NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ TIẾT HỌC BỔ TRỢ LỚP 8A Giáo viên: Hoàng Thị Phương... 1 Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.2 Nêu các trường hợp đồng dạng của ha
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ TIẾT HỌC BỔ TRỢ LỚP 8A
Giáo viên: Hoàng Thị Phương
Trang 2Tiết 86
(Tiếp)
Trang 31) Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
2) Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
(Kiểm tra nhóm hai học sinh)
KIỂM TRA KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Trang 4C B
A
C’ B’
A’
1) Các trường hợp đồng dạng của tam giác:
' ' ' ' ' '
'
1:
'
.
2 :
' '
; '
' ;
3 :
'
.
A B B C C A
AB BC CA
A B B C
B B A
TH c c c
TH c g c
TH
B BC
A A
g
B
g
B
Trang 52) Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông:
' ' ' '
1:
2 : 3:
' ' ' '
A B A C
TH
A
B
H
hoặc
C
B
A C'
B'
A'
Trang 6a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
b) Hai tam giác cĩ hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh
của tam giác kia và cĩ một cặp gĩc bằng nhau thì đồng dạng với nhau
c) và đồng dạng theo tỉ số đồng dạng là thì
tỉ số diện tích của chúng là
d) Hai tam giác vuơng luơn đồng dạng với nhau
3
4 9
ΔABCDMN
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
c) và đồng dạng theo tỉ số đồng dạng là thì tỉ số diện tích của chúng là
ΔABCABC
4 9
ΔABCDMN 2
3
b) Hai tam giác cĩ hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và cĩ một cặp gĩc bằng nhau thì đồng dạng với nhau
d) Hai tam giác vuơng luơn đồng dạng với nhau
ĐÚNG RỒI ! SAI RỒI !
Bài 1: Trong các khẳng định cho dưới đây,
khẳng định nào là đúng?
Trang 7Câu 1: Cho thì
a/ 300 b/ 500 c/ 1000
Câu 2: ABC vuông tại A; MNP vuông tại M; thì a/ b/ c/
Câu 3: theo tỉ số đồng dạng là 3 thì tỉ số diện tích của MNP và DEF là
a/ 1/9 b/ 1/3 c/ 9
Câu 4: ABC có AB= 2cm; BC= 4cm; AC= 5cm và FDE có
DE= 6cm; DF = 15cm; EF = 12cm thì
a/ b/ c/ABC∽ DFE
ABC EDF
∽ ABC∽ DEF
Bài 2: Chọn kết quả đúng nhất trong mỗi câu sau:
Trang 8D C
B A
H
Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 12cm; BC= 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD
a/ Chứng minh:
b/Tính độ dài đoạn thẳng AH
Bài 3:
12
9
Trang 9Hình chữ nhật ABCD,
AB= 12cm; BC= 9cm
AH BD, H BD
a/
b/ Tính AH
c/ AH2 = BH.DH
GT
KL
B
A 1
1
1 2
2 H
2 1
Trang 10Làm tiếp bài 3:
Chứng minh
Hướng dẫn: Từ kết quả phần e, ta bình phương hai vế của đẳng thức Thay (theo định lí Pytago đối với tam giác vuông ABD, vuông tại A)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 1 1 ) = +
AH AB AD
g
e) BD.AH=AB.AD
BD =AD +AB
B A
H