1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG

32 498 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCMKHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC BÀI 4: XÁC ĐỊNH BẬC CỦA PHẢN ỨNG... Chuẩn độ lại Na2S2O3 0,01N bằng phương pháp iot thiosunfat:Thí nghiệm 1: Xác định bậc riêng n1

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC

BÀI 4: XÁC ĐỊNH BẬC CỦA PHẢN ỨNG

Trang 2

5 Kết quả và bàn luận

Trang 3

MỤC ĐÍCH

Trang 4

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Thí nghiệm1: Xác định bậc riêng n1 của Fe3+

1/ Cx = α + β.1/t (1)    

Trang 5

• Từ phương trình (1) suy ra β Sau đó tính 1/β Vẽ đồ thị lg(1/β) và theo phương trình:

lg(-dc/dt)t=0 = lg(1/β) =A1+ n1 lg() (2)

Thí nghiệm 2: Xác định bậc riêng n2 của

n = n1 +n2

Trang 6

Đồng hồ bấm giây 2 cốc 50 ml 8 erlen có nút 250 ml

DỤNG CỤ

Trang 7

KNO3 0,1M HNO3 0,1M Na2S2O3 0,01N

HÓA CHẤT

Trang 8

Chuẩn độ lại Na2S2O3 0,01N bằng phương pháp iot thiosunfat:

Thí nghiệm 1: Xác định bậc riêng n1 của Fe 3+

- Dùng ống hút hóa chất vào erlen như bảng sau:

 

Trang 9

- Cho vào từng bình vài giọt hồ tinh bột, 20ml KI 0,025M và bấm đồng hồ tính thời gian, lắc mạnh dung dịch Phản ứng Fe3+ + I- → I2 với hồ tinh bột tạo dung dịch xanh nâu.

- Dùng Na2S2O3 0,01N chuẩn độ đến khi hết màu xanh nâu, ghi t1 và V1(Na2S2O3)

- Dung dịch vừa chuẩn trở lại màu xanh lại dùng Na2S2O3 chuẩn độ 8 lần một bình, thời gian không quá

15 phút.

Trang 10

Thí nghiệm 2 : Xác định bậc riêng n2 của I

- Dùng ống hút hóa chất vào erlen như bảng sau:

- Cho vào bình vài giọt hồ tinh bột, 20 ml Fe3+ 1/60M và tiến hành như thí nghiệm 1

Trang 11

• Đồng hồ chỉ được bấm vào lúc cho 2 tác chất vào bình phản ứng Khi dung dịch đang chuẩn độ mất màu thì ghi nhận lại thời gian tại thời điểm đó.

Lưu ý trong tiến hành thí nghiệm

Trang 13

f(x) = 122881.77x + 242.29

R² = 0.95

Đồ thị 1/C-1/t

Trang 15

f(x) = 35744.87x + 352.79

R² = 0.99

Đồ thị 1/C-1/t

Trang 17

f(x) = 27770.03x + 258.07

R² = 1

Đồ thị 1/C-1/t

Trang 19

f(x) = 23915.53x + 170.04

R² = 0.96

Đồ thị 1/C-1/t

Trang 21

f(x) = 0.78x + 1.25

R² = 0.93

Xác định bậc riêng của Fe3+

Trang 25

f(x) = 284137.09x + 911.37

R² = 1

Xác định bậc riêng của

Trang 27

f(x) = 151948.13x + 667.77

R² = 1

Xác định bậc riêng của

Trang 29

f(x) = 65030.45x + 454.36

R² = 0.99

Xác định bậc riêng của

Ngày đăng: 11/03/2018, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w