Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook Công nghệ chế biến khí tự nhiên và khí đồng hành tài liệu, ebook
Trang 21 Mục đích của qua trình
Chuyển hóa các phân đoạn dầu nặng
thành sản phẩm lỏng và khi (khi, xăng,
Trang 3AGO j | | > crackineg > Naotha > Disiitate | Hwdro= > Blending Treating & Heating Oils —
——> 1g (acg La | Cat AA Ves utr k | Cistitiazes `
I as se) (Residual
BAO > Fuel Oils
— -_-Nghha —- †- Bottoms Naphtha > Asphaits =
Trang 40-10% — Phụ gia
Đốt CO, Khử Sox
Bay kim loai
Tang chi sé Octan Xuc tac FCC
Trang 8
3 Cơ chế phản ứng
3.1 Các giai đoạn phản ứng trên bê mặt XT
Bước 1 Hấp phụ các ion Hydride trên các tâm Lewis:
Trang 9œ3.l1 Cac giai doan phản ứng trên bê mặt XT
=
.-
1 ®Bước 2 Phản ng giữa các proton f# Bronsted
Trang 10
Bước 3 Phan ung givta cdc ion cacboni sinh
ra f bước Ï và 2 với các hydrocacbon bang
ñ ạ cách tạo ra các Ion hydride
R* + RCH;CH; — RH + RCHCH,
® các ion hydride không bên sẽ bị phân hủy thành
RCH.CHCH; — R* + CH.=CHCH,
Trang 113.1 Các giai đoạn phản ứng trên bề mặt XT
Trang 123.2 Cơ chế phan tng: 10n cacboni
- Giai doan I: tao ion cacboni:
Vi du: trong trường hợp đôi với các hydrocacbon
mach thang (Alcan):
Trang 133.2 Cơ chế phản ứng: ion cacboni
- Giai doan 2: phan ung cua cdc ion cacboni tao cdc
Trang 14
3.2 Cơ chế phản img: ion cacboni
- Giai đọan 2: Phan ung cua cdc ion cacboni tao
cdc san pham:
Phan ung cat mach theo quy tac B
R,- C'-CH; i- CH›—CH: —> R.-CHECH, + CH:C*H;
| CH:
H;
Trang 15
3.2 Cơ chê phản ứng: ion cacboni
-_ Giai đoan 3: giai đoạn dừng phan ung
- Các 1on cacbom1 kêt hợp với nhau, nhường hay nhận nguyên tử hydro của xúc tác đề tạo
thành phân tử trung hòa và chúng chính là
cau tu cua san pham cracking xtc tac
Trang 16
4, Hoa hoc qua trinh cracking XT
Olefin > Ankyl Aromatic > Ankyl naphten,
isoparafin> n-parafin, naphten>> nhân thơm
Trang 17an ung isomer hod:
Thường xảy ra trước phản ứng cracking
Trang 194.2 Phản ứng không mong muốn
>- Phản tng tao hydro: do phản ứng dehydro
hoá, xảy ra khi có mặt của Ni làm chât xúc tác
>- Phản ứng tạo C; — C;: sinh ra do phản ứng
cracking nhiét phan hủy
Trang 21Nguyên liệu San pham qua trinh cracking xt |
Parafin -Olefin va parafin
-Olefin va hydro -iso-parafin
-Các hợp chất olefin có trọng lượng phân tử thấp
-Parafin và dien -Parafin, naphten va H.C thom
-Polyme, cốc -Olefin
-Cyclohexan va olefin
-H.C thom
Trang 22
Nguyên liệu San pham qua trinh cracking xt
Hydrocacbon -Parafin va alkyl c6 mạch bên
ngan -Đông phân hóa, chuyền vị nhóm alkyl
ydrocacbon -San pham ngung tu va coc
Trang 23
5 Nguyên liệu và sản phầm
5.1 Nguyên liệu
> Phan đoạn chưng cât khí quyên của dâu thô, khỏang sôi: 380-410%C
> Phan đọan cất chưng cât chân không của dầu thô: 380-5500%C
> Phân cất từ quá trình Coking của dầu thô
> Cặn chân không deasphaltene (S50%C)
Trang 24
5 Nguyên liệu và sản phẩm
5.2 Sản phẩm
- San pham khí,
- Cac phan doan xang
- Cac phan doan gasoil nhe va nang
- Phân đọan cặn dùng làm nhiên liệu đốt lò
Trang 255.2 Sản phẩm
Hiệu suất khí có thể từ 10-25% ngiiệu
Trang 265.2 Sản phẩm
nhiệt độ 40-200°C
Trang 275.2 Sản phẩm
phân doan 200-350°C
Trang 285.2 Sản phẩm
nhiên liệu đốt lò F.O
Trang 296.1 Nhiệt độ
Trang 30Nhiệt độ reactor: 470 — 540%C
Khi tăng nhiệt độ
Trang 31Khi tăng nhiệt độ
Các phản ứng bậc hai như dehydro hóa tăng
Làm tăng hiệu suất RH thơm và olefin
Trang 32Thực tê cho thấy ở nhiệt độ 4700C:
Hiệu suât xăng g1ảm nhanh
4
Trang 33Ko lợi thu xăng
ya
Trang 35Định nghĩa: tốc độ nạp liệu riêng là tỉ lệ giữa lượng nguyên liệu được nạp trong một đơn vị thời ø1an trên
lượng xúc tác trong reactor và kí hiệu M/HM
Trang 36Khi tăng tốc độ nạp liệu riêng
Cñiảm độ chuyên hóa
Trang 37Khi tăng tốc độ nạp liệu riêng, nêu ta tang nhiệt đồ,
Trang 38Khi sử dụng xúc tác có độ họat tính cao:
Ta c6 thé ting toc d6 nap liéu riéng
A
Trang 39Thực tê nêu dùng xúc tác là aluminosilicat vồ
ệ ¡nh hìn
Thì tôc độ nạp liệu thê tích: 4— 5h'1
Trang 40Khi thay đôi X/RH:
Sẽ làm thay đối nhiệt độ của phản ứng
Trang 41Nếu ở chế độ ôn định, tăng tỉ lệ X/RH:
Sẽ làm tăng độ chuyền hóa
Trang 42Khi tốc độ nạp liệu riêng không đôi, nêu tăng
tỉ lệ X/RH:
Thì thời ø1an tiêp xú
Trang 43Nhung néu tang cao quá mức độ tuân hoan xt:
Sẽ làm ảnh hưởng đến quá trình tách hơi bám
a
ate a a
Trang 44Bộ -: Grae icles clic tae
Cracking xitc tac Gp co dink
Cracking xiic tac lop soi
Trang 466.2 Cracking xúc tác chuyển động
(moving bed)
Trang 48RX: tú phônưng RG: Thiet bi tal sinh
ROY: Von xúc tac đá tại th SCV: Vian mae tac chars ta
sinh
Trang 496.2 Crackina xúc tác lop soi
Thiết bị phản ứng kiểu song song
sAueaAsr (Công nghệ IFP/Axens)
Trang 506.2 Cracking xúc tác lớp sôi
Thiết bị phản ứng với tái sinh xúc tác Thiết bị phản ứng với tái sinh xúc tác
một bậc (công nghệ UOP) hai bậc (công nghệ UOP)
Trang 51>cai tiến hệ thống phân phối
cua Ong riser,
>
Xúc tác sau phản ứng được đốt ở đạng tầng sôi, nhằm chuyển hóa hòan tòan CO thành CO2
>không sử dụng thêm các phụ gia khác
Trang 52được bố trí bên trong và được cải
tiến để kiểm sóat lượng cốc, lượng
nhiệt cho phần phản ứng
Hàm lượng cacbon còn lại trên bê
hai bậc (công nghệ UOP)
Trang 536.2 Cracking xúc tác lớp sôi
Flue qaz to particulates
Removal and energy recowery
Trang 54NƯỚC NI HƠI NƯỚC TUẦN HOÀN ] :
KHONG KHI
Sơ đồ thiết bị tái sinh xúc tác với hệ thống làm mát xúc tác (UOP)
Trang 55xXUC TAC TUA as ite ‘|;
HOÀN ‘it * ifr ¢
` <z I Không khí 2.Xúc tác
3.Hoivanude 4 Nước nội hơi
Hệ thông làm mát và tuần hoàn xúc tác C TỦ gu ác Q04 THÁO
Mô phỏng bộ phận làm mát và tuân hoàn xúc tác
Trang 58
BINH PHA Uns
BINH TAl Seer
PHAN PHO xứC TÁC PHAN PHOIKHI |
eS TAC
Hình ánh mô phỏng câu tạo thiết
cycione 1 phan tng cracking xtc tac can
tầng sôi (kiêu xép chéng)
> Vòi phun nguyên liệu
được cải tiễn
> Bộ phận làm nguội được đặt ở pha đặc thay cho pha lõang trong lò tái sinh
>Hình dáng bộ phận làm nguội bồ trí các Ống trao
đôi nhiệt đặt nguoc chiéu
Trang 59
LAM MAT DAU NAP Liew
'XkL!C TÁC
Hình ánh mô phỏng câu tạo thiết
cycione 1 phan tng cracking xtc tac can
tầng sôi (kiêu xép chéng)
> Sự vận chuyên xúc tác được thực hiện theo phương thăng đứng rất thuận
lợi vì có thể đùng van chặn đề điều
khiển quá trình tuân hòan của xúc tác
> Qua trình cracking được thực hiện hòan tòan trong lò phản ứng dạng Ống
Trang 606.2 Cracking xúc tác lop | sôi
ì tourna Thiết bị phản ứng kiêu xếp chồng
(Công nghé Stone& Webster)
cụm
ca | bại \ IK= bộ phận làm nguội xúc tác,
FIHIET - : Kee toed A kK oA ~ 4*À
Ệ | | khiên nhiệt độ của khôi lò
[P k1 f1 ot phản ứng
J : ` r ve A
2
TÀI tờ BHC 4 th "Ệ E > lò đứng, tái sinh 2 câp, có
1 Eid Eịi ae ek kia:
j4 ft] BH ị ONG PHAN sự cải tiên thiệt bị phun
i | dòng xúc tác nóng
› h\ ff
Trang 611 - Lo tai sinh
2 - Khí khói 5 - C6ét phan doan 6 - Cột bay hơi phụ
4 - Lò phán ửng