1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ÔN tập TOÁN lớp 8 đại số

12 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 8 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 8 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 8. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...

Trang 1

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa

thức; chia đa thức cho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các dạng bài tập theo kiến thức trên.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

4 Năng lực: Tư duy, giao tiếp

II Chuẩn bị

1 GV: Bảng phụ ghi các bài tập theo từng dạng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

2 HS: Ôn tập kiến thức về: Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức; chia đa thức

cho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức(1ph) Lớp 8A1:

2 Kiểm tra bài cũ: (9phút)

Thực hiện phép tính :

3 Bài mới: (35ph)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

Hoạt động 1: Thực hiện phép tính (5 phút)

-Treo bảng phụ nội dung bài tập

-Muốn nhân một đơn thức với

một đa thức ta làm như thế nào?

-Muốn nhân một đa thức với

một đa thức ta làm như thế nào?

-Tích của hai số cùng dấu thì

kết quả là dấu gì?

-Tích của hai số khác dấu thì kết

quả là dấu gì?

-Với xm xn = ?

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

-Đọc yêu cầu bài toán

-Nhắc lại quy tắc đã học

-Nhắc lại quy tắc đã học

-Tích của hai số cùng dấu thì kết quả là dấu ‘‘ + ‘‘

-Tích của hai số khác dấu thì kết quả là dấu ‘‘ - ‘‘

-Với xm xn = xm + n -Hai học sinh thực hiện trên bảng

-Lắng nghe và ghi bài

Bài 1:Thực hiện phép tính.

Hoạt động 2: Làm tính chia (5 phút)

-Treo bảng phụ nội dung bài tập

-Muốn chia một đa thức cho

một đơn thức ta làm như thế

nào?

-Với ym yn = ? và cần điều kiện

gì?

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán

-Đọc yêu cầu bài toán

-Phát biểu quy tắc chia một đa thức cho một đơn thức đã học

-Với ym yn = ym – n ;

-Hai học sinh thực hiện trên bảng

-Lắng nghe và ghi bài

Bài 2:Làm tính chia.

4

2 2

2

3

3 2 2

Trang 2

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

Hoạt động 3: Phân tích đa thức thành nhân tử (15 phút)

-Treo bảng phụ nội dung bài tập

-Có bao nhiêu phương pháp

phân tích đa thức thành nhân

tử? Đó là phương pháp nào?

-Câu a) ta sử dụng phương pháp

nào để phân tích?

-Câu b) ta sử dụng phương pháp

nào để phân tích?

-Hãy hoàn thành lời giải bài

toán

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

-Đọc yêu cầu bài toán

-Có ba phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử: Đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử

-Câu a) ta sử dụng phương pháp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung để phân tích

-Câu b) ta sử dụng phương pháp nhóm hạng tử và dùng hằng đẳng thức để phân tích

-Hai học sinh thực hiện trên bảng

-Lắng nghe và ghi bài

Bài 3:Phân tích đa thức thành nhân tử.

Hoạt động 4: Tìm x (7 phút)

-Treo bảng phụ nội dung bài

tập

-Đối với dạng bài tập này ta cần

thực hiện như thế nào?

-Câu a) ta áp dụng phương pháp

nào để phân tích?

-Câu b) ta áp dụng phương pháp

nào để phân tích?

-Hãy thảo luận nhóm để hoàn

thành lời giải bài toán

-Sửa hoàn chỉnh lời giải

-Đọc yêu cầu bài toán

-Đối với dạng bài tập này ta cần phân tích vế trái thành nhân tử rồi cho từng thừa số bằng 0 sau

đó giải ra tìm x

-Câu a) ta sử dụng phương pháp đặt nhân tử chung để phân tích

-Câu b) ta sử dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức để phân tích

-Thảo luận và trình bày lời giải trên bảng

-Lắng nghe và ghi bài

Bài 4:Tìm x, biết:

hoặc

4 Củng cố: (2 phút)

-Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

-Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

-Hãy nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

-Nếu a b = 0 thì a = ? hoặc b = ?

5 Hướng dẫn về nhà: (1 phút)

2

2 2

2 2

1

2

x x

0

x

2 2

3 0 3

x x x

Trang 3

-Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp)

-Ôn tập các kiến thức về rút gọn phân thức, quy đồng mẫu các phân thức; cộng, trừ các phân thức

-Tiết sau kiểm tra học kì I

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Duyệt của tổ chuyên môn

Ngày soạn: 10/12/2017

Ngày dạy: Lớp 8A1:

Tuần 19 : Tiết 38+39:

KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Đề của Phòng GD&ĐT TP Thái Nguyên)

Đã lưu trong sổ lưu đề kiểm tra đánh giá

Duyệt của tổ chuyên môn

Ngày soạn: 22/12/2017

Ngày dạy: Lớp 8A1:

Tuần 20 – Tiết 40:

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (Phần Đại số )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức;

chia đa thức cho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử; cộng – trừ phân thưc, giá trị của phân thức đại số

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hiện thành thạo các dạng bài tập theo kiến thức trên.

3 Thái độ: Nghiêm túc

4 Năng lực: Tư duy

II Chuẩn bị

1 GV: Bảng phụ ghi các bài tập theo từng dạng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

2 HS: Ôn tập kiến thức về: Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức; chia đa thức

cho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử, cộng – trừ phân thưc, giá trị của phân thức đại số

III Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức(1 phút): Lớp 8a1:

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ: (không)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Nhận xét bài kiểm tra của học sinh (14 phút)

GV đánh giá bài làm của

học sinh, nhận xét những sai

lầm của HS mắc phải trong

quá trình làm bài kiểm tra,

nguyên nhân , cách khắc

phục

HS:Nghe giảng, rút kinh nghiệm

Hoạt động 2: Chữa bài tập (29 phút)

GV: Chữa phần trắc

nghiệm:

GV nêu lại đề bài

Muốn giải được bài toán ta

cần làm như thế nào?

HS:Xem lại nội dung đề bài, hoàn thiện và bổ sung vào vở

HS:Nêu pp giải:

I/Phần trắc nghiệm: Câu 1:B

Câu 2: A, B,D Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: C Câu 6: A,C Câu 7: D Câu 8: B

GV:Nêu đề bài tự luận

Bài 1:

Muốn phân tích da thức

thành nhân tử ta làm thế

nào?

HS xem lại đề bài và cùng thực hiện giải

Bài 2: Biểu thức A được

xác định khi nào ?

Có nghĩa biểu thức nào

khác 0?

GV:gọi HS lên bảng giải

b)Muốn rút gọn phân thức

ta làm ntn?

GV:Goi HS lên bảng trình

bày

HS: Khi mẫu thức khác 0

-Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để xuất hiện nhân tử chung

-Chia cả tử và mẫu cho nhân tự chung

4 Củng cố

5 Hướng dẫn về nhà (1ph)

Đọc trước nội dung bài 1 “Mở đầu về Phương trình” SGK toán 8 tập 2

Trang 5

V Rút kinh nghiệm :

Duyệt của tổ chuyên môn

Ngày soạn: 22/12/2017

Ngày dạy: Lớp 8A1:

Tuần 20 :

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn thức

Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích

các đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực

4 Năng lực: Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng : tính giá trị của biểu thức để đa

thức bằng 0, đa thức đạt giá trị lớn nhất ( hoặc nhỏ nhất ) đa thức luôn dương ( hoặc luôn âm )

II Chuẩn bị

1 GV : Giáo án, SGK, SBT, bảng ghi “Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ “

2 HS : Ôn tập các quy tắc nhân đơn đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương

pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức (1ph) Lớp 8A1:

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

Hoạt động 1 : Ôn tập các phép tính về đơn đa thức hằng đẳng thức đáng nhớ (15ph)

Phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức Viết công

thức tổng quát

HS:

Phát biểu các quy tắc và viết công thức tổng quát A.( B + C ) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD +

Trang 6

Bài 1 :

2

5xy xyxy

b) ( x + 3y )( x2 – 2xy )

Bài 2: Ghép đôi hai biểu thức ở

hai cột để được đẳng thức đúng

a) ( x + 2y )2 a)

2

1 2

b) ( 2x - 3y)( 3y

+ 2x ) b) x

3 -9x2y +27xy2 -27y3

c) ( x - 3y )3 c) 4x2

-9y2 d) a2 - ab +

1

4b2

d) x2 + 4xy + 4y2 e)(a + b)(a2- ab

+ b2) e)8a

3+

b3+12a2b +6ab2 f) ( 2a + b )3 f)

(x2+2xy+

4y2)(x -2y) g) x3 - 8y3 g) a3+ b3

Kiểm tra bài làm của vài nhóm

GV đưa “Bảng bảy hằng đẳng

thức đáng nhớ”để đối chiếu

Bài 3 : Rút gọn biểu thức

a) ( 2x + 1 )2 + ( 2x - 1 )2 – 2(1

+ 2x )( 2x –1)

b) ( x – 1 )3 – ( x + 2)(x2 – 2x +

4) + 3(x – 1)(x + 1)

BC + BD Bài 1 : Giải

2

5xy xyxy

=

5

b) ( x + 3y )( x2 – 2xy )

= x3 - 2x2y + 3x2y - 6xy2

= x3 + x2y - 6xy2 Bài 2 : Hoạt động theo nhóm

Kết quả :

a – d

b – c

c – b

d – a

e – g

f – e

g - f

Đại diện một nhóm lên trình

bày bài làm Các nhóm khác góp ý kiến

Bài 3 : Rút gọn biểu thức a) ( 2x + 1)2 +( 2x - 1 )2 – 2(1

+ 2x )( 2x –1)

2

2x 1  2x 1

2x 1 2x12

= 22 = 4 b) ( x – 1 )3 – ( x + 2)(x2 – 2x

Trang 7

Bài 4 : Tính nhanh giá trị của

mỗi biểu thức sau:

a) x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18

và y = 4

b) 34.54 – (152 + 1)(152 – 1)

Hoạt động 2 : (25ph)

Phân tích đa thức thành nhân

tử Thế nào là phân tích đa thức

thành nhân tử ?

Hãy nêu các phương phàp phân

tích đa thứcthành nhân tử ?

Bài 5 : Phân tích các đa thức

sau thành nhân tử :

a) x3 – 3x2 – 4x + 12

b) 2x2 – 2y2 – 6x – 6y

c) x3 + 3x2 – 3x – 1

d) x4 – 5x2 + 4

Các em hoạt động nhóm để

giải bài 6

Tổ 1 và 2 làm câu a - b

Tổ 3 và 4 làm câu c - d

+ 4) + 3(x – 1)(x + 1)

= x3 – 3x2 + 3x – 1 – ( x3 + 8 )

+ 3( x2 - 1 )

= x3 – 3x2 + 3x – 1 – x3 – 8 +

3x2 –3

= 3x – 12 = 3( x – 4 ) Bài 4 : Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức sau: a) x2 + 4y2 – 4xy tại x =

18 và y = 4 b) 34.54 – (152 + 1)(152 – 1)

Giải a) x2 + 4y2 – 4xy = ( x – 2y )2 = ( 18 – 2.4)2 = 100 b) 34.54 – (152 + 1)(152 – 1)

= (3.5)4 – ( 154 – 1 ) = 154 –

154 + 1 = 1

HS : Phân tích đa thức hành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa

thức Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là: – Phương pháp đặc nhân tử chung

– Phương pháp dùnh hằng đẳng thức đáng nhớ – Phương pháp nhóm hạnh

tử – Phương pháp tách hạng tử – Phương pháp thêm bớt hạng tử

Giải Bài 5 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a) x3 – 3x2 – 4x + 12 = x2( x – 3 ) – 4( x – 3 ) = (x – 3)(x2 – 4) = ( x – 3 )( x + 2)( x – 2 )

Trang 8

Bài 6 : Tìm x biết :

a) 3x3 – 3x = 0

b) x3 + 36 = 12x

b) 2x2 – 2y2 – 6x – 6y = 2( x2 – y2 – 3x – 3y ) =2x2 y2 3x y 

=

= 2( x + y )( x – y –3) c) x3 + 3x2 – 3x – 1 = ( x3 – 1 ) + ( 3x2 – 3x ) = ( x – 1 )( x2 + x + 1 )

+ 3x( x – 1 ) = ( x – 1 )( x2 + x + 1 +

3x ) = ( x – 1 )( x2 + 4x +1 ) c) x4 – 5x2 + 4

= x4 – x2 – 4x2 + 4

= x2( x2 – 1 ) – 4(x2 – 1 ) = ( x2 – 1 )( x2 – 4 ) = ( x + 1 )( x – 1 )( x + 2

)( x – 2 ) Bài 6 : Tìm x biết : a) 3x3 – 3x = 0 b) x3 +

36 = 12x Giải a) 3x3 – 3x = 0 3x( x2 – 1 )

= 0

 3x( x – 1 )( x + 1 ) = 0

 x = 0 hoặc x - 1 = 0 hoặc x + 1 = 0

 x = 0 hoặc x = 1 hoặc x

= -1 b) x3 + 36 = 12x x3 +

36 – 12x = 0

 ( x – 6)2 = 0 ( x – 6 ) = 0

 x = 6

4 Củng cố ( lồng vào bài học)

5 Hướng dẫn về nhà

Chuẩn bị để giờ sau tiếp tục ôn tập

IV Rút kinh nghiệm

Trang 9

Duyệt của tổ chuyên môn

Ngày soạn: 22/12/2017

Ngày dạy: Lớp 8A1:

Tuần 20:

ÔN TẬP (TIẾP)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: củng cố cho học sinh các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính trên

các phân thức

2 Kĩ năng: rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, tìm ĐK , tìm giá trị

của biến số x để biểu thức xác định , bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực

4 Năng lực: Phát triển tư duy thông qua bài tập dạng : tính giá trị của biểu thức để đa

thức bằng 0, đa thức đạt giá trị lớn nhất ( hoặc nhỏ nhất ) đa thức luôn dương ( hoặc luôn âm )

II Chuẩn bị

1 GV : Giáo án, SGK, SBT

2 HS : Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập chương I và II

III Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức (1ph) Lớp 8A1:

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung bài học

Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm (14ph)

Các em hoạt động theo nhóm

Tổ 1 & 2 làm 5 câu đầu

Tổ 3 & 4 làm 5 câu sau

Đề bài : Ghi trên bảng phụ

Xét xem các câu sau đúng hay sai ?

1) 2

2

1

x

x

 là một phan thức đại số

2) Số 0 không phải là một phân thức

đại số

3)

 12 1

x

1) Đ 2) S ( Số 0là một phân thức đại số )

Trang 10

2

1

5)

 2

2 2

6) phân thức đối của phân thức

2

x xy

2

x xy

7) Phân thức nghịch đảo của phân

thức 2 2

x

xxlà x + 2 8)

3

9)

10) Phân thức 3

x

xxcó ĐK là

1

x 

Đại diện các nhóm giải thích cơ sở

bài làm của nhóm , thông qua đó ôn

lại : – Định nghĩa phân thức

– Hai phân thức bằng nhau

– Tính chất cơ bản của phân thức

– Quy tắc các phép toán

– ĐK của biến

Hoạt động 2 : Luyện tập (28ph)

Bài 1 : Chứng minh đẳng thức :

:

3) S ( x + 1 ) 4) Đ

5) Đ

6) S (

4 7 2

x xy

)

7) Đ 8) Đ

9) S (

x

) 10)S ( x0, x 1 )

HS làm bài vào vở Một

em lên bảng làm bài Biến đổi vế trái ta có :

VT=

:

=

2

:

=

2

Trang 11

Bài 2 : Cho biểu thức

a) Tìm điều kiện của biến để giá trị

của biểu thức xác định

b) Tìm x để P = 0

c) Tìm x để P = –

1 4

d) Tìm x để P > 0; P < 0

Một phân thức lớn hơn 0 khi nào ?

P > 0 khi nào ?

Một phân thức nhỏ hơn 0 khi nào ?

=

2 2

=

3

3 x VP Sau khi biến đổi VT = VP vậy đẳng thức được CM Bài 2 : : Cho biểu thức

P =

a) Biểu thức P xác định khi : 2x + 10 0; x 0; 2x( x + 5 )  0 x 0 và x –5 b) Rút gọn phân thức

P =

=

=

x x

=

x x

=

2 4 5

x x

x

x

b) P = 0 khi

1 0 2

x 

 x –

1 = 0 x = 1 (TMĐK)

Trang 12

c) P = –

1

4khi

x 



4x – 4 = – 2

 4x = 2  x =

1 2

( TMĐK ) d) Một phân thức lớn hơn 0 khi tử và mẫu cùng dấu

P =

1 2

x 

có mẫu dương, vậy để p > 0  x - 1 > 0

 x >1 kết hợp với ĐK của biến thì P > 0 khi x > 1 Một phân thức nhỏ hơn 0 khi tử và mẫu trái dấu

P =

1 2

x 

có mẫu dương, vậy để p < 0  x - 1 < 0

 x <1 kết hợp với ĐK của biến thì P < 0 khi x < 1

và x 0; x –5

4 Củng cố ( Lồng vào bài học)

5 Hướng dẫn về nhà(2ph)

Ôn tập kĩ lí thuyết chương I và II

Xem lại các dạng bài tập , trong đó có bài tập trắc nghiệm

IV Rút Kinh nghiệm

Ngày đăng: 27/03/2018, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w