1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bao bì thực phẩm TETRAPAK

34 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch sử hình thành bao bì tetrapak---5 2.. Khái niệm bao bì Tetrapak Tetrabrik---9 a.. Thành phần của bao bì Tetrapak---15 a.. Phương pháp đóng gói bao bì Tetrapak---26 a... Cho ra m t b

Trang 2

2017-2018 NHÓM 7:

Nguy n Th Bích Ng c 2005150406 ễ ị ọ

Đ ng Th Mai Trang ặ ị 2005150065

Tr n Th Ng c Hân ầ ị ọ 2005150252

Tr n Nguy n Th ầ ễ u Vân 2005140720

Trang 3

L I M Đ U Ờ Ở Ầ -4

1 Lịch sử hình thành bao bì tetrapak -5

2 Khái niệm bao bì Tetrapak (Tetrabrik) -9

a Tetra Classic - 10

b Tetra Brik - 10

c Tetra Recart - 13

d Tetra Rex - 14

3 Thành phần của bao bì Tetrapak -15

a C u trúc bao bì Tetrapak: ấ -15

i Nguyên li u: ệ -15

ii C u trúc c a bao bì Tetrapak: ấ ủ -16

4 Phương pháp đóng gói bao bì Tetrapak -26

a Đ c đi m c a ph ặ ể ủ ươ ng pháp đóng gói bao bì Tetrapak -26

b Cách đóng bao bì tetrapak -27

5 Nhận biết bao bì tetrapak -29

6 Ưu – Nhược điểm của bao bì tetrapak -30

a Ư u đi m ể - 30

b Nh ượ c đi m ể - 31

Trang 4

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Hi n nay trên th trệ ị ường, bao bì đã được s d ng ph bi n v i nhi uử ụ ổ ế ớ ề

ch ng lo i, m u mã r t đa d ng và phong phú Bao bì đủ ạ ẫ ấ ạ ược ch a đ ng t t cứ ự ấ ảcác lo i hàng hóa trong quá trình b o qu n, v n chuy n, phân ph i và ki m tra.ạ ả ả ậ ể ố ểNgày nay các lo i bao bì s d ng ph bi n đạ ử ụ ổ ế ược làm t các v t li u th y tinh,ừ ậ ệ ủkim lo i, gi y, nh a, PE, đ u có tác d ng b o v hàng hóa t t.ạ ấ ự ề ụ ả ệ ố

Tùy theo phương pháp đóng bao bì mà trên th trị ường có nhi u lo i baoề ạ

bì khác nhau M t trong các lo i bao bì đó là bao bì độ ạ ược đóng b ng phằ ươngpháp tetrapak còn g i là bao bì tetrapak hay bao bì tetrabick.ọ

Trang 5

1 L ch s hình thành bao bì tetrapak ị ử

- 1943 Ý tưởng đ u tiên là t o ra m t lo i bao bì đ ng s a v a an toàn vầ ạ ộ ạ ự ữ ừ ệsinh, v a t n ít nguyên v t li u.ừ ố ậ ệ

- 1946 Ông Erik Wallenberg n y ra ý tả ưởng thông minh v bao bì có d ngề ạ

t di n Và ông Ruben Rausing đ u t tri n khai ý tứ ệ ầ ư ể ưởng đó Sau đó, ông HarryJärund lên ý tưởng v máy chi t rót s a cho lo i bao bì t di n này, góp ph nề ế ữ ạ ứ ệ ầlàm nên thành công c a Tetra Pak.ủ

- 1950 Đăng ký thương hi u AB Tetra Pak.ệ

- 1951 Ông Ruben Rausing thành l p AB Tetra Pak t i Lund (Th y Đi n).ậ ạ ụ ểNgày 18/5, Tetra Pak ra m t báo gi i thi t b chi t rót m i ắ ớ ế ị ế ớ

- 1952 Tetra Pak bàn giao thi t b chi t rót đ u tiên cho khách hàng.ế ị ế ầ

- 1953 Bao bì gi y tr nên ph bi n Th y Đi n Nhà máy Mjölkcentralenấ ở ổ ế ở ụ ể(Stockholm, Th y Đi n) b t đ u l p đ t thi t b Tetra Pak đ u tiên.ụ ể ắ ầ ắ ặ ế ị ầPolyethylene đượ ử ục s d ng đ ph ngoài l p gi y.ể ủ ớ ấ

- 1954 Bao bì gi y đ ng s a đ u tiên đấ ự ữ ầ ượ ảc s n xu t t i Stockholm và thi tấ ạ ế

b Tetra Pak đ u tiên đị ầ ược bán ra nước ngoài

- 1956 Tetra Pak chuy n đ n c s s n xu t m i Lund (Th y Đi n).ể ế ơ ở ả ấ ớ ở ụ ể

- 1957 Máy rót cho bao bì 1 lít đ u tiên đầ ượ ắ ạc l p t i nhà máy s a Linköpingữ(Th y Đi n).ụ ể

- 1958 Gi i thi u thêm nhi u lo i máy rót dành cho bao bì t di n Tetraớ ệ ề ạ ứ ệClassic Aseptic v i các dung tích khác nhau, g m lo i 200 ml cho s a và nớ ồ ạ ữ ước

gi i khát.ả

- 1960 Nhà máy bao bì đ u tiên nầ ở ước ngoài được xây d ng Mexico Côngự ở

su t h n 1 t bao bì/năm.ấ ơ ỷ

Trang 6

- 1961 Tetra Pak ra m t thi t b chi t rót ti t trùng đ u tiên t i Thun (Th yắ ế ị ế ệ ầ ạ ụSỹ)

- Bao bì Tetra Brik Aseptic được gi i thi u t i Th y Đi n, công su t nhàớ ệ ạ ụ ể ấmáy h n 2,7 t bao bì/năm.ơ ỷ

- 1964 Tetra Classic Aseptic chi m lĩnh th gi i Máy rót cho Tetra Classicế ế ớAseptic đ u tiên bên ngoài Châu Âu đầ ượ ắ ạc l p t i Lebanon Công su t nhà máyấ

h n 3,5 t bao bì/năm.ơ ỷ

- 1965 Khánh thành nhà máy bao bì đ u tiên Rubiera (Ý).ầ ở

- 1969 Ra m t bao bì Tetra Brik Aseptic.ắ

- 1970 Xây d ng nhà máy bao bì t i Arganda (Tây Ban Nha).ự ạ

- 1971 Khánh thành thêm hai nhà máy: Gotemba (Nh t B n) và Dijonậ ả(Pháp)

- 1972 Liên bang Sô-vi t b t đ u s d ng bao bì Tetra Brik Aseptic, Ký k tế ắ ầ ử ụ ế

th a thu n cung c p 20 dây chuy n chi t rót cho Tetra Brik v i doanh nghi pỏ ậ ấ ề ế ớ ệSô-vi t M trung tâm đào t o t i Nairobi (Kenya).ế ở ạ ạ

- 1973 Nhà máy Latina (Ý) b t đ u đi vào s n xu t T ng công su t vắ ầ ả ấ ổ ấ ượt 11

t bao bì/năm.ỷ

- 1974 Úc khai trương nhà máy bao bì Laiteria Cité (Canada) đ a Tetra BrikưAseptic ra th trị ường B c Mỹ Thành l p hai nhóm phát tri n s n ph m t iắ ậ ể ả ẩ ạĐan M ch, do chính Ti n sĩ Ruben Rausing lãnh đ o.ạ ế ạ

- 1975 Chương trình S a h c đữ ọ ường t i Iran Nhà máy Moerdijk (Hà Lan) vàạRomont (Th y Sỹ) b t đ u s n xu t.ụ ắ ầ ả ấ

- 1976 Ra m t bao bì Tetra King ắ

Trang 7

- 1977 T ng s n lổ ả ượng bao bì do Tetra Pak s n xu t vả ấ ượt m c 20 t Gi iố ỷ ớthi u bao bì Tetra Brik Aseptic t i Hoa Kỳ Khách hàng b t đ u ch y th máyệ ạ ắ ầ ạ ửrót cho bao bì Tetra Rex Flat Top.

- 1978 Xây d ng nhà máy bao bì t i Monte Mor (Brazil) Tetra Pak ra m t xeự ạ ắ

t i không ngả ười lái, ph c v v n chuy n trong ph m vi nhà máy H th ngụ ụ ậ ể ạ ệ ốnày đượ ắ ạc l p t i nhà máy s a m i c a Arla t i Linkoping (Th y Đi n).ữ ớ ủ ạ ụ ể

- 1979 Tetra Pak bàn giao máy rót Tetra Brik Aseptic đ u tiên cho C ng hòaầ ộnhân dân Trung Hoa M c a nhà máy bao bì m i t i Wrexham (Anh) T ngở ử ớ ạ ổ

s n lả ượng bao bì c a Tetra Pak đ t 22 t /năm.ủ ạ ỷ

- 1980 Thành l p nhà máy l p ráp và ki m đ nh dây chuy n chi t rót t iậ ắ ể ị ề ế ạModena (Ý) M c a nhà máy bao bì m i t i T i B Đào Nha T ng s n lở ử ớ ạ ạ ồ ổ ả ượngbao bì Tetra Pak đ t h n 30 t /năm.ạ ơ ỷ

- 1981 Ban lãnh đ o c a Tetra Pak chuy n t Lund (Th y Đi n) t iạ ủ ể ừ ụ ể ớLausanne (Th y Sỹ).ụ

- 1982 Tetra Pak ra m t phắ ương pháp in offset m i.ớ

- 1983 Ti n sĩ Ruben Rausing, ngế ười sáng l p ra Tetra Pak qua đ i Tetraậ ờPak b t đ u s n xu t t i Pakistan, Kenya và Ph n Lan M trắ ầ ả ấ ạ ầ ở ường đào t o choạ

600 h c viên t i Lund (Th y Đi n), dành cho kỹ s làm vi c t i nhà máy c aọ ạ ụ ể ư ệ ạ ủkhách hàng T ng s n lổ ả ượng toàn c u cán m c 33 t bao bì/năm.ầ ố ỷ

- 1984 Khánh thành 2 nhà máy bao bì t i Denton (Mỹ) và Venezuela.ạ

- 1985 Xây d ng thêm 2 nhà máy bao bì m i, t i Argentina và Canada.ự ớ ạ

- 1986 Ra m t bao bì Tetra Top ắ

- 1987 Khánh thành nhà máy bao bì t i B c Kinh (Trung Qu c) Tetra Pakạ ắ ố

b t đ u s n xu t bao bì t i nhà máy m i Đài Loan V i vi c đ a vào ho tắ ầ ả ấ ạ ớ ở ớ ệ ư ạ

đ ng 2 máy rót t i Fiji tháng 12/1987, máy c a Tetra Pak đã có m t t i 100ộ ạ ủ ặ ạ

qu c gia.ố

Trang 8

- 1988 Tetra Pak b t đ u s n xu t bao bì m i t i Kiev (Ucraina) Kh i côngắ ầ ả ấ ớ ạ ở

2 nhà máy t i n Đ và Th Nhĩ Kỳ.ạ Ấ ộ ổ

- 1989 B t đ u s n xu t bao bì Tetra Rex d ng mái nghiêng t i nhà máy ắ ầ ả ấ ạ ạ ởHàn Qu c và Tây B c Mỹ T ng s n lố ắ ổ ả ượng đ t m c 51 t /năm.ạ ố ỷ

- 1990 Đ ng th nhà máy liên doanh c a Tetra Pak t i Budapest (Hungary)ộ ổ ủ ạ

- 1991 Tetra Pak mua l i Alfa-Laval, m t trong nh ng nhà cung c p thi t bạ ộ ữ ấ ế ị

ch bi n th c ph m l n nh t th gi i Thành l p t p đoàn Tetra Pak Alfa-ế ế ự ẩ ớ ấ ế ớ ậ ậLaval Khánh thành nhà máy bao bì t i Foshan (Trung Qu c) T ng năng su tạ ố ổ ấbao bì toàn c u đ t 61 t /năm ầ ạ ỷ

- 1993 Thành l p t p đoàn Tetra Laval vào ngày 1/1/1993, g m 4 ngànhậ ậ ồcông nghi p, Tetra Pak, Tetra Laval Food, Alfa Laval và Alfa Laval Agri T ngệ ổ

s n lả ượng bao bì Tetra Pak vượt quá 60 t /năm.ỷ

- 1995 Tetra Pak mua l i Tebel MKT, m r ng lĩnh v c kinh doanh sang s nạ ở ộ ự ả

xu t pho mát c ng và m m T ng s n lấ ứ ề ổ ả ượng bao bì Tetra Pak vượt qua m cố

76 t /nămỷ

- 1997 Đ a vào ho t đ ng 7 nhà máy m i (t i Trung Qu c, Colombia, nư ạ ộ ớ ạ ố Ấ

đ , Ý, Mexico và Anh) giúp tăng đáng k s n lộ ể ả ượng bao bì cung c p cho thấ ế

gi i Cho ra m t bao bì Tetra Prisma Aseptic, Tetra Wedge Aseptic và Tetra Finoớ ắAseptic Công su t toàn c u đ t 82 t bao bì/năm.ấ ầ ạ ỷ

- 1998 Gi i thi u Tetra Top Mini GrandTab 250ml t i Nh t B n, có hìnhớ ệ ạ ậ ảdáng m nh, c nh tròn, mi ng r ng, giúp rót và u ng d dàng T ng s n lả ạ ệ ộ ố ễ ổ ả ượngtoàn c u đ t 85 t bao bì/năm.ầ ạ ỷ

- 1999 Khánh thành nhà máy t i Ponta Grossa (Brazil) Tetra Pak mua l iạ ạcông ty Novembal (Pháp) chuyên s n xu t các lo i n p đ y và m ả ấ ạ ắ ậ ở

Trang 9

- 2000 Tetra pak xu t b n Báo cáo Môi trấ ả ường đ u tiên Báo cáo Môi trầ ườngTetra Pak đượ ổc t ch c đ c l p đánh giá là m t trong nh ng báo cáo môiứ ộ ậ ộ ữ

trường hàng đ u th gi i.ầ ế ớ

- 2001 S n xu t và bàn giao máy chi t rót cho bao bì Tetra Fino Aseptic thả ấ ế ứ

100 cho Trung Qu c T ng s n lố ổ ả ượng toàn c u đ t 94 t bao bì/năm.ầ ạ ỷ

- 2002 Tetra Pak ra m t dây chuy n tích h p ch bi n và đóng gói s a đ uắ ề ợ ế ế ữ ậnành đ u tiên, t khâu đ u t i khâu cu i Tháng 9/2002, Tetra Pak k ni mầ ừ ầ ớ ố ỷ ệ

50 năm ngày thành l p.ậ

- 2003 Ra m t Tetra Recart.ắ

- 2004 Tetra Pak đã phát tri n n n t ng m i cho th c ph m c n tr l nh.ể ề ả ớ ự ẩ ầ ữ ạTetra Pak C3/Flex có kh năng thích ng cao, cho phép khách hàng chuy n đ iả ứ ể ổdung tích và s n ph m d dàng Tetra Pak đ t 110 t bao bì/năm.ả ẩ ễ ạ ỷ

- 2005 Ra m t Tetra Therm Aseptic Sensa.ắ

- 2006 Gi i thi u máy rót cho Tetra Fino Aseptic t c đ nhanh.ớ ệ ố ộ

- 2007 Ra m t bao bì gi y ti t trùng mái nghiêng đ u tiên.ắ ấ ệ ầ

- 2008 Gi i pháp ch bi n Tetra Lactenso Aseptic cho s n xu t s a ti tả ế ế ả ấ ữ ệtrùng UHT đ t nhi u tiêu chu n m i v v n hành, ho t đ ng hi u qu , gi mạ ề ẩ ớ ề ậ ạ ộ ệ ả ảnguyên li u đ u vào Tetra Pak cán m c trên 141 t bao bì/năm Dây chuy nệ ầ ố ỷ ề

s n xu t Tetra Brik Aseptic 125S Tetra Pak A3/Speed iLine có công su t caoả ấ ấ

Trang 10

Vào ngày 7/9/2012, Tetra Pak k ni m 60 năm, k t ngày bàn giao thi t b chi tỷ ệ ể ừ ế ị ếrót đ u tiên cho khách hàng.ầ

Tetra Pak gi i thi u Bao bì Tetra Brik® Aseptic 1000 Edge LightCap 30 vàớ ệcông b đã bán ra h n 26.4 t bao bì gi y dán nhãn FSC™.ố ơ ỷ ấ

Cách đây h n 60 năm, Ruben Rausing đã có m t phát minh kỳ di u vàơ ộ ệ

được coi là m t cu c cách m ng đ i v i ngành gi y cũng nh ngành th c ph m.ộ ộ ạ ố ớ ấ ư ự ẩ

L n đ u tiên trên th gi i đã xu t hi n nh ng h p gi y carton Tetrapak có thầ ầ ế ớ ấ ệ ữ ộ ấ ể

đ ng đự ượ ữc s a, nước u ng và th c ph m.ố ự ẩ

Các s n ph m c a t p đoàn bao bì Tetrapak hi n có m t t i h n 170ả ẩ ủ ậ ệ ặ ạ ơ

nước trên th gi i G n 20.000 công nhân đang làm vi c t i các xế ớ ầ ệ ạ ưởng s n xu tả ấ

c a Tetrapak đem l i doanh thu hàng năm lên t i 8 t euro t bao bì carton.ủ ạ ớ ỷ ừ

T i Mỹ, Ruben Rausing nh n th y r ng đó ngạ ậ ấ ằ ở ười ta s d ng h p cartonử ụ ộ

r t nhi u Trong các trung tâm thấ ề ương m i, siêu th , đa s hàng hóa tiêu dùng,ạ ị ố

k c g o mỳ, khoai tây và rau đ u để ả ạ ề ược đ ng trong nh ng h p carton Ngay cự ữ ộ ảnhi u đ u ng nh s a, nề ồ ố ư ữ ước ng t, tuy đọ ược đóng chai th y tinh hay chai nhômủ

nh ng cũng đ trong h p gi y cho d x p và d v n chuy n Đi u này khác h nư ể ộ ấ ễ ế ễ ậ ể ề ẳ

v i thói quen và truy n th ng châu Âu là dùng các thùng g hay h p g , h pớ ề ố ở ỗ ộ ỗ ộ

s t là chính Dù lúc đó ch a k p nghĩ kỹ là dùng bao bì carton có l i gì nh ngắ ư ị ợ ưRuben Rausing đã r t nh y bén nh n ra m t xu th m i: ch c ch n châu Âuấ ạ ậ ộ ế ớ ắ ắcũng sẽ ph bi n hình th c bao bì này.ổ ế ứ

2 Khái ni m bao bì Tetrapak (Tetrabrik) ệ

Bao bì Tetrapak là lo i bao bì màng ghép r t nh , bao g m 7 l p v t li uạ ấ ẹ ồ ớ ậ ệghép l i v i nhau, nh m m c đích vô trùng, đ m b o ch t lạ ớ ằ ụ ả ả ấ ượng tươi nguyênban đ u cho s n ph m giàu dinh dầ ả ẩ ưỡng và vitamin t ngu n nguyên li u.ừ ồ ệ

Bao bì nh , có tính b o v môi trẹ ả ệ ường, ti n ích cho s d ng, chuyên ch ,ệ ử ụ ởphân ph i và b o qu n s n ph m nhi t đ thố ả ả ả ẩ ở ệ ộ ường v i th i gian dài.ớ ờ

M t s m u bao bì ph bi n c a Tetra Park ộ ố ẫ ổ ế ủ

Trang 11

a Tetra Classic

Tetra Classic có d ng hình t di n, là ý tạ ứ ệ ưởng đ u tiên c a t p đoàn Tetraầ ủ ậPak trong bước kh i đ u chinh ph c th trở ầ ụ ị ường bao bì th gi i.ế ớ

Tetra Classic ra đ i năm 1952 và tr nên ph bi n ngay sau đó Đây là lo iờ ở ổ ế ạ

s n ph m có l ch s lâu đ i,ả ẩ ị ử ờ s c c nh tranh cao, giá c ph i chăngứ ạ ả ả và thi t kế ế

Trang 12

 Ki u dáng b t m t, thú v , thu hút ngể ắ ắ ị ười tiêu dùng

 Giá th p, ch t lấ ấ ượng cao

 Thi t b rót t c đ cao, hi u su tế ị ố ộ ệ ấ t tố

 B o qu n s n ph m nhi t đ thả ả ả ẩ ở ệ ộ ường

b Tetra Brik

Tetra Brik v i hình d ng ch nh t, ra đ i vào năm 1969 đ n nay đây làớ ạ ữ ậ ờ ế

lo i bao bì có th ph n l n nh t trong các s n ph m bao bì c a Tetra Pak hi nạ ị ầ ớ ấ ả ẩ ủ ệnay T i Vi t Nam d ng bao bì này đạ ệ ạ ượ ử ục s d ng khá nhi u trong các s n ph mề ả ẩ

nước trái cây, s a tữ ươ ệi ti t trùng c a Nestle, Vinamilk, Dutch Lady…ủ

Tetra Brik th h m i d s d ng, d v n chuy n, t o s khác bi t nhế ệ ớ ễ ử ụ ễ ậ ể ạ ự ệ ờthi t k m t trên nghiêng góc, d dàng gây n tế ế ặ ễ ấ ượng trong vi c tr ng bày s nệ ư ả

Trang 13

 Thu n ti n cho ngậ ệ ườ ử ụi s d ng

 D s p x p trong v n chuy n và l u tr trongễ ắ ế ậ ể ư ữ kho l nh và t i nhàạ ạ

 Có nhi u lo i n p đóng đ l a ch n, t lo i đ n gi n đ n lo i cóề ạ ắ ể ự ọ ừ ạ ơ ả ế ạtính

Tetra Brik có 5 ki u dáng chính v i nhi u hình dáng và dung tích khácể ớ ềnhau, t 200ml t i 1000mlừ ớ

 Tetra Brik Base

 Tetra Brik Mid

Trang 14

 Tetra Brik Slim

 Tetra Brik Square

 Tetra Brik Edge

Trang 15

c Tetra Recart

Tetra Recart là bao bì gi y đ u tiên có th gia nhi t, dành cho cácấ ầ ể ệ lo i th cạ ự

ph m đóng h p, b o qu n nhi t đ thẩ ộ ả ả ở ệ ộ ường

VD: Rau, đ u, cà chua, th c ăn cho v t nuôi, súp và các lo i nậ ứ ậ ạ ướ ốc s t

Tetra Recart gi th c ph m ch bi n s n tữ ự ẩ ế ế ẵ ươi ngon t i 24 tháng nhi tớ ở ệ

 Ti t ki m không gian tr ng bày t i 40%ế ệ ư ớ

 D dàng v n chuy n/l u kho nh hình dáng vuông, tr ng lễ ậ ể ư ờ ọ ượngnhẹ

 Thu n ti n, d m , d b o qu n và tái ch đậ ệ ễ ở ễ ả ả ế ược

Bao bì Tetra Recart có các d ng dung tích t 200 đ n 500ml, t t c đ u dạ ừ ế ấ ả ề ễ

m b ng cách xé góc.ở ằ

Trang 16

Tetra Rex d dàng khi rót, khi v n chuy n và đ c bi t gi i pháp blank-fedễ ậ ể ặ ệ ả

có th giúp chuy n đ i dung tích ch trong vài phút m t cách d dàng.ể ể ổ ỉ ộ ễ

Bao bì Tetra Rex là gi i pháp tuy t v i cho các s n ph m c n gi l nh.ả ệ ờ ả ẩ ầ ữ ạ

M u Tetra Rex ẫ

u đi m:

 Đáng tin c y, v i kho ng 200 t bao bì đã đậ ớ ả ỷ ượ ảc s n xu t.ấ

 Gi i pháp blank-fed giúp chuy n đ i dung tích nhanh chóng, dả ể ổ ễdàng

 Có nhi u lo i n p, ki u m h p và kỹ thu t in linh ho t.ề ạ ắ ể ở ộ ậ ạ

 Cho phép tăng dung tích t i 2.000mlớ

 Bao bì đ c bi tặ ệ giúp b o qu n s n ph m có đ axit cao trong đi uả ả ả ẩ ộ ề

ki n thệ ường

Trang 17

 Có s n ph m bao bì FSC™.ả ẩ

Thân thi n v iệ ớ môi trường: 80% v t li u trong bao bì gi y Tetra Rex® lo iậ ệ ấ ạ

1 lít là b tộ gi y, đấ ược làm t g - ngu n tài nguyên có th tái t o.ừ ỗ ồ ể ạ

V i vi c gi i thi u n p sinh h c m i TwistCap OSO 34,ớ ệ ớ ệ ắ ọ ớ t l v t li u có thỷ ệ ậ ệ ểtái t o trongạ bao bì gi y đã tăng thêm 4%, giúpấ tăng tính thân thi n v i môiệ ớ

bì gi y đấ ược thi t k đ m i l p đ u có nh ng tác d ng nh t đ nh trong vi cế ế ể ỗ ớ ề ữ ụ ấ ị ệ

b o v th c ph m.ả ệ ự ẩ

Các lo i v t li u này đạ ậ ệ ược ép m t cách khéo léo đ t o thành m t c uộ ể ạ ộ ấtrúc b n v ng.ề ữ

ii C u trúc c a bao bì Tetrapak: ấ ủ

 L p 1 (màng HDPE): ch ng th m nớ ố ấ ước, b o v l p in bên trongả ệ ớ

b ng gi y và tránh b tr y xằ ấ ị ầ ước

Trang 19

Tính ch t:ấ

HDPE có tính v ng cao, trong su t nh ng có m c đ m đ c cao h nữ ố ư ứ ộ ờ ụ ơLDPE, đ bóng b m t không cao, có th ch t o thành màng đ c do có ph giaộ ề ặ ể ế ạ ụ ụTiO2 kh năng b n nhi t cao h n LDPE, nhi t đ hóa m m d o là tả ề ệ ơ ệ ộ ề ẻ nc = 1210C,nên có th làm bao bì th c ph m áp d ng ch đ thanh trùng Pasteur, ho c làmể ự ẩ ụ ế ộ ặbao bì đông l nh nh th y s n: tạ ư ủ ả min = -460C, t hàn = 140 ÷ 1800C

Ngoài tính c ng v ng cao HDPE có đ b n c h c cao, s c b n kéo, s cứ ữ ộ ề ơ ọ ứ ề ứ

b n va ch m, b n xé đ u cao h n LDPE và LLDPE, nh ng v n b kéo dãn, gâyề ạ ề ề ơ ư ẫ ịphá v c u trúc polyme dỡ ấ ưới tác d ng c a l c ho c t i tr ng cao.ụ ủ ự ặ ả ọ

+ Tính ch ng th m nố ấ ước, h i nơ ướ ốc t t

+ Tính ch ng th m ch t béo (t t h n LDPE và LLDPE).ố ấ ấ ố ơ

+ Tính ch ng th m khí, hố ấ ương (t t h n LDPE và LLDPE).ố ơ

+ Kh năng in n t t (t t h n so v i LDPE và tả ấ ố ố ơ ớ ương đương LLDPE)

- Công d ng c a HDPE:ụ ủ

+ HDPE có đ c ng v ng cao, tính ch ng th m khí, h i khá t t, tính b n cộ ứ ữ ố ấ ơ ố ề ơ

h c cao nên dùng làm v t ch a đ ng nh các thùng (can ch a đ ng) cóọ ậ ứ ự ư ứ ự

th tích 1-20 lít v i đ dày khác nhau đ đ m b o đ c ng v ng c a baoể ớ ộ ể ả ả ộ ứ ữ ủ

bì theo kh i lố ượng ch a đ ng.ứ ự

+ Túi xách đ chúa các lo i v t, v t ph m, l p bao b c ngoài đ v n chuy nể ạ ậ ậ ẩ ớ ọ ể ậ ể

v t ph m đi.ậ ẩ

+ N p c a m t s chai l th y tinh ho c plastic.ắ ủ ộ ố ọ ủ ặ

+ HDPE thường không làm bao bì d nh túi đ bao gói th c ph m ch ng oxyạ ể ự ẩ ốhóa, làm chai l ch ng oxy hóa cho s n ph m, th c ph m ho c dọ ố ả ẩ ự ẩ ặ ượcphaamrkhi có đ dày ≥ 0,5mm…ộ

+ MDPE có tính năng trung gian gi a LDPE và HDPE.ữ

Ngày đăng: 13/03/2018, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w