1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tài liệu Quản lý tồn kho ppt

52 1,1K 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý tồn kho
Tác giả TS. Đinh Bá Hùng Anh
Trường học Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng
Thể loại Giáo trình
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 772,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình tôn kho cho lượng câu độc lập Xác định đặt hàng khi nào và bao nhiêu I.. Mô hình lượng đặt hàng kinh tế EOQ Mô hình lượng đặt hàng sản xuat POQ Mô hình giảm giá khi đặt hàng nhiê

Trang 1

QUAN TR] VAN HANH

Chuong 9

Quan ly ton kho

Bién soan: TS Dinh Ba Hung Anh

Tel: 01647.077.055/090.9192.766

Mail: anhdbh_ ise7@yahoo.com

Trang 2

Noi dung

1 Ton kho 6 C.ty Amazon.com

°e Chức năng và các kiêu tôn kho

°« Phân tích ABC

© Chu kỳ kiểm kê

3 Mô hình tồn kho cho lượng câu độc lập

° _ Lượng câu độc lập vs phụ thuộc

¢ Chi phi luu kho, dat hang va gia cong

* M6 hinh luong dat hang kinh té EOQ

¢ M6 hình lượng đặt hàng sản xuat POQ

° _ Mô hình chiếc khâu số lượng

4 Mô hình xác suất và tôn kho an toàn

5 Mô hình điểm đặt hang cô định P

Trang 5

Tuyên đên diém ry ng cl uyễn

được dán keo, b bc <Op Đảo vệ m

oe eee ng [tuần 2

tà nds Pe = ĐT Tà”

“ieee

Trang 6

Quan ly ton kho

Chire nang ton kho

¢ Tang tinh doc lap gitta các bộ phận sản xuất

¢ Giảm sự biên động sản lượng do nhu câu và tăng tính phục vụ

¢ Dé được hưởng tiện ích giảm giá khi mua nhiêu

© Chong lạm phát

# Tôn kho thường chiếm khoảng 50% vôn đâu tư

®" Quản tôn kho: Cân đôi giữa chị phí tôn kho với mức độ

phục vụ sản xuât

Trang 7

Các kiểu tôn kho

° Nguyên vật liệu: Mua nhưng chưa sản xuất

°_ Bán thành phẩm: Đang gia công

°ồỎ Phụ tùng: Đảm bảo sự hoạt động của máy, của qui trình

sản xuât Dùng trong Bảo trì/sửa chữa/vận hành

¢ Thanh pham: Cho phan phối

Chu ky san xuat

Chu ky

Đầu vào Cho Chờ, Thgian — Chờ được Th.gian Thờigian Đầu ra

=> kiểm tradi chuyen di chuyên giacong Chuanbi øgiacông mm

Trang 8

Quản trị tôn kho

“ Xác định chủng loại và sô lượng hàng tôn kho

m Kiêm tra độ chính xác của các bảng kiêm kê

Phân tích ABC

+ Chia tôn kho thành 3 hạng mục phụ thuộc vào giá trỊ băng

tiên của tiên của lượng tôn kho hàng năm

— Nhom A -— Gia tri cao

— Nhom B — Gia tri trung binh

— Nhom C - Gia tri thap

< Tap trung vao mot vai hang muc chu lực có giá trị cao

Chuong 9: Quan tri ton kho

Trang 9

hạng mỤC trongkho Sédluong x Dongia = hangnam /tong chi phi Nhom

Số hiệu of — % có Chỉ phí — % chỉ phífông

hạng mụC trongkho Sôlưdợgng x Đongii = hàng năm chỉ phí Nhóm

Trang 10

Hang muc C

“ hạng mục tôn kho

Hình 9.2 Chương 9: Quản trị tôn kho 9 — 10

Trang 11

— Tim thém nha cung cap cho hạng mục A;

— Quan ly tôn kho chặt hơn với hang muc A

— Cân thận hơn với dự báo hang muc A

Chuong 9: Quan tri ton kho

Trang 12

2 Sử dụng phân tích ABC đề xác định chu ky

Một sô ưu điểm

— Hạn chế sự cô và tham nhũng

— Hạn chế điêu chỉnh lượng tôn kho hàng năm

— Hướng dẫn, đào tạo bộ phận kho

— Xác định nguyên nhân sai sót để chỉnh sửa;

Trang 13

Chu ky kiém ké

5,000 hang muc dang luu kho, 500 hang muc A, 1.750

hang muc B, 2.750 hang muc C

Hang muc A duge kiém ké hang thang (20 ngay lam viéc),

hạng mục B môi qui (60 ngày lam việc), và hạng mục C

môi 6 tháng (120 ngày làm việc)

Trang 14

Mô hình tôn kho cho lượng câu độc lập

**_ Lượng câu độc lập: Yêu câu một hạng mục không bị ảnh

hưởng bởi những hạng mục khác

~ Luong cau phụ thuộc: Yêu câu một hạng mục bị phụ

thuộc bởi những hạng mục khác

+ Phí lưu kho, đặt hàng, và chuẩn bị sản xuất

¢ Phi lưu kho: Đề tôn trữ hàng hóa trong kho

© Chi phi dat hang: Xu ly biéu mau, xtr ly don hang

¢ Phi chuan bi san xuat: Chuan bi may moc, qui

trinh dé san xuat don hang

Trang 15

Phi lưu kho

Bảng 9.]

Chi phi(va %/tong

Trang 16

Mô hình tôn kho cho lượng câu độc lập

Xác định đặt hàng khi nào và bao nhiêu

I

2

3

Mô hình lượng đặt hàng kinh tế EOQ

Mô hình lượng đặt hàng sản xuat POQ

Mô hình giảm giá khi đặt hàng nhiêu

Mô hình lượng đặt hàng kinh tế EOQ - Các giả thiết

Chương 9: Quản trị tôn kho

Trang 17

Mức độ sử dụng kho

Hệ sô sử dụng

Trang 18

Chi phi ton kho cực tiểu

Trang 19

Mô hình lượng đặt hàng kinh tế EFOQ

@_ = Lượng đặt hàng

Q* = Lượng đặt hàng kinh tê EOQ

D = Lượng câu hàng năm

S =Chi phi cho mdi lan đặt hàng

H = Phi luu kho/don vỊ.năm

Phí mua hàng hàng năm = (Số lần đặt hàng trong năm)

x (Chi phi cho mdi lan dat hang)

- Nhu câu hàng năm Chi phi cho mỗi

_ Lượng đặt hàng lân đặt hàng

“Be

Chuong 9: Quan tri ton kho 9— 19

Trang 20

Mo hinh EOQ

Phi lưu kho hàng năm

= (Mức tôn kho trung bình)

x (Phí lưu kho/hạng mục.năm)

Lượng đặt hành kinh tê được xác định tại điểm có chi phí đặt

hàng = Chi phí tôn kho

Trang 21

Vị dụ áp dụng mồ hình EOQ

Xác định lượng đặt hàng kinh tế EOQ

Nhu câu hàng năm D = 1.000 đơn vị

Chi phí cho mỗi lân đặt hàng S = 10 $

Chi phí tôn trữ H = 0,50$/đơn vị.năm

Trang 23

EOQ, mô hình bên vững

<> M6 hình đúng cả trong trường hợp một số giả định không đạt

được

Đường tông chi phí thường ít biễn động khi áp dụng EOQ

Chương 9: Quản trị tôn kho

Trang 24

Vị dụ áp dụng mồ hình EOQ

Ví dụ về sự ôn định của mô hình EOQ

Tính chi phí tồn kho khi nhu câu tăng 50%

D=T-000Œđes-.vi_ 1.500 đơn vị Q* = 200 đơn vi

S = 10 $ lan dat hang N =5 lân đặt hàng/năm

H = 0,50$/don vi.nam T =50 ngay

Téng chi phi hang nam tang 25%

Chuong 9: Quan tri ton kho

Trang 25

Vidu ap dung mo hinh EOQ

Vi du vé sw 6n định của mô hình EOQ

Xác định tổng C.P tôn kho với lượng đặt hàng kinh EOQ = 244,9 đ.vị

D= Tr000đem-viL 1.500 don vi Q*= 244,9 đơn vị

S = 10$/lan dat hang N =5 lan đặt hàng/năm

H =0,5 $/don vi nam T =50 ngay

Trang 26

Diém dat hang lai

+ EOQ xác định lượng đặt hàng

+ Điểm đặt hàng lại ROP xác định thời điểm

_ | Luong hang Thoi gian cho ROP (i thu/ aoe nhan hang

=dxL

d= D

Chuong 9: Quan tri ton kho

Sô ngày làm việc trong một năm

Trang 27

Duong tiéu thu

Trang 28

Ví dụ xác định điểm đặt hàng lại

Vị dụ

Nhu cau = 8.000 iPad/nam

Nam: 250 ngay lam viéc Thời gian chờ nhận hàng: 3 ngày làm việc

= 32 don vi/ngay x 3 ngay = 96 don v1

Chuong 9: Quan tri ton kho

Trang 29

Mô hình lượng dat hang san xuat POQ

t = Thời gian đọợt sản xuất (ngày)

Trong quá trình nhận hàng, sản xuât (và tiêu thụ) vân diên ra

Tiêu thụ (không sản xuât)

/

Hình 9.6 Chương 9: Quản trị tôn kho 9—29

Trang 30

Mô hình lượng dat hang san xuat POQ

Chị phí tôn kho - (Mức tôn kho trung bình) x | Phí lưu kho đơn

Mức độ tôn kho tr.bình = (Mức tồn kho cực đại) / 2

Mức tôn kho _ [ Tổng sản lượng _ (Tone lượng sử dụng )

Trang 31

Mô hình lượng dat hang san xuat POQ

Phi dat hang = (D/Q)S

Ví dụ

Lượng câu D = 1.000 đơn vị/năm

Chi phí đặt hàng S = 10 $lần Lượng sản xuất hàng ngày p = 8 đơn vị Lưu trữ H =0,50%/đơn vịnăm Lượng câu hàng ngày d = 4 đơn vị s.p

Trang 32

Mô hình lượng dat hang san xuat POQ

1 Tôc độ sản xuât hàng năm

Chương 9: Quản trị tôn kho 9—32

Trang 33

Mô hình chiết khâu sô lượng

°_ Giá sẽ giảm khi đặt hàng nhiêu

° Cân nhắc giữa giảm giá với tăng phí tôn kho

Tổng chi phí = Phí đặt hàng + Phí lưu kho + Phi mua hang

Doe, Qa TC= GS+-2H+CD

Mức giảm gia khi dat hang phu tung 6 tô

Trang 34

Mô hình chiết khâu sô lượng

Các bước để phân tích một mô hình chiết khấu số lượng

Với mỗi mức giá, tính Q*

2 Nêu Q* không đạt mức giảm giá, điêu chỉnh (tối thiểu)

Q* đề được giảm giá;

3 Tính tông chi phí cho mỗi Q* hay Q điều chỉnh của

bước 2 (Công thức ở slide trên)

4 Chọn Q* (hay Q* điều chỉnh) có tổng chi phí nhỏ nhất

Chương 9: Quản trị tôn kho 9—34

Trang 35

Mô hình chiết khâu sô lượng

Trang 36

Mô hình chiết khâu sô lượng

Tính Q* (EOQ) cho mỗi mức giảm giá

IÒ = FÍ 1 — Tị lệ phí lưu kho/dơn giá sp

Trang 37

Mô hình chiết khâu sô lượng

Tính Q* cho môi giảm giá

Trang 38

Mô hình chiết khâu sô lượng

TC = S S + = H+CD S: Philần đhàng =49$, C: Đơn giá sp

H: Don gia luu kho = 20% don gia sp

#= Chọn sô lượng đặt hàng và gia tương ứng đê có S

duoc cuc tiéu tong chi phi ton kho;

® Mua 1.000 san pham 6 mic gia 4,80$

Chuong 9: Quan tri ton kho 9 — 38

Trang 39

Mo hinh xac suat va ton kho an toan

+ Mô hình xác suất được sử dụng khi nhu câu không là

hăng số hoặc không biết trước + Dùng mức tôn kho an toàn để đạt được một mức phục vụ

nhất định và ngăn ngừa hết hàng

ROP = dx L + Mức tôn kho an toàn

ROP: Điểm đặt hàng lại

thiêu hàng = Tổng các don vi thiéu x xac suat

/năm x phí mất doanh sô/đơn vị x Sô lân đặt hàng/năm

Ví dụ xác định mức tôn kho an toàn

ROP pan day = 29 SP Phi mắt doanh số = 40$/sản pham

So lan dat hang/nam =6 Phí lưukho =5 %⁄sản phâm.năm

Chương 9: Quản trị tôn kho 9 — 39

Trang 40

Mo hinh xac suat va ton kho an toan

Tôn kho an toàn 20 sản phẩm có chỉ phí tông nhỏ nhất

ROP = 50 + 20 = 70 san pham > 40

Chuong 9: Quan tri ton kho

Trang 41

Mo hinh xac suat va ton kho an toan

Lượng câu bất định

uong cau cuc dai trong thời gian đợi Lượng câu trung bình

ROP = 350 + Tôn kho an toàn 16,5 = 366,5

hàng hàng Hình 9.8

Thời gian

Trang 42

Mo hinh xac suat va ton kho an toan

Xác suất không thiêu hàng dat 95%

Trang 43

Mo hinh xac suat va ton kho an toan

Diém dat hang lai

ROP = Lượng câu trong thời gian chờ nhận hàng + Z.ƠqI+

O47 = D6 léch chuan của lượng câu trong

thời gian chờ nhận hàng

Ví dụ: Nhu câu trung bình m = 350 sản phẩm Độ lệch chuẩn của

nhu câu trong thời gian chờ nhận hàng GØ4rr— 10 Chọn xác suât thiêu hang 5% (Mức độ phục vụ = 95%%) Xác định điêm đặt hàng lại ROP?

Với xác suat < 95%, Z = 1,65 (Phụ lục xác suất)

Muc ton kho an toan = Z.0,,7 = 1,65(10) = 16,5 bd

Diém dat hang lai ROP = Ky vong luong cau trong thoi gian

cho nhan hang + Ton kho an toan

= 350+ 16,5 =366,5 ~ 367 san phẩm

Chuong 9: Quan tri ton kho 9—43

Trang 44

Mo hinh xac suat

Sử dụng khi không đủ dữ liệu về lượng câu trong thời gian

chờ nhận hàng, hoặc một sô trường hợp khác

Lượng câu thay đôi còn thời gian chờ là hằng số 2 Thời gian chờ nhận hàng thay đối còn lượng câu là

Trang 45

Mo hinh xac suat

Lượng câu thay đổi còn thời gian chờ là hằng số

ROP = (Lượng câu hàng ngày x Thời gian chờ) + Z.ƠqI+

Trong đó öơ, = Độ lệch chuẩn của lượng câu hàng ngày

Our = Oya Thoi gian cho

Vidu

Nhu cau trung binh hang ngay (phan bồ chuẩn) = = 15 Ipad, độ

lệch chuẩn = 5, thời gian chờ = 2 ngày (hăng số), mức độ

phục vụ 90%, hãy xác định điểm tái đặt hàng ROP?

ROP_ =(15 sản phẩm x 2 ngày) + Z.O 41 4

Xác suất 90% nén Z = 1,28 (Phuc luc)

= 30+ 1,28(5)k) 2) = 30+ 9,02 = 39,02 ~ 39

Mức tôn kho an toàn: 9 iPad

Trang 46

Mo hinh xac suat

Thời gian chờ nhận hàng biến đổi còn lượng câu là hang

ROP= (Nhu câu hàng ngày x Thời gian chờ bình quân)

= Nhu câu hàng ngày x (Z x Ø,+)

Trong đó

06,7 = Do léch chuan cua thoi gian cho nhan hang

Vidu

Nhu cau hang ngay = = 10 san pham, thoi gian cho trung binh (phan

bố chuẩn) = 6 ngày, độ lệch chuẩn của thời gian cho Øi = 3, mức

độ phục vụ mong muốn = 98%, xác định điêm đặt hàng lại?

ROP_ = (10 sản phẩm x 6 ngày) + (2,055 x 10 sản phẩm x 3)

Z cho 98% = 2,055 (Phu luc)

= 60 + 61,65 = 121,65

Diém dat hang lai la 122 san pham

Chuong 9: Quan tri ton kho

Trang 47

Mo hinh xac suat

Cả nhu câu và thời gian chờ biến động

Trong đó ø¿=_ Độ lệch chuân của lượng câu hàng ngày

GØ;+— Độ lệch chuân của thời gian chờ

_ | (Thời gian chờ trung bình x 0,7) +

aut (Luong cau trung binh hang ngày)“ Š G11

Trang 48

Mo hinh xac suat

Vidu

Luong cau trung binh hang ngay (phan b6 chuan) = 150 san

phẩm, độ lệch chuẩn của nhu câu ơ„ = 16, thời gian chờ nhận

hàng trung bình (phân bố chuẩn) = 5 ngày, độ lệch chuan thời gian chờ nhận hàng o,, = l ngày, mức độ phục vụ mong muôn = 95%

Trang 49

Mô hình điểm đặt hàng cô định P

+ Đặt hàng ở các thời điểm cô định

+ Chỉ kiêm kê ở cuối thời điểm cô định

+ Dat hang đề đưa lượng hàng tôn kho về mức mục tiêu

Trang 50

Mô hình điểm đặt hàng cô định P

Trang 51

Mô hình điểm đặt hàng cô định P

Ví dụ

Xác định lượng đặt hàng Q với dữ liệu Tôn kho an toàn: 3 sản phẩm, trong kho không còn sản phâm, sô sản phẩm mục tiêu = 50

và đây là thời điểm đặt hàng

Lượng đặt hàng(Q) = Mục tiêu (T) —- Tôn kho :

— Đặt hàng chưa giao + Tôn kho an toàn

QO = 50-0-0+3 =53 ao khoát

<> Kiém kê được tiên hành ở thời điểm đặt hàng lại

+ Điểm đặt hàng nên được bô trí ở thời điểm thuận tiện

<> X4p xi cho tinh huan thường xuyên

<> Có thê thiếu hàng

<“ Có thê yêu cân lượng tôn kho an toàn

Trang 52

Tài liệu tham khảo

[1] Heizer/Render, “Operations Management”, NXB Pearson

Ngày đăng: 26/02/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Mơ hình tồn kho cho lượng cầu độc lập - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
3. Mơ hình tồn kho cho lượng cầu độc lập (Trang 2)
Hình 9.2 - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
Hình 9.2 (Trang 10)
Hình 9.3Số lượng đặt - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
Hình 9.3 Số lượng đặt (Trang 17)
Hình 9.4 - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
Hình 9.4 (Trang 18)
Vị dụ áp dụng mô hình EOQ - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
d ụ áp dụng mô hình EOQ (Trang 22)
Vị dụ áp dụng mơ hình EOQ - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
d ụ áp dụng mơ hình EOQ (Trang 24)
Vị dụ áp dụng mơ hình EOQ - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
d ụ áp dụng mơ hình EOQ (Trang 25)
Mơ hình lượng đặt hàng sản xuất POQ - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
h ình lượng đặt hàng sản xuất POQ (Trang 29)
Mơ hình lượng đặt hàng sản xuất POQ - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
h ình lượng đặt hàng sản xuất POQ (Trang 30)
Mơ hình lượng đặt hàng sản xuất POQ - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
h ình lượng đặt hàng sản xuất POQ (Trang 31)
Mơ hình lượng đặt hàng sản xuất POQ - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
h ình lượng đặt hàng sản xuất POQ (Trang 32)
Mơ hình chiết khấu số lượng - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
h ình chiết khấu số lượng (Trang 33)
Hình 9.7 - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
Hình 9.7 (Trang 35)
Mơ hình chiết khấu số lượng - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
h ình chiết khấu số lượng (Trang 36)
Mô hình chiết khấu số lượng - Tài liệu Quản lý tồn kho ppt
h ình chiết khấu số lượng (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w