Chi phí SX(giảm thg chờ, nâng cao sản lượng, tiết kiệmnăng lượng, giảm di chuyển của NVL...) Hiệu quả của hoạt động(tận dụng khả năng ngườimáy, phối hợp tốtgiữa các bộ phận...) Thích ứng tốt trong việc thay đổi SFdịch vụ(việc điều chỉnh ít nhất khi SF thay đổi ...)
Trang 1Chương 6
BỐ TRÍ MẶT BẰNG
Trang 21 Giới thiệu
Việc phân bổ và bố trí thiết bị quan trọng bởi
vì những ứng dụng lâu dài của chúng
19' - 9"
15' - 3"
Trang 32 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng
- Chi phí SX
(giảm th/g chờ, nâng cao sản lượng, tiết kiệm năng lượng, giảm di chuyển của NVL…)
- Hiệu quả của hoạt động
(tận dụng khả năng người-máy, phối hợp tốt giữa các bộ phận…)
- Thích ứng tốt trong việc thay đổi SF/dịch vụ
(việc điều chỉnh ít nhất khi SF thay đổi …)
Trang 42 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng
- Chất lượng
(thao tác công nhân thuận lợi hơn, quy trình chuẩn hơn…)
- Người lao động
(thoải mái hơn, thao tác chính xác hơn, an
toàn hơn…)
- Sự lưu chuyển của NVL
Hạn chế tối đa sự di chuyển của NVL giữa các
Trang 52 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng
- Điểm ứ đọng (bottleneck)
Tăng cường máy hoặc công nhân ở những
trạm làm việc bị ứ đọng BTF…
- An toàn cho người lao động
điều kiện làm việc thoải mái, tầm quan sát
của công nhân là lớn nhất, giảm thiểu tai nạn
do sự di chuyển NVL…
Trang 62 Ảnh hưởng Bố trí mặt bằng
- Việc chọn lựa thiết bị
phù hợp giữa các trạm để tránh điểm ứ
đọng…
- Tính linh hoạt của hệ thống
dễ thay đổi mặt bằng cũng như trang thiết bị khi điều kiện SX thay đổi…
Trang 73 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB
- Dễ dàng thu hẹp hoặc mở rộng
dễ dàng tăng hoặc giảm không gian khi
cần thiết
của MB)
giảm thiểu sự sắp xếp lại MB khi có sự
thay đổi về chủng loại SF
- Hiệu quả của việc di chuyển NVL
giảm thiểu sự di chuyển của NVL giữa các trạm làm việc
Trang 83 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB
- Hiệu quả của thiết bị nâng chuyển NVL
tận dụng tốt không gian của thiết bị nâng chuyển trong quá trình SX
- Hiệu quả tồn kho
giảm lượng tồn kho trung gian và kho BTF
- Hiệu quả của dịch vụ cung cấp
tạo sự phối hợp tốt giữa khu vực không SX
và khu vực SX
Trang 93 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB
- Ảnh hưởng đối với an toàn lao động và điều kiện làm việc
tránh tai nạn lao động do BTMB, tạo thoải mái và thuận lợi trong thao tác
- Dễ dàng trong việc điều khiển và kiểm soát
dễ dàng cho người QL trong KS hoạt động
- Giá trị khuyếch trương với công chúng và
chính quyền
làm nổi bật hình tượng SF của c.ty với
công chúng
Trang 103 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB
- Ảnh hưởng đối với chất lượng SF, dịch vụ
dễ dàng trong thao tác công nhân, kiểm
tra chất lượng BTF và SF
- Ảnh hưởng đối với công tác bảo trì
tạo thuận lợi cho việc bảo trì định kỳ cũng như sửa chữa khi cần thiết
- Phù hợp với tổ chức nhà máy
MB nên thích hợp với cấu trúc của tổ chức nhà máy
Trang 113 Các nhân tố cân nhắc khi BTMB
- Sử dụng thiết bị
tận dụng hết khả năng của thiết bị sẵn có
- Sử dụng các điều kiện tự nhiên
tận dụng ánh sáng, không khí tự nhiên
- Khả năng đáp ứng về công suất
tận dụng hết khả năng của trang thiết bị
và con người để đáp ứng nhu cầu về SF
- Sự tương thích đối với kế hoạch dài hạn
dễ dàng thích ứng với sự thay đổi trong
tương lai
Trang 124 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Bố Trí Mặt Bằng theo Quy Trình
Máy móc và các công việc được tập hợp
theo chức năng
SF được di chuyển từ khu làm việc này
sang khu khác tùy theo yêu cầu riêng của
từng SF
Trang 134 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
M1
Bố trí theo quy trình
A
B
Trang 144 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Lợi thế của việc bố trí theo quy trình
Tính linh hoạt cao
Việc bảo trì định kỳ thiết bị dễ dàng hơn
bởi vì các thiết bị cùng loại
có thể tiếp tục đảm nhiệm công việc
Bất lợi của việc bố trí theo quy trình
phải phân bố các công đoạn
phải lập phương án gia công của các BTF
Trang 154 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Bố Trí MB theo Sản phẩm (dạng đường)
Mặt bằng bố trí theo dòng NVL
Thiết bị bố trí theo yêu cầu của SF
số lượng SF phải đủ lớn để bảo đảm cho
việc bố trí này
Trang 164 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Lợi thế của việc bố trí theo SF
Năng suất cao do tính chuyên môn hóa
theo SF
Chi phí đơn vị thấp hơn
Bất lợi của việc bố trí theo SF
Tính linh hoạt (về chủng loại SF) kém
Số lượng SF mỗi lô lớn và ổn định (phù
hợp SX khối lớn)
Phải thiết kế dây chuyền SX
Trang 174 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Dạng đường thẳng
M1
áp dụng cho dây chuyền ngắn, ít thiết bị
Trang 184 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Dạng zig-zag
áp dụng cho dây chuyền dài hơn
M1
A
M5
Trang 194 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Dạng chữ U
áp dụng cho dây chuyền dài hơn, NVL và TF vào và ra cùng nơi
M1
A
M5
Trang 204 Các kiểu bố trí mặt bằng chuẩn
Dạng tròn
áp dụng cho dây chuyền dài hơn, NVL và TF
M1
A
M4
A
M5
M2
M3
M6
B
B