Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp thăng bằng electron.. Từ các nguyên liệu FeOH2 , MnO2 , dung dịch axit HCl đặc.. Hãy nêu các bước tiến hành và viết PTPƯ hoá học điều chế FeCl3.. H
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẤP THCS, NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Hoá học
(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 01 trang
-Câu 1 (5,0 điểm)
1 Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Cu )1 CuCl2 )2 Cu(OH)2 )3 CuO )4 Cu )5 FeCl2 )6 Fe(OH)2 )7 Fe(OH)3
)8 Fe2O3 )9 Al2O3 ( 10) Al
2 Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp thăng bằng electron
a Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
b FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
3 Từ các nguyên liệu Fe(OH)2 , MnO2 , dung dịch axit HCl đặc Hãy nêu các bước tiến hành và viết PTPƯ hoá học điều chế FeCl3.
Câu 2 (4,0 điểm)
1 Hãy phân biệt các dung dịch sau đây mà không dùng thuốc thử nào khác: NaCl,
H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH
2 Cho lần lượt từng chất: Fe, BaO, Al2O3 và KOH vào lần lượt các dung dịch: NaHSO4, CuSO4 Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 3 (2,0 điểm) Cho sơ đồ chuyển đổi hóa học sau:
(6)
CaCO3 (1) CaO (2) A (3) B (4)
C (5)
CaCO3 (7)
D (8)
Hãy tìm các chất ứng với các chữ cái: A, B, C, D Biết rằng chúng là những chất
khác nhau Viết phương trình phản ứng.
Câu 4 (5,0 điểm) Cho hỗn hợp gồm 2,4 gam Mg và 11,2 gam Fe vào 100 ml dung
dịch CuSO4 2M Sau phản ứng, thu được chất rắn A và dung dịch B Cho dung dịch NaOH
dư vào B, thu được kết tủa C Nung C trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn D Tính khối lượng các chất rắn A và D
Câu 5 (4,0 điểm)
Cho 5,19 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B đều có hóa trị II vào lượng dư dung dịch
H2SO4 9,6% thu được dung dịch X, kết tủa Z và 1,568 lít khí Y (ở đktc) Tách kết tủa Z ra làm sạch, sau đó cho vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 2,16 gam Biết nguyên tử khối của A và B liên hệ với nhau theo phương trình: 2MA + MB = 194 Xác định kim loại A, B
và dung dịch X
Hết
-Đề chính thức