Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 8 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 8 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 8. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1ÔN TẬP CUỐI NĂM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình.
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình và bất
phương trình
3 Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc
4 Năng lực: Tư duy, giao tiếp, hợp tác
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi bảng ôn tập phương trình và bất phương trình, câu hỏi, bài giải mẫu.
2 HS: Làm các câu hỏi ôn tập học kì II và các bài tập GV đã giao về nhà, bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức (1 phút) Lớp 8A1:
2 Kiểm tra bài cũ: (Không)
3 Bài mới (44ph)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
Hoạt động1: Ôn tập về phương trình, bất phương trình (10 phút)
GV nêu lần lượt các câu hỏi
ôn tập đã cho về nhà, yêu cầu
HS trả lời để xây dựng bảng
sau:
1) Hai phương trình tương
đương 2) Hai quy tắc biến đổi
phương trình
a) Nêu quy tắc chuyển vế
b) Nêu quy tắc nhân với một
số
3) Nêu định nghĩa phương
trình bậc nhất một ẩn?
Cho ví dụ ?
GV nêu câu hỏi tương tự đối
với bất phương trình
HS trả lời các câu hỏi ôn tập
Hai phương trình tương đương là hai phương trình
có cùng một tập nghiệm
+Khi chuyển một hạng tử của phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó
+Trong một phương trình,
ta có thể nhân (hoặc chia)
cả hai vế cho cùng một số khác 0
+Phương trình dạng ax + b
= 0, với a và b là hai số đã cho và a 0, được gọi là phương trình bậc nhất một
ẩn Ví dụ: 2x – 1 = 0
1) Hai phương trình tương đương phương trình có cùng một tập nghiệm
2) Hai quy tắc biến đổi bất phương trình
a) Quy tắc chuyển vế Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó b) Quy tắc nhân với một số Khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số khác 0, ta được phương trình mới tương đương với phương trình đã cho
3) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
Pt dạng ax + b = 0 với a và b là hai số đã cho và a 0,được gọi
là bất phương trình bậc nhất một ẩn Ví dụ: 2x – 3 =0
Hoạt động 2:Luyện tập (32 phút)
Bài 1 tr 130 SGK
Phân tích đa thức thành nhân
tử:
a) a2 – b2 – 4a + 4
b) x2 + 2x – 3
Hai HS lên bảng làm HS1 chữa câu a và b Phân tích đa thức thành nhântử:
a) a2 – b2 – 4a + 4
= (a2 – 4a + 4) – b2
= (a – 2)2 – b2
= (a – 2 – b)(a – 2 + b) b) x2 + 2x – 3
= x2 + 3x – x – 3
Trang 2c) 4x2y2 – (x2 + y2)2
d) 2a3 – 54b3
Bài 6 tr 131 SGK
Tìm giá trị nguyên của x để
phân thức M có giá trị là một
số nguyên
GV yêu cầu Hs nhắc lại
phương pháp giải dạng toán
này
GV yêu cầu một HS lên bảng
làm
Bài 7 tr 131 SGK
Nêu các bước giải ?
GV yêu cầu HS lên bảng làm
Yêu cầu học sinh nhận xét
Bài 18 tr 131 SGK
Giải các phương trình:
a) |2x – 3| = 4
b) |3x – 1| - x = 2
HS lớp nhận xét, chữa bài
HS: Để giải bài tóan này ta cần tiến hành chia tử cho mẫu, viết phân thức dưới dạng tổng của một đa thức
và một phân thức với tử thức là một hằng số Từ đó tìm giá trị nguyên của x để
M có giá trị nguyên
HS lên bảng làm
Bước 1: Quy đồng và khử mẫu
Bước 2:Thực hiện phép tính
bỏ dấu ngoặc
Bước 3:chuyển các hạng tử chứa ẩn về 1 vế, các hằng
số về vế kia
Bước 4:Thu gọn và giải pt nhận được
3 HS lên bảng làm 3 câu a) Kết quả x = -2
b) Biến đổi được: 0x = 13
=> Phương trình vô nghiệm c) Biến đổi được: 0x = 0 =>Phương trình có vô số nghiệm
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện 2 nhóm lên bảng
= x(x + 3) – (x + 3)
= (x + 3)(x – 1) c) 4x2y2 – (x2 + y2)2
= (2xy + x2 + y2)(2xy – x2 – y2)
= –(x – y)2(x + y)2 d) 2a3 – 54b3
= 2(a3 – 27b3)
= 2(a – 3b)(a2 + 3ab + 9b2)
Bài 6 tr 131 SGK Tìm giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị là một số nguyên
Với x Z 5x + 4 Z
3x – 3 Ư(7)
2x – 3 Giải tìm được
x {-2; 1; 2; 5}
Bài 7 tr 131 SGK
Giải các phương trình
Giải:
Bài 18 tr 131 SGK Giải phương trình a) |2x – 3| = 4 (1)
3 2
5 7
10 2
x
x x
M
3 2
5 7
10 2
x
x x M
3 2
7 4 5
x x
Z 3 x 2
7 Z
1 ; 7
4x 3 6x 2 5x 4
4x 3 6x 2 5x 4
21(4x 3) 15(6x 2) 35(5x 4) 105.3 84x 63 90x 30 175x 140 315 84x 90x 175x 140 315 30 63 181x 362
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV đưa cách giải khác của bài
b lên màn hình hoặc bảng phụ
|3x – 1| - x = 2
|3x – 1| = x + 2
Bài 10 tr 131 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Giải các phương trình:
Nêu các bước giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu?
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
Gọi HS lên bảng trình bày lời
giải
GV:kiểm tra bài làm dưới lớp
Yêu cầu HS nhận xét bài của
bạn
GV bổ sung, chốt lại vấn đề
trình bày Các nhĩm khác theo dõi, nhận xét
HS xem bài giải để học cách trình bày khác
HS nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Hoạt động đơc lập , giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
-2 HS lên bảng làm 2 câu
-HS nhận xét -HS:Sửa sai (nếu cĩ)
*Nếu 2x – 3 0 <=> x (1) => 2x – 3 = 4 <=> 2x = 7
<=>x = 3,5 (T/M)
* Nếu 2x – 3 <0 <=> x < (1) => 2x – 3 = - 4 <=> 2x = - 1 <=> x = - 0,5 (T/M) Vậy S = {- 0,5; 3,5} b) |3x – 1| - x = 2 (2)
* Nếu 3x – 1 0 x
(2) =>3x – 1 – x = 2
(TM)
* Nếu 3x – 1 0 x < (2) => 1 – 3x – x = 2
<=> (TM) =>
Bài 10 tr 131 SGK
(1 )
Giải:
a) ĐKXĐ: x -1; x 2
(1)
:Khơng thỏa mãn ĐKXĐ Vậy PT (1) vơ nghiệm
1 Củng cố (Lồng vào bài học)
2 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Tiết sau ơn tập tiếp theo, trọng tâm là giải tốn bằng cách lập phương trình và bài tập tổng hợp
về rút gọn biểu thức
- Bài tập về nhà số 12, 13, 15 tr 131, 132 SGK
) 2 ( 1
3
0 2
x x
x
4
1 -x oặc
h x
x
2
3
2
4
1 -x oặc
h
x
2
3
a)
x 1 x 2 (x 1)(2 x)
2
b)
3 2
3 2
3 1
3 x 2
3 1
4
1
x
2
3
; 4
1
S
a)
x 1 x 2 (x 1)(2 x)
2
x 1 x 5x 2 b)
x 2 x 2 4 x
x 1 x 2 x 1 x 2 (x 1)(x 2)
x 2 5(x 1) 15
x 2 5x 5 15
x 5x 15 7 4x 8
x 2
Trang 4
Duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Lan Anh
Ngày soạn: 14/04/2018
Ngày dạy: Lớp 8A1: /04 /2018
Tuần 36 – Tiết 67:
ÔN TẬP CUỐI NĂM (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về giải toán bằng cách lập phương trình, bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải toán bằng cách lập phương trình, bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc
4 Năng lực: Tư duy, giao tiếp, hợp tác
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi đề bài, một số bài giải mẫu
2 HS: Ôn tập các kiến thức và làm bài theo yêu cầu của GV Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức (1 phút) Lớp 8A1:
2 Kiểm tra bài cũ: (Không)
3 Bài mới (44ph)
Hoạt động 1:Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình (20 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 12 tr
131 SGK
HS2: Chữa bài tập 13 tr
131 (theo đề đ sửa) SGk
GV yêu cầu hai HS lên
bảng phân tích bài tập, lập
phương trình, giải phương
trình, trả lời bi tốn
Sau khi hai HS kiểm tra
bài xong, GV yêu cầu hai
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Chữa bài 12 tr 131
SGK
HS2: Chữa bài 13 tr 131,
132 SGK
v(km/h) t(h) s(km)
Phương trình:
Giải phương trình được
x = 50 (TMĐK) Qung đường AB dài 50 km
NS1 ngày (SP/ngày) ngày Số
(ngày)
Số SP(SP)
255
25
x
30
x
3
1 30
x x
50
x
65
225
x
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
HS khác đọc lời giải bài
toán GV nhắc nhở HS
những điều cần chú ý khi
giải tốn bằng cch lập
phương trình
HS lớp nhận xét bài làm
của bạn
ĐK: x nguyên dương
Phương trình:
Giải phương trình được:
x = 1500 (TMĐK)
Trả lời: Số SP xí nghiệp phải sản xuất theo
kế hoạch là 1500 sản phẩm
Hoạt động 2:Ôn tập dạng bài tập rút gọn biểu thức tổng hợp (21 phút)
Bài 14 tr 132 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Gvyêu cầu một HS lên
bảng rút gọn biểu thức
GV yêu cầu HS lớp nhận
xét bài rút gọn của bạn
Sau đó yêu cầu hai HS lên
làm tiếp câu b và c, mỗi
HS làm một câu
GV nhận xét, chữa bài
Sau đó GV bổ sung thêm
câu hỏi:
d) Tìm gi trị của x để A>0
c) Tìm gi trị nguyn của x
để A có giá trị nguyên
Một HS lên bảng làm
Hs lớp nhận xét bài làm của hai bạn
HS tồn lớp lm bi, hai HS khc ln bảng trình by
Bài 14 tr 132 SGK Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức b) Tính gía trị của A tại x biết
|x| = c) Tìm gi trị của x để A < 0
Bài giải a) A =
A=
A=
A=
A= ĐK: x 2 b) |x| = x = (TMĐK)
+ Nếu x =
+ Nếu x =
A=
c) A < 0
3 65
225
x x
2
10 2 2
1 2
2 4
2
x x
x x x
x
2 1
2 10 4 2
1 2
2 2 2
2 2
x x
x x x x
x
: )
)(
(
2
6 2
2
2 2
2
x x
x
x x
) )(
(
) (
6
2 2
2
2 2
x x
x x
) )(
(
) (
6 2
6 )
(
x
x
2 1
2
1
2 1
2 1
2 3 2 3 1 2
1 2
1
A
2 1
5 2 2 5 1 2
1 2
1
( )
0 2
1
x
Trang 6 2 – x < 0
x > 2 (TMĐK)
Tìm gi trị của x để A > 0
d) A > 0
2 – x > 0 x < 2
Kết hợp đk của x: A > 0 khi x < 2 và x
-2 c) A có giá trị nguyên khi 1 chia hếtcho2–
x
2 – x Ư(1)
2 – x {1}
* 2 – x = 1 x = 1 (TMĐK)
* 2 – x = -1 x = 3 (TMĐK) Vậy khi x = 1 hoặc x = 3 thì A có giá trị
nguyên
4 Củng cố (Lồng vào bài học)
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
Ôn lại:
- Lí thuyết: các kiến thức cơ bản của hai chương III và IV qua các câu hỏi ôn tập chương, các bảng tổng kết
- Bài tập: Ôn lại các dạng bài tập giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa gi trị tuyệt đối, giải bất phương trình, giải tốn bằng cách lập phương trình, rút gọn biểu thức
IV Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Lan Anh
0 2
1
x
Trang 7Ngày soạn: /04/2018
Ngày dạy: Lớp 8A1: /04 /2018
Tuần – Tiết :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập cách giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
2 Kĩ năng: Giải một số bất phương trình quy về được bất phương trình bậc nhất nhờ hai phép
biến đổi tương đương
3 Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc
4 Năng lực: Tư duy, giao tiếp, hợp tác
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi đề bà
2 HS: Ôn tập các kiến thức và làm bài theo yêu cầu của GV
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức (1 phút) Lớp 8A1:
2 Kiểm tra bài cũ: (Không)
3 Bài mới (44ph)
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: chữa bài tập 25(a, d) SGK
Giải các bất phương trình:
a)
d)
HS2: Chữa bài tập 46(b, d) tr 46
SBT Giải các bất phương trình v biểu
diễn nghiệm của chúng trên trục số
b) 3x + 9 > 0
d) –3x + 12 > 0
GV nhận xét, cho điểm
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 25
HS2: Chữa bài tập
HS nhận xét bài làm của các
bạn
Giải bất phương trình a)
x > -9 Nghiệm của bất phương trình l x > -9
d) kết quả x < 9 Bài 46
b) 3x + 9 > 0 kết quả x > -3
>
0 -3
//////////////(
d) –3x + 12 > 0 kết quả x < 4
)////////////
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
6 x 3
2
2 3
1
5 x
6 3
2
x
3
2 : ) 6 ( 3
2 : 3
2
x
2
3 6
x
2 3 1
5 x
Trang 8phương trình v biểu diễn tập
nghiệm trn trục số
GV: Tương tự như giải phương
trình, để khử mẫu trong bất phương
trình ny, ta lm thế no ?
- Hy thựchiện
Sau đó, GV yêu cầu Hs hoạt động
giải cc b, c, d cịn lại
Bài 46 tr 47 SBT
Giải các bất phương trình
Gv hướng dẫn HS làm đến câu a
đến bước khử mẫu thì gọi HS ln
bảng giải tiếp
Bài 34 tr 49 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Tìm sai lầm trong các “lời giải” sau
a) giải bất phương trình
–2x >23
Ta có: - 2x > 23
x > 23 + 2
x > 25
vậy nghiệm của bất phương trình l
x > 25
b) Giải bất phương trình
Ta có:
x > - 28
Nghiệm của bất phương trình l
x > - 28
Bài 28 tr 48 SGK
HS: Ta phải nhân hai vế của bất phương trình với 3
HS lm bi tập, một HS ln bảng trình by
HS hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm giải một câu
Đại diện các nhóm trình by
bi giải
HS làm bài tập, một HS lên bảng làm
Kết quả x < -115
HS quan sát “lời giải” và chỉ
ra chỗ sai
HS quan sát “lời giải” và chỉ
ra chỗ sai
HS trình by miệng
a) Thay x = 2 vào bất phương trình 22 > 0 hay 4 >
0
là một khẳng định đúng
Vậy x = 2 là một nghiệm của bất phương trình
- Tương tự: với x = -3
Ta có: (-3)2 > 0 hay 9 > 0 là một khẳng định đúng
x = - 3 là một nghiệm của bất phương trình Không phải mọi giá trị của
ẩn đều là nghiệm của bất phương trình đ cho
Vì với x = 0 thì 02 > 0 là
15 – 6x > 15
- 6x > 15 – 15
- 6x > 0
x < 0 Nghiệm của bất phương trình l x < 0
kết quả x > -4
Kết quả x < 5
kết quả x < -1 Giải bất phương trình
2 – 4x – 16 < 1 – 5x
- 4x + 5x < -2 + 16 + 1
x < 15 Nghiệm của bất phương trình l x < 15
Bài 34 tr 49 a) Sai lầm là đ coi – 2 l một hạng tử nn đ chuyển – 2 từ
vế tri sang vế phải v đổi dấu thành +2
b) Sai lầm là khi nhân hai vế của bất phương trình với
đ khơng đổi chiều bất phương trình
5 3
6
15
) x
a
8
5 1 2
4
2
1
8 3
1 1
4
1
) x x
b
12
7
3
12 7
3
12 3
7 7
3
3
7
5 3
6 15 ) x
a
3 5 3
6 15
13 4
11 8 ) x
b
6
4 )
1 ( 4
1 ) x x
c
5
2 3 3
2
8
5 1 2 4
2
8
5 1 8
8 2 ) 2 1 (
3 7
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
Cho bất phương trình x2 > 0
a) Chứng tỏ x = 2 ; x = -3 là
nghiệm của bất phương trình đ cho
b) Có phải mọi giá trị của ẩn x đều
là nghiệm của bất phương trình đ
cho hay khơng?
Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh
hoạt động nhóm
Nửa lớp làm bài tập 56, nửa lớp
làm bài 57 tr 47 SBT
Bài 56 tr 47SBT
Cho bất phương trình ẩn x
2x + 1 > 2(x + 1)
Bất phương trình ny cĩ thể nhận gi
trị no của x l nghiệm ?
Bài 57 tr 47SBT
Bất phương trình ẩn x
5 + 5x < 5 (x + 2)
có thể nhận những giá trị nào của
ẩn x là nghiệm ?
một khẳng định sai
Nghiệm của bất phương trình l x 0
HS hoạt động theo nhóm
Bài 56 SBT
Có 2x + 1 >2 (x + 1) Hay 2x + 1 > 2x + 2
Ta nhận thấy d x l bất kỳ số
no thì vế tri cũng nhỏ hơn
vế phải 1 đơn vị (khẳng định sai) Vậy bất phương trình
vơ nghiệm
Bài 57 SBT
Có 5 + 5x < 5 (x + 2) Hay 5 + 5x < 5x + 10
Ta nhận thấy khi thay x l bất
kỳ gi trị no thì vế tri cũng nhỏ hơn vế phải 5 đơn vị (luôn được khẳng định đúng) Vậy bất phương trình
cĩ nghiệm l bất kỷ số nào
Đại diện các nhóm lên trình by
4 Củng cố (Lồng vào bài học)
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Bài tập về nhà số 29, 32 tr 48 SGK
BT 55, 59, 60, 61, 62 tr 47 SBT
- Ôn quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
IV Rút kinh nghiệm:
Duyệt của tổ chuyên môn
Nguyễn Thị Lan Anh
Trang 10Ngày dạy: Lớp 8A1: /04 /2018
Tuần – Tiết :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập cách giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.
2 Kĩ năng: Giải một số bất phương trình quy về được bất phương trình bậc nhất nhờ hai phép
biến đổi tương đương
3 Thái độ: Học sinh có thái độ nghiêm túc
4 Năng lực: Tư duy, giao tiếp, hợp tác
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi đề bà
2 HS: Ôn tập các kiến thức và làm bài theo yêu cầu của GV
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức (1 phút) Lớp 8A1:
2 Kiểm tra bài cũ: (Không)
3 Bài mới (44ph)