Hàng tồn kho: hàng hóa được bảo quản trong khonhằm đáp ứng nhu cầu cho SX hay cho khách hàng.+ trả lời được 2 câu hỏi: Lượng đặt hàng là bao nhiêu mỗi lần đặt hàng?(chi phí tồn kho là ít nhất) Khi nào thì tiến hành đặt hàng?(lúc nào đặt hàng, và bao lâu thì tái đặt hàng)
Trang 1Chương 7
QUẢN LÝ TỒN KHO
Trang 21 Giới thiệu
Hàng tồn kho: hàng hóa được bảo quản trong kho
+ trả lời được 2 câu hỏi:
Lượng đặt hàng là bao nhiêu mỗi lần đặt hàng?
(chi phí tồn kho là ít nhất)
Khi nào thì tiến hành đặt hàng?
(lúc nào đặt hàng, và bao lâu thì tái đặt hàng)
Trang 32 Các loại hàng tồn kho
1 Tồn kho nguyên vật liệu
Dự trữ NVL đầu vào (thường được cung cấp từ nhà thầu phụ ví dụ: hóa chất, cao su, vải…)
2 Tồn kho bán thành phẩm
Kho trung gian, dự trữ BTF dùng cho khâu SX tiếp
theo (được cung cấp từ các bộ phận trong nội bộ nhà máy ví dụ: quai, đế,…)
Trang 44 Tồn kho các mặt hàng linh tinh khác
Dự trữ các công cụ phục vụ cho quá trình SX,…
Trang 53 Chức năng của tồn kho
- Duy trì sự độc lập của các công đoạn
(giảm bớt sự lệ thuộc giữa khâu trước và khâu sau,
khắc phục được sự trì hoãn của các khâu do sự cố…)
- Đáp ứng sự thay đổi nhu cầu SX
(khi nhu cầu thay đổi thì đủ thời gian cho các khâu
điều chỉnh tốc độ SX phù hợp…)
Trang 63 Chức năng của tồn kho
- Tạo sự linh hoạt cho điều độ SX
(không bị động trong quá trình lập điều độ SX do có hàng dự trữ sẵn sàng…)
- Tạo an toàn khi thay đổi th/g cung ứng NVL
(đủ NVL phục vụ cho SX khi nhà thầu phụ cung cấp trễ, hoặc khâu trước bị sự cố,…)
Trang 74 Chi phí tồn kho
1 Chi phí vốn (Capital cost)
(chi phí cho việc mua hàng tồn kho)
2 Chi phí tồn trữ (Holding cost)
(chi phí bảo quản, lưu trữ hàng trong kho)
3 Chi phí đặt hàng (Ordering cost)
(cho phí cho việc phát đơn đặt hàng)
4 Chi phí do thiếu hụt (Shortage cost)
(chi phí phải bồi hoàn do không đủ hàng cung cấp cho khách hàng khi đã nhận hợp đồng)
Trang 85 Hệ thống kiểm soát tồn kho
Trang 9d Lượng đặt hàng Q chỉ nhận một lần cho mỗi lần đặt hàng
e Tất cả chi phí không đổi
f Không cho phép hụt hàng
g Không được giảm giá trên lượng đặt hàng
Trang 106 Mô hình tồn kho
6.1 Mô hình tối ưu cơ bản (EOQ)
Một số ký hiệu:
Trang 116 Mô hình tồn kho
6.1 Mô hình tối ưu cơ bản (EOQ)
Độ dốc = -d
Hàng TK đang được sử dụng
Trang 136 Mô hình tồn kho
6.1 Mô hình tối ưu cơ bản (EOQ)
Ví dụ
C.ty có nhu cầu sử dụng 80.000 kiện hàng mỗi năm
Với các chi phí sau đây:
Biết C.ty làm việc 220 ngày trong 1 năm
Trang 146 Mô hình tồn kho
6.1 Mô hình tối ưu cơ bản (EOQ)
Giải: Số lượng đặt hàng tối ưu/ lần đặt hàng
2 (2)(80)(80.000)
0.1
SD Q
Q
Trang 156 Mô hình tồn kho
6.1 Mô hình tối ưu cơ bản (EOQ)
Thời gian giữa hai lần đặt hàng
ngày
220
27, 58
Trang 16Độ dốc = (– d)
Tp
Trang 176 Mô hình tồn kho
6.2 Mô hình theo sản lượng SX (POQ)
khi lượng hàng tích lũy đạt đến sản lượng Q đặt
Trang 186 Mô hình tồn kho
6.2 Mô hình theo sản lượng SX (POQ)
Trang 19Công ty hoạt động: 200 ngày/năm
Chi phí sản xuất: 0.9 USD/ đơn vị sp
Trang 226 Mô hình tồn kho
6.2 Mô hình theo sản lượng SX (POQ)
Thời gian có cấp thêm
Khoảng thời gian giữa 2 lần cấp
Phần trăm thời gian tiêu thụ thực tế
13.146
6, 57 2.000
p
Q T