Lấy ví dụ Vấn đề 5: Xác định số lượng NST trong các dạng đột biến số lượng NST: Bài 8: Ở một thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần tạo r
Trang 1PhÇn V Di truyÒn häc
A Lí thuyết
Chương I Biến dị
1 Gen và mã di truyền
1.1: Gen: - Khái niệm gen, cấu trúc gen, vai trò từng vùng của gen?
- Sự khác nhau giữa gen ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực?
1.2 Mã di truyền: - Khái niệm mã di truyền
- Số bộ 3: 64; số bộ 3 mã hoá a.a: 61; Bộ 3 kết thúc, bộ 3 mở đầu: AUG
- Đặc điểm của mã di truyền
2 Quá trình tổng họp ADN:
+ Các yếu tố tham gia: nuclêtôtit, enzim, thời điểm?
+ Diễn biến?
+ Nguyên tắc tổng hợp, kết quả?
3 ARN: + Cấu trúc và chức năng từng loại ARN (mARN, tARN, rARN)
+ Quá trình tổng hợp ARN (thời điểm, vị trí, các yếu tố tham gia, nguyên tắc?
(chú ý sự khác nhau giữa tổng hợp ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn)
4 Quá trình tổng hợp prôtêin:
+ Các yếu tố tham gia: mARN khuân, A.a tự do, Ribôxom, tARN
+ Diễn biến: Giai đoạn mở đầu, giai đoạn kéo dài chuỗi p.p, giai đoạn kết thúc
+ Kết quả tổng hợp
+ Khái niệm poliriboxom (polixom)
5 Điều hoà hoạt động của gen
+ Khái niệm, các cấp độ điều hoà hoạt động của gen?
+ Cấu trúc của opêrôn Lac ở E.coli? Vai trò của từng yếu tố trong operon?
+ Cơ chế hoạt động của Opêron Lac?
+ Sự khác biệt giữa điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ
6 Đột biến gen
+ Khái niệm đột biến gen, đột biến điểm, thể đột biến, các dạng đột biến điểm?
+ Các loại tác nhân gây đột biến, nguyên nhân gây đột biến,
+ Cơ chế phát sinh đột biến, cơ chế biểu hiện đột biến, hậu quả đột biến?
Chú ý: nắm chắc cơ chế gây đột biến gen của 5BU, guanin dạng hiếm, các bệnh ở người do đột biến gen gây nên (bệnh hồng cầu, bệnh mù màu, phênikêtô niệu )
8 Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nst?
+ Nhiễm sắc thể có cấu trúc như thế nào? Vai trò của từng yếu tố trong cấu trúc của nst?
+ Cấu trúc siêu hiển vi?
+ Khái niệm đột biến cấu trúc nst, nguyên nhân?
+ Các dạng đột biến cấu trúc nst: (khái niệm, hậu quả, ví dụ ý nghĩa ?) (Trang 19- SÔT)
9 Đột biến số lượng nst
* Đột biến lệch bội: Khái niệm, phân loại, cơ chế phát sinh, hậu quả, ví dụ minh hoạ?
Chú ý: Các dạng đột biến lệch bội ở người (Đao, Siêu nữ, claiphentơ, Tơcnơ)?
* Đột biến đa bội (Trang 23 sách hướng dẫn ôn tập)
+ Khái niệm thể đa bội, đa bội chẵn, đa bội lẻ, dị đa bội, song nhị bội thể?
+ Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn, đa bội lẻ, dị đa bội?
+ Đặc điểm của thể đa bội, ý nghĩa, ứng dụng thể đa bội?
Chương 2: Quy luật di truyền
1 Các khái niệm: tính trạng, thể đồng hợp, thể dị hợp, thuần chủng, lai thuận, lai nghịch, lai phân tích?
2 Các quy luật Men đen: Quy luật phân li, quy luật phân li độc lập (thí nghiệm, nội dung, cơ sở tế bào
học, điều kiện nghiệm đúng định luật, ý nghĩa của quy luật)?
3 Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen: Khái niệm tương tác gen, các kiểu tương tác (bổ sung,
cộng gộp, (ví dụ điển hình cho mỗi quy luật), tính trạng số lượng, gen đa hiệu?
4 Liên kết gen và hoán vị gen:
Trang 2+ Thí nghiệm phát hiện ra hiện tượng liên kết, hiện tượng hoán vị, cơ sở tế bào của liên kết gen, hoán vị gen, ý nghĩa của hiện tượng liên kết và hoán vị gen?
+ Tần số hoán vị: phương pháp tính tần số hoán vị, đặc điểm của tần số hoán vị?
5 Di truyền liên kết với giới tính
+ Cấu trúc nst giới tính?
+ Cơ chế xác đinh giới tính bằng nst ở sinh vật?
+ Đặc điểm di truyền của tính trạng do gen nằm trên X, trên Y?
+ Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính
6 Di truyền ngoài nhân
+ Gen ở tế bào chất có ở bào quan nào? Đặc điểm di truyền của tính trạgn do gen nằm ngoài nhân quy định?
7 Sự biểu hiện của gen
+ Thường biến (mềm dẻo kiểu hình): khái niệm, ví dụ, đặc điểm, ý nghĩa?
+ Mức phản ứng: khái niệm, ví dụ, đặc điểm, ý nghĩa?
+ Vai trò của giống, kĩ thuật chăm sóc, năng suất?
Chương 3: Di truyền học quần thể
1 Khái niệm : quần thể, quần thể giao phối, quần thể tự phối, vốn gen, tần số alen, tần số kiểu gen (cấu
trúc di truyền)?
2 Đặc điểm di truyền của quần thể tự phối và quần thể giao phối?
3 Phương pháp tính tần số alen, tần số kiểu gen?
4 Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể?
5 Định luật Hacđi – Vanbec: nội dung, điều kiện nghiệm đúng, ý nghĩa?
Chương 4: Ứng dụng di truyền vào chọn giống
1 Quy trình tạo giống mới?
2 Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai (biến dị tổ hợp): phương pháp, đối tượng, ưu điểu,
nhược điểm, thành tựu
3 Ưu thế lai: khái niệm, cơ sở di truyền, phương pháp tạo ưu thế lai, đặc điểm của ưu thế lai?
4 Tạo giống đột biến: Quy trình, Đặc điểm? Ví dụ? (Trang 51,52 – sách hướng dẫn ôn tập)
5 Công nghệ tế bào thực vật: Nuôi cấy mô tế bào, nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh, lai tế bào
xôma (đặc điểm, ý nghĩa của từng phương pháp)
6 Công nghệ tế bào động vật: Phương pháp nhân bản vô tính, ý nghĩa của phương pháp này?
7 Cấy truyền phôi?
8 Công nghệ gen: Khái niệm công nghệ gen, kĩ thuật chuyển gen, sinh vật biến đổi gen? Các bước chính
trong kĩ thuật chuyển gen? Kĩ thuật tạo động vật biến đổi gen? Thành tựu trong kĩ thuật tạo động vật biến đổi gen, thực vật biến đổi gen, vi sinh vật biến đổi gen
Chương V DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
1 Các phương pháp nghiên cứu di truyền học người:
+ Nghiên cứu phả hệ: nội dung, kết quả
+ Nghiên cứu tế bào: phương pháp, kết quả
+ Nghiên cứu trẻ đồng sinh: trẻ đồng sinh cùng trứng, trẻ đồng sinh khác trứng
2 Di truyền y học:
+ Bệnh di truyền phân tử: khái niệm, nguyên nhân, hậu quả, ví dụ: bệnh phêninkêtô niệu
+ Bệnh tật do đột biến nst: Hội chứng Đao, hội chứng 3X; Claiphentơ, Tơcn
+ Bệnh ung thư: Khái niệm, tác nhân, cơ chế, đặc điểm?
3 Bảo vệ vốn gen của loài người:
+ Gánh nặng di truyền
+ Biện pháp bảo vệ vốn gen loài người: Tạo môi trường sạch, Tư vấn di truyền, Liệu pháp gen
B Bài tập tự luận
Vấn đề 1: Bài tập xác định các yếu tố liên quan tới ADN, ARN, Prôtêin và quá trình tổng hợp ADN, ARN và prôtêin.
Bài 1: Ở sinh vật nhân sơ, 1 gen có chiều dài 3060 Å, Hiệu số nu loại A với loại nu khác là 300 nu.
Trang 3a) Xác định số nu mỗi loại của gen.
b) Khi gen phiên mã 3 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu ribonu tự do?
c) Để tổng hợp được 5 phân tửư prôtêin do gen trên mã hoá, môi trường nội bào cần cung cấp bao nhiêu a.a tự do?
Bài 2: Một phân tử prôtêin có khối lượng 54780 đvC.
a) Tổng số nu của gen quy định tổng hợp phân tử prôtêin trên?
b) Xác định chiều dài, số chu kì xoắn, số liên kết cộng hoá trị giữa các nu của gen
c) Khi gen trên tự sao 3 lần liên tiếp đòi hỏi môi trường cung cấp bao nhiên nu tự do?
Vấn đề 2: Xác định trình tự các đơn phân trên AND, ARN, Prôtêin dựa vào mối quan hệ AND -> mARN -> Prôtêin.
Bài 3: Cho các bộ 3 tương ứng với các a.a:
UUU – Phe; XUX – Leu; AXA – Thr; AAG – lys; GGA – Gly
a) Xác định trình tự các nu trên các mạch của AND đã quy định tổng hợp đoạn polipeptit có trình tự các a.a :…… Gli – Leu – Thr – Leu – Lys - ……
b) Một đoạn mARN có trình tự các ribônu:
5’ …….XUX – UUU – GGA – AAG - ….3’
- Xác định trình tự a.a trên đoạn polipeptit được tổng hợp từ đoạn maRN trên
- Xác định trình tự nu trên AND tương ứng
c) Một đoạn polipeptit có trình tự a.a: ….Phe – Lys – Gly – Lys – Leu – Thr - … được tổng hợp từ một đoạn gen có trình tự các nu trê 2 mạch là:
Mạch 1:…TTT – AAG – GGA – AAG – XTX – AXA… Mạch 2: AAA - TTX – XXT – TTX – GAG – TGT
- Xác định mạch gốcvà chiều các mạch của gen
Bài tập đột biến:
Vấn đề 3: Xác định dạng đột biến và hậu quả của đột biến gen.
Bài 4: Một gen mã hoá tổng hợp chuổi p.p có 298 a.a Số nu loại A chiếm tỉ lệ 20% tổng số nu.
a) Một đột biến điểm làm cho số liên kết hiđrô của gen tăng 1 liên kết Xác định dạng đột biến và số
nu mỗi loại của gen sau đột biến
b) Giả sử một đột biến điểm a.a thứ 7 của chuỗi p.p bị thay thế bằng một a.a khác.Xác định dạng đột biến và vị trí xảy ra đột biến trên gen
Bài 5: Một gen có 60 chu kì xoắn, có tỉ lệ A/G = 2/3 Do đột biến tỉ lệ A/G =67,13% nhưng chiều dài gen
không đổi
a) Xác định dạng đột biến, đột biến liên quan tới mấy cặp nu?
b) Đột biến làm thay đổi bao nhiêu a.a trên chuỗi p.p
c) Giả sử đột biến làm A/G = 65.75%, khối lượng gen sau đột biến không đổi Xác định dạng đột biển, phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp có gì sai khác?
Bài 6: Ở một cơ thể chứa một cặp gen dị hợp (Aa), mỗi gen có chiều dài bằng 0,2040 micromet Gen A có
số liên kết hiđro bằng 1500, gen a có hiệu số giữa A và G là 10% số nu của gen Do xử lí đột biến, cơ thể (Aa) đã tạo thành cơ thể tứ bội có kiểu gen AAaa
a) Tìm số lượng từng loại nu của cơ thể tứ bội nói trên
b) Tìm số lượng từng loại nu trong mỗi loại giao tử được sinh ra từ cơ thể đó
c) Viết sơ đồ để xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình khi cơ thể nói trên tự thụ phấn
Biết rằng gen A quy định cây cao trội hoàn toàn so với a quy định cây thấp, sự giảm phân diễn ra bình thường và tạo ra các giao tử lưỡng bội, các giao tử đều có khả năng thụ tinh
Vấn đề 4: Xác định dạng đột biến cấu trúc nhiễn sắc thể.
Bài 7: Cho hai nst có cấu trúc và trình tự các gen như sau
a) Hãy cho biết tên và giải thichs các đột biến cấu trúc nst tạo ra các nst có cấu trúc và trình tự gen tương ứng với các trường hợp sau:
1 ABCD*EFGH
2 ABCBCDE*FGH
Trang 43 ABCDE*FHG
4 ABCDE*FGHMNOPQR
b) Hãy cho biết hậu quả của mỗi trường hợp Lấy ví dụ
Vấn đề 5: Xác định số lượng NST trong các dạng đột biến số lượng NST:
Bài 8: Ở một thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 lần tạo ra
số tế bào có tổng cộng là 144 nst
a) Bộ nst lưỡng bội của loài đó là bao nhiêu? Đó là dạng đột biến nào?
b) Có thể có bao nhiêu loại giao tử không bình thường về số lượng nst?
Bài 9: Cà độc dược 2n = 24,
a) Xác định số lượng nst trong các thể đột biến: một nhiễm; ba nhiễm; tam bội; tứ bội; tứ nhiễm; tứ bội kép; không nhiễm
b) Có thể có bao nhiêu dạng thể ba nhiễm ở cà độc dược?
c) Trong các dạng thể lệch bội, dạng nào dễ được hình thành nhất?
Bài tập quy luật di truyền
Vấn đề 6: Xác định thành phần, tỉ lệ các loại giao tử và kết quả lai khi lai các dạng đa bội
Bài 10: Xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình trong các cặp lai sau:
AAaa x AA aa
AAaa x aaaa
AAaa x aaaa
Aaaa x Aaaa
Aaaa x aaaa
AA aa x Aa
Aaaa x Aa
Vấn đề 7: Xác định thành phần và tỉ lệ các loại giao tử:
Bài 11: Xác định tỉ lệ và thành phần giao tử được sinh ra từ cơ thể có các kiểu gen sau:
Aa
b d (liên kết hoàn toàn) c) AaX
BXb
d) Ab
aB (hoán vị f = 20%) e)
ABD abd (A-B hoán vị f = 30%) f) X
ABXab (hoán vị f = 40%)
Vấn đề 7: Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng
* Xác định tính trội lặn.
Pt/c khác nhau một cặp tính trạng tương phản -> F1 100% trội -> F2:
3 trội: 1lặn
Pt/c khác nhau một cặp tính trạng tương phản
-> F1: 100% tính trạng trung gian -> F2: 1 trội: 2 trung gian: 1 lặn
F1xF1
(Aa x Aa) 1AA: 2 Aa: 1aa (3KG) 3 trội: 1 lặn (2KH) 1AA: 2Aa: 1aa (3KG) 1 trội: 2 tg: 1 lặn(3KH)
Lai phân tích F1
(Aa x aa)
1AA: 1aa (2KG)
1 trội: 1 lặn (2KH)
1Aa: 1aa (2KG)
1 trung gian: 1 lặn ( 2KH)
* Xác định kiểu tương tác: + Tương tác bổ sung
+ Tương tác cộng gộp + Tương tác át chế
*Xác định mối quan hệ giữa hai tính trạng:
+ Phân li độc lập (mỗi gen nằm trên 1 nst)
Trang 5+ Liên kết hoàn toàn (hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nst tương đồng)
+ Hoán vị gen (hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nst tương đồng và có hiện tượng trao đổi chéo)
* Xác định gen nằm trên nst thường hay nst giới tính hay nằm ngoài nhân:
+ Gen nằm trên nst thường; tính trạng phân bố đồng đều ở 2 giới, kết quả phép lai thuận và lai nghịch giống nhau
+ Gen nằm trên nst giới tính X: tính trạng di truyền theo quy luật di truyền chéo, kiểu hình lặn tập trung nhiều ở giới dị giao tử (XY), kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau
+ Gen nằm trên nst giới tính Y: tính trạng di truyền theo quy luật di truyền thẳng, tính trạng được truyền cho 100% cá thể thuộc giới dị giao tử (XY)
+ Gen nằm trong tế bào chất: tính trạng di truyền theo dòng mẹ, 100% đời con giống mẹ
Bài 11: Khi lai hai dòng cà chua quả đỏ và quả vàng với nhau được F1 đồng tính quả đỏ F2 thu được 304
cây quả đỏ: 101 cây quả vàng
a) Tính trạng màu sắc quả bị chi phối bỏi quy luật di truyền gì? Xác định kiểu gen của cây P, viết SĐL
b) Khi cho cây F1 lai phân tích, kết quả thu được ở Fb như thế nào?
Bài 12: Khi lai thuận nghịch hai dòng chuột thuần chủng lông xám và lông trắng với nhau đều được F1
toàn lông xám Cho chuột F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2 có 31 con lông xám và 10 con lông trắng
a) Hãy giải thích và viết sơ đồ lai từ P -> F2
b) Cho chuột F1 giao phối với chuột lông trắng thì kết quả của phép lai như thế nào?
c) Cho chuột F2 giao phối tự do, kết quả thu được ở F3 như thế nào?
Bài 14: Màu lông ở trâu do 1 gen quy định Một trâu đực trắng (1) giao phối với một trâu cái đen (2) đẻ
lần thứ nhất một nghé trắng (3), đẻ lần thứ hai một nghé đen (4) Con nghé đen lớn lên giao phối với với một trâu đực đen (5) sinh ra một nghé trắng (6) Xác định kiểu gen của 6 con trâu nói trên
Bài 13: Ở dâu tây, tính trạng màu quả có 3 kiểu hình là quả đỏ, quả hồng, quả trắng Khi lai dâu tây quả
đỏ với nhau luôn được dâu tây quả đỏ, khi lai dâu tây quả hồng với nhau luôn được 1 quả đỏ: 2 quả hồng:
1 quả trắng
a) Tính trạng màu quả bị chi phối bởi hiện tượng di truyền gì?
b) Kiểu hình và kiểu gen F1 có thể như thế nào khi thực hiện các phép lai:
- Quả hồng x quả đỏ
- Quả hồng x quả trắng
- Quả đỏ x quả trắng
Bài 15: Khi lai thuận nghịch hai thứ bí ngô thuần chủng quả dẹp và quả dài với nhau được F1 đều quả
dẹp, cho cây F1 giao phối với nhau được F2 có 91 quả dẹp, 59 quả tròn, 10 quả dài Xác định đặc điểm di truyền chi phối tính trạng hình dạng quả
Nếu cho cây F1 lai phân tích, kết quả phân tính về KG và KH ở Fb như thế nào?
Câu 16: Khi lai thuận và nghịch hai giống chuột cobay thuần chủng lông đen, dài và lông trắng, ngắn với
nhau đều được F1 toàn chuột lông đen, ngắn Cho chuột F1 giao phối với nhau sinh ra chuột F2 gồm 27 con lông đen, ngắn: 10 con lông đen, dài: 8 con lông trắng, ngắn: 4 con lông trắng dài
a) Biện luận và viết sơ đồ lai từ P ->F2
b) Để sinh ra chuột F3 có tỉ lệ 1: 1: 1; 1 thì cặp lai chuột F2 phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?
Bài 17: Ở ngô, kiểu gen AA quy định hạt màu xanh, Aa – màu tím; aa- màu vàng; gen B quy định hạt trơn
trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn Các gen quy định màu sắc và hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau
Cho hai dòng ngô thuần chủng hạt xanh, trơn và hạt vàng,nhăn giao phấn với nhau được F1 Sau đó, cho F1 giao phấn với nhau được F2 có kết quả như thế nào?
Bài 18: Khi lai thuần và lai nghịch hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn có tua cuốn và hạt nhăn, không có tua
quấn với nhau đều đựơc F1 toàn hạt trơn có tua cuốn Sau đó cho F1 giao phấn với nhau được F2 có tỉ lệ 3 hạt trơn có tua quấn: 1 hạt nhăn, không có tua cuốn
a) Giải thích và viết sơ đồ lai từ P -> F2
Trang 6b) Cây đậu hạt trơn, có tua cuốn có thể có bao nhiêu kiểu gen?
Bài 19: Cho hai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt giao phối với nhau
được F1 toàn ruồi giấm thân xám, cánh dài Sau đó, cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ0,705 thân xám, cánh dài: 0,205 thân đen, cánh cụt: 0,045 thân xám, cánh cụt: 0,045 thân đen , cánh dài
a) Giải thích và viết sơ đồ lai từ p ->F2
Bài 20: Ở người, gen M quy định mắt bình thường, gen m quy định mù màu đỏ (đỏ và lục)
Mẹ (1) và bố (2) đều bình thường, sinh được một trai (3) mù màu và một gái (4) bình thường Người con gái lớn lên lấy chồng (5) bị mù màu, sinh được một gái (6) bình thường và một gái (7) mù màu
Xác định kiểu gen của 7 người trong gia đình
Bài 4: Xét 3 cặp nst tương đồng của người: Cặp nst 21 chứa 1 cặp gen dị hợp, cặp nst 22 chứa 2 cặp gen
dị hợp Cặp nst 23 chứa 1 cặp gen dị hợp
a) Xác định kiểu gen có trên 3 cặp nst nói trên?
b) Khi giảm phân bình thường, thành phần gen trong mỗi loại giao tử sinh ra từ các kiểu gne nói trên như thế nào?
c) Khi giảm phân có hiện tượng dột biến dị bội cặp 23 xảy ra ở lần phân bào 1 Thành phần kiểu gen trong mỗi loại giao tử không bình thường sinh ra kiểu gen nói trên có thể viết như thế nào?
Bài 5: Ở cà chua quả tròn (A) là trội hoàn toàn so với quả bầu dục (a).
Khi lai cà chua quả tròn với nhau, F1 được toàn cà chua quả tròn Tạp giao F1 với nhau, F2 xuất hiện có
cả cà chua quả tròn và quả bầu dục
1 Xác định kiểu gen của P và F1?
2 Xác định tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình có thể có ở F2
Bài 6: Xét hệ nhóm máu ABO ở người (theo kiến thức đã biết)
1 Nhứng nhóm máu nào có thể xuất hiện ở con cái thuộc mỗi gia đình sau đây:
a) Mẹ nhóm máu O, bố nhóm máu A
b) Mẹ nhóm máu B, bố nhóm máu AB
2 Hai anh em sinh đôi cùng trứng Người anh lấy vợ có nhóm máu A, sinh được con trai nhóm máu
B Người em lấy vợ nhóm máu B, sinh được con gái có nhóm máu A XÁc định kiểu gen của hai anh em, vợ anh, vợ em
3 Để các con sinh ra có đủ nhóm máu A,B, AB, O thì bố mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?
4 Ở nhà hộ sinh, người ta đã nhầm lẫn hai đứa con trai: bố mẹ của một đứa có nhóm máu O và A Cha của đứa khác có nhóm máu A và AB Hai trẻ có nhóm máu O và A
a) XÁc định đứa con nào là của cặp vợ chồng nào?
b) Chắc chắn, có thể làm được việc này không, khi có những kiểu kết hợp nhau của các nhóm máu? Cho ví dụ
c) Trong trường hợp nào có thểl àm được mà không cầnn xét nghiệm máu của người cha?
Bài 7: Ở lợn, gen quy định tính trạng thân dài (A) là trội hoàn toàn với tính trạng thân ngắn (a).
1 Trong đàn lợn, làm thế nào để phân biệt lựon thân dài là đồng hợp tử hay dị hợp tử
2 Những con lợn đực thân dài giao phối với những con lựon cái thân dài, lợn con sinh ra có lợn thân ngắn Xác định kiểu gen của những lợn bố mẹ, viết sơ đồ lai
3 Kiểu gen, kiểu hình của P phải thế nào để ngay F1 đã có:
a) Toàn loưn con thân dài
b) Tỉ lệ phân tính là 3:1
c) Tỉ lệ phân tính là 1:1
4 Muốn biết chắc chắn lợn con sinh ra đồng tính, thì phải chọn lợn bố mẹ có kiểu hình như thế nào?
Bài 8: Lái thứ dâu tây quả đỏ thuần chủng với thứ dâu tây quả trắng thuần chủng được F1 Tiếp tục cho
F1 lai với nhau được F2: 105 cây quả đỏ: 212 cây quả hồng: 104 cây quả trắng
1 Biện luận và viết sơ đồ lai từ P –F2
2 Cho cây dâu tây F2 tiếp tục lai với nhau: XÁc định kiểu gen và kiểu hình ở F3 thu được từ mỗi công thức lai
Trang 7Bài 9: Cho cà chua thân cao, quả vàng lai với cà chua thân thấp, quả đỏ, F1 được toàn cà chua thân cao,
quả đỏ Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được 712 cây cao quả đỏ: 239 cây cao quả vàng: 241 cây thấp quả đỏ: 80 cây thấp, quả vàng
1 Biện luận và viết sơ đồ lai từ P – F2
2 Xác định kiểu gen, kiểu hình của bố mẹ để ngay F1 đã phân tính về cả 2 tính trạng trên là:
a) 3: 3: 1: 1
b) 3: 1
Bài 10: Ở lúa, tính trạng thân cao (A), thân thấp (a), chín muộn (B), chín sớm (b), hạt dài (D), hạt tròn (d).
Các gen trên phân li độc lập
1 Cho thứ lúa dị hợp tử về cả 3 tính trạng thân cao, chín muộn, hạt dài với lúa đồng hợp tử về tính trạng thân cao, dị hợp tử về tính trạng chín muộn hạt tròn Không kẻ bảng hãy xác định:
a) Số loại và tỉ lệ phân li kiểu gen F1
b) Số loại và tỉ lệ phân li kiểu hình của F1
c) Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp tử về cả 3 cặp gen ở F1
d) Tỉ lệ loại kiểu hình của 1 gen trội và 2 gen lặn ở F1
2 Lai thứ lúa có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng trên với thứ lúa thân thấp, chín sớm, hạt tròn thì kết quả ở F1 như thế nào?
Bài 11: Ở người tính trạng mắt nâu (A), mắt xanh (a), tóc quăn (B), toác thẳng (b) Hai cặp gen phân li
độc lập
1 Bố mắt nâu, tóc quăn, mẹ mắt xanh tóc thẳng, con cái của họ sẽ như thế nào?
2 Một cặp vợ chồng sinh được một người con có kiểu hình hoàn toàn khác họ về 2 tính trạng trên
a) Cho biết kiểu gen, kiểu hình của cặp vợ chồng và người con đó Theo lí thuyết hãy xác định người con đó chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
b) Nếu cặp vợ chồng đó hi vọng sinh những đứa con giống họ, thì hi vọng của họ có thể đạt tỉ
lệ bao nhiêu?
Bài 12: Ở ruồi giấm thân xám (B), thân đen (b) Cánh dài (V), cánh cụt (v) Hai cặp gen này cùng liên kết
trên 1 nst thường đưa lai 2 dòng ruồi thuần chủng thân xám, cánhcụt với thân đen cánh dài
1 Viết sơ đồ lai từ P – F2 trong 2 trường hợp
a) Các gen liên kết hoàn toàn
b) Các gen có hoán vị với tần số 20%
2 Nếu cho ruồi F1 tạp giao với dòng ruồi thân đen, cánh cụt thì kết quả phân tính ở đời lai như thế nào?
Bài 13: Ở đại mạch, màu lục của cây do tương táccủa hai loại gen trội A và B gây nên Khi trong kiểu
gen chỉ có mình gfen trội A sẽ cho màu vàng, các kiểu gen khác cho cây có màu trắng
1 Trong một phép lai người ta thu được ở F2: 98 cây có màu vàng: 203 cây có màu lục: 104 cây có màu trắng Hãy tìm kiểu gen và kiểu hình của P và F1? Biết rằng có hiện tượng liên kết gen hoàn toàn
2 Nếu có sự phân li kiểu hình: 51% cây màu lục: 24% cây màu vàng: 25% cây màu trắng khi đưa tạp giao hai cơ thể có kiểu gen dị hợp tử chéo với nhau Hãy xác định tần số hoán vị gen trong giao tử
và lập sơ đồ lai thoả mãn với giả thuyết nêu trên (cho rằng hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới tính) Xác định khoảng cách 2 gen A và B
Bài 14: Tạp giao 2 thứ lúa thuần chủng khác nhau bởi hai cặp gen chi phối 2 tính trạng tương ứng Cây
thân thấp hạt dài với cây thân cao hạt tròn thu được F1 đồng loạt cây thân cao, hạt tròn Cho F1 tự thụ phấn thu được F2: 5900cây cao hạt tròn: 1600 cây cao hạt dài: 1600 cây thấp hạt tròn: 900 cây thấp hạt dài
1 Biện luận và lập sơ đồ lai phù hợp với kết quả trên?
2 Nếu giả sử khi đưa cây F1 tự thụ phấn mà thu được F2: 65% cao tròn: 10% cao dài: 10% thấp tròn:15% thấp dài Thì có điều gì lại xảy ra với phép lai nói trên? Lập sơ đồ lai phù hợp cho kq do
Bài 15: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F1 Cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ
lệ 3 cá vảy đỏ: 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn con cái
a) biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2
Trang 8b) Khi thực hiện phộp lai nghịch với phộp lai trờn thỡ sự phõn li về kiểu gen và kiểu hỡnh ở F2
sẽ như thế nào?
Bài 16: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, a- quả vàng; B- quả trũn, b- quả bầu dục Khi cho lai hai gống
cà chua quả màu đỏ, bầu dục và quả vàng, dạng trũn với nhau được F1 đều cho cà chua quả đỏ, dạng trũn F1 giao phấn với nhau được F2 cú 1604 cõy, trong đú cú 901 cõy quả trũn đỏ
a) Màu sắc và hỡnh dạng quả cà chua bị chi phối bởi quy luật di truyền nào?
b) Cho cõy F1 lai phõn tớch, xỏc định kết quả của phộp lai
Bài 17: Tạp giao 2 giống lỳa thuần chủng thu được F1 đồng nhất cõy cao, hạt trũn Cho F1 lai với cõy
thõn thấp, hạt dài lại thu được F2: 4494 cõy cao hạt dài: 4506 thấp trũn: 496 cao trũn: 504 thấp dài
Biện luận lập sơ đồ lai phự hợp với giả thuyết? Nếu cho rằng mỗi cặp gen xỏc định một cặp tớnh trạng
Bài 22: Một giống ngụ nhập nội cú 2 loại màu hạt: hạt vàng (A) và hạt trắng (a) Tiến hành trồng 3000
cõy AA lẫn 2000 cõy Aa Cho rằng nhõn tố tiến hoỏ khụng can thiệp vào quần thể
a) Xỏc đinh tần số alen trong quần thể P núi trờn?
b) Cấu trỳc dtcủa quần thể sẽ thay đổi như thế nào trong quần thể ở thế hệ P, F1, F2, F3
Bài 23: Hóy cho biết quần thể nào dưới đõy đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền, quần thể nào khụng cõn
bằng? Giải thớch
- Quần thể 1 gồm toàn cõy hoa trắng
- Quần thể 2 gồm toàn cõy hoa đỏ
Biết rằng màu hoa do một gen quy định và tớnh trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng
Bài 24: Ở ngụ, gen A -hạt vàng trội hoàn toàn so với a- hạt trắng Người ta đem giao một 1000 hạt ngụ,
trong đú cú 200 hạt trắng, 300 hạt vàng thuần chủng Khi thu hoạch người ta thu được trung bỡnh mỗi cõy ngụ cú 2 bắp, mỗi bắp 200 hạt
- Xỏc định số lượng hạt trắng, hạt vàng đồng hợp, hạt vàng dị hợp khi thu hoạch
Hết
Phần VI Tiến hoá
A> Lý thuyết
ChơngI Bằng chứng và cơ chế tiến hoá
1.Bằng chứng tiến hoá: Các loại bằng chứng về giải phẫu, so sánh, sự phân bố địa lí, các đặc điểm về sinh học phân
tử có thể giúp chúng ta xác định mức độ họ hàng của các loài sinh vật
2 tóm tắt nội dung các học thuyết tiến hoá cơ bản
a.Thuyết Lamac:
- Môi trờng sống thay đổi chậm chạp là nguyên nhân tiến hoá Các SV chủ động thya đổi tập quán hoạt động để thích nghi với môi trờng mới nên không có loài nào bị đào thải
- Đặc điểm thích nghi đợc hình thành theo cách: Cơ quan nào hoạt động nhiều thì phát triển, cơ quan nào ít sử dụng thì bị tiêu biến
- Các đặc điểm thích nghi đều đợc di truyền
b Thuyết Đacuyn:
- CLTN là nhân tố tiến hoá chính
- CLTN phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
- Biến dị , di truyền liên quan trực tiếp tới khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
- Môi trờng đóng vai trò sàng lọc các biến dị
c Thuyết tiến hoá tổng hợp
- Tiến hoá nhỏ:
+ Khái niệm
+ Các nhân tố tiến hoá cơ bản và vai trò của chúng đối với tiến hoá
+ Loài và quá trình hình thành loài mới, các con đờng hình thành loài
- Tiến hoá lớn
+ Khái niêm, ý nghĩa của tiến hoá lớn
+
Chơng II Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất
B> Bài tập
Câu 1 Sinh vật lên can đầu tiên vào kỉ
A Cambri B Ocđụvic C Silua D Đờvụn.
Cõu 2: Đặc điểm nổi bật về sinh giới ở kỉ Jura
A Xuất hiện loài người B Xuất hiện thực vật cú hoa, tiến hoỏ động vật cú vỳ
C Cõy hạt trần, bũ sỏt ngự trị D Dương xỉ phỏt triển mạnh, thực vật cú hạt xuất hiện.
Cõu 3: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về sự phỏt sinh loài người.
Trang 9A Loài người quan hệ họ hàng gần gũi với các loài vượn hiện nay.
B Loài người có nguồn gốc từ động vật
C Loài người (H.sapiens) xuất hiện ở châu Mỹ sau đó di cư sang châu lục khác.
D Loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo (chi người) là loài H Habilis
Câu 4: Hiện nay giả thuyết được nhiều người chấp nhận về quá trình phát sinh loài người là:
A H Habilis -> H Neanderthalensis -> H.sapiens
B H Habilis -> H Erectus -> H Sapiens
C H Habilis -> H Egaster -> H Erectus -> H Sapiens
D H Habilis -> H Erectus -> H Egaster -> H Sapiens
Câu 5: Dựa vào sự tương đồng về cấu trúc cơ thể giữa hai loài sinh vật để xác định mối quan hệ giữa 2 loài Trong
phương pháp này người ta đã sử dụng bằng chứng
A Giải phẫu so sánh B Phôi sinh học
C Địa lí sinh vật học D Bằng chứng tế bào học
Câu 6: Cơ quan nào dưới đây được coi là cơ quan tương đồng
A Ngà voi và ngà tê giác B Cánh chim và cánh bướm
C Manh tràng của động vật ăn cỏ và ruột thừa của người D Vòi voi và vòi bạch tuộc
Câu 7: Vai trò chủ yếu của đột biến là
A Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá.
C Làm nghèo vốn gen của quần thể
D Định hướng quá trình tiến hoá
Câu 8: Hiện tượng nào sau đây nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách li địa lí?
A Tự đa bội hóa B Lai xa khác loài
C Đột biến nst D Hình thành loài bằng cách li tập tính
Câu 9: Những biến đổi trong quá trình tiến hoá nhỏ đã diễn ra theo trình tự nào?
A Phát sinh đột biến -> phát tán đột biến -> chọn lọc các đột biến có lợi -> cách li sinh sản.
B Phát sinh đột biến -> cách li sinh sản quần thẻ đột biến với quần thể gốc ->phát tán đột biến -> chọn lọc đột biến
có lợi
C Phát sinh đột biến -> chọn lọc đột biến có lợi -> cách li sinh sản -> phát tán đột biến qua giao phối
D Phát sinh đột biến -> chọn lọc đột biến có lợi -> phát tán đột biến -> cách li sinh sản.
Câu 10: Theo quan niệm hiện đại, điều kiện ngoại cảnh có vai trò
A Là nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi dần dần và liên tục
B Là nhân tố chính của quá trình chọn lọc tự nhiên
C Là nhân tố làm phát sinh các biến dị không di truyền được.
D Vừa là môi trường của CLTN, vèa cung cấp những điều kiện sống cần thiết, vèa bao gồm các nhân tố làm phát sinh đột biến trong quá trình phát triẻn của sinh vật.
Câu 11: Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành theo con đường
A Cách li địa lí B Lai xa
C Cách li sinh thái D Lai xa và đa bội hoá.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng với quan niệm hiện đại?
A Trong quá trình tiến hoá CLTN đóng vai trò quan trọng nhất
B Sự tiến hoá của các nhóm loài khác nhau có tốc độ không giống nhau.
C Loài sống ở trên cạn thích nghi hơn những loài sống ỏ dưới nước.
D Sinh giới đang tiến hoá theo hướng ngày càng đa dạng, thích nghi ngày càng hợp lí.
Câu 13: Đôtđơ đã làm thí nghiệm chứng minh vai trò của
A cách li tập tính trong quá trình hình thành loài mới
B chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới
C cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới
D ngoại cảnh trong quá trình hình thành loài mới.
Câu 14: Hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hoá
A.diễn ra một cách từ từ qua nhiều dạng trung gian chuyển tiếp
B là phương thức hình thành loài mới chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
C chỉ xảy ra ở thực vật không bao giờ xảy ra ở động vật
D hình thành các loài ở cùng khu địa lí
Câu 15: Chât nào không có trong môi trường nguyên thuỷ của trái đất
A Cacbonic B Hiđrô C Ôxi phân tử D Hơi nước
Trang 10Câu 16: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
A tạo ra những cá thể khoẻ mạnh, sinh trưởng phát triển tốt.
B phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
C duy trì kiểu gen phản ứng thành những kiểu hình có lợi đối với môi trường.
D đảm bảo sự sống sót của cá thể
Câu 17: Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản?
A Vì tạo ra những tổ hợp gen thích nghi B Vì tạo ra vô số biến dị tổ hợp
C Vì làm thay đổi tần số alen của quần thể D Vì làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể
Câu 18: Chọn lọc tự nhiên không có vai trò
A quy định chiều hướng tiến hoá B quy định nhịp điệu biến đổi của quần thể
C tạo ra các tổ hợp gen thích nghi D làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về CLTN là không đúng?
A Chọn lọc gen trội diễn ra nhanh hơn chọn lọc gen lặn
B Chọn lọc đối với vi khuẩn diễn ra nhanh hơn với sinh vật nhân thực
C Chọn lọc đối với loài có tốc độ sinh sản nhanh diễn ra nhanh hơn đối với những loài sinh sản chậm
D Chọn lọc đối với quần thể động vật diễn ra nhanh hơn đối với quần thể thực vật
Câu 20: Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi không chịu sự chi phối của
A qúa trình đột biến B quá trình chọn lọc tự nhiên
C cơ chế cách li địa lí D quá trình sinh sản
Câu 21: Giải thích nào sau đây là không phù hợp về khả năng kháng thuốc nhanh của vi khuẩn
A do hệ gen của vi khuẩn chỉ có 1 phân tử ADN nên alen đột biến được biểu hiện ngay
B do vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh
C do một số loại vi khuẩn có được các gen kháng thuốc từ virut qua quá trình biến nạp
D do vi khuẩn sống trong phạm vi hẹp nên chọn lọc tự nhiên tác động có hiệu quả.
Câu 22: Tiểu chuẩn khách quan nhất để phân biệt hai loài với nhau là
A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn sinh thái
C Tiêu chuẩn cách li sinh sản (cách li di truyền) D Tiêu chuẩn hoá sinh
Câu 23: Loài ruồi A, con đực làm quen với con cái từ phía sau, ở loài ruồi B con đực lại “xem măt” con cái từ phía
trước và biểu diễn vũ điệu dung cánh nên cá thể loài A không giao phối với cá thể loài B Hiện tượng trên được gọi
là
A Cách li nơi ở B Cách li tập tính
C Cách li cơ học D Cách li mùa vụ
Câu 24: Khi cho tinh trùng của gà thụ tinh với trứng của ngan thì hợp tử sau khi hình thành bị chết ngay sau đó
Đây là ví dụ về cơ chế
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái
C Cách li trước hợp tử D Cách li sau hợp tử
Câu 25: Cách li địa lí
A góp phần duy trì sự khác biệt về thành phần kiểu gen giữa các quần thể
B là điều kiện bắt buộc để loài mới được hình thành
C tạo nên những quần thể thích nghi
D tạo nên sự khác biệt về thành phần kiểu gen và tần số alen giữa các quần thể.
Câu 26: Chọn lọc tự nhiên là quá trình
A đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật
B Tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật
C gồm 2 mặt song song vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích luỹ những biến dị có lợi cho sinh vật
D Tích luỹ những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là đúng với quan niệm của Lamac
A Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN
B Đặc điểm thích nghi được hình thành do quá trình chọn lọc tự nhiên
C Hầu hết các đột biến ở mực độ phân tử là trung tính (không có lợi cũng không có hại)
D Nguyên nhân tiến hoá do môi trường sống thay đổi
Câu 28: Theo Đacuyn, đặc điểm thích trên cơ thể sinh vật là do
A Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
B Sinh vật vốn có khả năng thích với sự biến đổi của ngoại cảnh
C.Trên cơ sở biến dị , di truyền và chọn lọc, có dạng kém thích nghi bị đoà thải, chỉ còn lại các dạng thích nghi nhất