1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề ôn tập cuối năm môn toán lớp 5 cực hay - có đáp án

20 12,3K 107

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu trường nhận thêm 36 học sinh nữa thì số gạo trên đủ dùng trong bao nhiêu ngày ?... a Tính độ dài mỗi cạnh đáy của thửa ruộng!. b Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó... a Tính diện tí

Trang 1

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG : ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP NĂM Thời gian làm bài : 45 phút ĐỀ 1 PHẦN I : (3 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Một xe tải chở 120 bao gạo, mỗi bao nặng 25kg Nếu dùng loại bao 50kg thì xe đó chở được là : A 240 bao B 60 bao C 40 bao D 80 bao. 2/ 5% của 240 là : A 1, 2 B 12 C 120 D 1200 3/ Một hình tròn có đường kính 0, 8m thì có diện tích là : A 50, 24m 2 B 5, 024m 2 C 0, 5024m 2 D 502, 4m 2 4/ Số thập phân gồm có 300, 4 đơn vị, 5 phần mười và 6 phần nghìn được viết là : A 34, 56 B 304, 56 C 304, 506 D 34, 506 Bài 2 : (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức : 2 phút 25 giây + 1 phút 28 giây x 5

PHẦN II : (7 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tìm x : a) 10 – x = 8, 4 – 2, 5 b) x – 7, 5 = 3, 8 x 1, 5 ……… ……….

……… ……….

……… ………

……… ……….

……… ……….

Bài 2 : (2 điểm) Tính (có đặt tính) : a) 12 giờ 18 phút – 10 giờ 32 phút b) 13 giờ 36 phút : 12 ……… ……….

……… ……….

……… ………

……… ……….

……… ……… Bài 3 : (1 điểm)

Một trường bán trú dự trữ số gạo đủ cho 150 học sinh ăn trong 124 ngày Nếu trường nhận thêm 36 học sinh nữa thì số gạo trên đủ dùng trong bao nhiêu ngày ?

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1 điểm) Một thửa ruộng hình thang có diện tích 1440m 2 , chiều cao 24m Biết đáy bé bằng 53đáy lớn a) Tính độ dài mỗi cạnh đáy của thửa ruộng ! b) Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó Trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 75kg thóc Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc ? GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP NĂM Thời gian làm bài : 45 phút ĐỀ 2 PHẦN I : (4 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Biểu thức : 18 : 54 x 301 có giá trị bằng : A 675 B 3 4 C 4 3 D 100 3 2/ 84% của 875 bằng : A 730 B 735 C 632 D 738 3/ Lớp 5A có 48 học sinh, trong đó có 32 là học sinh khá giỏi ; 14 là học sinh trung bình, còn lại là học sinh yếu kém Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh yếu kém ? A 3 em B 4 em C 5 em D 6 em 4/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương bằng 486 dm 2 Thể tích của hình lập phương đó là : A 324 dm 3 B 162 dm 3 C 729 dm 3 D 121, 5 dm 3 Bài 2 : (2 điểm) Tính (có đặt tính) : a) 21, 8 x 3, 4 b) 12, 45 : 15 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

PHẦN II : (6 điểm) Bài 1 : (1 điểm) Tính : (4 giờ 28 phút + 3 giờ 15 phút) x 4

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x : a) x – 12, 6 = 54, 3 : 0, 6 b) 8, 4 – x = 12, 2 – 8, 4 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 4

Bài 3 : (1,5 điểm)

Trong ba ngày, một cửa hàng lương thực đã bán được 3600kg gạo Ngày thứ nhất bán được 32% số gạo đó Ngày thứ hai bán được 45% số gạo đó Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán được bao nhiêu kilôgam gạo ?

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1,5 điểm) Lúc 6 giờ 20 phút, một người đi xe gắn máy khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 42km/ giờ Đến 9 giờ 20 phút, một ô tô cũng đi từ A với vận tốc 56km/giờ và đi cùng chiều với người đi xe gắn máy Hỏi : a) Đến mấy giờ, ô tô đuổi kịp xe gắn máy ? b) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu kilômét ? GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP NĂM Thời gian làm bài : 45 phút ĐỀ 3 PHẦN I : (3 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Số thập phân “Hai mươi lăm phẩy không hai” được viết là : A 25, 2 B 25, 02 C 25, 002 D 250, 2 2/ Phân số 504 được viết thành số thập phân là : A 0, 4 B 0, 8 C 0, 04 D 0, 08 3/ Trong số thập phân 25, 368 chữ số 6 chỉ : A 6 đơn vị B 6 phần mười C 6 chục D 6 phần trăm 4/ Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 200m và kém chiều dài 300m Diện tích của khu đất đó bằng : A 6 ha B 0, 6 ha C 10 ha D 1 ha Bài 2 : (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức : 3, 2 x 0, 6 + 6, 28 : 2

PHẦN II : (7 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tính (có đặt tính) : a) 4, 12 x 0, 38 b) 48, 295 : 0, 13 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2 : (2 điểm) Tìm x : a) x – 3, 45 = 90, 45 : 15 b) 53 : x = 12 + 2 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3 : (1,5 điểm)

Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 39m Đáy lớn hơn đáy bé 14m, chiều cao bằng 21 đáy lớn.

a) Tính diện tích thửa ruộng hình thang đó !

Trang 6

b) Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4m thì diện tích thửa ruộng đó tăng thêm bao nhiêu mét vuông ?

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1,5 điểm) Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 86 tuổi Tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con và kém tuổi bố là 5 tuổi Tính tuổi của mỗi người ! GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP NĂM Thời gian làm bài : 45 phút ĐỀ 4 PHẦN I : (4 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Biết rằng 1, 279 < 1, 2a5 < 1, 289 Chữ số thích hợp thay vào a là : A 6 B 7 C 8 D 9 2/ Số 26, 8 được viết thành số thập phân gồm 4 chữ số ở phần thập phân là : A 26, 0800 B 26, 008 C 26, 0080 D 26, 8000 3/ Số 2, 46 được viết thành tỉ số phần trăm là : A 2, 46% B 24, 6% C 246% D 2460% 4/ Đường từ nhà đến trường dài 1km 500m Bạn Minh đi từ nhà đến trường hết 25 phút Vận tốc của bạn Minh là : A 0, 06 km/giờ B 625 m/phút C 3, 6 km/giờ D 360 m/phút Bài 2 : (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức : 38, 4 + 13, 05 : 1, 5 – 25, 17 ………

………

………

………

b) Tìm x, biết : 12, 9 – x = 16 x 0, 25 ………

………

………

………

PHẦN II : (6 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tính (có đặt tính) : a) 32, 81 + 9, 123 b) 60, 7 – 8, 15 c) 4, 12 x 0, 38 d) 48, 295 : 0, 13 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 : (1 điểm) Viết tiếp các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm !

1, 02 ; 2, 03 ; ……… ; ……….……… ; ……….… ; ………… …… ; 7, 08 ; 8, 09

Trang 8

Bài 3 : (1,5 điểm)

Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 69km Lúc 6giờ sáng , một xe đạp đi từ A với vận tốc là 12 km/giờ Cùng lúc đó, một xe máy đi từ B với vận tốc 34 km/giờ và ngược chiều nhau Hỏi:

a) Đến mấy giờ thì hai xe gặp nhau ?

b) Khi gặp nhau, mỗi xe đã đi được bao nhiêu kilômét ?

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1,5 điểm) Một đơn vị bộ đội chuẩn bị gạo đủ cho 8 người ăn trong 21 ngày Nhưng đơn vị đó lại nhận thêm 4 người từ nơi khác chuyển đến Hỏi số gạo dự trữ đủ cho đơn vị ăn trong bao nhiêu ngày ? GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

HỌ TÊN :

ĐIỂM KiĨm tra MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 45 phút PHẦN I : (4 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Số “Tám trăm linh năm phẩy bảy cen-ti-mét khối” được viết là : A 800, 57cm 3 B 805, 7cm C 807, 5cm 3 D 805, 7cm 3 2/ Hình chữ nhật A dài 8cm, rộng 4cm và có cùng chu vi với hình vuông B Cạnh của hình vuông B dài : A 6cm B 8cm C 32cm D 36cm 3/ 321 giờ = ……… giờ A 3, 05 giờ B 3, 12 giờ C 3, 5 giờ D 3, 1 giờ 4/ Trong các số đo khối lượng sau, số lớn nhất là : A 1 tấn 9 tạ B 1 tấn 12 yến C 1 tấn 199 kg D 1 tấn 38 yến Bài 2 : (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức : b) Tìm x : x – 3, 45 = 90, 5 : 15 2 3 2 9 2 4 3 x  : ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

PHẦN II : (2 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tính : a) 13 giờ 25 phút x 4 b) 16 phút 30 giây : 5 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2 : (1 điểm) Điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ chấm : 56, 89 m 3 = ………dm 3 125kg = 0, 125 ………

4 3 m = ……….… cm 120 000 cm 2 = 12 ………

Trang 10

Bài 3 : (1 điểm)

Để lát gạch một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 27, 5m, người ta đã dùng hết 5500 viên gạch hình vuông cạnh 20cm Tính chiều rộng của nền nhà đó !

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1 điểm) 12 người đào một đoạn mương trong 9 ngày mới xong Hỏi muốn đào xong đoạn mương đó trong 4 ngày thì phải cần thêm bao nhiêu người ? (sức làm của mỗi người ngang nhau) GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP NĂM Thời gian làm bài : 45 phút ĐỀ 6 PHẦN I : (4 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Lớp 5A có 20 bạn nam và 25 bạn nữ Tỉ số phần trăm giữa số bạn nam và số bạn nữ của lớp 5A là : A 85% B 90% C 80% D 75% 2/ Khoảng thời gian từ 7 giờ 25 phút đến 8 giờ kém 15 phút là : A 50 phút B 40 phút C 30 phút D 20 phút 3/ Khối lớp Năm có 250 học sinh, trong đó có 12% là học sinh giỏi Số học sinh giỏi của khối Năm là : A 30 học sinhï B 25 học sinh C 20 học sinh D 15 học sinh 4/ Số nào dưới đây có giá trị là 3 ha 5 dam 2 : A 35 dam 2 B 3, 5 ha C 3, 50 ha D 3, 05 ha Bài 2 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính : a) 23, 15 – 4, 375 b) 10, 935 : 4, 5 c) 5, 7 giờ – 2, 5 giờ d) 12, 75 giờ : 5 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHẦN II : (6 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tìm y : a) 12, 5 – y = 10 – 5, 73 b) 18, 2 : y = 1, 4 x 4 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

3, 6 giờ = 3 giờ 50 phút 4 km 17 m < 4, 17 km

3 ha 5 dam 2 = 305 dam 2 2 giờ 36 phút > 2, 7 giờ

Trang 12

Bài 3 : (2 điểm)

Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Quãng đường AB dài 165km Sau 1 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau.

a) Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô đi từ A bằng 65 vận tốc ô tô đi từ B ! b) Chỗ gặp nhau cách B bao nhiêu kilômét ?

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 15m, đáy lớn 20m Người ta mở rộng đáy lớn thêm 5m thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 30m 2 Tính diện tích thửa ruộng lúc ban đầu khi chưa mở rộng ? GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KỲ 2/ 2008– 2009 MÔN TOÁN – LỚP NĂM Thời gian làm bài : 40 phút ĐỀ 7 PHẦN I : (4 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Kết quả của phép tính 8 giờ 43 phút + 5 giờ 27 phút là : A 13 giờ 10 phút B 14 giờ 10 phút C 3 giờ 16 phút D 12 giờ 10 phút 2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 12, 5dm 3 = ……… cm 3 A 12 005 B 12050 C 12500 D 1250 3/ Chu vi một hình tròn có bán kính 4, 5dm là : A 282, 6dm B 14, 13dm C 28, 26dm D 2, 826dm 4/ Diện tích toàn phần một hình lập phương có cạnh 0, 5m là : A 1m 2 B 1, 25m 2 C 1, 5m 2 D 1, 75m 2 Bài 2 : (2 điểm) Tính giá trị biểu thức : a) 365, 4 : (25, 2 + 18, 3) b) (52  31 ) x 43 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

PHẦN II : (6 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tìm y : a) 4 x y = 658, 2 – 251, 8 b) y x 4, 5 = 352, 1 – 191, 9 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2 : (1 điểm) Điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ chấm : 34 tháng = ……… năm ……… tháng 214 phút = ……… giờ ……… phút 4 m 3 69 dm 3 = 4, 069 ……… 2008 cm 3 = 2, 008 ………

Bài 3 : (2 điểm)

Một thửa ruộng hình thang có diện tích 912m 2 , đáy lớn hơn đáy bé 14m và chiều cao bằng cạnh một khu đất hình vuông có chu vi 96m Tìm đáy lớn, đáy bé của thửa ruộng hình thang đó !

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 : (1 điểm) Hình bên là biểu đồ cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của học sinh khối lớp Năm trường Quang Trung Tính số học sinh mỗi loại, biết số học sinh xếp loại trung bình là 60 học sinh ! GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Giỏiù 30%

TBình 20%

Khá 50%

Trang 15

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

ĐIỂM KTĐK CUỐI HỌC KỲ 2/ 2008– 2009 MÔN TOÁN – LỚP NĂM Thời gian làm bài : 40 phút ĐỀ 8 PHẦN I : (4 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Người ta chia 72 lít dầu vào ba thùng Thùng thứ nhất chứa 16 số lít dầu ; thùng thứ hai chứa 8 3 số lít dầu Hỏi thùng thứ ba chứa bao nhiêu lít dầu ? A 12 lít B 27 lít C 33 lít D 39 lít 2/ Giá trị của biểu thức : (32  12) x 13 là : A.12 B 181 C 13 D 61 3/ Bình có 42 viên bi Bình cho Minh 31số bi Bình cho Dũng 72 số bi Hỏi Bình còn lại bao nhiêu viên bi ? A 14 viên B 26 viên C 30 viên D 16 viên 4/ 23, 5cm = ………… dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A 2, 53dm B 2, 35dm C 0, 0235dm D 0, 00235dm Bài 2 : (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : 0, 305kg x 1000 = 305g 13, 5dm 2 x 0, 01 = 0, 135m 2 3, 75 : 0, 01 = 3, 75 x 100 24% của 75kg bằng 75% của 24kg Bài 3 : (1 điểm) Điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ chấm : 3 ha = ………km 2 80 dam 2 = ………ha 52 dm 3 = 0, 052 ………… 1 giờ 45 phút = 1, 75 …………

PHẦN II : (6 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tính (có đặt tính) 425, 47 + 86, 57 102, 34 – 86, 58 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 16

Bài 2 : (2 điểm)

Một người đi từ A lúc 8 giờ 30 phút đến B rồi lại trở về A ngay Lượt đi, người ấy đi với vận tốc 5km/giờ, lượt về người ấy đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ và về đến A lúc 12 giờ 45 phút Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét ?

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 : (2 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 8cm và chiều cao 7cm a) Tính diện tích thửa ruộng đó bằøng mét vuông, bằng hec – ta ! b) Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 65kg thóc Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc ? GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

HỌ TÊN :

HỌC SINH LỚP :

TRƯỜNG :

ĐIỂM MÔN TOÁN – LỚP NĂMKTĐK CUỐI HỌC KỲ 2 Thời gian làm bài : 45 phút ĐỀ 9 PHẦN I : (7 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ! 1/ Số 9m 3mm viết dưới dạng hỗn số là : A 9103 m B 91003 m C 910003 m D 9100003 m 2/ Phân số lớn hơn 75 và bé hơn 76 là : A 1410 B 14 11 C 14 12 D 117 3/ Nếu y x 3 4 1 = 1103 thì giá trị của y là : A 10 4 B 40 169 C 3104 D 3 403 4/ Một người bán hàng bị lỗ 135000 đồng bằng 5% số tiền vốn bỏ ra Để tính số tiền vốn của người đó, ta làm như sau : A 135000 x 5 x 100 B 135000 x 5 : 100 C 135000 : 5 x 100 D 135000 : 5 : 100 Bài 2 : (2 điểm) Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau : 324, 5 x 0, 1  324, 5 x 4 324, 5 : 100  324, 5 : 1000 324, 5 x 0, 001  324, 5 x 0, 01 324, 5 : 0, 25  324, 5 : 10 PHẦN II : (6 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Tìm x : a) 12, 5 x 4 – x = 4, 3 + 2, 6 b) (x + 0, 9) x (1 – 0, 4) = 2412 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2 : (2 điểm) a) Điền số hoặc tên đơn vị vào chỗ chấm : 26mm 2 = ……… dm 2 87dam 2 = ……… …… km 2 327dm 3 = 0, 327 ……… … 105phút = 1 ……… 45 ………….….

Ngày đăng: 28/05/2015, 23:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên là biểu đồ cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của học sinh khối lớp Năm trường Quang Trung - 10 đề ôn tập cuối năm môn toán lớp 5 cực hay - có đáp án
Hình b ên là biểu đồ cho biết tỉ lệ xếp loại học lực của học sinh khối lớp Năm trường Quang Trung (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w