1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Chương III. Tam giác đồng dạng

10 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 445,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ TIẾT HỌC BỔ TRỢ LỚP 8A Giáo viên: Hoàng Thị Phương... 1 Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.2 Nêu các trường hợp đồng dạng của ha

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ TIẾT HỌC BỔ TRỢ LỚP 8A

Giáo viên: Hoàng Thị Phương

Trang 2

Tiết 86

(Tiếp)

Trang 3

1) Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

2) Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.

(Kiểm tra nhóm hai học sinh)

KIỂM TRA KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Trang 4

C B

A

C’ B’

A’

1) Các trường hợp đồng dạng của tam giác:

' ' ' ' ' '

'

1:

'

.

2 :

' '

; '

' ;

3 :

'

.

A B B C C A

AB BC CA

A B B C

B B A

TH c c c

TH c g c

TH

B BC

A A

g

B

g

B

 

   

Trang 5

2) Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông:

' ' ' '

1:

2 : 3:

' ' ' '

A B A C

TH

A

B

H

hoặc

C

B

A C'

B'

A'

Trang 6

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

b) Hai tam giác cĩ hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh

của tam giác kia và cĩ một cặp gĩc bằng nhau thì đồng dạng với nhau

c) và đồng dạng theo tỉ số đồng dạng là thì

tỉ số diện tích của chúng là

d) Hai tam giác vuơng luơn đồng dạng với nhau

3

4 9

ΔABCDMN

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

c) và đồng dạng theo tỉ số đồng dạng là thì tỉ số diện tích của chúng là

ΔABCABC

4 9

ΔABCDMN 2

3

b) Hai tam giác cĩ hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và cĩ một cặp gĩc bằng nhau thì đồng dạng với nhau

d) Hai tam giác vuơng luơn đồng dạng với nhau

ĐÚNG RỒI ! SAI RỒI !

Bài 1: Trong các khẳng định cho dưới đây,

khẳng định nào là đúng?

Trang 7

Câu 1: Cho thì

a/ 300 b/ 500 c/ 1000

Câu 2:  ABC vuông tại A; MNP vuông tại M; thì a/ b/ c/

Câu 3: theo tỉ số đồng dạng là 3 thì tỉ số diện tích của MNP và DEF là

a/ 1/9 b/ 1/3 c/ 9

Câu 4: ABC có AB= 2cm; BC= 4cm; AC= 5cm và FDE có

DE= 6cm; DF = 15cm; EF = 12cm thì

a/ b/ c/ABC DFE

ABC EDF

 ABC DEF

Bài 2: Chọn kết quả đúng nhất trong mỗi câu sau:

Trang 8

D C

B A

H

Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 12cm; BC= 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD

a/ Chứng minh:

b/Tính độ dài đoạn thẳng AH

Bài 3:

12

9

Trang 9

Hình chữ nhật ABCD,

AB= 12cm; BC= 9cm

AH BD, H BD 

a/

b/ Tính AH

c/ AH2 = BH.DH

GT

KL

B

A 1

1

1 2

2 H

2 1

Trang 10

Làm tiếp bài 3:

Chứng minh

Hướng dẫn: Từ kết quả phần e, ta bình phương hai vế của đẳng thức Thay (theo định lí Pytago đối với tam giác vuông ABD, vuông tại A)

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1 1 1 ) = +

AH AB AD

g

e) BD.AH=AB.AD

BD =AD +AB

B A

H

Ngày đăng: 16/03/2018, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w