1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIAO AN 4A5 TUẦN 1-5

216 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 216
Dung lượng 698,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát hiện được những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài Trả lời được các câu hỏi SGK.. Giới thiệu bài: Hoạt động 1

Trang 1

- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4.

- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện, biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự

- HS có thái độ học tập đúng đắn đoàn kết và yêu thích môn thể dục

B ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị còi

C NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

NỘI DUNG lượng Định PH/pháp và hình thức tổ chức

X X X X X X

X X X X X X 

II Phần cơ bản

a) Giới thiệu chương trình thể dục 4

- Thời lượng học 2 tiết/ tuần, học trong 35 tuần

- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài thể dục phát

triển chung, bài tập rèn luyện kĩ năng vận động

cơ bản,trò chơi vận động,có môn học tự chọn

như đá cầu, ném bóng

b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện

Trong giờ học, quần áo phải gọn gàng, không

được đi dép lê, khi muốn ra vào lớp phải xin

Trang 2

như biên chế lớp.Tổ trưởng là em được cả tổ và

lớp tín nhiệm bầu ra

d) Trò chơi"Chuyền bóng tiếp sức"

GV làm mẫu cách chuyền bóng và phổ biến luật

chơi GV hướng dẫn cách chơi, cho HS chơi

III Phần kết thúc

* Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét đánh giá kết quả giờ học và giao

bài tập về nhà

1-2p 1-2p 1-2p

X X X X X X X X

X X X X X X X X

Điều chỉnh, bổ sung

Tiết 3 Toán ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 A MỤC TIÊU - HS đọc, viết được các số đến 100 000 - Biết phân tích cấu tạo số - HS tích cực, tự giác trong giờ học B CHUẨN BỊ - GV: SGK, bảng phụ. - HS : sách, vở - HTTC: cá nhân, cả lớp… - PP: Giảng giải, luyện tập - thực hành, nhận xét… C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC I Ổn định tổ chức: II Kiểm tra đồ dùng học tập của HS III Bài mới 1 Giới thiệu bài 2 Dạy bài mới a Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng - GV đọc số, yêu cầu HS đọc số:

+ 67 809

+ 67 009

+ 67 800

+ 67 897

- Nhắc lại mối quan hệ giữa hai hàng liền

kề ?

- Các số tròn chục

- Các số tròn trăm

- Các số tròn nghìn

- Hát

- HS đọc số, xác định các chữ

số thuộc các hàng

+ Sáu mươi bảy nghìn tám trăm linh chín

+ Sáu mươi bảy nghìn không trăm linh chín

+ Sáu mươi bảy nghìn tám trăm

+ Sáu mươi bảy nghìn tám

Trang 3

- GV nhận xét, chữa bài, củng cố lại cách

phân tích cấu tạo của các số bốn chữ số

IV Củng cố - Dặn dò

- Nêu lại nội dung vừa ôn ?

- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài

+ 1000, 2000, 3000

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nhận xét

a, Dãy số trên là những số trònchục nghìn

b, Dãy số trên là những số trònnghìn

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở Các số cầnđiền là:

a) 9171 = 9000 + 100 + 70 +1

3082 = 3000 + 80 + 2b) 7000 + 300 + 50 + 1= 7351

Trang 4

số,

- Ôn tập các số đến 100000( tiếp theo)

* Điều chỉnh, bổ sung

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực người yếu

- Phát hiện được những lời nói cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời được các câu hỏi SGK)

- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn bè

B CHUẨN BỊ

- GV: Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc

II KT bài cũ: Không kiểm tra

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu SGK và chương trình

học

- Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

a) Luyện đọc

- GV gọi 1 HS đọc bài

- Bài văn chia làm mấy đoạn?

- GV gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần

1 - GV kết hợp sửa cách phát âm cho

- Một học sinh đọc toàn bài

+ Bài có thể chia làm 4 đoạn:

Đoạn 1: Một hôm … đá cuội

Đoạn 2: Chị nhà trò … chị mới kể.Đoạn 3: Năm trước … ăn thịt em

Đoạn 4: Phần còn lại

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS luyện đọc theo cặp và

- 1HS đọc toàn bài

- HS lắng nghe, theo dõi SGK

Trang 5

- Mời 1HS đọc.

- GV hướng dẫn cách đọc bài và đọc

mẫu toàn bài

b) Tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và

trả lời câu hỏi:

- Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà

Trò rất yếu ớt ?

- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe

doạ như thế nào?

- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?

- Em thích hình ảnh nhân hoá nào?

- Qua câu chuyện, tác giả muốn nói

đọc cho mỗi đoạn

- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3

chùn

+ Trước đây mẹ Nhà Trò đã vaylương ăn của bọn nhện, chưa trả đượcthì chết, bọn nhện đã bao vây đánhNhà Trò, nay chúng chăng tơ ngangđường đe bắt chị ăn thịt

+ Lời nói: Em đừng sợ, hãy trở vềcùng với tôi đây, đứa độc ác khôngthể cậy khoẻ

+ Cử chỉ: xoè cả hai càng ra, dắt chị

đi

- HS nêu: Chẳng hạn hình ảnh DếMèn

xoè cả hai càng ra để bảo vệ NhàTrò

* Nội dung: Câu chuyện ca ngợi Dế

Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênhvực người yếu

- 4 HS nối tiếp đọc bài

_

BUỔI CHIỀU

Tiết 1 Khoa học

GVC SOẠN GIẢNG

Trang 6

_ Tiết 2 Ôn Tiếng Việt

ÔN TẬP ĐỌC: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Rèn kĩ năng cho HS đọc đúng, đọc diễn cảm bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Rèn kĩ năng đọc hiểu và trả lời được câu hỏi liên quan đến bài tập đọc

* Luyện đọc đoạn – bài

GV chia HS theo nhóm đối tượng

- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau

- HS nối tiếp đọc mỗi em 1 đoạn.

- HS luyện đọc CN – N theo nhiệm vụ được giao.

_

Tiết 3 Đạo đức

TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( Tiết 1)

A MỤC TIÊU

- HS nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

- Giaos dục HS có hành vi và ý thức trung thực trong học tập

B CHUẨN BỊ

- GV:Các mẫu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

Trang 7

II KT bài cũ: Không kiểm tra

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: xử lý tình huống, biết thế

nào là trung thực trong học tập.

- Cho Hs nêu các cách giải quyết trong tình

Gv theo dõi, nhận xét, kết luận: Ý kiến a là

biểu hiện của người trung thực; ý kiến a, b, d

là biểu hiện của người thiếu trung thực

BT2/tr4 sgk: trò chơi : Đ- S

- Cho HS trao đổi và chơi hỏi đáp theo cặp

đôi trình bày ý kiến của mình?

- GV nhận xét, kết luận: ý kiến trong tình

huống b, c là đúng; ý kiến tr trong tình

- Đại diện các nhóm trả lời

* Long nên nhận lỗi và hứa với cô giáo sẽ sưu

tầm và nộp cho cô giáo sau

- Hs làm việc cá nhân -1 Hs đọc đề nêu yêu cầu bài tập

HS thực hiện theo yêu cầu của Gv

- HS thảo luận nhóm đôi

Trang 8

- Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau

- Tự liên hệ bản thân (Bài tập 6 sgk)

- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm (Bài tập 5

Sgk)

- Nhận xét tiết học

Điều chỉnh, bổ sung

II Kiểm tra

III Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập:

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả

Trang 9

Chữa bài, nhận xét Yêu cầu HS

- Nhắc lại nội dung ôn tập

- Hướng dẫn luyện tập thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

16 18 0

_

Tiết 2 Luyện từ và câu

CẤU TẠO CỦA TIẾNG

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) - nội dung ghi nhớ

- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu

- HS tích cực, tự giác trong giờ học

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Phần nhận xét

Trang 10

- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt

- GV ghi lại kết quả làm việc của HS

- Yêu cầu phân tích cấu tạo của tiếng

- GV kết luận: trong mỗi tiếng, vần và

thanh bắt buộc phải có mặt Thanh

ngang không biểu hiện khi viết, còn

các thanh khác đều được đánh dấu

trên hoặc dưới âm chính của vần

- HS đếm ghi lại kết quả:

Dòng thứ nhất: 6 tiếng

Dòng thứ hai: 8 tiếng

- HS đánh vần và ghi lại cách đánh vần vào bảng con

- HS thảo luận nhóm đôi

+ Tiếng bầu gồm ba bộ phận: âm đầu,

- HS nối tiếp phân tích từng tiếng

+ Giải các câu đố sau

- HS đọc các câu đố

- HS suy nghĩ và giải các câu đố: chữ

sao.

Trang 11

- Nêu cấu tạo của tiếng ?

- Chuẩn bị bài sau - Gồm âm đầu, vần, thanh

*Điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 3 Chính tả (Nghe - viết) DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU A MỤC ĐÍCH-YÊU CẦU - Nghe viết và trình bày đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài - Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n (2a) - Giáo dục HS tính kiên trì, tỉ mỉ B CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a - HS: Vở chính tả,

- HTTC: cả lớp, cá nhân

- PP: hỏi đáp, thực hành… C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC I Ổn định tổ chức: Hát II Kiểm tra bài cũ: - Củng cố nền nếp học giờ chính tả III Bài mới 1 Giới thiệu bài 2 Hướng dẫn HS nghe viễt - GV đọc đoạn viết - Yêu cầu HS nhận xét quy tắc viết chính tả trong đoạn viết - GV lưu ý: cách trình bày tên bài, bài viết - GV đọc để HS nghe viết bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Thu một số bài chấm - Nhận xét, chữa lỗi

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2 a, Điền vào chỗ trống: l/ n

- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng IV Củng cố - Dặn dò - HS chú ý nghe, theo dõi SGK - HS đọc thầm lại đoạn viết + Viết hoa tên riêng + Viết đúng các từ: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn

- HS viết đầu bài - HS nghe và viết bài vào vở - HS soát lỗi trong bài - HS chữa lỗi - HS nêu yêu cầu của bài - HS làm bài

+ Đáp án: lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch

Trang 12

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở HS luyện viết thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài tiết học sau

*Điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 4 Kĩ thuật VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, CẮT, KHÂU, THÊU A MỤC TIÊU - HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu - Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ - HS yêu thích môn học B CHUẨN BỊ - GV: + Một số mẫu vải, chỉ khâu, chỉ thêu Kim khâu, kim thêu Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ + Khung thêu cầm tay, phấn may, thước kẻ, thước dây, khuy cài, khuy bấm + Một số sản phẩm may, khâu, thêu - HS: đồ dùng khâu, thêu - HT: cả lớp, cá nhân - PP: quan sát, hỏi đáp, thực hành… C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC I Ổn định tổ chức II Kiểm tra : không - Giới thiệu chương trình môn Kĩ thuật 4 - Yêu cầu về đồ dùng môn Kĩ thuật III Bài mới 1 Hướng dẫn quan sát nhận xét a, Vải - Nhận xét về đặc điểm của vải ?

- Hướng dẫn HS chọn loại vải để khâu, thêu: nên chọn loại vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dầy như vải sợi bông, sợi pha Không nên sử dụng vải lụa, xa tanh, vải ni lông

Vì những loại vải này mềm, nhũn,

khó cắt, khó vạch dấu, khó khâu,

thêu

b, Chỉ

- Quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi

- Kết luận: (SGK)

- HS quan sát mẫu vải Đọc nội dung SGK

- HS nhận xét

- HS chú ý nghe

- HS đọc nội dung phần b (SGK)

- HS quan sát và trả lời

Trang 13

- Kéo cắt vải và kéo cắt chỉ giống và

khác nhau ở điểm nào ?

- GV dùng kéo cắt vải, kéo cắt chỉ để

- Nêu tên một số vật liệu, dụng cụ cắt

khâu thêu mà em biết ?

- Chuẩn bị bài tiết sau

- HS quan sát hình

- HS nêu

- HS dựa vào nội dung SGK

- HS thực hiện thao tác cầm kéo

- HS quan sát và nêu

*Điều chỉnh, bổ sung:

- Môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên đất nước, conngười Việt Nam

II Kiểm tra: không

III Bài mới

1 Mở đầu

Trang 14

- GV giới thiệu chương trình học,

giới thiệu SGK môn Lịch sử và Địa

lý lớp 4

2 Giới thiệu bài

3 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Vị trí, hình dáng của

nước ta

- GV giới thiệu vị trí của nước ta trên

bản đồ

- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo,

vùng biển và vùng trời bao trùm lên

các bộ phận đó

- Hình dáng của nước ta ?

- Nước ta giáp với những nước nào ?

- Em đang sống ở đâu, nơi đó thuộc

phía nào của Tổ quốc, em hãy chỉ vị

trí nơi đó trên bản đồ ?

Hoạt động 2: Sinh hoạt của các dân

tộc

- Nước ta gồm bao nhiêu dân tộc ?

- Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì

riêng biệt ?

- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên

đất nước Việt Nam có nét văn hoá

riêng song đều có cùng một Tổ quốc,

một lịch sử

* Liên hệ:

- Để Tổ quốc tươi đẹp như ngày hôm

nay, ông cha ta đã phải trải qua hàng

ngàn năm dựng nước và giữ nước

- HS xác định vị trí và giới hạn củanước ta trên bản đồ

*Điều chỉnh, bổ sung:

Trang 15

Tiết 3 Ôn toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- GV theo dõi, giúp đỡ HS

Bài 4 : Khoanh vào chữ đặt

trước câu trả lời đúng(Tổ

chức cho HS thi Ai nhanh Ai

8337952441 30938

1202

¿

4 4808

2105

¿

5 10525

3436528072 6293

79423 5286 74137

5327

¿ 315981

3328 4

012 834 08 00

- HS tự làm bài, 2 HS chữa bài, lớp nhận

+

Trang 17

II Kiểm tra bài

III Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS ôn tập:

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- GV nhận xét, khen ngợi HS

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Chữa bài, nhận xét Yêu cầu HS

18 0

Trang 18

Hướng dẫn luyện tập thêm ở nhà.

- Chuẩn bị bài sau

II Kiểm tra bài

- Đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu,

nêu nội dung đoạn vừa đọc

- Nhận xét, đánh giá

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Treo tranh vẽ hình ảnh người mẹ ốm

nằm trên giường, người con bê bát

cháo đứng bên cạnh

- Giới thiệu vào bài

2 Hướng dẫn luyện đọc, tìm hiểu

bài

a) Luyện đọc

- Bài thơ gồm mấy khổ thơ?

- Hướng dẫn chia đoạn

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp lần 1

Trang 19

- Luyện đọc lần 2, kết hợp giải nghĩa

Lá trầu khô giữa cơi trầu

Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay

- Việc làm và hành động của mọi

người thể hiện điều gì ?

- Những câu thơ nào trong bài bộc lộ

tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ

đối với mẹ?

- Bài thơ nói lên điều gì ?

c Luyện đọc diễn cảm và học thuộc

- Chuẩn bị bài sau

Nắng mưa/ từ những ngày xưaLặn trong đời mẹ/đến giờ chưa tan”

- 7 hs đọc

- HS luyện đọc theo cặp HS1 : 3 khổthơ đầu HS2 4 khổ thơ cuối

- 1 HS đọc cả bài

- HS lắng nghe

+ Mẹ ốm, mọi người rất quan tâm lolắng, nhất là bạn nhỏ

+ Khi mẹ ốm, mẹ không ăn được nên

lá trầu khô giữa cơi trầu ; truyện Kiềugấp lại vì mẹ không đọc được

+ Mẹ ơi! Cô bác xóm làng đến thăm Người cho trứng, người cho cam

Và anh y sĩ đã mang thuốc vào.+ Tình làng, nghĩa xóm

+ Nắng mưa từ những ngày xưaLặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan

Cả đời đi gió đi sươngBây giờ mẹ lại lần giường tập đi…

* Nội dung: Tình cảm yêu thương sâu

sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn củabạn nhỏ với người mẹ bị ốm

- HS luyện đọc diễn cảm và thuộc lòngbài

- HS thi đọc

- Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấmlòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏvới người mẹ bị ốm

Trang 20

*Điều chỉnh, bổ sung

………

………

……… _

Tiết 3 Tập làm văn

THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN ?

A MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU

- Hiểu những dặc điểm cơ bản của văn kể chuyện

- Bước đầu kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1, 2 nhân vật

và nói lên được một điều có ý nghĩa

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu chương trình, SGK

- Yêu cầu khi học tiết tập làm văn

-Trong tuần đã nghe kể câu chuyện

nào?

- Thế nào là văn kể chuyện ?

2 Nội dung

a nhận xét

- Kể lại câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể

- Câu chuyện có những nhân vật

nào ?

- Câu chuyện có những sự kiện nào ?

- Đọc bài Hồ Ba Bể

- Bài văn có những nhân vật nào ?

- Bài văn có các sự kiện nào ?

- Bài văn giới thiệu những gì về hồ

Ba Bể ?

- Bài “Hồ Ba Bể” với bài “Sự tích hồ

Ba Bể”, bài nào là văn kể chuyện ? Vì

có ý nghĩa câu chuyện Bài “Hồ Ba

Bể” không phải là bài văn kể chuyện

mà là bài văn giới thiệu về hồ Ba Bể

- HS nêu

Trang 21

- Theo em thế nào là kể chuyện ?

- Truyện có những nhân vật nào?

- Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV kết luận: Trong cuộc sống cần

quan tâm giúp đỡ lẫn nhau, đó là ý

nghĩa câu chuyện các em vừa kể

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS viết bài vào nháp

- HS trình bày bài

- HS nêu yêu cầu

+ Có các nhân vật: em, người phụ nữ

- HS nêu

*Điều chỉnh, bổ sung

………

………

- Biết một yếu tố của bản đồ: Tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B CHUẨN BỊ

- Gv: Bản đồ thế giới, bản đồ châu lục, bản đồ Việt Nam

- Hs: SGK

- Httc: cả lớp, cá nhân, nhóm

Trang 22

- Pp: quan sát, vấn đáp

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Ổn định tổ chức: Hát

II Kiểm tra

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Tổ chức cho HS thảo luận:

- Trên bản đồ cho ta biết điều gì?

- Trên bản đồ, xác định các hướng:

đông, tây, nam, bắc như thế nào?

- Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?

- Bảng chú giải ở hình 3 có những kí

hiệu nào? Kí hiệu bản đồ được dùng

làm gì ?

- GV kết luận: Một số yếu tố của bản

đồ mà các em vừa tìm hiểu đó là tên

của bản đồ, phương hướng, tỉ lệ và kí

Tiết 2 Ôn Tiếng Việt

ÔN BÀI: MẸ ỐM

Trang 23

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

- Rèn cho HS đọc đúng, đọc diễn cảm bài: Mẹ ốm

- Rèn cho HS đọc hiểu và trả lời được câu hỏi liên quan đến bài tập đọc HS luyệnđọc diễn cảm bài thơ

* Luyện đọc đoạn – bài

GV chia HS theo nhóm đối tượng

- Về ôn bài, chuẩn bị bài sau

- HS nối tiếp đọc mỗi em 1 khổ thơ.

- HS luyện đọc CN – N theo nhiệm vụ được giao.

BÀI 2: TẬP HỢP HÀNG DỌC, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ, ĐỨNG NGHIÊM

ĐỨNG NGHỈ - TRÒ CHƠI “CHẠY TIẾP SỨC”.

A MỤC TIÊU:

Trang 24

- HS đoàn kết và yêu thích môn thể dục.

B ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị còi

C NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

NỘI DUNG

ĐỊNHLƯỢNG

b) Trò chơi “Chạy tiếp sức”.

+ Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại

GV cùng HS quan sát, nhậnxét, biểu dương tổ tập tốt cb

x x x x x

-x -x -x -x -x xp

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

Trang 25

- Nhận xét và giao bài tập về nhà.

* Điều chỉnh, bổ sung

_

Tiết 3 Toán

BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

A MỤC TIÊU

- Bước đầu nhận biết được biểu thức chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- HS tích cực, tự giác trong giờ học toán

II Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài:

Tìm x

x + 758 = 3936

x  3 = 3615

- Nhận xét

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Muốn biết bạn Lan có bao nhiêu

quyển vở ta làm như thế nào ?

- GV treo bảng số như bài học SGK

- Nếu mẹ cho thêm Lan 1 quyển vở thì

Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV ghi bảng

- Tương tự như vậy với 2, 3, 4…

quyển vở

- Giả sử Lan có 3 quyển vở, nếu mẹ

cho thêm a quyển vở thì Lan có tất cả

bao nhiêu quyển ?

- GV giới thiệu: 3 + a được gọi là biểu

thức có chứa 1 chữ Biểu thức có chứa

Trang 26

- GV hướng dẫn: Lúc đó 4 được gọi là

giá trị của biểu thức 3 + a.(Tương tự

với các giá trị khác của a)

- Khi biết giá trị của a bằng số, muốn

tính giá trị của biểu thức 3 + a ta làm

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Dòng thứ nhất cho ta biết điều gì ?

- Dòng thứ hai cho ta biết điều gì ?

+ Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

- HS theo dõi mẫu

- HS thực hiện tính theo mẫu

b) Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 - 7 = 108

c) Nếu a = 15 thì a + 80= 15 + 80 = 95

+ Viết vào ô trống (theo mẫu)

= 873

Trang 27

IV Củng cố - Dặn dò

- Lấy ví dụ về biểu thức có chứa một

chữ?

- Hướng dẫn luyện tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Luyện từ và câu

LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG

A MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU

- Điền được cấu tạo của tiếng theo ba phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo bảng mẫu ở bài tập 1

- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3

- HS nhận biết được các cặp tiếng bắt vần với nhau trong thơ, giải được câu đố

II Kiểm tra bài

- Phân tích cấu tạo của tiếng trong

câu:

Uống nước nhớ nguồn

- Kiểm tra vở bài tập của HS

- Nhận xét, đánh giá

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1: Phân tích cấu tạo của từng

tiếng trong câu tục ngữ dưới đây

- GV hướng dẫn HS ghi bảng theo

- Các nhóm báo cáo kết quả

ngoan ng oan ngang

Trang 28

- Nhận xét bài làm của các nhóm

* Bài 2: Tìm những tiếng bắt vần với

nhau trong câu tục ngữ trên

- Câu tục ngữ viết theo thể thơ gì?

- Hai tiếng nào bắt vần với nhau?

- Nhận xét bài làm của HS

* Bài 3: Ghi lại những cặp tiếng bắt

vần với nhau trong khổ thơ sau So

sánh các cặp tiếng ấy, cặp nào có vần

giống nhau hoàn toàn ,…?

- Chữa bài nhận xét bài làm của HS

Bài 4: Thế nào là tiếng bắt vần với

nhau?

- Lấy ví dụ câu thơ, tục ngữ, ca dao có

các tiếng bắt vần với nhau?

* Bài 5: Giải câu đố

- Hướng dẫn HS giải đáp câu đố

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

IV Củng cố - Dặn dò

- Nêu cấu tạo của tiếng, cho ví dụ

- Chuấn bị bài sau

+ ngoài - hoài (cùng vần oai)

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đọc khổ thơ

- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng.+ Cặp tiếng bắt vần với nhau: loắtchoắt - thoăn thoắt, xinh xinh- nghênhnghênh

+ Cặp tiếng có vần giống nhau khônghoàn toàn: choắt – thoắt

+ Cặp tiếng có vần giống nhau hoàntoàn: xinh xinh - nghênh nghênh

+ Hai tiếng bắt vần với nhau là haitiếng có vần giống nhau hoàn toànhoặc không hoàn toàn

Trang 29

II Kiểm tra bài

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu chương trình học

- GV treo tranh giới thiệu câu chuyện

3 Hướng dẫn kể chuyện, trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

- Lưu ý:

+ Kể đúng cốt truyện

+ Không lặp lại nguyên văn lời kể của

cô giáo, kể bằng lời văn của mình

- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện ?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người

- Hát

- HS chú ý nghe

- HS nghe kết hợp quan sát tranh

- HS đọc thầm lời dưới mỗi bực tranh

- HS chú ý nghe, đọc thầm các yêucầu của bài

- HS kể chuyện theo nhóm 4

- Một vài nhóm kể trước lớp

- Một vài nhóm thi kể

- Một vài HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS trao đổi về nội dung câu chuyện,nêu ý nghĩa

- HS nêu

Trang 30

Tiết 2 Luyện viết

Bài 1: NGÀY GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG

A MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU

- Rèn kỹ năng viết chữ cho hs Chép chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài1luyện viết 4: Ngày giỗ Tổ Hùng Vương

- Trình bày bài đúng theo yêu cầu

- Giáo dục HS tính cẩn thận, viết đúng mẫu chữ

III Bài mới

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Nội dung:

a Hướng dẫn HS luyện viết:

- GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

- Gọi HS đọc bài viết.

- Tìm những tên riêng trong bài cần viết hoa?

- HD HS viết từ khó:

- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS.

b Viết bài

- Cho HS viết bài vào vở luyện chữ viết.

- GV theo dõi nhắc nhở, động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết.

Trang 31

………

……….………

_

Tiết 4 Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Chủ điểm: TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG

- Địa điểm: Trong lớp 4A5

III ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH

IV CHUẨN BỊ HOẠT ĐỘNG

1 Phương tiện hoạt động:

- Một số tiết mục văn nghệ

2.Tổ chức hoạt động:

- GV và cán bộ lớp hội ý

- Phân công người chuẩn bị phiếu

- Phân công người chuẩn bị văn nghệ, trang trí lớp

V NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG

1 Nội dung: Tổng kết hoạt động của cán bộ lớp sau 1 năm học và bầu cán bộ lớp mới

2 Hình thức: Nghe báo cáo và thảo luận, sau đó bầu cán bộ lớp bằng phiếu hoặcbiểu quyết

VI TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG

- Hát tập thể bài "Lớp chúng mình”.

- Tuyên bố lí do

- Cả lớp thảo luận góp ý về hoạt động của cán bộ lớp

- Người điều khiển tổng kết

- Bầu cán bộ lớp mới:

- Người điều khiển yêu cầu lớp thảo luận để thống nhất tiêu chuẩn của cán bộ lớp.(Học lực, hạnh kiểm, tác phong, năng lực)

Trang 32

- Ứng cử và đề cử.

- Thư kí ghi tên các bạn ứng cử lên bảng

- Bầu biểu quyết hoặc phiếu đối với lớp trưởng, lớp phó, cán sự lớp

- Bầu tổ trưởng, tổ phó bằng biểu quyết hoặc phiếu theo đơn vị tổ

- Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a

- HS tích cực, tự giác trong giờ học toán

II Kiểm tra bài

- Chữa bài tập luyện thêm

- Kiểm tra vở bài tập

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1(tr.7)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bài phần a, b

+ Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu)

Trang 33

- Chữa bài, nhận xét.

Bài 2(tr.7)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Thực hiện tính

- Chữa bài, đánh giá

- Nêu cách tính giá trị số của biểu

3  4 = 12(cm) Đáp số:12 cm

* Điều chỉnh, bổ sung:

……… ………

Tiết 4 Tập làm văn

NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN

A MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU

- Bước đầu hiểu thế nào là nhân vật (Nội dung Ghi nhớ)

- Nhận biết được tính cách của từng người cháu (qua lời nhân xét của bà) trong câutruyện “Ba anh em”

Trang 34

- Bước đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trước, đúng tính cách câu truyện.

- HS tích cực, tự giác trong giờ học

II Kiểm tra bài cũ

- Bài văn kể chuyện khác với bài văn

không phải là kể chuyện ở những

điểm nào ?

- Nhận xét

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung.

a) Phần nhận xét

Bài 1: Ghi tên các nhân vật trong

những truyện em mới học vào nhóm

thích hợp

- Nêu tên các câu chuyện vừa học?

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4

- Nhân vật trong truyện có thể là gì?

- Gv kết luận: Các nhân vật trong

truyện có thể là người hay các con vật,

đồ vật, cây cối đã được nhân hoá

Bài 2: Nhận xét tính cách của các

nhân vật

- Nhờ đâu mà em biết được tính cách

của nhân vật ?

- GV kết luận: Tính cách của nhân vật

bộc lộ qua hành động, lời nói, suy

nghĩ

b) Phần ghi nhớ

- Gọi HS đọc

- Lấy ví dụ về tính cách của nhân vật

trong những câu chuyện mà em đã

được đọc hoặc nghe kể

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu tính cách của nhân vật trong truyện

+ Nhờ hành động, lời nói của nhân vậtnói lên tính cách của nhân vật ấy

- HS nêu ghi nhớ SGK

- Lấy ví dụ

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc câu chuyện

Trang 35

- Câu chuyện “Ba anh em” có những

nhân vật nào?

- Ba anh em có gì giống nhau, khác

nhau?

- Bà nhận xét về tính cách của từng

đứa cháu như thế nào? Dựa vào căn

cứ nào mà bà lại nhận xét như vậy ?

- Em có đồng ý với nhận xét của bà về

từng đứa cháu không ?Vì sao?

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Nếu là người biết quan tâm đến

- Viết tiếp câu chuyện vừa xây dựng

vào vở, kể cho mọi người nghe

- Nhận xét chung giờ học

- Chuẩn bị bài sau

+ 4 nhân vật: Ni ki ta, Gô sa,

Chi-om-ca, bà ngoại

+ Giống nhau về ngoại hình, lại khác nhau về tính cách

+ Nhờ quan sát hành động của ba anh

em mà bà đưa ra nhận xét như vậy

- Nhận xét đánh giá về các mặt hoạt động trong tuần 1

- Đề ra phương hướng học tập, hoạt động cho tuần 2

- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rènluyện bản thân

B CHUẨN BỊ

- Bản nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần 1

- Phương hướng tuần 2

C TIẾN HÀNH HOẠT ĐỘNG

1 Nhận xét, đánh giá các hoạt động trong tuần 1:

a Đạo đức:

Trang 36

- Nhìn chung các em ngoan ngoãn, lễ phép với thầy cô và người trên tuổi, đoànkết với bạn bè.

b Học tập:

- Là tuần học đầu tiên nhưng hầu hết các em đi học đầy đủ, đúng giờ, chuẩn bị

đầy đủ sách vở và dụng cụ học tập, trong lớp chú ý nghe giảng

c Vệ sinh:

- Vệ sinh cá nhân và vệ sinh lớp học sạch sẽ

2) Phương hướng tuần 2:

- Khắc phục những tồn tại trong tuần 1.

- Tiếp tục ổn định, duy trì sĩ số, và các nề nếp đúng quy định

- HS làm theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Thi đua học chào mừng ngày năm học mới

- Thực hiện tốt nội quy trường, lớp

- HS thực hiện an toàn giao thông

- Tham gia đầy đủ các hoạt động do nhà trường phát động

Điều chỉnh - bổ sung

……… ……….………

TUẦN 2

BÀI 3: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG

TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG NHANH”

A MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

- Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh”.

- HS rèn luyện tác phong nhanh nhẹn và yêu thích môn thể dục

B ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị còi

C NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Trang 37

NỘI DUNG

ĐỊNHLƯỢN

- Giáo viên nêu tên trò

chơi, nhắc lại cách chơi

- cho HS chơi thử và chơi

Trang 38

Tiết 3 Toán

CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết đọc các số có sáu chữ số

- Làm bài 1, bài 2 , bài 3 và bài 4a,b

- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập

II Kiểm tra bài

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Tính giá trị của biểu thức 45 

III Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Dạy bài mới

45 x m với m= 5 thì 45 x m = 45 x 5 =215

Trang 39

trong SGK cho HS nêu kết

quả cần viết vào ô trống

chụcnghìn

100 10

111111

+ Số đó là số 432 516, số này có 4 trăm nghìn,

3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơnvị

- Số 432 516 gồm có sáu chữ số (Bốn trăm ba mươi hai nghìn, năm trăm mười sáu)

- 4-5 HS đọc theo yêu cầu, lớp đọc thầm

- HS theo dõi cách đọc

- HS đọc các số như GV hướng dẫn

- 1 -2 HS đọc

HS quan sát phân tích mẫu

-1 HS đọc và viết số, cả lớp viết vào vở

313 241: ba trăm mười ba nghìn, hai trăm bốnmươi mốt

- HS lên viết và đọc số phần b: 523 453(Nămtrăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươiba)

- HS tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở cho nhau

Trang 40

96 315; 796 315; 106 315;

106 827

- GV yêu cầu HS nhận xét và

chữa bài (nếu sai)

Bài 4a, b: GV đọc và yêu cầu

HS nghe và viết vào vở

chuẩn bị bài sau: “ Luyện tập”

- HS nối tiếp nhau đọc từng số theo yêu cầucủa GV

+ Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

……

- HS nghe GV đọc từng số và viết vào vở, 2

HS viết bảng lớp:

a) 63 115 b) 723 936

Tiết 4 Tập đọc

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( tiếp theo )

A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bấtcông, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cáchcủa Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- HS chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao lựa chọn (CH4).

- Giáo dục HS yêu quý sự công bằng

khổ thơ trong bài: “Mẹ ốm” và

trả lời câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét, đánh giá

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài – Ghi bảng.

2 Luyện đọc và tìm hiểu

- 1-2 HS thực hiện yêu cầu.

-1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm.

- HS chia đoạn: 3 đoạn

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1.

Ngày đăng: 30/03/2018, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w