1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài Giảng Kỹ Thuật Chân Không

120 214 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 10,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2: Một công ty A mua một tài sản cố định mới 100% giá là 119 triệu đồng chiết khấu mua hàng là 5 triều đồng, chi phí vận chuyển 3 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử 3 triệu đồng, thời gian sử dụng dự kiến là 10 năm. Xác định khấu hao theo từng tháng? Giả sử sau 5 năm sử dụng doanh nghiệp nâng cấp tài sản cố đinh với tổng chi phí 30 triệu đồng thời gian sử dụng được đánh giá lại là 6 năm ( tăng 1 năm so với thời gian sử dụng đã đăng lý ban đầu). Xác định mức khấu hao trung bình ? Bài làm:  Xác định mức khấu hao từng tháng khi chưa nâng cấp: Ta có: I = 1195+3+3 =120 (triệu đồng) S= 0 N=10 12=120 (tháng) Giá trị khấu hao theo từng tháng là: 1 2 3 120 0 ....... 1 120 n I S D D D D N (triệu đồng)  Xác định mức khấu hao trung bì2: Một công ty A mua một tài sản cố định mới 100% giá là 119 triệu đồng chiết khấu mua hàng là 5 triều đồng, chi phí vận chuyển 3 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử 3 triệu đồng, thời gian sử dụng dự kiến là 10 năm. Xác định khấu hao theo từng tháng? Giả sử sau 5 năm sử dụng doanh nghiệp nâng cấp tài sản cố đinh với tổng chi phí 30 triệu đồng thời gian sử dụng được đánh giá lại là 6 năm ( tăng 1 năm so với thời gian sử dụng đã đăng lý ban đầu). Xác định mức khấu hao trung bình ? Bài làm:  Xác định mức khấu hao từng tháng khi chưa nâng cấp: Ta có: I = 1195+3+3 =120 (triệu đồng) S= 0 N=10 12=120 (tháng) Giá trị khấu hao theo từng tháng là: 1 2 3 120 0 ....... 1 120 n I S D D D D N (triệu đồng)  Xác định mức khấu hao trung bì2: Một công ty A mua một tài sản cố định mới 100% giá là 119 triệu đồng chiết khấu mua hàng là 5 triều đồng, chi phí vận chuyển 3 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử 3 triệu đồng, thời gian sử dụng dự kiến là 10 năm. Xác định khấu hao theo từng tháng? Giả sử sau 5 năm sử dụng doanh nghiệp nâng cấp tài sản cố đinh với tổng chi phí 30 triệu đồng thời gian sử dụng được đánh giá lại là 6 năm ( tăng 1 năm so với thời gian sử dụng đã đăng lý ban đầu). Xác định mức khấu hao trung bình ? Bài làm:  Xác định mức khấu hao từng tháng khi chưa nâng cấp: Ta có: I = 1195+3+3 =120 (triệu đồng) S= 0 N=10 12=120 (tháng) Giá trị khấu hao theo từng tháng là: 1 2 3 120 0 ....... 1 120 n I S D D D D N (triệu đồng)  Xác định mức khấu hao trung bì2: Một công ty A mua một tài sản cố định mới 100% giá là 119 triệu đồng chiết khấu mua hàng là 5 triều đồng, chi phí vận chuyển 3 triệu đồng, chi phí lắp đặt chạy thử 3 triệu đồng, thời gian sử dụng dự kiến là 10 năm. Xác định khấu hao theo từng tháng? Giả sử sau 5 năm sử dụng doanh nghiệp nâng cấp tài sản cố đinh với tổng chi phí 30 triệu đồng thời gian sử dụng được đánh giá lại là 6 năm ( tăng 1 năm so với thời gian sử dụng đã đăng lý ban đầu). Xác định mức khấu hao trung bình ? Bài làm:  Xác định mức khấu hao từng tháng khi chưa nâng cấp: Ta có: I = 1195+3+3 =120 (triệu đồng) S= 0 N=10 12=120 (tháng) Giá trị khấu hao theo từng tháng là: 1 2 3 120 0 ....... 1 120 n I S D D D D N (triệu đồng)  Xác định mức khấu hao trung bì

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ MÔN HỌC

KỸ THUẬT CHÂN KHÔNG

Mã số: 605066

Tác giả:

ThS Hoàng Minh Nam

Khoa Kỹ thuật Hóa học

Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO TRÌNH

Trang 2

MỤC LỤC

Chương I: Khái niệm cơ bản

Chương II: Khí tự do.

Chương III: Khí tự do ở trạng thái chuyển động.

Chương IV: Dòng chảy của khí trong các thể tích, ống dẫn.

Chương V: Khí liên kết và vật liệu ứng dụng trong KTCK.

Chương VI: Tính hệ thống chân không.

Chương VII: Kỹ thuật tạo chân không.

Chương VIII: Thiết kế hệ thống chân không.

Chương IX: Phương pháp đo và kiểm tra chân không.

Chương X: Phương pháp làm kín các chi tiết quay trong

KTCK.

Trang 3

Tài liệu tham khảo

1. “High Vacuum Technology” – Groskowski –

Trang 4

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM CƠ

BẢN

1.2 Khái niệm về khí trong chân

không

độ chân không tuyệt đối

1.6 Khí trong thể tích và trên bề

mặt bình chứa

Trang 5

1.1 Định nghĩa chân không

 Chân không là trạng thái khí ở trong một thể tích nhất định có áp suất nhỏ hơn áp suất khí quyển.

 Kỹ thuật chân không: là các kiến thức liên

quan:

 • Tạo chân không

 • Ổn định chân không

 • Sử dụng chân không trong kỹ thuật

 • Đo và kiểm soát chân không

Phạm vi ứng dụng chân không:

 • Giảm nhiệt độ các quá trình công nghệ

 • Tăng cường khả năng bay hơi

 • Tạo các kết cấu ổn định và bền vững

Trang 6

1.2 Khái niệm về khí trong

chân không

Khí là tập hợp các phần tử trong nguyên tử

 • Có dạng hình cầu (d0,m0)

 • Chuyển động tự do theo quỹ đạo thẳng trong không gian

 • Không tác động lẫn nhau khi ở trạng thái tĩnh

• Va đập vào nhau khi chuyển động

Hơi quá nhiệt có thể coi là khí

Khí ở trạng thái bảo hòa sẽ không có

tính chất của khí lý tưởng

Khí có thể là khí:

 1 nguyên tử (Ar, Ne, He)

 2 nguyên tử (H 2 , O 2 , N 2 …)

 3 nguyên tử hoặc lớn hơn (CO2, SO2,SO3,CH4)

Trang 7

1.3 Định luật Avogadro

 Những thể tích khí giống nhau ở cùng

một điều kiện thì có số lượng phân tử khí giống nhau

 Hệ quả: 1 mol khí bất kỳ ở cùng điều kiện (t 0 , p) thì có cùng một thể tích

 Ở t 0 = 0 0 C (273 0 K), p = 1 atm (760 Tor)

(Điều kiện tiêu chuẩn) V m = V 1mol = 22,4 lít

 Thể tích mol: 22,4 lít/mol

 Số Avogadro: Số phân tử trong 1 gram

phân tử hay số nguyên tử trong 1 gram nguyên tử.N A = 6,023.1023

Trang 8

1.4 Chân không tuyệt đối

O

Trang 9

1.5 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới độ chân không tuyệt

đối

Khi t0 = 0 0 K:

 • Không có dao động nguyên tử

 • Khí đứng yên không chuyển động

 • Khi do P TĐ = 0,nhưng độ chân không  0

 Khi t 0  0 0 K: khí sẽ chuyển động nên

P TĐ  0

Trang 10

1.6 Khí trong thể tích và trên

bề mặt bình chứa

 Khí tự do: khí trong thể tích bình chứa (sẽ

va đập khi chuyển động)

 Khí liên kết: khí nằm trên bề mặt bình chứa hay trong bề dày bình chứa (Hấp phụ) Khí này nằm yên không va đập.

 Khí tự do sẽ quyết định áp suất trong

bình chứa: Nồng độ khí tự do - số lượng phân tử trong một đơn vị thể tích:n=

Trang 12

2.1 Khí tự do ở trạng thái tĩnh:

 Năng lượng: đặc trưng bởi vận tốc các

phân tử khí khi chuyển động hỗn loạnM v C. T

 W: Động năng của phân tử khí;

 M 0 : Khối lượng phân tử;

 v: Vận tốc phân tử khí;

 C: Hệ số phụ thuộc vào phương pháp xác định vận tốc;

 T: Nhiệt độ trung bình của thể tích khí.

10 v

N 2c.

v

 Khí càng nhẹ vận tốc càng lớn

Trang 13

Các phương pháp xác định vận

tốc khí

 Vận tốc trung bình gần đúng:

 Vận tốc trung bình bình phương:

M

T

N c 2

v 

0

4 gđ

BP

M

T 10

58 , 1 v

2

3

0

4 gđ

sh

M

T 10

46 , 1 v

Trang 14

Vận tốc chuyển động của phân tử

(nguyên tử) của một vài loại khí ở các

nhiệt độ khác nhau (m/s)

Trang 15

2.2 Aùp suất khí

 Aùp suất trên bề mặt bình chứa tạo bởi sự va đập của các phần tử khí có khối lượng M0 chuyển động với

vận tốc v.

 Aùp suất khí lên tường phẳng:

 Aùp suất khí lên tường cong:

 N - Số phân tử khí; r - bán kính cong

 Định luật Dalton:

 Aùp suất của hỗn hợp khí bằng tổng áp suất riêng phần của các khí thành phần

2 BP

k v 3

1

2

2 0

Trang 16

Phân loại chân không

760 Tor - Aùp suất thường

10 - 100Tor - Aùp suất thấp

1 - 10 -3 Tor - Chân không

10 -4 - 10 -7 Tor - Chân không thấp

10 -8 - 10 -11 Tor - Chân không rất thấp

10 -12 - 10 -15 Tor - Siêu chân không

Trang 17

2.3 Quan hệ giữa nồng độ và

Trang 18

2.4 Chiều dài chuyển động trung bình của phân tử khí

d o - khoảng cách giữa 2 phân tử khí (cm)

) cm

( n d 2

1

2 0

T 10

3 ,

0

20 o

 Với: T = 293 0 K; do = 3,7.10 -8 cm (Ar, O2, N2); o= 5.10 -3 (cm)

 Với không khí: T = 293 0 K thì  o = 4,7.10 -3 (P tính bằng Pa)

Trang 19

CHƯƠNG III KHÍ TỰ DO Ở TRẠNG

THÁI CHUYỂN ĐỘNG

Trang 20

3.1 Nguyên nhân chuyển động

 Dòng khuếch tán:

 do chênh lệch nồng độ (n)

 Dòng đối lưu:

 do chênh lệch nhiệt độ (T)

Trang 21

3.2 Các định luật cơ bản của

chất khí:

Định luật Bôi - Mariot: PV = KTm/M 0

 Ở T = const, m = const thì PV = const

Định luật Gay - Lussac:

Trang 22

3.3 Giá trị R0 phụ thuộc vào thứ nguyên

Trang 23

3.4 Trạng thái chuyển động của

chất khí

Kí hiệu:

 -  0 - Chiều dài chuyển động trung bình của phân tử khí

 - X - Kích thước bình chứa

Các quá trình cơ bản

 Khi  0 << X - các phân tử khí cơ bản là va đập lẫn nhau và

trao đổi năng lượng với nhau Đây là quá trình chảy nhớt.

 Khi  0 >> X - các phân tử cơ bản là va đập và trao đổi năng lượng với thành bình chứa Đây là quá trình

chảy phân tử.

 Khi  0  X - quá trình chuyển tiếp

Số Knudsen: Kn =X/  0

 - Khi K n >> 1 - Điều kiện chảy nhớt

 - Khi K n << 1 - Điều kiện chảy phân tử

 - Khi K n = 1 - Điều kiện chảy chuyển tiếp

Trang 24

3.4 Trạng thái chuyển động của

chất khí

Trong ống dẫn hình trụ tròn kích thước d:

 - Chảy nhớt

 - Chảy phân tử

 - Chảy chuyển tiếp

Chế độ chảy khi chảy nhớt:

 Ở nhiệt độ t 0 = 20 0 C

 Q - Lưu lượng dòng chảy - Tor.l/s

 d - Đường kính ống dẫn - cm

 Khi Re > 2200 - chế độ chảy nhớt rối

 Khi Re < 1200 - chế độ chảy nhớt - dòng

01 ,

0 d

0

33 ,

0 d

01 ,

0 d

33 ,

d 889 ,

0 Q Re

Trang 25

CHƯƠNG IV Dòng chảy của khí

trong các thể tích, ống dẫn

4.2 Tính độ dẫn khí trong ống dẫn:

dẫn:

Trang 26

4.1 Các khái niệm cơ bản:

qua một đơn vị diện tích trong 1 giây

w 133 ,

0 s

l Tor 1

; s

Pa.m -

; s

Tor.lít -

; s

Tor.cm -

d

dV P

d

dq Q

3 3

hay

P

Q

 Độ dẫn khí của ống dẫn - L

) s / m

( P P

Trang 27

4.2 Tính độ dẫn khí trong ống

dẫn:

1 L

1 L

1

3 2

1 nt

3 2

1 nt

W 2 L 2

W

1 W

1 W

1 W

1

L L

L L

3 2

1 SS

3 2

1 SS

Trang 28

Khi có trở lực cục bộ:

1 2

1

1 D

1 D

1 L

1 L

1 L

Trang 29

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (chế độ chảy nhớt)

a Chảy qua lỗ: (h << d)

 Lỗ nhỏ khi d << D

 Lỗ lớn khi d có kích thước gần bằng kích thước bình chứa

 Lưu lượng khí qua lỗ nhỏ:

 P1 - Aùp suất của bình chứa có Aùp suất cao hơn Pa

 F - Tiết diện lỗ - m 2 ;

 r - Tỉ số Aùp suất: r = P2/P1;

 k - Chỉ số đoạn nhiệt

 Độ dẫn khí của lỗ nhỏ

P 2

P 1

D d

M

RT 1 k

k

2 r

1

r F P Q

3 k

1 k k

1 1

Trang 30

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (chế độ chảy nhớt)

 Nếu P 2 << P 1 thì vận tốc khí qua lỗ sẽ tăng và

sẽ ít phụ thuộc vào P 2 và đạt giá trị tới hạn

nếu

F

200

528 ,

0 r

nếu

r

1

F 200

1 r

528 ,

0 nếu

r

1 r 1

F r

766 L

286 , 0 714

, 0

Độ dẫn khí qua lỗ lớn: L = L'.f

 L' - Độ dẫn khí qua lỗ nhỏ; f - Hệ số hiệu chỉnh

F F

F f

D

D

Trang 31

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (chế độ chảy nhớt)

b Chảy qua ống dẫn:

Lưu lượng khí chảy qua ống dẫn

R – Bán kính tiết diện ống (m);

l chiều dài ống (m)

m - Độ nhớt của khí (Pa.s);

Áp suất trung bình (Pa)

Độ dẫn khí cuả ống tiết diện tròn

Nếu T = 293oK (đối với không khí) thì

P

P P R

m s

8

P R

Trang 32

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (chế độ chảy nhớt)

 L - Độ dẫn khí của không khí;

  - Hệ số hiệu chỉnh

0,9 5

0, 9

0,8 2

0,7 1

0,5 8

0,4 2

0,2 3

 Đối với không khí ở 293 0 K

 a,b – kích thước lỗ (m);

l chiều dài ống (m)

 K’ – Hệ số phụ thuộc vào tỉ số a/b = rộng/dài 

2 2 ' a b

P K 1950

Trang 33

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (chế độ chảy nhớt)

 Độ dẫn khí của ống tiết diện elip

 Với a, b – chiều dài trục nhỏ và trục lớn của elip

) s / m

(

P a 10 52 , 3

3 3

b a

b

a

P 64

n L

Trang 34

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (chế độ chảy nhớt)

 Độ dẫn khí của ống hình vành

2 2 2

2 1 4

2

4 1

R

R lg

R R

R R

.

P 8

n L

2 2 2

2 1 4

2

4 1 3

R

R lg

R R

R R

P 10 67 , 21 L

Trang 35

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (chế độ chảy nhớt)

 Đối với không khí ở 293 0 K

bất kỳ

 L – Độ dẫn khí của ống dài có tiết diện tròn;

 L o – Độ dẫn khí qua lỗ

s / m

T R

Q

10 54 , 4 1 128

P D

2 4

D

P 1360 L

1 L

1

Trang 36

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

 Không có sự va chạm giữa các phân

tử do vậy sử dụng lý thuyết động học chất khí hay môi trường liên tục để tính

a Dòng chảy qua lỗ:

L – Độ dẫn khí tính như lỗ nhỏ;

f - Hệ số hiệu chỉnh như phần chảy nhớt

P P( Pa m / s )

M

RT

8 4

( M

T F 4 , 36

Trang 37

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

b Dòng chảy qua ống dẫn (l > 20D)

Ống dài có tiết diện bất kỳ:

 v sh – Vận tốc trung bình số học của khí - m/s;

 DTĐ – Đường kính tương đương của ống – m;

 F – Tiết diện ống – m 2 ;

l Chiều dài ống – m

Nếu ống dài có tiết diện không đổi theo chiều dài

Với không khí ở 293 K: L = 618

s /

m d

F D

v

F 194

L

TD

2

D F

Trang 38

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Ống dài có tiết diện elip

 Với không khí ở 293 0 K:

 Với không khí ở 293 0 K

T b

a

b

a 7 , 53 L

2 2

2 2

2 2

b a

L

b a 170

D

D

D K

1 , 38

L

2 1

2 2

2 1 '

Trang 39

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Với không khí ở 293 0 K:

D

D D

.

a a

2

D

D ln 2

1 114

L

2 1

2 1

2 2

D D

a a

2

D D

ln 2

1 362

L

2 1

2 1

2 2

1

3

D

Trang 40

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Tính độ dẫn khi ống ngắn bằng giản đồ

12 D

38 20

D

12 D

15

2

1 33 , 1 1

Trang 41

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Giản đồ xác định độ dẫn khí ống tròn ở chế độ chảy phân tử với không khí ở

293 0 K

Trang 42

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

tính toán độ dẫn khí của ống ngắn

Klauzin đề xuất công thức:

 Với F – Diện tích tiết diện ống m 2 ;

 Đối với không khí ở 293 oK: L = 116.K.F

 K – Hệ số KlauzinĐể tính toán độ dẫn khí của ống ngắn Klauzin đề xuất công thức:

M

T

F K 4 , 36

L 

Trang 43

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Hệ số K đối với ống trụ tiết diện tròn

Trang 44

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Hệ số K đối với ống có tiết diện vành khuyên

D1>D2

Trang 45

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Hệ số K đối với các lỗ hình côn

Hệ số K đối với các ống:

Tiết diện hình chữ nhật với b>>a

và Lỗ có chiều dài >> cạnh a

Trang 46

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Trang 47

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Trang 48

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Trang 49

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

Trang 50

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

c Chế độ chảy chuyển tiếp

 L 1 – Độ dẫn khí ở chế độ chảy nhớt

 L 2 – Độ dẫn khí ở chế độ phân tử

 D – Đường kính ống dẫn (m)

 Áp suất trung bình hai đầu ống (Pa)

p D 24 , 1 1

RT

M

p D 1

) p D 236 1

(

) p D 191 1

Trang 51

4.3 Xác định độ dẫn khí trong

ống dẫn (Chế độ chảy phân

tử)

 Xác định L theo giản đồ

=1m;

D = 0,5m;

P = 1,77Pa ;

dẫn khí ống trụ tiết diện tròn ở chế độ chuyển tiếp

Trang 52

CHƯƠNG V KHÍ LIÊN KẾT VÀ VẬT

LIỆU ỨNG DỤNG TRONG KTCK

5.1 Khái niệm:

5.2 Yêu cầu vật liệu:

5.3 Giới thiệu vật liệu

Trang 53

5.1 Khái niệm khí liên kết:

 Khí liên kết là khí nằm trên bề mặt

hay thẩm thấu vào bên trong vật liệu làm bình chứa.

 Khi áp suất trong bình chứa giảm đến

một áp suất giới hạn khí này sẽ

thoát ra và làm giảm độ chân không trong thể tích.

Trang 54

5.2 Yêu cầu vật liệu ứng dụng

trong kỹ thuật chân không:

 Khả năng hấp phụ khí kém (bề mặt nhẵn)

Vật liệu sử dụng:

 Làm thiết bị: Kim loại (Inox) - Thủy tinh - Ceramic

 Làm chi tiết bít kín: Cao su, Silicon, Keo, Dầu (có nhiệt độ bay hơi cao)

Trang 55

5.3 Giới thiệu vật liệu

Thủy tinh:

Ưu điểm:

 Không hấp phụ hay thấm khí,

 Nhiệt độ nóng chảy cao

 Dễ tạo dạng và kết dính

Nhược điểm: dễ vỡ, không làm kích thước lớn

Nhiệt độ nóng chảy:

 Thủy tinh thường:490 - 610 o C

 Thạch anh: 1500 0 C

Cách bài khí trong bình thủy tinh:

 Rửa bằng axit loãng - tráng nước sạch - nung khô

Sứ:

 Có nhược điểm giống thủy tinh

 Nhiệt độ nóng chảy cao hơn

 Tạo được kích thước lớn hơn

Trang 56

5.3 Giới thiệu vật liệu

Cao su:

 Mềm, đàn hồi, dễ bít kín

 Dễ hấp thu khí chỉ dùng ở thiết bị

 Có độ chân không thấp.

 Khi t 0 <-20 0 C cao su bị cứng dễ vỡ

Nhựa:

 Đàn hồi, cứng hơn cao su

 Chịu ăn mòn tốt, ít hấp thu khí

 Không chịu được nhiệt độ cao

Chất bôi trơn:

 Glyxerin, Thủy tinh lỏng, Dầu hydrocacbon

Trang 57

CHƯƠNG VI TÍNH HỆ THỐNG

CHÂN KHÔNG

6.2 Xác định vận tốc hút khí của bơm và chiều dài ống dẫn

6.3 Thời gian hút khí và áp suất

giới hạn của hệ thống

Trang 58

6.1 Vận tốc hút khí của hệ

thống

V

P 1

P 2

Bơm CK

S t

S b

L

Trang 59

6.1 Vận tốc hút khí của hệ

t

1 S P S L P P P

b

t S

1 S

1 L

1

L S

L S S

1 L

1

1 S

b b

Trang 60

6.1 Vận tốc hút khí của hệ

thống

Kết luận:

 Khi tăng độ dẫn khí của ống dẫn thì vận tốc hút thực tế của ống dẫn sẽ tiệm cận đến vận tốc hút của bơm;

 Để tăng độ hút khí của hệ thống thì phải tăng độ dẫn khí của ống dẫn.

Trang 61

6.2 Xác định vận tốc hút khí

của bơm và chiều dài ống dẫn

Trang 62

6.2 Xác định vận tốc hút khí

của bơm và chiều dài ống dẫn

Bài 1: d = 5cm; = 9m; P = 0,1 Tor Xác định

kiện hiệu suất bơm lớn hơn 70%)

Trang 63

6.3 Thời gian hút khí và áp suất

giới hạn của hệ thống

Tại thời điểm τ :

Khí bổ sung vào:dV bx

Thời gian dτ áp suất thay đổi dP

(quá trình xảy ra khi T = const).

V

P 1

P 2

Bơm CK

Trang 64

6.3 Thời gian hút khí và áp suất

giới hạn của hệ thống

Theo định luật Bôi – Mariot:

PdV d

t

Q d

S

P d

dP

Q S

P Q

Q d

VdP

bx t

bx t

bx b

L

S S

b

b t

Thay thế :

V

Q )

L S

( V

L S

P d

Trang 65

6.3 Thời gian hút khí và áp suất

giới hạn của hệ thống

 Từ phương trình (*) nếu biết: Qbx, Sb, L ta có hai bài

tóan:

 Xác định thời gian t để áp suất trong bình giảm từ P 1 đến P 2

 Xác định độ chênh lệch áp suất từ P 1 đến P 2 khi bơm hoạt động thời gian τ

 Từ phương trình (*) nếu tức là áp suất không

biến thiên, hay khi đó Q b = Q bx

Q L

S V

L S

L S

L S

.

Q Pgh

b , bx b

b bx

Suy ra:

 Nếu Qbx nhỏ (bình kín) Pgh nhỏ

 Nếu Sb lớn Pgh nhỏ

 Nếu L lớn (ống ngắn, đường kín lớn) Pgh nhỏ

Trang 66

6.3 Thời gian hút khí và áp suất

giới hạn của hệ thống

Xác định τ và tỉ số P 1 /P 2 bằng phương pháp toán đồ

Giản đồ xác định thời gian hút khí phụ thuộc vào áp suất ở bình chứa

Giả thiết: V = 5m 3 ; P2 = 10-1Tor; Sb = 120m 3 /h

Xác định thời gian để đạt

áp suất P = 10 -1 tor

Nối A ( V = 5m 3 ) với B ( Sb = 120m 3 /h ) Xác định C

Nối C với D (P = 0,1tor) Xác định được E (t = !)

Giả thiết: V = !;Sb = !;t = ! Từ A (V = !) nối với B (Sb = !) Xác định được C

Nối C với E (t = !) Xác định được D (k = P1/P2)

Trang 67

CHƯƠNG VII KỸ THUẬT TẠO

Trang 68

7.1 Các thông số kỹ thuật của

bơm:

a Các thông số kỹ thuật của bơm:

Vận tốc hút khí (tốc độ bơm) - Sb - m3 /s, m 3 /h, l/s là thể tích khí hút được trong một đơn vị thời gian ứng

với áp suất trong bơm tại thời điểm đó S b = dV/dτ

Năng suất bơm - Q b - tor.l/s; tor.g/s là tích số giữa

lượng khí do bơm hút được trong một đơn vị thời gian với áp suất xác định

Q b = S b P

Độ chân không cực đại (áp suất giới hạn Pgh) là áp suất nhỏ nhất bơm tạo được tại miệng hút của bơm.

Aùp suất đối cao nhất (Pđ) là áp suất cao nhất có được tại miệng ra của bơm, mà bơm vẫn

hoạt động bình thường

Đa số các bơm có P đ = P a

Một số bơm có P đ <P a thì phải nối bơm sao cho (Bơm sơ

cấp) P1 Sb1 > P2 Sb2 (bơm thứ cấp

Ngày đăng: 26/05/2019, 20:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w