1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de on tap 12 phan dao dong dien tu

5 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên độ dao động của năng lợng điện từ của chúng bằng nhau.. Câu 7 : Biên độ của dòng điện trong mạch dao động LC có dao động điện từ cỡng bức phụ thuộc vào : Câu 8: Năng lợng một mạch d

Trang 1

PHẦN DAO ĐỘNG VÀ SểNG ĐIỆN TỪ

Câu 1 : Nếu biểu thức điện tích trên hai bản tụ trong mạch dao động LC là

q = Q0 cos(ωt + ϕ) thì biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là :

A i = ωQ0 sin(ωt + ϕ) B i = ωQ0 sin(ωt + ϕ + π)

C i = ωQ0 cos(ωt + ϕ + π/2) D i = ωQ0 sin(ωt + ϕ + π/2)

Câu 2: Dao động điện từ trong mạch LC chứa điện trở thuần là dao động :

Câu 3: Biểu thức năng lợng điện trờng trong mạch dao động LC không chứa điện trở thuần có thể là :

A Eđ = (Q0/2C)cos(ωt + ϕ) C Eđ = (CU0/2)cos2(ωt + ϕ)

B Eđ = (CU0/2)cos2(ωt + ϕ) D Eđ = (UQ0/2)cos(ωt + ϕ)

Câu 4 : Biểu thức năng lợng điện từ trong mạch dao động LC không chứa điện trở thuần có thể là:

A E = CU0/2 = LI0 /2 B E = Q0/2C = LI0/2

C E = Q0U/2 = L2I0 /2 D E = CU0 /2 = LI0/2

Câu 5 : Mạch dao động điện từ ở thực tế có điện trở thuần nên một phần năng lợng điện từ của mạch chuyển

thành nhiệt năng Muốn cho dao động điện từ đợc duy trì ngời ta dùng một nguồn bên ngoài tạo ra một điện áp xoay chiều Khi đó dao động điện từ trong mạch là dao động :

Câu 6 : Hiện tợng cộng hởng xảy ra giữa hai mạch dao động nếu :

A Độ tự cảm của cuộn cảm của hai mạch dao động bằng nhau

B Điện dung của tụ điện của hai mạch dao động bằng nhau

C Tần số dao động của hai mạch bằng nhau

D Biên độ dao động của năng lợng điện từ của chúng bằng nhau

Câu 7 : Biên độ của dòng điện trong mạch dao động LC có dao động điện từ cỡng bức phụ thuộc vào :

Câu 8: Năng lợng một mạch dao động bị mất mát có thể do:

A Bức xạ ra sóng điện từ B Toả nhiệt trên điện trở

C Cả 2 nguyên nhân A và B D Một nguyên nhân khác

Câu 9 : Tìm câu phát biểu sai về sóng điện từ :

A Là sự lan truyền của điện trờng và từ trờng biến thiên trong không gian

B Chỉ là sóng ngang

C Năng lợng tỉ lệ với luỹ thừa bậc bốn của tần số

D Không truyền đợc trong chân không

Câu 10 : Tìm câu phát biểu sai về điện trờng và từ trờng biến thiên :

A Điện trờng xoáy là điện trờng có đờng sức là những đờng cong kín

B Tại nơi có từ trờng biến thiên thì xuất hiện điện trờng xoáy

C Tại nơi có điện trờng biến thiên thì xuất hiện từ trờng xoáy

D.Điện trờng nào cũng sinh ra từ trờng biến thiên và ngợc lại

Câu 11 : Nói sóng điện từ luôn là sóng ngang vì :

A Luôn truyền theo phơng ngang

B Véctơ cờng độ điện trờng E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với nhau và vuông góc với

ph-ơng truyền sóng

C Véctơ cờng độ điện trờng E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với nhau

D Điện tích dao động theo phơng ngang

Câu 12 : Tìm câu sai về sóng vô tuyến :

A Sóng dài ít bị nớc hấp thụ, dùng để thông tin dới nớc

B Sóng trung truyền đợc theo bề mặt trái đất, ban ngày truyền tốt hơn ban đêm

D Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ nên truyền qua tầng điện li và để thông tin vũ trụ

Câu 13: Nếu xếp theo thứ tự : Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn,sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì :

A Bớc sóng giảm, tần số giảm C Năng lợng tăng, tần số giảm

B Bớc sóng giảm, tần số tăng D Năng lợng giảm, tần số tăng

Câu 14: Tìm các đại lợng ở cột bên trái tơng ứng với các đại lợng ở cột bên phải :

Câu 15: Chu kỳ của sóng điện từ có thể tính bằng công thức :

A. T =

LC

π

2

B T =

π

2

LC

C.T =

LC

π

2

Câu 16: Dòng điện xoay chiều trong mạch LC và sự biến thiên của điện tích trên tụ điện là hai dao động diều

hoà :

A Cùng pha với nhau B Ngợc pha nhau

Trang 2

C Vuông pha với nhau D.Lệch pha nhau một góc bất kỳ.

6

thì biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là :

A i = 3.10-4cos(104t +

6

3

2π ) (A)

B i = 3.10-8sin(104t +

3

2π ) (A) D i = 3.10-4cos(104t +

3

2π ) (A)

mạch LC là :

Câu 19: Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 0,1mH và điện dung của tụ là

phát ra là :

Câu 20: Năng lợng điện trờng và từ trờng của một mạch dao động LC lý tởng đều là những đại lợng :

A Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số gấp đôi tần số mạch dao động

B Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng tần số mạch dao động

C Biến đổi điều hoà theo thời gian và cùng tần số bằng một nửa tần số mạch dao động

D Không đổi theo thời gian

A 4,5.10-9F đến 8.10-9F

C 6.10-9F đến 7.10-9F

D 5.10-9F đến 7,5.10-9F

có điện trở R nên để duy trì một hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 5V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là 6mW Khi đó điện trở R của cuộn dây là :

trong dải bớc sóng :

Câu 25: Tìm câu phát biểu sai :

A Từ trờng biến thiên xuất hiện điện trờng xoáy

B Điện trờng biến thiên thì xuất hiện điện trờng xoáy

C Điện từ trờng biến thiên sinh ra sóng điện từ

D Sóng điện từ là kết quả lan truyền của điện từ trờng biến thiên trong không gian

-đề về nhà số 4

Câu 1: Mạch dao động LC lý tởng là mạch dao động :

A Năng lợng điện trờng trong mạch đợc bảo toàn

B Năng lợng từ trờng trong mạch đợc bảo toàn

C Năng lợng tổng cộng trong mạch đợc bảo toàn

D Không chứa điện trở thuần

Câu 2: Tần số dao động riêng của mạch LC là

A f0 =

π

2LC C f0 =

LC

π

2 1

B f0 = 2π LC D f0 = 2πLC

Câu 3: Sóng điện từ và sóng cơ học có điểm giống nhau là :

A Đều truyền đợc trong chân không

B Đều là sóng ngang

C Đều có tính chất phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa

D Đều có năng lợng sóng tại một điểm tỉ lệ với luỹ thừa bậc hai của tần số

Câu 4: Biểu thức năng lợng từ trờng trong mạch LC không chứa điện trở thuần có thể là:

Trang 3

A Et = (L2I0/2)cos(ωt + ϕ)

B Et = (L2I0/2)cos2(ωt + ϕ)

C Et = (LI0/2)sin(ωt + ϕ)

D Et = (LI0 /2)sin2(ωt + ϕ)

Câu 5: Năng lợng của mạch dao động LC lý tởng đợc bảo toàn có nghĩa là:

A Năng lợng điện tăng, năng lợng từ giảm

B Năng lợng điện giảm, năng lợng từ tăng

C Năng lợng điện tăng bao nhiêu năng lợng từ giảm bấy nhiêu và ngợc lại

D Tổng của năng lợng điện và năng lợng từ bằng không

Câu 6: Năng lợng cuả mạch dao động LC lý tởng là một đại lợng:

A Không đổi và tỉ lệ bậc nhất với tần số dao động riêng của mạch

B Phụ thuộc theo hàm bậc nhất với thời gian

C Không đổi và tỉ lệ với bình phơng tần số riêng của mạch

LC

1 Câu 7: Khi mạch dao động LC có dao động điện từ cỡng bức thì tần số dao động của mạch là:

A Tần số của điện áp cỡng bức

LC

1

C Trung bình cộng của tần số riêng và tần số điện áp cỡng bức

LC

1 Câu 8: Khi năng lợng của một mạch dao động chứa điện trở thuần đợc bù lại phần năng lợng đã mất sau mỗi

một chu kỳ thì năng lợng dao động trong mạch là dao động :

A Tuần hoàn

B Tắt dần

C Tự do

D Điều hoà

Câu 9: Bớc sóng của sóng điện từ có thể tính bằng công thức :

A.λ =

LC

v

π

2

C λ = 2πvLC

B λ = 2πv LC D λ =

LC

v

π

2 ( Với v = 3.108 m/s )

Câu 10 : Tìm câu phát biểu đúng về sóng điện từ :

A Không có bảo toàn về năng lợng

B Có vận tốc luôn bằng 3.108 m/s

C Sóng điện từ có thể xảy ra phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa nh sóng cơ học

D.Chỉ truyền đợc trong môi trờng vật chất

Câu 11: Vận tốc sóng điện từ trong điện môi đợc tính bằng công thức :

( c = 3.108 m/s ; ε là hằng số điện môi )

Câu 12: Trong sóng điện từ, dao động của điện trờng E và từ trờng B luôn luôn :

A Đồng pha với nhau

B Ngợc pha nhau

C Vuông pha với nhau

D Lệch pha nhau một góc bất kỳ

Câu 13: Tìm câu phát biểu sai về sóng vô tuyến :

A Sóng vô tuyến là sóng điện từ

B Sóng vô tuyến là sóng điện từ có tần số từ hàng ngàn Hz trở lên

C Sóng điện từ chia ra làm bốn loại : Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn,sóng cực ngắn

D Sóng vô tuyến chỉ truyền trong không khí

Câu 14: Tìm các đại lợng ở cột bên trái tơng ứng với các đại lợng ở cột bên phải :

A i =

dt

dq

1 v =

dt dx

Câu 15: Tìm phát biểu đúng về dao động điện từ tự duy trì và dao động điện từ cỡng bức :

Trang 4

A Dao động điện từ tự duy trì và dao động điện từ cỡng bức đều có tần số bằng tần số điện áp cỡng bức

B Dao động điện từ tự duy trì có tần số bằng tần số điện áp cỡng bức còn dao động điện từ cỡng bức

có tần số bằng tần số riêng của mạch dao động

C Dao động điện từ tự duy trì có tần số bằng tần số riêng của mạch dao động còn dao động điện từ c-ỡng bức có tần số bằng tần số của điện áp cc-ỡng bức

D Dao động điện từ tự duy trì và dao động điện từ cỡng bức đều có tần số bằng tần số riêng của mạch dao động

Câu 16: Nguyên tắc phát và thu sóng điện từ là dựa trên hiện tợng:

A Tự cảm

B Cộng hởng điện

C Cảm ứng điện từ

D Toả nhiệt do hiệu ứng Jun-Lenxơ

c = 3.108m/s thì bớc sóng của sóng điện từ đó là:

3

1.104m

3

1 10-4m Câu 18: Nếu biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch LC lý tởng là:

i = 2.10-3cos(105t -

4

A q = 2.10-8sin(105t -

4

B q = 2.10-8sin(105t +

4

3π ) (C)

C q = 2.102sin(105t -

4

D q = 2.10-8sin(105t +

4

Câu 19: Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 0,1mH và điện dung của tụ là

C = 20nF thì chu kỳ dao động T của mạch LC là :

Câu 21 : Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện có điện dung biến

thiên từ 50pF đến 450pF Mạch dao động trên có thể bắt đợc những sóng trong dải bớc sóng là :

Năng lợng điện từ của mạch là:

bằng 6V thì phải cung cấp cho mạch một năng lợng với công suất là :

thức liên hệ Io và Uo là :

A. Uo = Io. LC C Uo = Io L

C

Trang 5

B Io = Uo C

L

D Io = Uo. LC

Ngày đăng: 02/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w