1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chương 6 bố trí mặt bằng

20 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí SX(giảm thg chờ, nâng cao sản lượng, tiết kiệmnăng lượng, giảm di chuyển của NVL...) Hiệu quả của hoạt động(tận dụng khả năng ngườimáy, phối hợp tốtgiữa các bộ phận...) Thích ứng tốt trong việc thay đổi SFdịch vụ(việc điều chỉnh ít nhất khi SF thay đổi ...)

Trang 1

Chương 6

BỐ TRÍ MẶT BẰNG

Trang 2

1 Giới thiệu

Việc phân bổ và bố trí thiết bị quan trọng bởi

vì những ứng dụng lâu dài của chúng

19' - 9"

15' - 3"

Trang 3

2 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng

- Chi phí SX

(giảm th/g chờ, nâng cao sản lượng, tiết kiệm năng lượng, giảm di chuyển của NVL…)

- Hiệu quả của hoạt động

(tận dụng khả năng người-máy, phối hợp tốt giữa các bộ phận…)

- Thích ứng tốt trong việc thay đổi SF/dịch vụ

(việc điều chỉnh ít nhất khi SF thay đổi …)

Trang 4

2 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng

- Chất lượng

(thao tác công nhân thuận lợi hơn, quy trình chuẩn hơn…)

- Người lao động

(thoải mái hơn, thao tác chính xác hơn, an

toàn hơn…)

- Sự lưu chuyển của NVL

Hạn chế tối đa sự di chuyển của NVL giữa các

Trang 5

2 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng

- Điểm ứ đọng (bottleneck)

Tăng cường máy hoặc công nhân ở những

trạm làm việc bị ứ đọng BTF…

- An toàn cho người lao động

điều kiện làm việc thoải mái, tầm quan sát

của công nhân là lớn nhất, giảm thiểu tai nạn

do sự di chuyển NVL…

Trang 6

2 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng

- Việc chọn lựa thiết bị

phù hợp giữa các trạm để tránh điểm ứ

đọng…

- Tính linh hoạt của hệ thống

dễ thay đổi mặt bằng cũng như trang thiết bị khi điều kiện SX thay đổi…

Trang 7

3 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB

- Dễ dàng thu hẹp hoặc mở rộng

 dễ dàng tăng hoặc giảm không gian khi

cần thiết

của MB)

 giảm thiểu sự sắp xếp lại MB khi có sự

thay đổi về chủng loại SF

- Hiệu quả của việc di chuyển NVL

 giảm thiểu sự di chuyển của NVL giữa các trạm làm việc

Trang 8

3 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB

- Hiệu quả của thiết bị nâng chuyển NVL

 tận dụng tốt không gian của thiết bị nâng chuyển trong quá trình SX

- Hiệu quả tồn kho

 giảm lượng tồn kho trung gian và kho BTF

- Hiệu quả của dịch vụ cung cấp

 tạo sự phối hợp tốt giữa khu vực không SX

và khu vực SX

Trang 9

3 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB

- Ảnh hưởng đối với an toàn lao động và điều kiện làm việc

 tránh tai nạn lao động do BTMB, tạo thoải mái và thuận lợi trong thao tác

- Dễ dàng trong việc điều khiển và kiểm soát

 dễ dàng cho người QL trong KS hoạt động

- Giá trị khuyếch trương với công chúng và

chính quyền

 làm nổi bật hình tượng SF của c.ty với

công chúng

Trang 10

3 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB

- Ảnh hưởng đối với chất lượng SF, dịch vụ

 dễ dàng trong thao tác công nhân, kiểm

tra chất lượng BTF và SF

- Ảnh hưởng đối với công tác bảo trì

 tạo thuận lợi cho việc bảo trì định kỳ cũng như sửa chữa khi cần thiết

- Phù hợp với tổ chức nhà máy

 MB nên thích hợp với cấu trúc của tổ chức nhà máy

Trang 11

3 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB

- Sử dụng thiết bị

 tận dụng hết khả năng của thiết bị sẵn có

- Sử dụng các điều kiện tự nhiên

 tận dụng ánh sáng, không khí tự nhiên

- Khả năng đáp ứng về công suất

 tận dụng hết khả năng của trang thiết bị

và con người để đáp ứng nhu cầu về SF

- Sự tương thích đối với kế hoạch dài hạn

 dễ dàng thích ứng với sự thay đổi trong

tương lai

Trang 12

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Bố Trí Mặt Bằng theo Quy Trình

 Máy móc và các công việc được tập hợp

theo chức năng

 SF được di chuyển từ khu làm việc này

sang khu khác tùy theo yêu cầu riêng của

từng SF

Trang 13

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

M1

Bố trí theo quy trình

A

B

Trang 14

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Lợi thế của việc bố trí theo quy trình

 Tính linh hoạt cao

 Việc bảo trì định kỳ thiết bị dễ dàng hơn

bởi vì các thiết bị cùng loại

có thể tiếp tục đảm nhiệm công việc

Bất lợi của việc bố trí theo quy trình

 phải phân bố các công đoạn

 phải lập phương án gia công của các BTF

Trang 15

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Bố Trí MB theo Sản phẩm (dạng đường)

 Mặt bằng bố trí theo dòng NVL

 Thiết bị bố trí theo yêu cầu của SF

 số lượng SF phải đủ lớn để bảo đảm cho

việc bố trí này

Trang 16

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Lợi thế của việc bố trí theo SF

 Năng suất cao do tính chuyên môn hóa

theo SF

 Chi phí đơn vị thấp hơn

Bất lợi của việc bố trí theo SF

 Tính linh hoạt (về chủng loại SF) kém

 Số lượng SF mỗi lô lớn và ổn định (phù

hợp SX khối lớn)

 Phải thiết kế dây chuyền SX

Trang 17

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Dạng đường thẳng

M1

áp dụng cho dây chuyền ngắn, ít thiết bị

Trang 18

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Dạng zig-zag

áp dụng cho dây chuyền dài hơn

M1

A

M5

Trang 19

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Dạng chữ U

áp dụng cho dây chuyền dài hơn, NVL và TF vào và ra cùng nơi

M1

A

M5

Trang 20

4 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn

Dạng tròn

áp dụng cho dây chuyền dài hơn, NVL và TF

M1

A

M4

A

M5

M2

M3

M6

B

B

Ngày đăng: 11/03/2018, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w