1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập TNTHPT - LTĐH 2009

18 255 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Thi Học Kì I
Tác giả Nguyễn Hồng Thạch
Trường học Trường THPT Phan Bội Châu
Thể loại Ôn Tập
Thành phố Di Linh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị động lượng của vật có độ lớn bằng C©u 10 : Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động tịnh tiến của

Trang 1

ÔN TẬP THI HỌC KÌ I

Tốc độ dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng

C©u 2 : Hai học sinh A và B đứng trên một chiếc đu quay tròn: A ở ngoài rìa; B ở cách tâm

một đoạn bằng nửa bán kính của đu Gọi ωA, ωB, γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Khi đó:

C©u 3 : Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều

quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là

R

R

ω =

v

ω =

C©u 4 : Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải

mất 2 s Biết động cơ quay nhanh dần đều Góc quay của bánh đà trong thời gian nói trên là

độ góc 5 rad/s Sau 5 s tốc độ góc của nó tăng lên đến 7 rad/s Gia tốc góc của bánh xe là

A. γ =0, 4 rad/s2 B. γ =0, 2 rad/s2

C©u 6 : Hai chất điềm có khối lượng 1 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu của thanh nhẹ có

chiều dài 1 m Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị

0,5 kgm

1,75 kgm

C©u 7 : Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

chiếc đu theo phương tiếp tuyến Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị

động lượng của vật có độ lớn bằng

C©u 10 : Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong

chuyển động tịnh tiến của chất điểm là

C©u 11 : Momen quán tính của một hình cầu đặc có bán kính R và trục quay đi qua tâm là

A.

=2 2

5

2

I mR

Trang 2

C. I mR= 2 D. = 5 2

2

I mR

C©u 12 : Momen quán tính của một đĩa tròn có bán kính R có trục quay đi qua tâm là

A.

=1 2

2

5

3

I mR

C©u 13 : Momen quán tính của một vành tròn có bán kính R có trục quay đi qua tâm là

=1 2

2

I mR

5

3

I mR

là đường trung trực của thanh là

12

3

I ml

C.

=1 2

2

5

I ml

C©u 15 : Một lực tác dụng vào vật rắn, có giá đi qua trục quay Có momen lực

C. làm vật quay cùng chiều kim đồng hồ D. làm vật quay ngược chiều kim

đồng hồ

C©u 16 : Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên

vật rắn ở cách trục quay khoảng r≠0, có tốc độ dài là hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đó là

C©u 17 : Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định

trên vật ở cách trục quay khoảng r≠0 có

A. véc tơ vận tốc dài biến đổi B. tốc độ góc biến đổi

C. tốc độ dài biên đổi D. véc tơ vận tốc dài không đổi

C©u 18 : Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A. tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị

tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị luôn dương

C. gia tốc góc luôn có giá trị âm D. tốc độ góc luôn có giá trị âm

C©u 19 : Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang, quay quanh trục

đi qua tâm Bỏ qua mọi lực cản Lúc đầu người và sàn đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

A. quay ngược chiều chuyển động của

người B. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người

C. quay cùng chiều chuyển động của

người

D. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại

C©u 20 : Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực

hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó Bỏ qua mọi lực cản Sau đó vận động viên khép hai tay lại thì chuyển động quay sẽ

C©u 21 : Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác đứng quanh

trục đi qua thân mình Nếu vận đông viên dang hai tay rộng ra thì

A. momen quán tính của vận động viên

đối với trục quay tăng và tốc độ góc

giảm

B. momen quán tính của vận động viên đối với trục quay tăng và tốc

độ góc tăng

C. momen quán tính của vận động viên D. momen quán tính của vận động

Trang 3

đối với trục quay giảm và tốc độ góc

giảm

viên đối với trục quay giảm và tốc

độ góc tăng

C©u 22 : Một lực tác dụng lên một vật làm cho nó quay quanh một trục cố định Trong các

đại lượng nào sau đây, đại lượng nào không phải là hằng số ?

C©u 23 : Một người có khối lượng 40kg , đứng ở mép trên của sàn quay quanh trục thẳng

đứng, bỏ qua ma sát Bán kính của sàn là 2m , momen quán tính là 840kgm Khi 2 sàn và người đang đứng yên người ấy ném một hòn đá có khối lượng 1kg với vận

tốc 20m/s theo phương tiếp tuyến với sàn thì

A. người và sàn quay ngược chiều

chuyển động của hòn đá với tốc độ

góc ω = −0,04rad/s

B. người và sàn quay theo chiều chuyển động của hòn đá với tốc độ góc ω = −0,04rad/s

C. người và sàn quay theo chiều chuyển

động của hòn đá với tốc độ góc

0,25rad/s

ω = −

D. người và sàn quay ngược chiều chuyển động của hòn đá với tốc độ góc ω = −0,25rad/s

C©u 24 : Momen động lượng

A. đặc trưng cho trạng thái chuyển động

đặc trưng cho tác dụng lực vào vật

C. không phụ thuộc vào vị trí trục quay D. không phụ thuộc vào hình dạng

của vật

C©u 25 : Hai đĩa có khối lượng và bán kính như nhau quay quanh trục thẳng đứng dưới tác

dụng của momen lực như nhau Người ta đặt vào đĩa 1 một khối lượng m cách trục quay một đoạn l và đặt vào đĩa 2 một vật có khối lượng 2m cách trục quay

một đoạn

2

l

Vận tốc của hai đĩa sẽ như thế nào ?

nhau

C©u 26 : Một người nặng 50kg đứng ở mép một sàn quay hình tròn để chơi trò ngựa gỗ

quay vòng, sàn có bán kính 3m và momen quán tính 1500kgm Khi người bắt đầu 2

chạy quanh mép bàn với tốc độ 3,6m/s (so với sàn) thì sàn bắt đầu quay theo chiều ngược lại Tốc độ góc của sàn là

A. ω = −2 0,36rad/s B. ω =2 0,36rad/s

Thay quả cầu trên bằng quả cầu có khối lượng M thì chu kì dao động là T2 =1,6s Khi gắn cả hai quả cầu vào lò xo thì hệ dao động với chu kì

C©u 28 : Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, lò xo có độ cứng K Nếu ta cắt đôi

lò xo thành hai phần bằng nhau và mắc nối tiếp với nhau Sau đó treo vật có khối lượng 2m Lúc này tần số dao động của vật

C©u 29 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng

k 4N / cm= Vật nặng có khối lượng m 400g= , vật dao động với biên độ A 3cm= Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

Trang 4

C©u 30 : Cơ năng của một vật dao động điều hoà

A bằng động năng của vật khi vật tới vị

trí cân bằng B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với

chu kì bằng một nửa chu kì dao động

của vật

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian

với chu kì bằng chu kì dao động của vật

C©u 31 : Một vật dao động điều hòa giữa A và B có vị trí cân bằng là O Chọn

OA OB 5cm= = Thời gian vật di chuyển từ A đến B là 0,1s Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ A đến M (M là trung điểm của AO) là

30

6

=

3

60

C©u 32 : Một con lắc đơn có chiều dài l 1m= , gia tốc rơi tự do là g 10= = π2m / s Chu kì dao

động của co lắc với góc lệch nhỏ là

C©u 33 : Một dao động điều hòa có: x A cos( t= ω + ϕ) cm, v= −ωA sin( tω + ϕ) cm/s Biểu

thức nào sau đây diễn tả đúng mối quan hệ của chúng?

2

A

A

2

A

A

C©u 34 : Trong dao động điều hòa của co lắc lò xo; đại lượng nào sau đây không phụ

thuộc vào các điều kiện ban đầu của dao động?

C©u 35 : Con lắc đơn dao động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì

A. động năng giảm, thế năng tăng B. động năng tăng, thế năng giảm

C. cơ năng của hệ thay đổi D. động năng và thế năng giảm

C©u 36 : Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn?

A. Chuyển động của quả lắc đồng hồ B. Chuyển động của Trái Đất quanh

Mặt Trời

C. Chuyển động của chất điểm trên

đường tròn

D. Chuyển động của máu trong cơ thể

C©u 37 : Dao động cưỡng bức có

A. biên độ dao động phụ thuộc vào tần số

ngoại lực B. tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm

C. cường độ ngoại lực duy trì dao động

tăng theo thời gian

D. tần số dao động không thể bằng tần số ngoại lực

lượng m và gia tốc trọng trường là g Vận tốc của vật ứng với biên độ góc α là:

A.

0

v= ± 2gl(cosα − αco ) B. v= ± 2gl(coα −cosα0)

C. v= 2gl(coα −cosα0) D. v= 2gl(cosα − α0 co )

lượng m và gia tốc trọng trường là g Lực căng của dây của dây ứng với biên độ góc α là:

A. τ =mg(cosα −0 cos )α B. τ =mg(3cosα −2cosα0)

C. τ =mg(cosα −cosα0) D. τ =mg(3cosα −0 2cos )α

Trang 5

tốc trọng trường g 9,81m / s= 2 Quả cầu có điện tích q= −2.5.10 C− 5 Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng lên và có độ lớn

4

E 2.10 V / m= Chu kì dao động của con lắc

tốc trọng trường g 9,81m / s= 2 Quả cầu có điện tích q= −2.5.10 C− 5 Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và có độ lớn

4

E 2.10 V / m= Chu kì dao động của con lắc

C©u 42 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối

lượng m gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

2

m T

k

π

k

π

2

k T

m

π

m

π

C©u 43 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối

lượng m gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số dao động của con lắc là

A.

f

m

π

2

k f

m

π

2

m f

k

π

k

π

C©u 44 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối

lượng m gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là

k

m

ω =

m

k

ω =

C©u 45 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối

lượng m gắn vào đầu lò lo được treo vào một đầu cố định, làm nó dãn ra đoạn ∆l Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là

g

l

ω =

∆ .

l

ω =

∆ .

g

ω= ∆

C©u 46 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể)

và một quả cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Chu kì dao động của con lắc là

A.

T

l

π

g

π

2

l T

g

π

2

g T

l

π

Trang 6

C©u 47 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể)

và một quả cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số dao động của con lắc là

A.

f

l

π

2

g f

l

π

C.

2 l

f

g

π

2

l f

g

π

C©u 48 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể)

và một quả cầu có khối lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số góc dao động của con lắc là

g

l

ω =

g

l

ω =

C©u 49 : Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:

1 4 cos2 (cm)

x = πt ; 2 3cos(2 ) (cm)

2

x = πt

Dao động tổng hợp của hai dao động

có biên độ

C©u 50 : Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:

1 4 cos2 (cm)

x = πt ; 2 4 cos(2 ) (cm)

2

x = πt

Pha dao động tổng hợp của hai dao động là

2

π

4

π

C©u 51 : Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:

1 4 cos2 (cm)

x = πt ; 2 4 cos(2 ) (cm)

2

x = πt

Dao động tổng hợp của hai dao động

có biên độ

C©u 52 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng

k 4N / cm= Vật nặng có khối lượng m 400g= , vật dao động với biên độ A 3cm= Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

C©u 53 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng

k 1N / cm= Vật nặng có khối lượng m 500g= , vật dao động với biên độ A 3cm= Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động là

2

x A= ωt−π

Trang 7

C. cos( )

2

x A= ωt

qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động là

2

x A= ωt−π

2

x A= ωt

biên dương Phương trình dao động là

2

x A= ωt−π

2

x A= ωt

biên âm Phương trình dao động là

2

x A= ωt−π

2

x A= ωt

qua vị trí có li độ

2

A

x= theo chiều dương Phương trình dao động là

6

x A= ωt

3

x A= ωt−π

6

x A= ωt−π

3

x A= ωt

qua vị trí có li độ

2

A

x= theo chiều âm Phương trình dao động là

6

x A= ωt

3

x A= ωt

6

x A= ωt−π

3

x A= ωt−π

qua vị trí có li độ

2

A

x= theo chiều âm Phương trình dao động là

4

x A= ωt+ π

4

x A= ωt

4

x A= ωt−π

4

x A= ωt− π

qua vị trí có li độ

2

A

x= theo chiều dương Phương trình dao động là

4

x A= ωt− π

4

x A= ωt−π

4

x A= ωt

4

x A= ωt+ π

Trang 8

qua vị trí có li độ

2

A

x= − theo chiều dương Phương trình dao động là

3

x A= ωt+ π

3

x A= ωt− π

3

x A= ωt+ π

3

x A= ωt−π

qua vị trí có li độ

2

A

x= − theo chiều âm Phương trình dao động là

3

x A= ωt+ π

3

x A= ωt+ π

3

x A= ωt−π

3

x A= ωt− π

qua vị trí có li độ

2

A

x= − theo chiều âm Phương trình dao động là

4

x A= ωt

4

x A= ωt+ π

4

x A= ωt−π

4

x A= ωt− π

qua vị trí có li độ 3

2

A

x= theo chiều âm Phương trình dao động là

6

x A= ωt+ π

6

x A= ωt

6

x A= ωt+ π

6

x A= ωt−π

C©u 66 : Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số lớn hơn tần số dao động

riêng

B với tần số bằng tần số dao động

riêng

C với tần số nhỏ hơn tần số dao động

C©u 67 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần ?

A Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt

càng nhanh

B Dao động tắt dần là dao động có

biên độ giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

C Dao động tắt dần là dao động có biên

độ giảm dần theo thời gian

D Trong dao động tắt dần, cơ năng

giảm dần dần theo thời gian

C©u 68 : Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình

10 cos(4 ) (cm)

2

x= πt

với thời gian tính bằng giây Động năng của vật biến thiên với chu kì

C©u 69 : Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động

điều hòa Nếu độ cứng k tăng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

C©u 70 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con

lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi con lắc đi lên thẳng đứng, chậm dần đều

Trang 9

với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

C.

2

T

T

C©u 71 : Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:

1 4 cos(2 ) (cm)

6

x = πt−π

; 2 4 cos(2 ) (cm)

2

x = πt−π

Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ là

C©u 72 : Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu

t = vật ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm

4

T

t= là

A.

2

A

C.

4

A

C©u 73 : Khi đưa con lắc lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi)

thì tần số dao động của con lắc sẽ

A tăng vì tần số dao động điều hòa của

nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C không đổi vì chu kì dao động điều hòa

của nó không phụ thuộc vào gia tốc

trọng trường

D tăng vì chu kì dao động điều hòa

của nó giảm

C©u 74 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần

số của ngoại lực điều hòa bằng tần số

dao động riên của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của

hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của hệ

cơ học bằng tần số của ngoại lực điều

hòa tác dụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của hệ cơ

học là tần số dao động riêng của

hệ ấy

C©u 75 : Một con lắc lò xo có độ cứng k không đổi và quả cầu có khối lượng m dao động

điều hòa Nếu khối lượng m=200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s Để chu

kì dao động của con lắc là 1s thì khối lượng bằng

C©u 76 : Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, dây treo không dãn;

có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn gốc thế năng tại vị

cân bằng thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

A. E t =mgl(3 2 cos )− α B. E t =mgl(1 sin )− α

C. E t =mgl(1 cos )− α D. E t =mgl(1 cos )+ α

C©u 77 :

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình 5cos(2 ) cm

2

x= πt

Biết

cơ năng E=0,025J Vào thời điểm t=0,25s, động năng có giá trị

Trang 10

C©u 78 : Tại nơi có gia tốc trọng lực g=9,8 /m s2, cho một quả nặng và một lò xo Cách đơn

giản nhất để xác định chu kì dao động của con lắc này là

C©u 79 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

nhưng không cùng pha ban đầu Biết biên độ hai dao động thành phần là 3cm

6cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận được giá trị

C©u 80 : Số lần dao động của con lắc đơn trong một giây không phụ thuộc vào

C©u 81 : Tại một vị trí địa lí, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 0,5s ;

biên độ 2cm Nếu tăng chiều dài dây treo lên 4 lần và kích thích cho hệ dao động

với biên độ 4cm thì chu kì dao động là

động năng bằng cơ năng thì vận tốc

C©u 83 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng

O Véc tơ gia tốc luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

C©u 84 : Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vào vật có khối lượng m dao động điều hòa

trên trục nằm ngang với tần số riêng f thì động năng biến thiên điều hòa với tần 0

số f tính bỡi

2

k f

m

π

m

π

m

π

4

k f

m

π

C©u 85 : Khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ thì

A. pha ban đầu của hệ tăng nhanh đến

giá trị cực đại

B. vận tốc của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại

C. biên độ dao động của hệ tăng nhanh

đến giá trị cực đại D. pha dao động của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại

C©u 86 : Một dao động được duy trì có tần số và biên độ giữ nguyên như khi hệ dao động

tự do gọi là

A. dao động tuần hoàn B. dao động cưỡng bức

C©u 87 :

Một con lắc đơn dao động điều hòa theo phương trình 3cos(4 ) cm

2

s= πt−π

Sau khoảng thời gian t=4T kể từ lúc bắt đầu dao động, quãng đường vật đi được là

C©u 88 :

Một con lắc dao động điều hòa theo phương trình 3cos(4 ) cm

2

x= πt−π

Sau khoảng thời gian t=4,25T kể từ lúc bắt đầu dao động, quãng đường vật đi được là

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:42

w