1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 9 T21-22

6 274 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I (Tiếp Theo)
Người hướng dẫn GV Đinh Duy Thành
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I Tiếp theo Ngày soạn Ngày dạy I.. MỤC TIÊU : HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai , ôn lý thuyết câu 4 ; 5 Tiếp tục rèn các kỹ năng về r

Trang 1

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp theo )

Ngày soạn Ngày dạy

I MỤC TIÊU :

HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai , ôn lý thuyết câu

4 ; 5

Tiếp tục rèn các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai , tìm điều kiện xác định ( Đ K X Đ ) của biểu thức , giải phương trình , giải bất phương trình

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ

HS : Oân tập chương và làm bài tập

Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 :

Oân tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm

Hỏi : HS 1 : Phát biểu va 2chứng minh định

lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phương ? Cho ví dụ ?

Điền vào chỗ (… ) để được khảng định

đúng

2

2

( 3 )

= … +…………

= 1

HS 2 : Phát biểu và chứng minh định lý về

mối liên hệ giữa phép chia và phép khai

phương

BT : Giá trị của biểu thức 1 1

2 3 2  3 Bằng : A 4 ; B -2 3 ; C 0

Hãy chọn kết quả đúng

GV nhận xét cho điểm

GV nhấn mạnh sự khác nhau về điều kiện

của b trong hai định lý Chứng minh cả hai

định lý đều dựa trên định nghĩa căn bậc hai

số học của một số không âm

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 73 Tr 40 SGK Rút gọn rồi tính giá trị

Hai HS lên bảng

HS làm dưới lớp và nhận xét bài làm của bạn

Trang 2

của biểu thức sau

a ) 9a 9 12 a4a2 tại a = -9

GV hướng dẫn HS cả lớp làm bài tập

2

m

m

GV lưu ý HS tiến hành theo hai bước :

Rút gọn

Tính giá trị của biểu thức

Bài 75 ( c ; d ) Tr 41 SGK

Chứng minh các đẳng thức sau :

 = a – b với a , b > 0 ; a  b

= 1- a với a  0 a  1

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm , nửa lớp

làm câu c , nửa lớp làm câu d

GV theo dõi các nhóm hoạt động

Bài 76 Tr 41 SGK

Cho biểu thức :

2a 2 1 2a 2 : b2 2

Q

Với a > b > 0

a ) Rút gọn Q

b ) Xác định giá trị của Q khi a = 3b

HS = 3 a 3 2 a

Thay a = -9 vào biểu thức rút gọn ta được :

3  ( 9) 3 2( 9)   = 3.3-15 = -6

HS nhận xét

2 3

2 3

2

m

m m m m

* Nếu m > 2  m – 2 > 0  m  2 = m-2

Biểu thức bằng 1 + 3m

*Nếu m < 2  m – 2 <0  m  2 =-(m-2) Biểu thức bằng 1 – 3m Với m = 1 , 5 biểu thức có giá trị bằng :

1 – 3 1,5 = - 3,5

HS hoạt động nhóm

C ) Biến đổi vế trái :

VT =

ab

= a – b = VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh

d ) Biến đổi vế trái :

VT

= (1 + a ) ( 1 - a ) = 1 – a = VP

Vậy đẳng thức được chứng minh Đại diện hai nhóm lên trình bày lới giải

HS cả lớp nhận xét , chữa bài

Trang 3

Hỏi : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

Q ?

Thực hiện rút gọn ?

Câu b GV yêu cầu HS tính

Bài 108 ( tr 20 SBT )

Cho biểu thức

: 9

C

x

Với x > 0 và x  9

a ) Rút gọn C

b ) Tìm x sao cho C < -1

GV hướng dẫn HS phân tích biểu thức ,

nhận xét thứ tự thực hiện phép tính , về các

mẫu thức và xác định nẫu thức chung

Sau đó HS toàn lớp làm vào vở

GV hướng dẫn HS làm câu b

Bài Tập ( GV đưa lên bảng phụ )

1

x

A

x

a ) Tìm điều kiện xác định của A

b ) Tìm x để A = 1

5

c ) Tìm giá trị nhỏ nhất của A Giá trị đó

đạt được khi x bằng bao nhiêu

d ) Tìm số nguyên x để A nhận giá trị

nguyên

a b Q

a b a b

a b Q

a b

b ) Thay a = 3b vào Q

3

b

b b

HS lên bảng trình bày

x C

x

x x

 với x > 0 và x  9

3

1 0

0

4

0

x x

x x x

Có 2 ( x + 2 ) > 0 với mọi x >0 ; x  9

 4 - x < 0  x > 4  x > 16 ( TMĐK)

HS trả lời miệng câu a

Đ K : x  0

Trang 4

Câu c , d GV hướng dẫn HS ( đưa bài giả

mẫu lên bảng phụ )

1

A

Ta có x  0 với mọi x  0

 x + 1  1 với mọi x  0

1

1

1

x

 với mọi x  0

4

4

1

x

 với mọi x  0

1

x

 với mọi x  0

Vậy A  -3 với mọi x  0

 A có GTNN = - 3  x = 0

d ) Theo câu c

1

x

 

 Với x  0

Có 1  Z  A  Z  4

1

x   Z 4

1

x   Z với x  Z ; x  0

 4 chia hết cho ( x + 1 )

 ( x + 1 )  Ư ( 4 )

 ( x + 1 )    1; 2; 4

Vậy A  Z  x  0;1;9

Hướng dẫn về nhà :

Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I đại số

Oân tập các câu hỏi ôn tập chương , các

công thức

Xem lại các bài tập đã làm

Bài tập 103 ; 104 ; 106 ( Tr 19 , 20 SBT )

Rút kinh nghiệm :

b ) HS làm tại lớp gọi HS đọc kết quả

x = 16

Ngày soạn ngày dạy

Trang 5

Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU :

Kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của HS thông qua chương I , các vấn đề

cơ bản trong chương : Căn bậc hai , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai Rèn cho HS tính độc lập , tính tự giác khi làm bài kiểm tra , tăng cường rèn luyện kỹ năng tính toán , kỹ năng thực hiện các phép biến đổi , phát trển tư duy cho

HS

II CHUẨN BỊ

GV : Ra đề bài in sẵn

HS : Oân tập

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Gv : Phát bài

HS làm bài

Đề bài : 2

Đề 1 :

Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ? Cho ví dụ ? Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :

a ) Cho căn thức 2 1

4

x 

Điều kiện để căn thức có nghĩa là :

A x  1

8 B x  -1

8 C x  1

8

b ) Giá trị của biểu thức 72 3 50

4

  là :

A 1 2

2 B 2 1 3

2

 C 11 2 1 3

2

Bài 3 : Tìm x biết :

2

(2x 3) 6

Bài 4 : Cho biểu thức :

:

1

x

P

x

a ) Tìm điều kiện của x để P xác định

b ) Rút gọn P

c ) Tìm các giá trị của x để P > 0

Đề 2

Bài 1 : Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ? Cho ví dụ ?

Bài 2 : Khoanh tròn đáp số đúng :

a ) Giá trị của x làm cho 2x 3 xác định là :

Trang 6

A x  - 3

2 B x  - 3

2 C x  3

2

b ) Giá trị của biểu thức ( 3 2) 2 là :

A 3 - 2 B 2 - 3 C - 2- 3 Bài 3 : Rút gọn biểu thức :

a ) ( (5 2 2 5) 5  250

b ) 3 2 2  3 2 2

Bài 4 : Cho biểu thức :

:

Q

a ) Tìm điều kiện của x để Q xác định

b ) Rút gọn Q

c ) Tìm x để Q = 1

4 Đáp án biểu điểm

Chung cho 2 đề :

Bài 1 : 1 , 5 điểm Đ/L 1 điểm VD 0,5 điểm

Bài 2 : 1,5 điểm

Bài 3 : 3 điểm đề 1 : 2, 5 điểm

Bài 4 : 4 điểm đề 2 : 4 , 5 điểm

GV thu bài

Rút kinh nghiệm

Đề ra bám sát nội dung SGK , vừa sức HS

Nhược điểm :

Kỹ năng giải PT chứa giá trị tuyệt đối còn yêu

Một số HS còn nhầm dấu khi rút gọn biểu thức

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - ĐS 9 T21-22
Bảng nh óm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w