Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ A.. Tìm số qui tròn của a.. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.. Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con... Cho lục giác đều ABCDEF
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)
Câu 1 Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ
A.
2
y
x
+
1 y
x 2x 3
=
− +
Câu 2.Cho hai lực Fuur uuur uur uuur1 =MA F, 2 =MB cùng tác động vào một vật tại điểm M Cho biết cường độ lực
1, 2
F F
uur uur
đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :
Câu 3 Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a=1.234.872 30± (người) Tìm số
qui tròn của a.
A.1.234.900 B.1.234.880 C.1.234.870 D.1.234.800
Câu 4.Cho các tập hợp A= ∈{x R| 5− ≤ <x 1} và B= ∈{x R| 3− < ≤x 3} Tìm tập hợp A B∪ .
A. A B∪ = −[ 5;1) B. A B∪ = −[ 5;3] C. A B∪ = −( 3;1) D. A B∪ = −( 3;3]
Câu 5.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x4−2(m−1)x2+4m− =8 0 có 4 nghiệm phân biệt
A. m>2 và m≠3 B. m>2 C. m>1 và m≠3 D. m>3
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=(2−m)x+5m đồng biến trên R ?
A. m>2 B. m=2 C. m≠2 D. m<2
Câu 7.Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC Khẳng định nào sau đây là sai.
A. MA MB MCuuur uuur uuuur+ + =3MG Muuuur,∀ B. GA GBuuur uuur uuur r+ +GC=0 C. GA GB GCuuur uuur uuur+ = D. GB GCuuur uuur+ =2GIuur
Câu 8.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4 Kết quả BA BCuuuruuur
bằng :
A.16 B.0 C. 4 2 D.4
Câu 9 Nếu hàm số y = ax 2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 1;3), (3; 4), ( 5; 2)− B − C − − Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC.
; 1
3
G −
B. G(1; 1− ) C.
;
G− −
D. G(− −1; 1)
Câu 11 Số nghiệm của phương trình x x− =2 2−x là :
A.3 B.0 C.1 D.2
Câu 12 Cho hai tập hợp A= −( 1,5] và B=[m m; +2].Tìm tất cả các giá trị của m đểA∩ ≠ ∅B
A. m∈ −∞ − ∪ +∞( ; 3] (5; ) B. m∈ −[ 3;5] C. m∈ −∞ − ∪ +∞( ; 3] [5; ) D.
( 3;5]
Câu 13.Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ?
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 1001
Trang 2Câu 14.Cho hàm số
≥
−
<
≤
−
−
=
1 x neáu
1 x 1
- neáu 1
) 2 ( 2 ) (
2
x
x x
( 1)
f −
A. −6 B.6 C.5 D. −5
Câu 15.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ?
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A( )2;3 ,
11 7
;
2 2
C là:
A. y=0 ;y=7 B. y=0 ;y= −5 C. y= −5. D. y=5 ;y=7
Câu 17. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số vectơ khác vecto 0r
, có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh
là:
A.8 B.6 C.10 D.4
Câu 18.Tập xác định của hàm số y= 2x 3 3 2 x− − − là:
A.
= ∅
D B.
= ÷
3
2 C. D=2;+∞) D.
= 3
2
Câu 19.Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ''∀ ∈x Q x: 2− ≠3 0'' là mệnh đề nào dưới đây:
A. ''∀ ∉x Q x: 2− =3 0''
B. ''∃ ∉x Q x: 2− =3 0''
C. ''∃ ∈x Q x: 2− =3 0''
D. ''∀ ∈x Q x: 2− =3 0''
Câu 20.Liệt kê phân tử của tập hợp B= ∈{x N| (2x2 −x x)( 2 −3x− =4) 0}
A. B= −{ 1;0;4} B. B={ }0;4 C.
1 1; ;0;4 2
D. B={0;1;4}
Câu 21.Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây sai ?
A. OB OD BDuuur uuur uuur+ = B. OA OCuuur uuur r+ =0 C. uuur uuurAB DC= D. uuur uuur uuurAB AD AC+ =
Câu 22.Cho A={0;1;2 ,} B= −{ 1;0;1} Khi đó A ∩ B là:
A.{ 1}− B. {2} C. { } 0;1 D. { 1;0;1;2}−
Câu 23. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y x= 2+ +bx c có trục đối xứng là
3
b
c
= −
=
2 3
b c
= −
= −
2 4
b c
= −
= −
2 3
b c
=
= −
Câu 24 Tập xác định của hàm số 25
1
y x
=
A. ¡ \{ }−1 B. ¡ \{−1;1} C. ¡ \ 1{ } D. ¡
Câu 25 Số nghiệm của phương trình 2
x
x− = x
− − là:
Trang 3- Hết
-PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
Câu 2 (1,0 điểm)
Câu 3 (1,0 điểm)
để A x= + −1 x2 x x1 2 là số một nguyên
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho
2
AI
uur
theo hai vecto uuurAB
và ACuuur
Câu 5 (1,0 điểm)
2
2;
3
G−
–––––––––––– Hết ––––––––––––