ỐHơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 6 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 6 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 6. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
- Bước đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất
là khi cộng nhiều phân số
2 Kỹ năng
- Có ý thức quan sát các đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
3 Thái độ
Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án * Học sinh: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (3 phút) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1:Nhắc lại các tính chất của
phép cộng các số nguyên (5 phút)
GV: Em hãy cho biết phép cộng số
nguyên có những tính chất gì? Nêu dạng
tổng quát?
HS: Phép cộng số Z có các tính chất:
+ Giao hoán: a + b = b + a
+ Kết hợp: (a + b) + c = a + (b +c)
+ Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
+ Cộng với số đối: a + (-a) = 0
Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất
(15 phút)
GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản
của phép cộng số nguyên ,Gv cho hs
nhận xét để rút ra các tính chất
GV: Em nào cho cô biết các tính chất cơ
bản của phép cộng phân số?
HS: a) Tính chất giao hoán:
a c c a
b d d b
?1 Hướng dẫn
Phép cộng các số nguyên có các tính chất sau:
+ giao hoán;
+ kết hợp;
+ cộng với số không;
+ cộng với số đối
1 Các tính chất
a) Tính chất giao hoán
a c c a
b d d b
Ví dụ:
2 3
3 5
=
3 2 1
5 3 15
b) Tính chất kết hợp
a c p a c p
b d q b d q
� � � �
Trang 2b) Tính chất kết hợp
a c p a c p
b d q b d q
� � � �
c) Cộng với số 0: 0 0
b b b
GV: Ta chỉ mới học phép cộng 2 phân
số.Nhờ tính chất kết hợp của phép cộng
ta có thể tính tổng 3 phân số Tương tự ta
có tổng 3, 4, 5… phân số
GV: Vậy tính chất cơ bản của phép cộng
phân số giúp ta điều gì?
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số
khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ
hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ
cách nào sao cho việc tính toán được
thuận lợi
Hoạt động 3: Áp dụng (15 phút)
GV: Dựa vào các tính chất vừa học em
nào có thể tính nhanh tổng A?
HS: Ln bảng trình by bi giải
GV: trình bày vd và yêu cầu hs nêu lí do
của từng bước
Lưu ý:*Khi cộng nhiều phân số ta có thể:
+Đổi chỗ các số hạng
+Thay một số số hạng bằng tổng riêng
của chúng
*Khi nhóm các số hạng, phải kèm
theo dấu của chúng
GV: cho hs làm ?2
HS: lên bảng làm ?2 Các hs khác làm
vào vở
Vd:
1 1 3
3 2 4
� �
� �
� �
1 1 3 7
3 2 4 12
� �
� �
� �
c) Cộng với số 0:
0 0
b b b
Ví dụ:
0
2Áp dụng
Ví dụ: Tính tổng:
3 2 1 3 5
4 7 4 5 7
A
3 1 2 5 3
4 4 7 7 5
A
A �� � �� � ��
3 3 3
1 1 0
5 5 5
A
?2 Tính nhanh:
17 23 17 19 23
B
( 1)
C
4 Tổng kết và củng cố (4 phút)
– GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 47; 48 SGK
Trang 35 Dặn dò (2 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập 49; 50; 51 SGK
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Rót kinh nghiÖm:
Tuần 27 Ngày soạn:28 /2/2015 Ngày dạy: / /2015
Tiết 83: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Học sinh được củng cố kiến thức về thực hiện phép cộng phân số
2 Kỹ năng
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân sốđể tính được hợp lý Nhất là khi cộng nhiều phân số
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác khi quy đồng mẫu số để thực hiện phép cộng các
phân số
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án * Học sinh: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (5 phút) Nêu các tính chất của phép cộng các phân số?
3 Bài luyện tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Dạng 1: Điền số thích hợp và
ô trống (15 phút)
GV: Em hãy xây bức tường bằng cách điền
các phân số thích hợp vào các “viên gạch”
theo quy tắc sau: a = b +c
? Hãy nêu cách xây như thế nào?
HS: Trong nhóm 3 ô: a, b, c; nếu biết 2 ô sẽ
suy ra ô thứ 3
GV: Gọi lần lượt 2 HS lên điền vào bảng
HS: Hai em lên điền., cả lớp làm vào vở
Dạng 1: Điền số thích hợp và ô trống.
Bài: 53/30SGK: “Xây tường”
6 17
6
17 0
6
2
17
4
17
4 17
17 1
17
1
17
3 17
7 17
17
Trang 4(HS1: 2 dòng dưới; HS2: 3 dòng trên).
GV: Cho 2 đội đi tìm kết quả, điền vào ô
trống, sao cho kết quả phải là phân số tối
giản Mỗi tổ có một bút chuyền tay nhau lên
điền kết quả.Hết giờ,mỗi ô điền đúng được 1
điểm,kết quả chưa rút gọn trừ 0,5 điểm 1 ô
Tổ nào phát hiện được những kết quả giốnh
nhau điền nhanh sẽ được thưởng thêm 2
điểm
HS: Hai tổ thi điền nhanh vào ô trống
GV: cùng cả lớp cho điểm, khen thưởng tổ
thắng
Hoạt động 2: Sửa chữa lỗi sai (7 phút)
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài
HS: Cả lớp quan sát, đọc và kiểm tra Sau đó,
từng HS lên trả lời, cần sữa lên bảng sữa lại
cho đúng
GV: Tổng kết trên bảng
Hoạt động 3: Tính nhanh (12 phút)
Bài 56/31 (SGK)
GV: Để tính nhanh giá trị các biểu thức A,
B, Cta vận dụng các kiến thức nào đã
học?
HS: Ta vận dụng các tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng các phân số để tính
nhanh giá trị của biểu thức A, B, C
GV: Gọi 3 hs lên bảng giải bài tập
a = b + c
Bài: 55/30 (SGK) Điền vào ô trống thích
hợp Chú ý rút gọn (nếu có )
2
9
1 36
11 18
1 2
18
17 36
9
5 9
1 18
10 9
7 12
1 18
1 36
17 36
12
1 18
7 12
11 18
9
18
12
9
2 Sửa chữa lỗi sai
Bài 54/30 (SGK) Hãy kiểm tra các đáp số
và sửa lại chỗ sai (nếu có ) a)Sai vì
3 1 2
5 5 5
b) Đúng
c)Đúng d)Sai vì
2 2 2 2 10 6 16
3 5 3 5 15 15 15
Dạng 3: Tính nhanh
Bài 56/31 (SGK) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
a A � � �A �
b B �� � �� �B ��
1 5 3 5 3 1 1 1
4 8 8 8 8 4 4 4
c C �� �� C �� ��
a
Trang 5HS: nhận xét và nêu lí do từng bước làm.
4 Tổng kết và củng cố (3 phút)
– GV nhấn mạnh lại các tính chất của phép cộng hai phân số – Hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại SGK
5 Dặn dò (2 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK
– Chuẩn bị bài mới
Rót kinh nghiÖm:
Trang 6
Tuần 27 Ngày soạn:28 /2/2015