Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 6 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 6 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 6. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức : HS hiểu được thế nào là phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố
2 Kỹ năng : HS biết phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố trong cỏc trường hợp mà sự phõn tớch khụng phức tạp, biết dựng luỹ thừa để viết gọn dạng phõn
tớch
3 Thỏi độ : Biết vận dụng cỏc dấu hiệu chia hết đó học để phõn tớch một số
ra thừa số nguyờn tố, biết vận dụng linh hoạt khi phõn tớch một số ra thừa số
nguyờn tố
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giỏo viờn : Giỏo ỏn - Học sinh : Học bài cũ
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC:
1 Ổn định:Kiểm tra sĩ số: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần đạt HĐ1 Phân tích một số ra thừa số :8’
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK
- HS đọc thông tin trong SGK
- Số 300 có thể viết đợc dới dạng một tích
của hai thừa số lớn hơn 1 hay không?
HS: 300 = 6.50
Hoặc 300 = 3.100
Hoặc 300 = 2.150 …
- GV với mỗi thừa số trên, có viết đợc dới
dạng một tích của hai thừa số lớn hơn 1
hay không ? Cứ làm nh vậy cho đến khi
mỗi thừa số không viết đợc dới dạng 1
tích 2 thừa số lớn hơn 1 thì dừng lại
- Các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố Ta nói
rằng 300 đợc phân tích ra thừa số
nguyên tố
- Thế nào là phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra
1 Phân tích một số ra thừa số :
Ví dụ: SGK/48
300
300 = 6.50=2.3.2.25
=2.3.2.5.5
* Chú ý: SGK/49
300 3
10 10
100
2
5
Trang 2thừa số nguyên tố là viết số đó dới dạng
một tích các thừa số nguyên tố
- GVyêu cầu HS đọc nội dung chú ý
HĐ 2.Cách phân tích một số ra thừa số
nguyên tố:
- Hớng dẫn HS phân tích theo cột
GV lu ý HS:
- Nên lần lợt xét tính chia hết cho các số
2, 3, 5, 7, 11,
- Trong quá trình xét tính chia hết nên
vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,
cho 5, cho 3 đã học
- Các số nguyên tố đợc viết bên phải cột,
các thơng đợc viết bên trái cột
- GV hớng dẫn HS viết gọn bằng lũy thừa
và viết các ớc nguyên tố của 300 theo thứ
tự từ nhỏ đến lớn
- Qua các cách phân tích em có nhận xét
gì về kết quả phân tích ?
HS: - Dù phân tích bằng cách nào ta cũng
đợc cùng một kết quả
Bài tập:
- Yêu cầu HS làm ?
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm ?
- HS làm bài
- 1 HS lên bảng trình bày
- Nhận xét chéo
- Hoàn thiện vào vở
- Yêu cầu HS làm bài tâp 125
- HS làm việc cá nhân
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
126
- GV treo bảng phụ nội dung bài tập 126
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
2 Cách phân tích một
số ra thừa số nguyên tố:
300 2
150 2
75 3
25 5
5 5 1
Do đó 300 = 2.2.3.5.5 = 22.3.52
* Nhận xét: SGK/50
?
420 = 2
2.3.5.7=22.3.5.7
Bài tập 125: SGK/50 a) 60 = 22 3.5
b) 84 = 22.3.7 c) 285 = 3.5.19 d) 1035 = 32 5.23 e) 400 = 24.52
g) 1000000 = 26.56
Trang 3Bài tập 126: SGK/50
Phân tích ra TSNT Đúng Sai Sửa lại cho đúng
120 = 2.3.4.5
306 = 2.3.51
567 = 92.7
132 = 23.3.11
1050 = 7.2.32.52
4: Tổng kết và hớng dẫn học ở nhà: 1’
- Học bài theo SGK - Bài tập 127, 128: SGK/50
- Bài tập 159, 161, 163, 164: SBT
Rút kinh nghiệm:
Tuần: 10 Ngày soạn : 24/10/2014 Tiết: 28 Ngày dạy: /2014
Luyện tập I MỤC TIấU : 1.Kiến thức : HS được củng cố cỏc kiến thức về phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố 2 Kỹ năng : - HS biết vận dụng dạng phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố để tỡm cỏc ước của số đú.Biết vận dụng cỏc dấu hiệu chia hết đó học để phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố 3 Thỏi độ : Giỏo dục HS ý thức giải toỏn, phỏt hiện cỏc đặc điểm củaviệc phõn tớch ra thừa số nguyờn tố để giải cỏc bài toỏn liờn quan II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: GV: SGK, SBT, giỏo ỏn
HS: ễn tập cỏc kiến thức cũ
III TIẾN TRèNH BÀI HỌC:
1 Ổn định:Kiểm tra sĩ số: (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: 8 phỳt
HS1: - Thế nào là phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố ?
Trang 4- Phõn tớch cỏc số ra thừa số nguyờn tố : 400, 1035.
HS2:- Nờu cỏch phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố
- Làm bài tập 127 SGK a-b
ĐS: 225 = 32.52 cú cỏc ước là 1; 3; 5; 3; 25; 45; 75; 225
1800 = 23.32.52 cú cỏc ước là 1, 2, 4, 8, 3, 9, 5, 25,
3 Bài mới: : Luyện tập.35’
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ 1: Yêu cầu HS làm bài tập 128
- HS làm bài
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu HS làm bài 129
- Các số a, b, c đã đợc viết dới dạng gì?
- Em hãy viết tất cả các ớc của a?
- Các ớc của a là: 1, 5, 13, 65
- Tơng tự tìm các ớc của b, c
- GV hớng dẫn HS cách tìm tất cả các ớc
của một số
- Tìm các ớc dựa vào việc viết mỗi số dới
dạng tích các thừa số nguyên tố
- Nhận xét các tích và rút ra các ớc là mỗi
thừa số hoặc tích của các thừa số nguyên
tố trong mỗi tích
- Với bài tập 130, GV cho HS làm dới dạng
tổng hợp dới dạng bảng sau
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- Hoàn thiện lời giải
Bài tập 128: SGK/50
a = 23.52.11 có các ớc là
4, 8, 11, 20
Bài tập 29: SGK/50
a Các ớc của a là 1, 5,
13, 65
b Các ớc của b là 1, 2, 4,
8, 16, 32
c Các ớc của c là 1, 3, 9,
7, 21, 63
Bài tập 130 : SGK/50
Phân tích ra
TSNT Chia hết cho cácsố nguyên tố Tập hợp các ớc 51
75
42
30
51 = 3.17
75 = 3.52
42 = 2.3.7
30 = 2.3.5
3; 17 3; 5 2; 3; 7 2; 3; 5
1; 3; 17; 51 1; 3; 5; 25; 75 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21;
42
1; 3; 5; 6; 10; 15; 30
Trang 5- Yêu cầu HS đọc đề Nêu yêu cầu của
bài toán
- Tích của hai số tự nhiên bằng 42 Vậy
mỗi thừa số của tích quan hệ nh nào với
42?
HS: Mỗi số là ớc của 42
- Muốn tìm Ư(42) em làm nh thế nào?
HS: ta chia 42 cho các số từ 1 đến 42, số
nào chia hết là ớc
- Làm tơng tự phần a, đối chiếu với điều
kiện
a < b
- Yêu cầu HS đọc đề Nêu yêu cầu của
bài toán
- Tâm xếp số bi đều vào các túi Nh vậy
số túi nh thế nào với tổng số bi?
- Đọc đề
- Suy nghĩ lời giải
- Số túi là ớc của 28
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải
a Mỗi thừa số của tích
đều là ớc của 42
Vậy ta có 1 và 42 ; 2 và
21 ; 3 và 14 ; 6 và 7
b Ta có a và b là ớc của
30 với a < b
a = 1 và b = 30; a = 2
và b = 15; q = 3 và b = 10;
a = 5 và b = 6
Bài tập 132 : SGK/50
Số túi phải là ớc của 28 Vậy Tâm có thể xếp vào 1 túi, 2 túi, 4 túi, 7 túi, 14 túi hoặc 28 túi thì số bi trong mỗi túi
đều nhau
HĐ 3 : Cách xác định số lợng các ớc của 1 số
- Các bài tập 129, 130 đều yêu cầu các
em tìm tập hợp các ớc của 1 số Liệu việc
tìm các ớc đó đã đầy đủ hay cha chúng
ta đọc mục : có thể em cha biết
- GV giới thiệu cách tìm số lợng các ớc của
1 số nh SGK
- HS nghe GV giới thiệu
- Vận dụng làm bài
- áp dụng HS làm bài 129, 130
4 : Tổng kết và hớng đẫn học ở nhà: 1’
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 133: SGK/51
Rút kinh nghiệm: