao nói chuyển động và

đứng yên có tính tơng đối ?

- Nêu các dạng chuyển động

th-ờng gặp trong thực tế ?

1 Chuyển động đều và đứng yên :

Trang 18

- Nêu cách biểu diễn lực ?

là đứng yên so với vật ấy

- Chuyển động và đứng yên cótính tơng đối (Tuỳ thuộc vào vậtchọn làm mốc)

- Các dạng chuyển đông thờnggặp: chuyển động thẳng,chuyển động cong, chuyển

đơn vị thời gian

Công thức tính vận tốc:

V = S t Trong đó :

V là vận tốc Đơn vị : m/s hoặckm/h

c Chuyển động không đều:

Là chuyển động mà độ lớn vậntốc thay đổi theo thời gian

Vận tốc trung bình của mộtchuyển động không đều trênmột quãng đờng đợc tính bằng

độ dài quãng đờng đó chia chotổng thời gian đi hết quãng đ-ờng đó

Vtb=

2 1

2 1

s s t s

18

Trang 19

- Lực ma sát sinh ra khi nào ?

- Nêu lợi ích của ma sát và cách

làm tăng ma sát có lợi ?

- Nêu tác hại của ma sát và cách

làm giảm ma sát có hại ?

3 Lực và vận tốc- Biểu diễn lực

+ Gốc là điểm đặt của lực+ Phơng, chiều trùng với phơng vàchiều của lực

+ Độ dài biểu thị cờng độ lựctheo tỉ lệ xích cho trớc

4 Sự cân bằng lực- Quán tính

a Hai lực cân bằng: Là hai lực

cùng đặt lên một vật, có cờng độbằng nhau, phơng nằm trên cùngmột đờng thẳng, chiều ngợcnhau

b Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật

Dới tác dụng của các lực cân bằng,một vật đang đứng yên sẽ tiếptục đứng yên, vật đang chuyển

động sẽ tiếp tục chuyển độngthẳng đều Chuyển động nàygọi là chuyển động theo quántính

c Quán tính

Tính chất giữ nguyên vận tốc củavật gọi là quán tính

Vật có khối lợng lớn thì quán tínhlớn

5 Lực ma sát

a Lực ma sát trợt: Sinh ra khi

một vật chuyển động trợt trên bềmặt vật khác

b Lực ma sát lăn: Sinh ra khi

một vật chuyển động lăn trên bềmặt vật khác

c Lực ma sát nghỉ: Giữ cho vật

đứng yên khi vật bị tác động của19

Trang 20

Hoạt động 3 : Bài tập

Bài 1: Một vật chuyển động trong 20 giây đầu đợc 50m, một phút

tiếp theo chuyển động với vạn tốc 18km/h và trong 0,5 phút cuối vậtchuyển động với vận tốc 4m/s

a Tính quãng đờng vật đi trong toàn bột thời gian

b Tính vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đờng

c Tính vận tốc trung bình trong 1,5 phút cuối

- Tính quãng đờng đi vật thứ 2 ?

- Tính quãng đờng đi vật thứ 3 ?

- Tính tổng quãng đờng đi ?

S3 = v3.t3 = 4.30 = 120mQuãng đờng vật đi trong toàn bộthời gian

s s s

/ 110

470 30 60 20

470

3 2 1

3 2

v’tb= 30060 12030 42090

3 2

s s

m/s

Bài tập 2 : Biểu diễn các lực sau với tỉ lệ xích 1cm ứng với 2N

a Lực F1 có phơng ngang, chiều từ trái sang phải, cờng độ 5N

b Trọng lực của vật có khối lơng 500g

c Lực F3 có phơng hợp với phơng ngang một góc 450 chiều từ tráisang phải hớng lên trên và có cờng độ 6N

HD

Bài tập 3 : Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng

của hai lực F1 và F2 biết F1 = 15N

a Các lực F1 và F2 có đặc diểm gì? Tìm độ lớn của lực F2?

b.Tại một thời điểm nào đó F1 mất đI vật sẽ chuyển động nh thế nào

**********************************************************************Soạn ngày 13 tháng 10 năm 2017

Tiết 8: Kiểm tra

I Mục tiêu

20

Trang 21

1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững kiến thức của học sinh từ đógiáo viên có biện pháp phù hợp trong quá trình giảng dạy.

2 Kỹ năng: Đánh giá kỹ năng vận dụng kiến thức để gải các bài tậpliên quan

3 Thái độ: Kiểm tra đánh giá học sinh qua một quá trình học tập ởnửa đầu chơng cơ học

II hình thức tổ chức: Kiểm tra tự luận

III Thời gian kiểm tra: 45 phút

IV Tổ nhóm chuyên môn: Nhóm toán lý

- Cách biểu diễn lực

- Biết khi nào có lự

ma sát

- Hiết hai lực cân bằng là gì

- Khi các lực tác dụng lên vật không cân bằng thì vận tốc vật thay

đổi

- Giải thích một số hiện tợng do quán tính.

- Biểu diễn các lực theo một tỉ lệ xích cho trớc.

Số cõu: 3

Số điểm: 3 TL%: 30%

Số cõu: 1

Số điểm: 2 TL%:20%

Số cõu: 2

Số điểm: 3 TL%: 30%

Số cõu: 8

Số điểm: 10

VI Nội dung kiểm tra:

Câu 1 : a Vì sao nói lực là một đại lợng véc tơ ? Nêu cách biểu diễn

lực ?

b Hãy biểu diễn các lực sau với tỉ lệ xích 1cm ứng với 5N

+ Trọng lực của vật có khối lợng 2kg

21

Trang 22

+ Lực F1 tác dụng lên vật A có phơng tạo với phơng nằm ngang mộtgóc 300 chiều sang trái hớng lên, có cờng độ 15N.

Câu 2 : a Hai lực cân bằng là gì ?

b Khi bút máy bị tắc mực, học sinh thờng cầm bút máy vẩy mạnhcho mực văng ra Kiến thức nào đã đợc áp dụng? Hãy giải thích hiệntợng?

Câu 3 : a Lực ma sát trợt sinh ra khi nào ?

b Một ô tô đang chuyển động đều với lực ma sát không đổi là600N Hỏi

+ Lực kéo của động cơ là bao nhiêu ?

+ Nếu lực kéo của ô tô là 700N thì ô tô sẽ chuyển động nh thếnào ?

Câu4 : Một vận động viên đi xe đạp đi đoạn lên dốc dài 45km với

vận tốc 20km/h Đoạn xuống dốc dài 30km trong 30 phút Đoạn đờngbằng đi với vận tốc 10m/s trong 15 phút

a Tính toàn bộ quãng đờng đi ?

b Tính vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đờng ?

VII Đáp án và biểu điểm

Câu 1 a HS trả lời đúng vì sao nói lực là đại lợng véc tơ 0,25đ

- Nêu đúng cách biểu diễn lực 0,75đ

b + Vễ đúng véc tơ trọng lực F1 1đ

+ Vẽ đúng lực về phơng và chiều 1đ

Câu 2 : Phát biểu đúng khái niệm 1đ

Giải thích đúng hiện tợng quán tính khi rảy bút mực 1đ

Câu 3 : Nêu đúng lực ma sát trợt sinh ra khi nào 1đ

Tìm đúng lực kéo F = Fms = 600N 0,5đ

Ô tô chuyển động nhanh lên vì F’>Fms 0,5đ

Trang 23

t1 = h

v

s

25 , 2 20

45

1

1   0,5đ

Tính toàn bộ thòi gian đi 0,5đ

Vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đờng là

t t

t

s s

s

/ 3

84 25 , 0 5 , 0 25 , 2

9 30 45

3 2

1

3 2

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng

có mặt trong công thức

2 Kỹ năng:

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải đợc các bài tập về áplực, áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và giải thích

đ-ợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

3 Thái độ : - Cẩn thận , nghiêm túc và hợp tác khi làm thí nghiệm

III Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

a Kiểm tra bài cũ.

Trang 24

b Đặt vấn đề: GV đặt vấn

đề nh SGK

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm áp lực

- Quan sát hình 7.2 cho biết

HS: Trả lời câu C1 Lực tác dụng của máy kéo tácdụng lên mặt đờng

Hb: Cả hai lực

Hoạt động 3: Nghiên cứu áp suất

- Quan sát hình 7.4 nêu dụng

cụ Tn và cách tiến hành TN?

- Gv cho hs làm TN nh hình 7.4

- Hãy điền số thích hợp vào ô

trống?

- Trong hai trờng hợp 1 và 2 đại

lợng nào thay đổi, đại lợng nào

luận về tác dụng của áp lực phụ

thuộc những yếu tố nào?

II áp suất

1 Tác dụng của áp suất phụ thuộc vào những yếu tố nào?

HS: Trả lời các câu hỏi của gv

Công thức tính áp suất

F

a

FbF

c

Fd

24

Trang 25

h-ởng đến môi trờng sinh thái và

sức khỏe con ngời Việc sử dụng

chất nổ trong khai thác đá sẽ

tạo ra các chất khí thải độc hại

ảnh hởng đến môi trờng, ngoài

đảm bảo những điều kiện về

an toàn lao động (khẩu trang,

Hoạt động 4: Vận dụng - Củng cố

GV: Y/C HS trả lời câu C4 và C5

Lấy thêm ví dụ trong thực tế

làm tăng áp suất, giảm áp suất?

- Hãy nêu nguyên tắc tăng giảm

áp suất trong đời sống và kỹ

và ngợc lại để làm giảm áp suất

ta giảm áp lực và tăng diện tích

bị ép

Ví dụ: Lỡi dao càng mỏng thìdao càng sắc Vì dới tác dụngcủa cùng một áp lực nếu diệntích bị ép càng nhỏ thì áp25

Trang 26

đ-pô = 800000 / 2

25 , 0

20000

m N S

F

áp xuất của xe tăng lên mặt ờng là:

đ-px = 226666 , 6 / 2

5 , 1

34000

m N S

- Viết đợc công thức tính áp suất trong lòng chất lỏng, nêu đợc tên

đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức

III Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

a Kiểm tra bài cũ.

HS: áp suất là gì? Viết công

thức tính áp suất, nêu ký hiệu

của các đại lợng có mặt trong

Trang 27

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về áp suất chất lỏng lên đáy bình, thành bình và trong lòng nó.

- Tìm hiểu dụng cụ TN và cách

của áp suất rất lớn lên các sinh

vật sống trong đó Dới tác dụng

của áp suất này, hầu hết các

sinh vật bị chết Việc đánh

bắt cá bằng chất nổ gây ra tác

dụng hủy diệt sinh vật, ô nhiễm

môi trờng sinh thái

3 Kết luận:

Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên đáy bình mà lên cả thành bình và các vật bên trong lòng nó.

Hoạt động 3 : Xây dựng công thức tính áp suất chất lỏng

suất gây ra tại các điểm trong

chất lỏng ở cùng độ sâu luôn

II Công thức tính áp suất chất lỏng

- P = dh trong đó p là áp suất ở

đáy cột chất lỏng, d là trọng ợng riêng của cột chất lỏng, h làchiều cao của cột chất lỏng

l-27

Trang 28

luôn bằng nhau.

- áp suất chất lỏng phụ thuộc

vào yếu tố nào?

- Hãy so sánh áp suất tại A,B, C

trong lòng chất lỏng?

Hãy so sánh áp suất tác dụng

lên D và E ở đáy hai bình? Biết

C 6 : Vì khi lặn sâu xuống biển,

áp suất do nớc biển gây nên lêntới hàng nghìn N/m2 Nếu ngờithợ lặn không mặc áo lặn chịu

áp suất lớn thì con ngời khôngthể chịu đợc áp suất này

Câu C 7 áp suất của nớc tácdụng lên đáy thùng là:

p1 = dh1 = 10000 1,2 =12000N/m2

áp suất của nớc tác dụng lên

điển cách đáy thùng 0,4 m là:

p2 = dh2 = 10000(1,2 - 0,4) =8000N/m2

Trang 29

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm : Bình thông nhau, cốc nớc, tranh máy nén thuỷ lực

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Tìm hiểu cấu tạo và đặc điểm của bình thông

Học sinh làm việc theo yêu cầu

của giáo viên

GV: Yêu cầu cá nhân làm bài tập

C5

Học sinh làm theo yêu cầu cảu

giáo viên

GV: Yêu cầu học sinh làm thí

nghiệm kiểm tra

Học sinh hoạt động theo nhóm

tiến hành thí nghiệm, lu ý trờng

hB.d

hA > hB -> PA > PB

->Lớp nớc D sẽ chuyển động từnhánh A sang nhánh B

Trờng hợp b:

hB > hA -> PB > PA

->nớc chảy từ B sang ATrờng hợp C:

hB = hA -> PB = PA

->nớc đứng yên

3 Thí nghiệm

29

Trang 30

GV: Mở rộng cho học sinh cách

tính độ cao, áp suất đối với bình

thông nhau và mở rộng cho học

sinh giỏi đối với trờng hợp bình

thông nhau chứa hai chất lỏng

khác nhau

4 Kết luận: trong bình thông

nhau chứa cùng một chất lỏng

đứng yên, các mực chất lỏng ởcác nhánh luôn luôn có cùng một

nhau đợc ứng dụng rất nhiều

trong đời sống và kỹ thuật ta

tìm hiểu một ứng dụng rất phổ

biến: Máy nén thuỷ lực

GV: Treo tranh máy nén thuỷ lực

yêu cầu học sinh nêu cấu tạo và

hoạt động của máy nén thuỷ lực

HS: Làm theo yêu cầu của giáo

viên

GV: Căn cứ vào hình vẽ hớng dẫn

học sinh nguyên tắc hoạt động:

Dựa trên nguyên tắc bình thông

nhau: Tác dụng lực F1 lên pits tông

nhỏ có diện tích S1 lực này gây

2 1

1

S

S F F S

F S

Trang 31

Hoạt động 3 Vận dụng

Yêu cầu học sinh trả lòi câu C8

Bài tập vận dụng: Tác dụngmột

lực 600N lên pits tông nhỏ của

máy thuỷ lực Biết diện tích của

pits tông nhỏ là S1=3cm2 của pits

sữa đã uống song và tự học trớc

bài áp suất khí quyển

III Vận dụng

C8 ấm có vòi cao hơn đựngnhiều nớc hơn vì ấm và vòi làbình thông nhau nên mực nớc ở

ấm và vòi cùng độ cao

Bài tập máy nén thuỷ lực:

a p = 2 000 000

10 3

600

4 1

2 2

- Giải thích đợc sự tồn tại lớp khí quyển, áp suất khí quyển

- Giải thích đợc thí nghiệm Tô - ri - xe - li và một số hiện tợng

đơn giản thờng gặp

- Hiểu vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng tính theochiều cao của cột thuỷ ngân và biết cách đổi từ đơn vịmmHg sang đơn vị N/m2

2 Kỹ năng: HS biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và

kiến thức đã học để giải thích sự tồn tại áp suất khí quyển

3 Thái độ : Cẩn thận, nghiêm túc và lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- Mỗi nhóm HS: - ống thuỷ tinh dài 10 - 15 cm, tiết diện 2cm, cốc nớcmàu, hai miếng hút cao xu, tranh vẽ hình 9.5

III Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề

31

Trang 32

a Kiểm tra bài cũ.

HS1: Viết công thức tính áp

suất trong chất lỏng, nêu ký

hiệu của các đại lợng có mặt

- Vì sao có áp suất khí quyển?

- Khí quyển gây ra tác dụng áp

suất theo các phơng nh thế nào?

- GV: Khi lên cao áp suất khí

quyển giảm ở áp suất thấp, lợng

ôxi trong máu giảm, ảnh hởng

đến sự sống của con ngời và

khỏe con ngời

- Biện pháp: Để bảo vệ sức khỏe

cần tránh thay đổi áp suất đột

ngột, tại những nơi áp suất quá

cao hoặc quá thấp cần mang theo

bình ôxi

GV: Cho các nhóm học sinh làm

thí nghiệm chứng minh và nêu

các câu hỏi giải thích

GV: Tại sao hộp lại bị bẹp về

- Không khí có trọng lợng gây ra áp suất tác dụng lên mặt đất và cá vật trong lòng nó áp suất này tác dụng theo mọi phơng.

1 Thí nghiệm 1

HS: Các nhóm tự làm thínghiệm 1và trả lời câu hỏi

C1

32

Trang 33

- Hãy tìm hiểu dụng cụ TN 2 và

cách tiến hành TN 2?

- Tại sao khi bịt tay thì cột chất

lỏng không bị tụt xuống?

- Tại sao khi thả tay cột chất lỏng

lại tụt xuống?

- Tìm hiểu dụng cụ và cách tiến

hành TN 3?

GV: Giới thiệu thí nghiệm 3

GV: Hãy giải thích tại sao hai bán

cầu không rời ra đợc?

- GV qua thí nghiệm cho ta thấy

áp suất khí quyển có thể gây ra

2 Thí nghiệm 2

HS làm TN 2 theo nhómHS: Trả lời câu hỏi C2HS:Trả lời câu hỏi C3

3 Thí nghiệm 3

1HS: Đọc to thí nghiệm 3HS: Trả lời C4

Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn áp suất khí quyển ( Giáo viên hớng dẫn nhanh cho học sinh về nhà tìm hiểu)

GV: áp suất tại A là áp suất nào?

áp suất tại B là áp suất nào?

HS thảo luận trả lời các câu hỏidới sự hớng dẫn của GV

Trang 34

C 5 : PA = PB vì A và B cùng nằmtrên mặt nằm ngang trong cùngchất lỏng

C 6 : PA là áp suất khí quyển

PB là áp suất cột thủy ngântrong ống tô ri xen li

- Học sinh vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng

- Rèn luyện kỹ năng tính taons cho học sinh

II Chuẩn bị

- Gv chuẩn bị sẵn một số bài tập mẫu để hớng dẫn HS giải

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

Đề ra

Câu 1: Khí quyển là gì? Vì sao có áp suất khí quyển?

Lấy ví dụ chứng minh sự tồn tại của áp suất khí quyển?

Câu 2: Một ngời thợ lặn đang lặn xuống biển ở độ sâu 30m so với

Câu 1: Nêu đúng khái niệm khí quyển 2đ

- Giải thích đúng sự tồn tại của áp suất khí quyển 2đ

34

Trang 35

Hoạt động 3: Giải bài 2

Một ngời thợ lặn xuống sâu 32m so với mực nớc biểnbiết trọng lợngriêng trung bình của nớc biển là d = 10300N/m2

a Tính áp suất tại độ sâu ấy?

b Cửa chiếu sáng của kính lặn có diện tích 180cm2 Tính áp lực tác dụng vào kính ở độ sâu ấy

GV hớng dẫn học sinh giải bài

b áp lực tác dụng lên kính lặn

F = p.S = 32960 0,018 = 5932,8N

Hoạt động 4: Giải bài 3

Một ngời nặng 450N , mỗi bàn chân có diện tích tiếp xúc với mặt

* A * B

H1

H2

Trang 36

 = 15000 N/ m2

2 áp suất phải tìm khi ngời

đó đứng một chân, một chân

co là:

P = 2P =30000 N/m2

(áp suất tỉ lệ thuận với áp lực và

tỉ lệ nghịch với diện tích tiếpxúc)

1 diện tích tiếp xúc của ghế vớimặt đất là:

450

 = 75000 N/m2

GV nhắc lại cho HS những kiến thức quan trọng

GV chốt lại các bớc giải bài tập

- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet Chỉ ra

đợc đặc điểm của lực này

- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy acsimet Nêu đợc kýhiệu của các đại lợng có mặt trong công thức Đơn vị đo của các đạilợng trong công thức

2 Kỹ năng :

- Giải thích đợc các hiện tợng thờng gặp có liên quan

- Vận dụng công thức để giải các bài tập đơn giản

3 Thái độ: HS có tính cẩn thận, nghiêm túc lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giá thí nghiệm, lực kế, cốc có dây treo, cốc chứa, bình tràn,bảng phụ

III chức cho hoạt động dạy học

36

Trang 37

Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên vật nhấn chìm trong nó.

- Nêu dụng cụ TN?

Hoạt động 2: Tìm hiểu về độ lớn của lực đẩy Acsimet.

- Y/cầu hs đọc dự đoán & nêu dự

đoán

- GV kể chuyện về nhà bác học

Acsimet sau đó nêu 1 số câu

hỏi:

- Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào

những yếu tố nào? Acsimet căn

cứ vào đâu để dự đoán điều

- Độ lớn của Fđ lên vật nhúng trongnớc bằng trọng lợng phần chất lỏng

bị vật chiếm chỗ

2 Thí nghiệm kiểm tra:

- HS tìm hiểu dụng cụ TN và cácbớc tiến hành TN

- HS tiến hành TN theo các bớc:B1: Đo P1 (cốc A + vật nặng)B2: Q.nặng ngập trong nớc à Đo

37

Trang 38

Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức để trả lời các câu hỏi.

- Nêu câu hỏi củng cố bài học

- Yêu cầu hs tìm phơng án đo

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở những dụng cụ đã có

- Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng

III Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

38

Trang 39

HS1: Phát biểu phần ghi nhớ bài

lực đẩy ác si mét Chữa bài

tập 10.2

- GV kiểm tra việc chuẩn bị ở

nhà của

- GV giới thiệu mục tiêu bài học

Một học sinh trả lời bài cũ, cả lớptheo dõi nhận xét

- HS xuất trình sự chuẩn bị ởnhà của mình

Hoạt động 2: Đo lực đẩy Ac si mét

- Tìm hiểu dụng cụ TN?

a Đo trọng lợng P của vật ngoàikhông khí

b Đo lực F khi vật nhũng trongnớc

Trả lời câu hỏi C1: xác định độlớn của lực đẩy FA = ?

Đo 3 lần rồi tính giá trị trungbình ghi vào báo cáo

Hoạt động 3: - Đo trọng lợng phần nớc có thể tích bằng thể tích của

vật

- Nêu dụng cụ thực hành?

- Nêu cách đo thể tích của vật

a Đo thể tích của vật nặngcũng chính là thể tích phậnchất lỏng bị vật chiếm chỗ

- Đánh dấu mực nớc trong bìnhkhi cha nhúng vật vào (V1)

Đo trọng lợng P1 – Nhúng vật vào,

đánh dấu vị trí (V2), đa vật ra,

đổ nớc đến vị trí (V2)

đo trọng lợng P2.Thể tích vật V= V2 – V1

b Trọng lợng phần nớc bị vậtchiếm chỗ đợc tính nh thếnào ?

Trang 40

- GV hớng dẫn HS về nhà.

IV Biểu điểm kiểm tra thực hành

- Chuẩn bị mấu báo cáo đày đủ, trả lời các câu hỏi chính xác2đ

- Thực hành thao tác nghiêm túc, an toàn 2

- Giải thích đợc khi nào thì vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

- Nêu đợc điều kiện vật nổi

- Giải thích đợc hiện tợng vật nổi trong đời sống

2 Kỹ năng: - HS vận dụng các kiến thc đã học về sự nổi để làm

đ-ợc các câu hỏi trong bài học và giải thích đđ-ợc hiện tợng nổi trong đờisống

3 Thái độ: - Cẩn thận, nghiêm túc, tích cực trong quá trình học.

- Giáo dục cho HS lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS: Chậu nhựa đựng nớc, miếng gỗ, cái

đinh, các hình vẽ phóng to trong sách giáo khoa, mô hình tàu ngầm

III Tổ chức hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu và viết công

thức tính lực đẩy ácimet, nêu

ký hiệu của các đại lợng có mặt

- Hãy trả lời C1 vào vở?

( GV gọi 2 học sinh trả lời và

nhận xét)

I Điều kiện vật nổi, vật chìm.

- Cá nhân HS trả lời C1: 40

Ngày đăng: 04/04/2018, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w