o dC dt 3 Với : -o - Để xác định biến thiên vận tốc phản ứng theo thời gian thường sử dụng phương trình kinh nghiệm: x =α + β Trong đó: Cx là nồng độ mol của Fe2+ sinh ra tại mỗi thời
Trang 1BÀI 4: XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG
1 Mục đích
- Xác định bậc tổng của phản ứng:
Fe3+ + I- Fe2+ + ½ I2
2 Nguyên tắc
- Xét phản ứng sau:
Fe3+ + I- = Fe2+ + 1/2I2
Gọi 3+
o
Fe
C
và
-o I
C
là nồng độ ban đầu của Fe3+ và I
n1, n2: bậc của phản ứng lần lượt của Fe3+ và I
k: hằng số tốc độ phản ứng
- Phương trình vận tốc của phản ứng tại thời điểm t = 0 (rút ra từ định luật tác dụng dụng khối lượng)
dC -( ) =k[C ] ×[C ] dt
(1)
Lấy logarit 2 vế, phương trình (1) trở thành:
dC lg(- ) =lgk + n lgC + n lgC dt
(2) Nếu tiến hành thí nghiệm với C0
I-không đổi; C0
Fe3+biến thiên tăng dần, từ phương trình (2) ta có:
Trang 2o
dC
dt
(3)
Với :
-o
- Để xác định biến thiên vận tốc phản ứng theo thời gian thường sử dụng phương trình kinh nghiệm:
x
=α + β
Trong đó: Cx là nồng độ mol của Fe2+ sinh ra tại mỗi thời điểm t, xác định thông qua nồng độ I2 sinh ra Lượng I2
này chuẩn độ bằng Na2S2O3 với chỉ thị hồ tinh bột:
2 2 3 2 2 3
x
hh
C =
V
Với: Vhh là thể tích của hỗn hợp phản ứng
t là thời gian phản ứng, tính bằng đồng hồ bấm giây
là hằng số thực nghiệm
Từ giá trị Cx trên, xây dựng đồ thị tìm được giá trị bằng tan góc nghiêng Kết hợp (3) và (5), sử dụng giá trị vừa tìm được, tính , sau đó vẽ đồ thị lg() và Giá trị n1 bằng tan góc nghiêng hay cũng chính bằng hệ số góc của đường thẳng đó
Trang 3- Tương tự như vậy thí nghiệm với C0
Fe3+ không đổi, C0
I-
biến thiên ta tìm được n2
- Bậc tổng cộng của phản ứng: n = n1 + n2
3 Tiến hành
3.1 Chuẩn bị
a Hóa chất
- KNO3 0,
- Na2S2O3 0,01N
- Hồ tinh bột
- KI 0,025M (Phòng thí nghiệm đã pha)
- FeCl3 1/60M
b Dụng cụ
- 8 erlen có nút 250mL
- 2 pipet 10mL
- 2 becher 50mL
- 2 burette 25mL
- Đồng hồ bấm giây
3.2 Thực nghiệm
- Xác định bậc riêng của Fe3+:
Trang 4Hút vào 4 bình lượng hóa chất như Bảng 1 Cho vào mỗi bình vài giọt hồ tinh bột, 20mL KI 0,025M
Bấm đồng hồ, lắc mạnh Phản ứng Fe3+ + I- I2 với hồ tinh bột cho màu xanh đen
Dùng Na2S2O3 0,01N chuẩn độ đến khi dung dịch mất màu
Ghi nhận thời gian lúc mất màu Thể tích Na2S2O3 chuẩn độ
Sau khi dung dịch đã có màu xanh đen trở lại, chuẩn độ tiếp bằng Na2S2O3
Lặp lại 8 lần chuẩn độ (cho 1 bình) Làm tương tự với 3 bình còn lại
- Xác định bậc riêng của I-:
Hút vào 4 bình lượng hóa chất như Bảng 2 Cho vài giọt
hồ tinh bột, 20mL Fe3+ 1/60M
Dung dịch Bình 1 Bình 2 Bình 3 Bình 4 Tổng
KI 0,025M 10mL 20mL 30mL 40mL 100
Dung
dịch Erlen 1 Erlen 2 Erlen 3 Erlen 4
FeCl3
1/60M 10mL 20mL 30mL 40mL
HNO3
KNO3
H2O 20mL 20mL 20mL 20mL
Trang 5mL HNO3
40m L KNO3
0,1M 32,5mL 30mL
27,5m
115 mL
H2O 27,5mL 20mL 12,5m
65m L
Bấm đồng hồ, lắc mạnh Phản ứng Fe3+ + I- I2 với hồ tinh bột cho màu xanh đen
Dùng Na2S2O3 0,01N chuẩn độ đến khi dung dịch mất màu
Ghi nhận thời gian lúc mất màu Thể tích Na2S2O3 chuẩn độ
Sau khi dung dịch đã có màu xanh đen trở lại, chuẩn độ tiếp bằng Na2S2O3
Lặp lại 8 lần chuẩn độ (cho 1 bình) Làm tương tự với 3 bình còn lại
4 Kết quả
a Xác định bậc riêng của Fe3+
- Bình 1
Số
lần
chuẩ
n độ
Thời
gian
t(s)
1/t (s
-1)
VNa2S2O3 CFe2+
(mL) (N)
1 35 0.02857 2.5 0.00025 4000
2 129 0.007 3.7 0.000 2702
Trang 675 37 7
3 146 0.006
0.000 44
2272
73
4 267 0.00374 4.9 0.00049 2040.82
5 319 0.00313 5.3 0.00053 1886.79
6 373 0.00268 5.8 0.00058 1724.14
7 425 0.00236 6.2 0.00062 1612.9
8 496 0.00202 6.8 0.00068 1470.59
- Bình 2
Số lần
chuẩn
độ
Thời gian t(s)
1/t (s-1) VNa2S2O3
(mL)
CFe2+
(N) CFe2 +
1
1000 0
0.0005 6
1785 71
0.0006 8
1470 59
0.0007 9
1265 82
Trang 76 398 0.00251
0.0009 1
1098 90
0.0010 9
917.4 3
0.0011 6
862.0 7
- Bình 3
Số lần
chuẩn
Thời gian
1/t (s-1) VNa2S2O3
(mL)
C Fe 2+
(N) CFe2 +
1
Trang 8độ t(s)
0.0004 5
2222 22
0.0007 1
1408 45
0.0010 7
934.5 8
833.3 3
0.0013 3
751.8 8
0.0014 8
675.6 8
0.0016 1
621.1 2
- Bình 4
Trang 9Số lần
chuẩn
độ
Thời gian t (s)
1/t (s-1) VNa2S2O3
(mL)
C Fe 2+
(N) CFe2 +
1
2941 18
2 154 0.00649
3 207 0.00483
952.3 8
4 289 0.00346
729.9 3
5 374 0.00267
606.0 6
6 450 0.00222
555.5 6
7 544 0.00183
465.1 2
8 621 0.00161
425.5 3
Bảng giá trị
Trang 10Bình β logβ1 3
0 ( )
Fe
C + N logC Fe3 +
-2.7781 51
2 551271 -5.7414 1/300
-2.4771 21
3 151645 -5.1808 1/200
-2.3010 30
4 191231 -5.2816 1/150
-2.1760 91
- Đồ thị xác định bậc riêng của Fe3+:
Từ đồ thị ta xác định được bậc riêng của Fe3+ là n1 = -24.529 (Không phù hợp, sai số quá lớn R2 = 0.1)
- Xác định bậc riêng của I
-Bình 1
Số
lần
chuẩ
Thời gian t (s)
1/t (s-1) V Na S O2 2 3( )ml C Fe2 + ( )N
2
1
Fe
Trang 11n độ
0.0000 5
2000 0
2 137 0.00729
0.0001 1
9090 91
3 196 0.00510
0.0001 7
5882 35
4 268 0.00373
0.0002 2
4545 45
5 320 0.00312
0.0003 1
3225 81
6 436 0.00229
0.0003
7 501 0.00199
0.0003 8
2631 58
8 562 0.00177
0.0004 3
2325 58
Bình 2
Số
lần
chuẩ
n độ
Thời gian t(s)
1/t (s-1) VNa2S2O3
(mL)
C Fe 2+
(N) CFe2 +
1
2 107 0.02040 3.6 0.0003 2777
Trang 128 6 78
0.0005 3
1886 79
0.0006 8
1470 59
0.0007 8
1282 05
0.0008 8
1136 36
0.0009 5
1052 63
0.0010 6
943.3 9
- Bình 3
Số
lần
chuẩ
n độ
Thời gian t(s)
1/t (s-1) VNa2S2O3
(mL)
C Fe 2+
(N) CFe2 +
1
909.0 9
0.0013 2
757.5 8
Trang 133 178 0.00561
0.0014 5
689.6 6
0.0015 7
636.9 4
0.0017 3
578.0 3
0.0018 5
540.5 4
0.0020 9
478.4 7
- Bình 4
Số
lần
chuẩ
n độ
Thời gian t(s)
1/t (s-1) VNa2S2O3
(mL)
C Fe 2+
(N) CFe2 +
1
6
2.8 0,0002
8
3571 43
6
5.5 0.0005
5
1818 18
9
7.8 0.0007
8
1282 05
4 195 0.00512 10.2 0.0010 980.3
Trang 148 2 9
9
840.3 4
9
13.8 0.0013
8
724.6 4
5
15.7 0.0015
7
636.9 4
1
17 0.0017 588.2
4
- Bảng giá trị
Bình β logβ1 C I0−( )N
0
logC I−
1 1473028
.87
-6.1682 1
1/40 0
-2.602 06
2 238365
-5.3772 4
1/20 0
-2.301 03
-4.8051 1
3/40 0
-2.124 94
Trang 15
Từ đồ thị ta có được bậc riêng phần của I- là n2 là 0.8478 (không phù hợp, sai số quá lớn, R2 = 0.2)
Vậy bậc tổng cộng của phản ứng:
n = n1 + n2 = -24.529 + 0.8478 = -23.6812 (Dữ kiện lỗi, kết quả sai)
5 Câu hỏi và nâng cao
Câu 1: Khái niệm về bậc phản ứng?
- Bậc phản ứng là các số mũ trong biểu thức biểu diễn vận tốc phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng Xét phản ứng:
H2 + Cl2 2HCl Vận tốc phản ứng có dạng: v = [H2].[Cl2]
Bậc riêng của H2 và Cl2 đều là: n1 = n2 = 1
Bậc chụng của phản ứng là: n1 + n2 = 1 + 1 = 2
Trang 16Câu 2: Cách xác định bậc và hằng số vận tốc của phản
ứng?
- Có 2 phương pháp xác định vận tốc của phản ứng:
a Phương pháp hóa học: Trực tiếp xác định sự biến đổi lượng các chất theo thời gian:
B1: Xác định thực nghiệm nồng độ theo t
B2: Vẽ đường cong C = f(t)
B3: Xác định hệ số góc tiếp tuyến của đường cong C(t) tại ti => vi
- Phương pháp hóa lý: xác định sự biến đổi tính chất vật lý của hệ theo thời gian ( tùy thuộc vào phản ứng, cách tiến hành mà người ta chọn phương pháp thích hợp ):
+ Đo áp suất
+ Đo thể tích
+ Đo sự quay cực quang học
b Phương pháp để xác định bậc phản ứng:
+ Phương pháp tích phân (thế, đồ thị, chu kì bán hủy) + Phương pháp vi phân (cô lập, tốc độ đầu)
+ Phương pháp chuyển hóa 1/q tác chất
Câu 3: Khi tiến hành thí nghiệm cần chú ý điều gì?
Trang 17- Khi chuẩn độ lượng I2 sinh ra bằng Na2S2O3 phải chuẩn
độ nhanh chính xác, ghi thời gian khi dung dịch mất màu và lượng Na2S2O3 đã dùng chính xác
- Cho HNO3 để tạo môi trường axit tránh Fe3+ bị thủy phân tạo Fe(OH)3
- HNO3 có tính oxy hóa mạnh, dùng để bảo vệ Fe3+ (nếu trong dung dịch có lẫn các ion khác có tính khử thì các ion này sẽ tác dụng với HNO3 mà không tác dụng với
Fe3+)
- Ta cho thêm KNO3 vào dung dịch để bổ sung lượng
NO3- vì ta không thể sử dụng quá nhiều lượng axit
HNO3, nó sẽ oxi hóa Fe2+ tạo thành về Fe3+
- Thí nghiệm không được thực hiện quá 15 phút vì khi
đó Fe3+ và I- đã phản ứng hết với nhau