1. Trang chủ
  2. » Tất cả

01 Chan doan va dieu trị SXH 20-7-2017

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE SD, SXHD I, IILâm sàng Sốt cao đột ngột, liên tục kéo dài từ 2-7 ngày Xuất huyết :dưới da, chảy máu chân răng, máu cam,dây thắt+ Nhức đầu, chán ăn, buồn nôn Da xun

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐT

XUẤT HUYẾT DENGUE

( Ban hành kèm theo quyết định số 458/QĐ-BYT ngày 16 tháng 02 năm

2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Trang 2

(Olaf Horstick, TDR, Geneva, Switzerland)

WHO & TDR: New Dengue Guidelines:

translating research into practice

The 2 nd edition (1997) The new edition (2009)

A collaboration

of the wider dengue group

at WHO &

WHO Regional Offices

& more than

70 international dengue experts

Trang 3

II DIỄN TIẾN LÂM SÀNG BỆNH SXH DENGUE

3 giai đoạn: SỐT - NGUY HIỂM - HỒI PHỤC

Trang 5

III CHẨN ĐOÁN

Trang 8

1 PHÂN ĐỘ LÂM SÀNG SXH DENGUE:

Theo TCYTTG năm 2009, SXHD được chia làm 3 độ:

Trang 9

SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE ( SD, SXHD I, II)

Lâm sàng

Sốt cao đột ngột, liên tục kéo dài từ 2-7 ngày

Xuất huyết :dưới da, chảy máu chân răng, máu cam,dây thắt(+) Nhức đầu, chán ăn, buồn nôn

Da xung huyết, phát ban

Đau cơ, đau khớp, nhức hai hố mắt

Xét nghiệm

Hematocrit: bình thường , tăng

TC: bình thường hoặc hơi giảm

BC: giảm  gợi ý khả năng cao bệnh SXH

Trang 10

SXH DENGUE CÓ DẤU HIỆU CẢNH BÁO

+ Hematocrit tăng cao.

+ Tiểu cầu giảm nhanh chóng.

Trang 11

SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE NẶNG

Khi bệnh nhân có một trong các biểu hiện sau:

- Thoát huyết tương nặng  sốc giảm thể tích (Sốc sốt xuất huyết Dengue), ứ dịch ở khoang màng phổi và ổ bụng nhiều

- Xuất huyết nặng

- Suy tạng

Trang 12

Sốc SXH Dengue

- Sốc SXH Dengue (SXH III): mạch nhanh nhỏ, huyết áp kẹt hoặc tụt, da lạnh, ẩm, bứt rứt hoặc vật vã li bì

- Sốc SXH Dengue nặng( SXH IV): Sốc nặng,

mạch nhỏ khó bắt, huyết áp không đo được

* Xảy ra từ N 3-7 của bệnh

Trang 13

Xuất huyết nặng

 Chảy máu cam nặng (cần nhét gạc vách mũi),

rong kinh nặng, XH cơ và phần mềm, XHTH và nội tạng

 Kèm sốc nặng, giảm tiểu cầu, thiếu oxy mô và toan chuyển hóa, suy đa cơ quan, ĐMNM nặng

 BN dùng thuốc aspirin, ibuprofen, corticoid, tiền

sử loét dạ dày-tá tràng, viêm gan mạn

Trang 14

Suy tạng nặng

- Suy gan cấp, men gan AST, ALT ≥ 1000 U/L

- Suy thận cấp

- Rối loạn tri giác (Sốt xuất huyết thể não)

- Viêm cơ tim, suy tim, hoặc suy chức năng các

cơ quan khác

Trang 15

2 CHẨN ĐOÁN CĂN NGUYÊN VIRÚT DENGUE

Xét nghiệm huyết thanh

- Xét nghiệm nhanh:

 kháng thể IgM từ ngày thứ 5 trở đi

- Xét nghiệm ELISA: IgM và IgG

Xét nghiệm PCR, phân lập vi rút:

Lấy máu trong giai đoạn sốt

Trang 16

IV ĐIỀU TRỊ

Trang 17

1 Điều trị SXH Dengue (SXH I, II):

1.1 Điều trị triệu chứng

- Paracetamol đơn chất, 10-15 mg/kg/lần, mỗi 4-6 giờ (< 60mg/kg /24h)

- Cấm dùng analgin, ibuprofen  gây XH, toan máu

1.2 Bù dịch sớm bằng đường uống:

Oresol, nước sôi để nguội, nước trái cây (dừa,

cam, chanh, …)

Trang 18

2 SXH Dengue có dấu hiệu cảnh báo:

- Nhập viện

- Chỉ định truyền dịch:

Trang 19

Cơ địa đặc biệt : Xem xét nhập viện theo dõi :

- Phụ nữ mang thai

- Trẻ nhũ nhi

- Béo phì

- Người cao tuổi

- Bệnh lý :tiểu đường, viêm phổi, hen phế quản, bệnh tim, bệnh gan, bệnh thận,

- Người sống một mình

- Nhà xa

Trang 21

Phụ lục 4: TRUYỀN DỊCH TRONG SXHD

CĨ DẤU HIỆU CẢNH BÁO

TTM ban đầu: LR, NS 6-7 ml/kg/giơ X 1-3g Cải thiện

LR, NS 5 ml/kg/giờ X1-2 giờ

LR, NS 3 ml/kg/giơ X 1-2 giờ.ø

Ngừng truyền dịch sau 24- 48 giờ.ø

Cải thiện

Tiếp tục cải thiện

Không cải thiện

Tăng CPT 15-20 ml/kg/giờ (theo sốc SXHD)*

Trang 22

3 SXH Dengue nặng

3.1 Sốc SXH Dengue

Sốc SXH Dengue (độ III) : phụ lục 5

Sốc SXH Dengue nặng (độ IV) : phụ lục 6

Trang 24

CPT 15-20ml/kg/g

Không cải thiện Cải thiện tốt

Giảm liều CPT10ml/kgx 1-2 Giảm 7,5- 5

hoặc LR 10-7,5ml/kg

Ktra Hct, đo CVP, xem xét truyền máu nếu Hct giảm

Không cải thiện

CPT 10-20ml/kg/g

Đ o CVP

Trang 26

Sốc SXH nặng

Bơm TM LR 20ml/kg/15ph

Cải thiện (sinh tồn

ổn) Không cải thiện (M nhanh, HA kẹp) Không cải thiện (M=0,HA= 0)

CPT 10ml/kg/g, tiếp tục

như sốc SXH

CPT 15-20ml/kg/g tiếp tục như sốc SXH CPT 20ml/kg/ 15ph, đo CVP.

Trang 27

3.2 Xuất huyết nặng

- Truyền HCL hoặc máu toàn phần:

+ sốc không cải thiện dù đã bù đủ dịch

+ hematocrit giảm xuống nhanh (> 35%)+ XH nặng

Trang 28

3.3 Điều trị suy tạng nặng

Tổn thương gan/Suy gan cấp:

*Hỗ trợ hô hấp, tuần hoàn (không sử dụng LR)

*Hạ đường huyết, Điều chỉnh điện giải ,Thăng bằng toan kiềm

*RLĐM/XHTH: lưu ý Vitamin K1 x 3 ngày ;Phòng ngừa XHTH: Ranitidine, Omeprazole

*RLTG/co giật: mannitol 20% , diazepam, ↓ amoniac máu: thụt tháo

* Kháng sinh toàn thân

* Theo dõi ion đồ, đường huyết nhanh, khí máu động mạch, amoniac, lactate máu mỗi 4-6 giờ

Trang 29

Sốt xuất huyết thể não - Rối loạn tri giác/co giật:

• Hỗ trợ gan nếu có tổn thương

• Điều chỉnh rối lọan nước điện giải, kiềm toan

• Đảm bảo chăm sóc & dinh dưỡng

• Phục hồi chức năng sớm

Trang 30

Suy thận cấp:

* Lọc máu liên tục:

Suy đa tạng và/ hoặc suy thận cấp huyết động

không ổn định

* Chỉ định chạy thận nhân tạo: HĐ ổn định

- RLĐG, kiềm toan không đáp ứng điều trị nội

- Quá tải dịch không đáp ứng ĐT nội

- Hội chứng urê huyết cao

Viêm cơ tim, suy tim:

Vận mạch dopamine, dobutamine,

Đo CVP

Trang 31

Tiêu chuẩn xuất viện

- Hết sốt 2 ngày, tỉnh táo

- Mạch, huyết áp bình thường

Trang 32

A91.c1 A91.c2 A91.c3 A91.c4

Ngày đăng: 29/03/2018, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm