Cho hình bình hành ABCD có tâm O.. uuur uuur uuurAB AD AC+ =.. OB OD BDuuur uuur uuur+ =.. uuur uuurAB DC=.. Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là: A... Tìm số qui
Trang 1ĐỀ CHÍNH THỨC
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm; mỗi câu 0,2 điểm)
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình:x4−2(m−1)x2+4m− =8 0 có 4 nghiệm phân biệt
A. m>1 và m≠3 B. m>3 C m>2 và m≠3 D. m>2
Câu 2 Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ
A. y | x 1| | x 1|= − + + B.
2
y x
+
= C. 4 1 2
y
x 2x 3
=
− + D. y x= 3−3x 2+
Câu 3.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=(2−m)x+5m đồng biến trên R ?
A. m<2 B. m> 2 C. m=2 D. m≠ 2
Câu 4 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây sai ?
A. uuur uuur uuurAB AD AC+ = B. OA OCuuur uuur r+ =0 C OB OD BDuuur uuur uuur+ = D. uuur uuurAB DC=
Câu 5.Cho hàm số
≥
−
<
≤
−
−
=
1 x neáu
1 x 1
- neáu 1
) 2 ( 2 ) (
2
x
x x
( 1)
f −
A.6 B −5 C −6 D.5
Câu 6 Tập xác định của hàm số y= 2x 3 3 2 x− − − là:
A. D=2;+∞) B.
= 3
2 C. D= ∅ D.
3
2
Câu 7 Nếu hàm số y = ax2 + bx + c có a > 0, b > 0 và c < 0 thì đồ thị của nó có dạng:
A. B C D
Câu 8.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=4 Kết quả BA BCuuuruuur
bằng :
A.0 B.16 C.4 D 4 2
Câu 9 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A( )2;3 ,
11 7
;
2 2
I và B là điểm đối xứng với A qua I Giả sử C là điểm có tọa độ( )5; y Giá trị của y để tam giác ABC là tam giác vuông tại C là:
A. y=5 ;y=7 B. y= −5 C. y=0 ;y= −5 D. y=0 ;y=7
Câu 10. Giá trị nào của b và c sau đây thì đồ thị (P) của hàm số y x= 2+ +bx c có trục đối xứng là đường thẳng x=1 và đi qua điểm A(2; 3)− ?
3
b
c
= −
=
B.
2 3
b c
= −
= −
C.
2 3
b c
=
= −
D.
2 4
b c
= −
= −
Câu 11 Cho hai lực Fuur uuur uur uuur1=MA F, 2 =MB cùng tác động vào một vật tại điểm M Cho biết cường độ lực
1, 2
F F
uur uur
đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là :
A. 50 2 N B 100 N C 50 N D 100 2 N
Câu 12.Cho A={0;1;2 ,} B= −{ 1;0;1} Khi đó A ∩ B là:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 1013
Trang 2A.{ 1}− B.{ 1;0;1;2}− C. { } 0;1 D. {2}
Câu 13.Khi điều tra về số dân của tỉnh A, người ta thu được kết quả là a=1.234.872 30± (người) Tìm
số qui tròn của a
A.1.234.900 B.1.234.800 C.1.234.880 D.1.234.870
Câu 14 Liệt kê phân tử của tập hợp B= ∈{x N| (2x2 −x x)( 2 −3x− =4) 0}
A. B={0;1;4} B. B= − 1; ;0;412 C. B= −{ 1;0;4} D. B={ }0;4
Câu 15 Số nghiệm của phương trình 2
x
x− = x
A.1 B.0 C.2 D.3
Câu 16 Tập xác định của hàm số 25
1
y x
=
− là :
A. ¡ \{ }−1 B. ¡ \{−1;1} C. ¡ D. ¡ \ 1{ }
Câu 17. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 1;3), (3; 4), ( 5; 2)− B − C − − Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác ABC.
A. 1
; 1
3
G −
B. G(1; 1− ) C. G(− −1; 1) D.
;
G− −
Câu 18 Số nghiệm của phương trình x x− =2 2−x là :
A.2 B.1 C.3 D.0
Câu 19 Cho các tập hợp A= ∈{x R| 5− ≤ <x 1} và B= ∈{x R| 3− < ≤x 3} Tìm tập hợp A B∪ .
A. A B∪ = −( 3;3] B. A B∪ = −[ 5;3] C. A B∪ = −[ 5;1) D. A B∪ = −( 3;1)
Câu 20 Cho hai tập hợp A= −( 1,5] và B=[m m; +2].Tìm tất cả các giá trị của m đểA∩ ≠ ∅B
A. m∈ −[ 3;5] B. m∈ −∞ − ∪ +∞( ; 3] [5; ) C. m∈ −( 3;5] D. m∈ −∞ − ∪ +∞( ; 3] (5; )
Câu 21. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số vectơ khác vecto 0r
, có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh
hoặc tâm O của lục giác và cùng phương với vectơ OCuuur
là:
A.10 B.8 C.4 D.6
Câu 22.Hiện nay tuổi của mẹ gấp 7 lần tuổi con Sau 2 năm nữa tuổi của mẹ gấp 5 lần tuổi con Hỏi mẹ sinh con lúc đó mẹ bao nhiêu tuổi ?
A.22 B.28 C.26 D.24
Câu 23.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ?
A.Tam Kỳ là một thành phố của tỉnh Quảng Nam
B.Bạn có thích học môn Toán không ?
C.Số 15 chia hết cho 2
D.13 là số nguyên tố
Câu 24.Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ''∀ ∈x Q x: 2− ≠3 0'' là mệnh đề nào dưới đây:
A. ''∃ ∉x Q x: 2− =3 0''
B. ''∀ ∈x Q x: 2− =3 0''
C. ''∃ ∈x Q x: 2− =3 0''
D. ''∀ ∉x Q x: 2− =3 0''
Câu 25 Cho tam giác ABC có trọng tâm G, I là trung điểm của cạnh BC Khẳng định nào sau đây là sai.
A. GB GCuuur uuur+ =2GIuur B GA GB GCuuur uuur uuur+ = C MA MB MCuuur uuur uuuur+ + =3MG Muuuur,∀ D GA GBuuur uuur uuur r+ +GC=0.
- Hết
Trang 3-PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm; mỗi câu 1,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số : y= − +x2 4x−3
Câu 2 (1,0 điểm)
Giải phương trình sau : − +x2 4x =2x−2
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho phương trình : 2
số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x Khi đó, tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m1, 2
để A x= + −1 x2 x x1 2 là số một nguyên
Câu 4 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho
2
NC= NA và I là trung điểm của đoạn MN Chứng minh : BC NM BM NCuuur uuuur uuuur uuur+ = + Hãy biểu diễn vecto
AI
uur
theo hai vecto uuurAB
và ACuuur
Câu 5 (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy ; cho tam giác ABC có A( 1;1),− B(1;3)và trọng tâm là 2
2;
3
G−
Tìm tọa độ đỉnh C còn lại của tam giác ABC và tọa độ điểm M trên tia Oy sao cho tam
giác MBC vuông tại M
–––––––––––– Hết ––––––––––––