- Phát hiện được những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài Trả lời được các câu hỏi SGK.. Giới thiệu bài: Hoạt động 1
Trang 1- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4.
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện, biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự
- HS có thái độ học tập đúng đắn đoàn kết và yêu thích môn thể dục
B ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi
C NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG lượng Định PH/pháp và hình thức tổ chức
X X X X X X
X X X X X X
II Phần cơ bản
a) Giới thiệu chương trình thể dục 4
- Thời lượng học 2 tiết/ tuần, học trong 35 tuần
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài thể dục phát
triển chung, bài tập rèn luyện kĩ năng vận động
cơ bản,trò chơi vận động,có môn học tự chọn
như đá cầu, ném bóng
b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện
Trong giờ học, quần áo phải gọn gàng, không
được đi dép lê, khi muốn ra vào lớp phải xin
Trang 2như biên chế lớp.Tổ trưởng là em được cả tổ và
lớp tín nhiệm bầu ra
d) Trò chơi"Chuyền bóng tiếp sức"
GV làm mẫu cách chuyền bóng và phổ biến luật
chơi GV hướng dẫn cách chơi, cho HS chơi
III Phần kết thúc
* Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học và giao
bài tập về nhà
1-2p 1-2p 1-2p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
Điều chỉnh, bổ sung
…
Tiết 3 Toán ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 A MỤC TIÊU - HS đọc, viết được các số đến 100 000 - Biết phân tích cấu tạo số - HS tích cực, tự giác trong giờ học B CHUẨN BỊ - GV: SGK, bảng phụ. - HS : sách, vở - HTTC: cá nhân, cả lớp… - PP: Giảng giải, luyện tập - thực hành, nhận xét… C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC I Ổn định tổ chức: II Kiểm tra đồ dùng học tập của HS III Bài mới 1 Giới thiệu bài 2 Dạy bài mới a Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng - GV đọc số, yêu cầu HS đọc số:
+ 67 809
+ 67 009
+ 67 800
+ 67 897
- Nhắc lại mối quan hệ giữa hai hàng liền
kề ?
- Các số tròn chục
- Các số tròn trăm
- Các số tròn nghìn
- Hát
- HS đọc số, xác định các chữ
số thuộc các hàng
+ Sáu mươi bảy nghìn tám trăm linh chín
+ Sáu mươi bảy nghìn không trăm linh chín
+ Sáu mươi bảy nghìn tám trăm
+ Sáu mươi bảy nghìn tám
Trang 3- GV nhận xét, chữa bài, củng cố lại cách
phân tích cấu tạo của các số bốn chữ số
IV Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại nội dung vừa ôn ?
- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài
+ 1000, 2000, 3000
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhận xét
a, Dãy số trên là những số trònchục nghìn
b, Dãy số trên là những số trònnghìn
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở Các số cầnđiền là:
a) 9171 = 9000 + 100 + 70 +1
3082 = 3000 + 80 + 2b) 7000 + 300 + 50 + 1= 7351
Trang 4số,
- Ôn tập các số đến 100000( tiếp theo)
* Điều chỉnh, bổ sung
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời được các câu hỏi SGK)
- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn bè
B CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc
II KT bài cũ: Không kiểm tra
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu SGK và chương trình
học
- Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài
a) Luyện đọc
- GV gọi 1 HS đọc bài
- Bài văn chia làm mấy đoạn?
- GV gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần
1 - GV kết hợp sửa cách phát âm cho
- Một học sinh đọc toàn bài
+ Bài có thể chia làm 4 đoạn:
Đoạn 1: Một hôm … đá cuội
Đoạn 2: Chị nhà trò … chị mới kể.Đoạn 3: Năm trước … ăn thịt em
Đoạn 4: Phần còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- HS luyện đọc theo cặp và
- 1HS đọc toàn bài
- HS lắng nghe, theo dõi SGK
Trang 5- Mời 1HS đọc.
- GV hướng dẫn cách đọc bài và đọc
mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và
trả lời câu hỏi:
- Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà
Trò rất yếu ớt ?
- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe
doạ như thế nào?
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
- Em thích hình ảnh nhân hoá nào?
- Qua câu chuyện, tác giả muốn nói
đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
chùn
+ Trước đây mẹ Nhà Trò đã vaylương ăn của bọn nhện, chưa trả đượcthì chết, bọn nhện đã bao vây đánhNhà Trò, nay chúng chăng tơ ngangđường đe bắt chị ăn thịt
+ Lời nói: Em đừng sợ, hãy trở vềcùng với tôi đây, đứa độc ác khôngthể cậy khoẻ
+ Cử chỉ: xoè cả hai càng ra, dắt chị
đi
- HS nêu: Chẳng hạn hình ảnh DếMèn
xoè cả hai càng ra để bảo vệ NhàTrò
* Nội dung: Câu chuyện ca ngợi Dế
Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênhvực người yếu
- 4 HS nối tiếp đọc bài
_
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 Khoa học
GVC SOẠN GIẢNG
Trang 6_ Tiết 2 Ôn Tiếng Việt
ÔN TẬP ĐỌC: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Rèn kĩ năng cho HS đọc đúng, đọc diễn cảm bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Rèn kĩ năng đọc hiểu và trả lời được câu hỏi liên quan đến bài tập đọc
* Luyện đọc đoạn – bài
GV chia HS theo nhóm đối tượng
- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau
- HS nối tiếp đọc mỗi em 1 đoạn.
- HS luyện đọc CN – N theo nhiệm vụ được giao.
_
Tiết 3 Đạo đức
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết 1)
A MỤC TIÊU
- HS nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Giaos dục HS có hành vi và ý thức trung thực trong học tập
B CHUẨN BỊ
- GV:Các mẫu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
Trang 7II KT bài cũ: Không kiểm tra
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: xử lý tình huống, biết thế
nào là trung thực trong học tập.
- Cho Hs nêu các cách giải quyết trong tình
Gv theo dõi, nhận xét, kết luận: Ý kiến a là
biểu hiện của người trung thực; ý kiến a, b, d
là biểu hiện của người thiếu trung thực
BT2/tr4 sgk: trò chơi : Đ- S
- Cho HS trao đổi và chơi hỏi đáp theo cặp
đôi trình bày ý kiến của mình?
- GV nhận xét, kết luận: ý kiến trong tình
huống b, c là đúng; ý kiến tr trong tình
- Đại diện các nhóm trả lời
* Long nên nhận lỗi và hứa với cô giáo sẽ sưu
tầm và nộp cho cô giáo sau
- Hs làm việc cá nhân -1 Hs đọc đề nêu yêu cầu bài tập
HS thực hiện theo yêu cầu của Gv
- HS thảo luận nhóm đôi
Trang 8- Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau
- Tự liên hệ bản thân (Bài tập 6 sgk)
- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm (Bài tập 5
Sgk)
- Nhận xét tiết học
Điều chỉnh, bổ sung
…
II Kiểm tra
III Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS ôn tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả
Trang 9Chữa bài, nhận xét Yêu cầu HS
- Nhắc lại nội dung ôn tập
- Hướng dẫn luyện tập thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau
16 18 0
_
Tiết 2 Luyện từ và câu
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) - nội dung ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu
- HS tích cực, tự giác trong giờ học
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Phần nhận xét
Trang 10- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt
- GV ghi lại kết quả làm việc của HS
- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng
- GV kết luận: trong mỗi tiếng, vần và
thanh bắt buộc phải có mặt Thanh
ngang không biểu hiện khi viết, còn
các thanh khác đều được đánh dấu
trên hoặc dưới âm chính của vần
- HS đếm ghi lại kết quả:
Dòng thứ nhất: 6 tiếng
Dòng thứ hai: 8 tiếng
- HS đánh vần và ghi lại cách đánh vần vào bảng con
- HS thảo luận nhóm đôi
+ Tiếng bầu gồm ba bộ phận: âm đầu,
- HS nối tiếp phân tích từng tiếng
+ Giải các câu đố sau
- HS đọc các câu đố
- HS suy nghĩ và giải các câu đố: chữ
sao.
Trang 11- Nêu cấu tạo của tiếng ?
- Chuẩn bị bài sau - Gồm âm đầu, vần, thanh
*Điều chỉnh, bổ sung:
Tiết 3 Chính tả (Nghe - viết) DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU A MỤC ĐÍCH-YÊU CẦU - Nghe viết và trình bày đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài - Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n (2a) - Giáo dục HS tính kiên trì, tỉ mỉ B CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a - HS: Vở chính tả,
- HTTC: cả lớp, cá nhân
- PP: hỏi đáp, thực hành… C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC I Ổn định tổ chức: Hát II Kiểm tra bài cũ: - Củng cố nền nếp học giờ chính tả III Bài mới 1 Giới thiệu bài 2 Hướng dẫn HS nghe viễt - GV đọc đoạn viết - Yêu cầu HS nhận xét quy tắc viết chính tả trong đoạn viết - GV lưu ý: cách trình bày tên bài, bài viết - GV đọc để HS nghe viết bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm - Nhận xét, chữa lỗi
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2 a, Điền vào chỗ trống: l/ n
- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng IV Củng cố - Dặn dò - HS chú ý nghe, theo dõi SGK - HS đọc thầm lại đoạn viết + Viết hoa tên riêng + Viết đúng các từ: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn
- HS viết đầu bài - HS nghe và viết bài vào vở - HS soát lỗi trong bài - HS chữa lỗi - HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài
+ Đáp án: lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch
Trang 12- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS luyện viết thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài tiết học sau
*Điều chỉnh, bổ sung:
Tiết 4 Kĩ thuật VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, CẮT, KHÂU, THÊU A MỤC TIÊU - HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu - Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ - HS yêu thích môn học B CHUẨN BỊ - GV: + Một số mẫu vải, chỉ khâu, chỉ thêu Kim khâu, kim thêu Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ + Khung thêu cầm tay, phấn may, thước kẻ, thước dây, khuy cài, khuy bấm + Một số sản phẩm may, khâu, thêu - HS: đồ dùng khâu, thêu - HT: cả lớp, cá nhân - PP: quan sát, hỏi đáp, thực hành… C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC I Ổn định tổ chức II Kiểm tra : không - Giới thiệu chương trình môn Kĩ thuật 4 - Yêu cầu về đồ dùng môn Kĩ thuật III Bài mới 1 Hướng dẫn quan sát nhận xét a, Vải - Nhận xét về đặc điểm của vải ?
- Hướng dẫn HS chọn loại vải để khâu, thêu: nên chọn loại vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dầy như vải sợi bông, sợi pha Không nên sử dụng vải lụa, xa tanh, vải ni lông
Vì những loại vải này mềm, nhũn,
khó cắt, khó vạch dấu, khó khâu,
thêu
b, Chỉ
- Quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi
- Kết luận: (SGK)
- HS quan sát mẫu vải Đọc nội dung SGK
- HS nhận xét
- HS chú ý nghe
- HS đọc nội dung phần b (SGK)
- HS quan sát và trả lời
Trang 13- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ giống và
khác nhau ở điểm nào ?
- GV dùng kéo cắt vải, kéo cắt chỉ để
- Nêu tên một số vật liệu, dụng cụ cắt
khâu thêu mà em biết ?
- Chuẩn bị bài tiết sau
- HS quan sát hình
- HS nêu
- HS dựa vào nội dung SGK
- HS thực hiện thao tác cầm kéo
- HS quan sát và nêu
*Điều chỉnh, bổ sung:
- Môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên đất nước, conngười Việt Nam
II Kiểm tra: không
III Bài mới
1 Mở đầu
Trang 14- GV giới thiệu chương trình học,
giới thiệu SGK môn Lịch sử và Địa
lý lớp 4
2 Giới thiệu bài
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1: Vị trí, hình dáng của
nước ta
- GV giới thiệu vị trí của nước ta trên
bản đồ
- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo,
vùng biển và vùng trời bao trùm lên
các bộ phận đó
- Hình dáng của nước ta ?
- Nước ta giáp với những nước nào ?
- Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc
phía nào của Tổ quốc, em hãy chỉ vị
trí nơi đó trên bản đồ ?
Hoạt động 2: Sinh hoạt của các dân
tộc
- Nước ta gồm bao nhiêu dân tộc ?
- Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì
riêng biệt ?
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên
đất nước Việt Nam có nét văn hoá
riêng song đều có cùng một Tổ quốc,
một lịch sử
* Liên hệ:
- Để Tổ quốc tươi đẹp như ngày hôm
nay, ông cha ta đã phải trải qua hàng
ngàn năm dựng nước và giữ nước
- HS xác định vị trí và giới hạn củanước ta trên bản đồ
*Điều chỉnh, bổ sung:
Trang 15
Tiết 3 Ôn toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
Bài 4 : Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng(Tổ
chức cho HS thi Ai nhanh Ai
8337952441 30938
1202
¿
4 4808
2105
¿
5 10525
3436528072 6293
79423 5286 74137
5327
¿ 315981
3328 4
012 834 08 00
- HS tự làm bài, 2 HS chữa bài, lớp nhận
+
Trang 17II Kiểm tra bài
III Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS ôn tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- GV nhận xét, khen ngợi HS
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Chữa bài, nhận xét Yêu cầu HS
18 0
Trang 18Hướng dẫn luyện tập thêm ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau
II Kiểm tra bài
- Đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu,
nêu nội dung đoạn vừa đọc
- Nhận xét, đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Treo tranh vẽ hình ảnh người mẹ ốm
nằm trên giường, người con bê bát
cháo đứng bên cạnh
- Giới thiệu vào bài
2 Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu
bài
a) Luyện đọc
- Bài thơ gồm mấy khổ thơ?
- Hướng dẫn chia đoạn
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 1
Trang 19- Luyện đọc lần 2, kết hợp giải nghĩa
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay
- Việc làm và hành động của mọi
người thể hiện điều gì ?
- Những câu thơ nào trong bài bộc lộ
tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ
đối với mẹ?
- Bài thơ nói lên điều gì ?
c Luyện đọc diễn cảm và học thuộc
- Chuẩn bị bài sau
Nắng mưa/ từ những ngày xưaLặn trong đời mẹ/đến giờ chưa tan”
- 7 hs đọc
- HS luyện đọc theo cặp HS1 : 3 khổthơ đầu HS2 4 khổ thơ cuối
- 1 HS đọc cả bài
- HS lắng nghe
+ Mẹ ốm, mọi người rất quan tâm lolắng, nhất là bạn nhỏ
+ Khi mẹ ốm, mẹ không ăn được nên
lá trầu khô giữa cơi trầu ; truyện Kiềugấp lại vì mẹ không đọc được
+ Mẹ ơi! Cô bác xóm làng đến thăm Người cho trứng, người cho cam
Và anh y sĩ đã mang thuốc vào.+ Tình làng, nghĩa xóm
+ Nắng mưa từ những ngày xưaLặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan
Cả đời đi gió đi sươngBây giờ mẹ lại lần giường tập đi…
* Nội dung: Tình cảm yêu thương sâu
sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn củabạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- HS luyện đọc diễn cảm và thuộc lòngbài
- HS thi đọc
- Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấmlòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏvới người mẹ bị ốm
Trang 20*Điều chỉnh, bổ sung
………
………
……… _
Tiết 3 Tập làm văn
THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN ?
A MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU
- Hiểu những dặc điểm cơ bản của văn kể chuyện
- Bước đầu kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1, 2 nhân vật
và nói lên được một điều có ý nghĩa
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu chương trình, SGK
- Yêu cầu khi học tiết tập làm văn
-Trong tuần đã nghe kể câu chuyện
nào?
- Thế nào là văn kể chuyện ?
2 Nội dung
a nhận xét
- Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
- Câu chuyện có những nhân vật
nào ?
- Câu chuyện có những sự kiện nào ?
- Đọc bài Hồ Ba Bể
- Bài văn có những nhân vật nào ?
- Bài văn có các sự kiện nào ?
- Bài văn giới thiệu những gì về hồ
Ba Bể ?
- Bài “Hồ Ba Bể” với bài “Sự tích hồ
Ba Bể”, bài nào là văn kể chuyện ? Vì
có ý nghĩa câu chuyện Bài “Hồ Ba
Bể” không phải là bài văn kể chuyện
mà là bài văn giới thiệu về hồ Ba Bể
- HS nêu
Trang 21- Theo em thế nào là kể chuyện ?
- Truyện có những nhân vật nào?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV kết luận: Trong cuộc sống cần
quan tâm giúp đỡ lẫn nhau, đó là ý
nghĩa câu chuyện các em vừa kể
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết bài vào nháp
- HS trình bày bài
- HS nêu yêu cầu
+ Có các nhân vật: em, người phụ nữ
- HS nêu
*Điều chỉnh, bổ sung
………
………
- Biết một yếu tố của bản đồ: Tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ
- Gv: Bản đồ thế giới, bản đồ châu lục, bản đồ Việt Nam
- Hs: SGK
- Httc: cả lớp, cá nhân, nhóm
Trang 22- Pp: quan sát, vấn đáp
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Ổn định tổ chức: Hát
II Kiểm tra
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Tổ chức cho HS thảo luận:
- Trên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Trên bản đồ, xác định các hướng:
đông, tây, nam, bắc như thế nào?
- Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?
- Bảng chú giải ở hình 3 có những kí
hiệu nào? Kí hiệu bản đồ được dùng
làm gì ?
- GV kết luận: Một số yếu tố của bản
đồ mà các em vừa tìm hiểu đó là tên
của bản đồ, phương hướng, tỉ lệ và kí
Tiết 2 Ôn Tiếng Việt
ÔN BÀI: MẸ ỐM
Trang 23A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
- Rèn cho HS đọc đúng, đọc diễn cảm bài: Mẹ ốm
- Rèn cho HS đọc hiểu và trả lời được câu hỏi liên quan đến bài tập đọc HS luyệnđọc diễn cảm bài thơ
* Luyện đọc đoạn – bài
GV chia HS theo nhóm đối tượng
- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau
- HS nối tiếp đọc mỗi em 1 khổ thơ.
- HS luyện đọc CN – N theo nhiệm vụ được giao.
BÀI 2: TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, ĐỨNG NGHIÊM
ĐỨNG NGHỈ - TRÒ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC”.
A MỤC TIÊU:
Trang 24- HS đoàn kết và yêu thích môn thể dục.
B ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi
C NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG
ĐỊNHLƯỢNG
b) Trò chơi “Chạy tiếp sức”.
+ Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại
GV cùng HS quan sát, nhậnxét, biểu dương tổ tập tốt cb
x x x x x
-x -x -x -x -x xp
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
Trang 25- Nhận xét và giao bài tập về nhà.
* Điều chỉnh, bổ sung
_
Tiết 3 Toán
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
A MỤC TIÊU
- Bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- HS tích cực, tự giác trong giờ học toán
II Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài:
Tìm x
x + 758 = 3936
x 3 = 3615
- Nhận xét
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Muốn biết bạn Lan có bao nhiêu
quyển vở ta làm như thế nào ?
- GV treo bảng số như bài học SGK
- Nếu mẹ cho thêm Lan 1 quyển vở thì
Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?
- GV ghi bảng
- Tương tự như vậy với 2, 3, 4…
quyển vở
- Giả sử Lan có 3 quyển vở, nếu mẹ
cho thêm a quyển vở thì Lan có tất cả
bao nhiêu quyển ?
- GV giới thiệu: 3 + a được gọi là biểu
thức có chứa 1 chữ Biểu thức có chứa
Trang 26- GV hướng dẫn: Lúc đó 4 được gọi là
giá trị của biểu thức 3 + a.(Tương tự
với các giá trị khác của a)
- Khi biết giá trị của a bằng số, muốn
tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Dòng thứ nhất cho ta biết điều gì ?
- Dòng thứ hai cho ta biết điều gì ?
+ Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
- HS theo dõi mẫu
- HS thực hiện tính theo mẫu
b) Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 - 7 = 108
c) Nếu a = 15 thì a + 80= 15 + 80 = 95
+ Viết vào ô trống (theo mẫu)
= 873
Trang 27IV Củng cố - Dặn dò
- Lấy ví dụ về biểu thức có chứa một
chữ?
- Hướng dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
A MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU
- Điền được cấu tạo của tiếng theo ba phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo bảng mẫu ở bài tập 1
- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3
- HS nhận biết được các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ, giải được câu đố
II Kiểm tra bài
- Phân tích cấu tạo của tiếng trong
câu:
Uống nước nhớ nguồn
- Kiểm tra vở bài tập của HS
- Nhận xét, đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1: Phân tích cấu tạo của từng
tiếng trong câu tục ngữ dưới đây
- GV hướng dẫn HS ghi bảng theo
- Các nhóm báo cáo kết quả
ngoan ng oan ngang
Trang 28- Nhận xét bài làm của các nhóm
* Bài 2: Tìm những tiếng bắt vần với
nhau trong câu tục ngữ trên
- Câu tục ngữ viết theo thể thơ gì?
- Hai tiếng nào bắt vần với nhau?
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 3: Ghi lại những cặp tiếng bắt
vần với nhau trong khổ thơ sau So
sánh các cặp tiếng ấy, cặp nào có vần
giống nhau hoàn toàn ,…?
- Chữa bài nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Thế nào là tiếng bắt vần với
nhau?
- Lấy ví dụ câu thơ, tục ngữ, ca dao có
các tiếng bắt vần với nhau?
* Bài 5: Giải câu đố
- Hướng dẫn HS giải đáp câu đố
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
IV Củng cố - Dặn dò
- Nêu cấu tạo của tiếng, cho ví dụ
- Chuấn bị bài sau
+ ngoài - hoài (cùng vần oai)
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc khổ thơ
- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng.+ Cặp tiếng bắt vần với nhau: loắtchoắt - thoăn thoắt, xinh xinh- nghênhnghênh
+ Cặp tiếng có vần giống nhau khônghoàn toàn: choắt – thoắt
+ Cặp tiếng có vần giống nhau hoàntoàn: xinh xinh - nghênh nghênh
+ Hai tiếng bắt vần với nhau là haitiếng có vần giống nhau hoàn toànhoặc không hoàn toàn
Trang 29II Kiểm tra bài
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu chương trình học
- GV treo tranh giới thiệu câu chuyện
3 Hướng dẫn kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- Lưu ý:
+ Kể đúng cốt truyện
+ Không lặp lại nguyên văn lời kể của
cô giáo, kể bằng lời văn của mình
- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện ?
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người
- Hát
- HS chú ý nghe
- HS nghe kết hợp quan sát tranh
- HS đọc thầm lời dưới mỗi bực tranh
- HS chú ý nghe, đọc thầm các yêucầu của bài
- HS kể chuyện theo nhóm 4
- Một vài nhóm kể trước lớp
- Một vài nhóm thi kể
- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS trao đổi về nội dung câu chuyện,nêu ý nghĩa
- HS nêu
Trang 30Tiết 2 Luyện viết
Bài 1: NGÀY GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG
A MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU
- Rèn kỹ năng viết chữ cho hs Chép chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài1luyện viết 4: Ngày giỗ Tổ Hùng Vương
- Trình bày bài đúng theo yêu cầu
- Giáo dục HS tính cẩn thận, viết đúng mẫu chữ
III Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Nội dung:
a Hướng dẫn HS luyện viết:
- GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
- Gọi HS đọc bài viết.
- Tìm những tên riêng trong bài cần viết hoa?
- HD HS viết từ khó:
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS.
b Viết bài
- Cho HS viết bài vào vở luyện chữ viết.
- GV theo dõi nhắc nhở, động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết.
Trang 31………
……….………
_
Tiết 4 Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Chủ điểm: TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG
- Địa điểm: Trong lớp 4A5
III ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH
IV CHUẨN BỊ HOẠT ĐỘNG
1 Phương tiện hoạt động:
- Một số tiết mục văn nghệ
2.Tổ chức hoạt động:
- GV và cán bộ lớp hội ý
- Phân công người chuẩn bị phiếu
- Phân công người chuẩn bị văn nghệ, trang trí lớp
V NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG
1 Nội dung: Tổng kết hoạt động của cán bộ lớp sau 1 năm học và bầu cán bộ lớp mới
2 Hình thức: Nghe báo cáo và thảo luận, sau đó bầu cán bộ lớp bằng phiếu hoặcbiểu quyết
VI TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG
- Hát tập thể bài "Lớp chúng mình”.
- Tuyên bố lí do
- Cả lớp thảo luận góp ý về hoạt động của cán bộ lớp
- Người điều khiển tổng kết
- Bầu cán bộ lớp mới:
- Người điều khiển yêu cầu lớp thảo luận để thống nhất tiêu chuẩn của cán bộ lớp.(Học lực, hạnh kiểm, tác phong, năng lực)
Trang 32- Ứng cử và đề cử.
- Thư kí ghi tên các bạn ứng cử lên bảng
- Bầu biểu quyết hoặc phiếu đối với lớp trưởng, lớp phó, cán sự lớp
- Bầu tổ trưởng, tổ phó bằng biểu quyết hoặc phiếu theo đơn vị tổ
- Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a
- HS tích cực, tự giác trong giờ học toán
II Kiểm tra bài
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1(tr.7)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bài phần a, b
+ Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)
Trang 33- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2(tr.7)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Thực hiện tính
- Chữa bài, đánh giá
- Nêu cách tính giá trị số của biểu
3 4 = 12(cm) Đáp số:12 cm
* Điều chỉnh, bổ sung:
……… ………
Tiết 4 Tập làm văn
NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
A MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU
- Bước đầu hiểu thế nào là nhân vật (Nội dung Ghi nhớ)
- Nhận biết được tính cách của từng người cháu (qua lời nhân xét của bà) trong câutruyện “Ba anh em”
Trang 34- Bước đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trước, đúng tính cách câu truyện.
- HS tích cực, tự giác trong giờ học
II Kiểm tra bài cũ
- Bài văn kể chuyện khác với bài văn
không phải là kể chuyện ở những
điểm nào ?
- Nhận xét
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung.
a) Phần nhận xét
Bài 1: Ghi tên các nhân vật trong
những truyện em mới học vào nhóm
thích hợp
- Nêu tên các câu chuyện vừa học?
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4
- Nhân vật trong truyện có thể là gì?
- Gv kết luận: Các nhân vật trong
truyện có thể là người hay các con vật,
đồ vật, cây cối đã được nhân hoá
Bài 2: Nhận xét tính cách của các
nhân vật
- Nhờ đâu mà em biết được tính cách
của nhân vật ?
- GV kết luận: Tính cách của nhân vật
bộc lộ qua hành động, lời nói, suy
nghĩ
b) Phần ghi nhớ
- Gọi HS đọc
- Lấy ví dụ về tính cách của nhân vật
trong những câu chuyện mà em đã
được đọc hoặc nghe kể
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu tính cách của nhân vật trong truyện
+ Nhờ hành động, lời nói của nhân vậtnói lên tính cách của nhân vật ấy
- HS nêu ghi nhớ SGK
- Lấy ví dụ
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc câu chuyện
Trang 35- Câu chuyện “Ba anh em” có những
nhân vật nào?
- Ba anh em có gì giống nhau, khác
nhau?
- Bà nhận xét về tính cách của từng
đứa cháu như thế nào? Dựa vào căn
cứ nào mà bà lại nhận xét như vậy ?
- Em có đồng ý với nhận xét của bà về
từng đứa cháu không ?Vì sao?
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Nếu là người biết quan tâm đến
- Viết tiếp câu chuyện vừa xây dựng
vào vở, kể cho mọi người nghe
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
+ 4 nhân vật: Ni ki ta, Gô sa,
Chi-om-ca, bà ngoại
+ Giống nhau về ngoại hình, lại khác nhau về tính cách
+ Nhờ quan sát hành động của ba anh
em mà bà đưa ra nhận xét như vậy
- Nhận xét đánh giá về các mặt hoạt động trong tuần 1
- Đề ra phương hướng học tập, hoạt động cho tuần 2
- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rènluyện bản thân
B CHUẨN BỊ
- Bản nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần 1
- Phương hướng tuần 2
C TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG
1 Nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần 1:
a Đạo đức:
Trang 36- Nhìn chung các em ngoan ngoãn, lễ phép với thầy cô và người trên tuổi, đoànkết với bạn bè.
b Học tập:
- Là tuần học đầu tiên nhưng hầu hết các em đi học đầy đủ, đúng giờ, chuẩn bị
đầy đủ sách vở và dụng cụ học tập, trong lớp chú ý nghe giảng
c Vệ sinh:
- Vệ sinh cá nhân và vệ sinh lớp học sạch sẽ
2) Phương hướng tuần 2:
- Khắc phục những tồn tại trong tuần 1.
- Tiếp tục ổn định, duy trì sĩ số, và các nề nếp đúng quy định
- HS làm theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Thi đua học chào mừng ngày năm học mới
- Thực hiện tốt nội quy trường, lớp
- HS thực hiện an toàn giao thông
- Tham gia đầy đủ các hoạt động do nhà trường phát động
Điều chỉnh - bổ sung
……… ……….………
TUẦN 2
BÀI 3: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG
TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”
A MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng
- Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh”.
- HS rèn luyện tác phong nhanh nhẹn và yêu thích môn thể dục
B ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi
C NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Trang 37NỘI DUNG
ĐỊNHLƯỢN
- Giáo viên nêu tên trò
chơi, nhắc lại cách chơi
- cho HS chơi thử và chơi
Trang 38Tiết 3 Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
A MỤC TIÊU
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết đọc các số có sáu chữ số
- Làm bài 1, bài 2 , bài 3 và bài 4a,b
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập
II Kiểm tra bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Tính giá trị của biểu thức 45
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
45 x m với m= 5 thì 45 x m = 45 x 5 =215
Trang 39trong SGK cho HS nêu kết
quả cần viết vào ô trống
chụcnghìn
100 10
111111
+ Số đó là số 432 516, số này có 4 trăm nghìn,
3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơnvị
- Số 432 516 gồm có sáu chữ số (Bốn trăm ba mươi hai nghìn, năm trăm mười sáu)
- 4-5 HS đọc theo yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS theo dõi cách đọc
- HS đọc các số như GV hướng dẫn
- 1 -2 HS đọc
HS quan sát phân tích mẫu
-1 HS đọc và viết số, cả lớp viết vào vở
313 241: ba trăm mười ba nghìn, hai trăm bốnmươi mốt
- HS lên viết và đọc số phần b: 523 453(Nămtrăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươiba)
- HS tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở cho nhau
Trang 4096 315; 796 315; 106 315;
106 827
- GV yêu cầu HS nhận xét và
chữa bài (nếu sai)
Bài 4a, b: GV đọc và yêu cầu
HS nghe và viết vào vở
chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”
- HS nối tiếp nhau đọc từng số theo yêu cầucủa GV
+ Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
……
- HS nghe GV đọc từng số và viết vào vở, 2
HS viết bảng lớp:
a) 63 115 b) 723 936
Tiết 4 Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( tiếp theo )
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bấtcông, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cáchcủa Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- HS chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa chọn (CH4).
- Giáo dục HS yêu quý sự công bằng
khổ thơ trong bài: “Mẹ ốm” và
trả lời câu hỏi trong SGK
- GV nhận xét, đánh giá
III Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng.
2 Luyện đọc và tìm hiểu
- 1-2 HS thực hiện yêu cầu.
-1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm.
- HS chia đoạn: 3 đoạn
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.