1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III. §7. Trường hợp đồng dạng thứ ba

12 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA A’ A... Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau... Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD

Trang 2

Nêu điều kiện để tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNQ

theo các trường hợp đã học?

A

M

ABC

MNMQNQ   SMNQ c c c( )

MNMQ

  A=M

và  ABC SMNQ c g c( )

TH1

TH2

Trang 3

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có Chứng minh rằng:

Bài toán:

A 'B'C'

A = A'; B=B'

Tiết 46 - §7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

A’

A

Trang 4

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.

A’

A

GT

KL ABC ~ A’B’C’

ABC , A’B’C’

B

A A '

B'

(g.g)

Trang 5

40

A

B a) C

0

70

D

0

70

M

0

70

0

60

A’

B’ d) C’

0

D’

E’ e) F’

0

50

0

65

M’

N’ f) P’

Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Hãy giải thích ?

70 0 70 0

50 0

70 0

65 0

40 0

Bài tập1

ABC

A’B’C’

PMN

D’E’F’

Trang 6

a) Trong hình vẽ này có bao

nhiêu tam giác? Có cặp tam

giác nào đồng dạng với

nhau không?

3

x

y 4,5 A

B

D

C

Bài tập 2

Ở hình bên cho biết AB = 3cm;

AC = 4,5 cm vàABD BCA

b) Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x; DC = y )

c) Cho biết thêm BD là tia phân giác của góc B Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD ?

Trang 7

Cho hình vẽ, biết

a)Hãy kể tên các tam giác vuông

b)Tính độ dài các đoạn thẳng CD, BE, BD, ED

Bài tập 3

 

Trang 8

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

1 Nếu hai góc của tam giác này bằng hai góc của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

2 Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

3 Hai tam cân có cặp góc ở đỉnh bằng nhau thì

đồng dạng với nhau

4.Nếu hai tam giác ABC và DEF có A D B F   ;  

thì ABC S DEF

S Đ Đ

S

Bài tập 4:

Trang 9

1 2

A

1 2

A’

B’ D’ C’

A'D' k

A’B’C’ ABC theo tỉ số kS

KL

GT

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng theo tỉ số k thì tỉ số hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k

Bài tập 4

Trang 10

Đo chiều cao của bất kì vật nào

Trang 11

Đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong

đó có một địa điểm không thể tới được

C

Trang 12

HƯỚNG DẪN VỀ Ở NHÀ

- Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

- So sánh với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.

- Bài tập về nhà: Bài 36; 37; 38 ( SGK )

Bài 39; 40 ( SBT )

- Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 04/03/2018, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w