1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de toa do oxyz cuc hay giai chi tiet

9 278 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài đường trung tuyến MI của tam giác MNP bằng: A.. Gọi G là trong tâm của tam giác ABC.. Độ dài của đoạn thẳng AH là: A... Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là: A.. Độ dài của đo

Trang 2

MỤC LỤC

C – ĐÁP ÁN 6

Trang 3

KHOẢNG CÁCH

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

AB= ABuuur = x −x + y −y + z −z

2 Cho M (xM ;y M ;z M ), mp( α ):Ax+By+Cz+D=0, ∆ : { M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ),u∆r

} , ∆ ’ { M’ 0 (x 0 ';y 0 ';z 0 '), u '∆uur

}

a.Khoảng cách từ M đến mặt phẳng α : d(M, α )= M M M

b.Khoảng cách từ M đếnđường thẳng∆ : d(M, ∆ )=[MM , u]1

u

uuuuur r r

c.Khoảng cách giữa hai đường thẳng: d(∆ , ∆ ’)= [u, u '].M M '0 0

[u, u ']

r uur uuuuuuur uur uur

B – BÀI TẬP

Câu 1: Khoảng cách giữa hai điểm M 1; 1; 3( − ) và N( 2; 2; 3) bằng

Câu 2: Khoảng cách từ M 1; 4; 7( − ) đến mặt phẳng ( )P : 2x y 2z 9 0− + − = là:

A 25

Câu 3: Khoảng cách từ M 2; 4;3(− − ) đến mặt phẳng ( )P : 2x y 2z 3 0− + − = là:

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( )S : x2+ + −y2 z2 2x 2y 2z 22 0− − − = , và mặt phẳng

( )P : 3x 2y 6z 14 0− + + = Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là

Câu 5: Cho A 5;1;3 , B 1;6;2 , C 5;0; 4 Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:( ) ( ) ( )

Câu 6: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( )P : x y z 5 0 & Q : 2x 2y 2z 3 0+ − + = ( ) + − + = là:

A 11

7 3

2 2

17 6

Câu 7: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x y 3z 5 0− + + = và (Q): 2x y 3z 1 0− + + = bằng:

A 6

4 14

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : 5x 5y 5z 1 0+ − − = và (Q) : x y z 1 0+ − + = Khi đó khoảng cách giữa (P) và (Q) là:

A 2 3

2

2

2 3 5

Câu 9: Cho mặt phẳng ( )α : 3x – 2y + 5 = 0 và đường thẳng d: x 1 y 7 z 3

− = − = −

Gọi ( )β là mặt phẳng chứa d và song song với Khoảng cách giữa và là:

A 9

6 13

9

3 14

Câu 10: Cho A 5;1;3 , B 1;6; 2 ,C 5;0; 4 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) là:( ) ( ) ( )

Trang 4

A 3 3 B 2 3 C 5 3

3 3

Câu 11: Cho A(1;1;3), B(-1;3;2), C(-1;2;3) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:

3 2

Câu 12: Cho bốn điểm không đồng phẳng A(0;0;2), B(3;0;5), C(1;1;0) và D(4;1;2) Độ dài đường cao

của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là:

11

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxyz Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8) Độ

dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác MNP biết MN ( 3;0; 4)uuuur= − và

NP ( 1;0; 2)= − −

uuur

Độ dài đường trung tuyến MI của tam giác MNP bằng:

A 9

95

85

15 2

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho A 1;0; 3 , B 1; 3; 2 ,C 1;5;7( − ) (− − − ) ( ) Gọi G là trong tâm của tam giác ABC Khi đó độ dài của OG là

Câu 16: Cho A 5;1;3 , B 1;6; 2 ,C 5;0; 4 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) là:( ) ( ) ( )

3 3

Câu 17: Cho A(1;1;3), B(-1;3;2), C(-1;2;3) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng:

3 2

Câu 18: Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; -1; -1) đến mặt phẳng (P) có phương trình 16x – 12y

– 15z – 4 = 0 Độ dài của đoạn thẳng AH là:

A 11

11

22

22 5

Câu 19: Cho A, B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm S(4;1; 5)− trên các mặt phẳng

(Oxy , Oyz , Ozx Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ) ( ) ( ) (ABC bằng:)

A A, B, C đều sai B 40

20

Câu 20: Khoảng cách từ M 2;0;1 đến đường thẳng: ( ) ( ):x 1 y z 2

∆ = = là:

17

Câu 21: Cho điểm A(0;-1;3) và đường thẳng d:

x 1 2t

y 2

z t

= +

 =

 = −

Khoảng cách từ A đến d là:

Câu 22: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 2

x 1 y 1 z 2 x 2 y 1 z 3

− = + = + − = − = −

Trang 5

A 23 38

19

22

19 22

Câu 23: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 2

d : y 1 t ,d : y 1 u

là:

Câu 24: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 2

x 1 2t

x 2 y 2 z 3

d : y 1 t ,d :

z 1

= −

 =

là:

Câu 25: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 2

d : y 2 2t , d : y 5 3u

là:

Câu 26: Cho hai điểm A 1, 2,0( − ) và B 4,1,1 Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:( )

A 1

51

19

19 2

Câu 27: Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; -1; -1) đến mặt phẳng (P) có phương trình 16x – 12y

– 15z – 4 = 0 Độ dài của đoạn thẳng AH là:

A 11

11

22

22 5

Câu 28: Cho tam giác ABC có A = (1;0;1), B = (0;2;3), C = (2;1;0) Độ dài chiều cao của tam giác kẻ

từ C là

26

Câu 29: Mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A 2;1;0 , B 3;0;1 và song song với ( ) ( ) ( ):x 1 y 1 z

− +

− .

Tính khoảng cách giữa đường thẳng ( )∆ và mặt phẳng (P):

A 3

3

2

3 2

Câu 30: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi Gốc tọa độ là giao điểm của 2 đường

chéo AC và BD Biết A 2;0;0 , B 0;1;0 ,( ) ( ) S 0;0; 2 2( ) M là trung điểm của SC Khoảng cách giữa

SA và BM là:

2 6

2 6

Câu 31: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ biết AA 0;0;0 , ( ) B 1;0;0 , D 0;1;0 , A ' 0;0;1 M,( ) ( ) ( )

N lần lượt là trung điểm của AB, CD Khoảng cách giữa MN và A’C là:

A 1

2

1

3

2 2

Câu 32: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AD và BB’.

Khi đó cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và AC ' là:

Trang 6

Câu 33: Cho hai điểm nằm trên đường thẳng

x 3 2t

d : y t

z 1 t

= +

 = −

 = −

cùng cách gốc tọa độ bằng 3 thì tổng hai tung độ của chúng là:

A 2

3

5

2 3

Câu 34: Khoảng cách từ A( 1; -2; 3) đến đường thẳng (d) qua B( 1; 2; -1) và vuông góc với mặt phẳng

(P): x + 2y + 3z + 5 = 0 là:

A 3

3

3

6 42 7

C – ĐÁP ÁN

1D, 2A, 3C, 4C, 5A, 6B, 7D, 8D, 9B, 10A, 11B, 12D, 13A, 14C, 15C, 16A, 17B, 18B, 19C, 20A, 21A, 22A, 23B, 24D, 25B, 26B, 27B, 28C, 29D, 30C, 31A, 32A, 33C, 34D.

“ Tài liệu trên được trích một phần trong bộ sách 12 của Thầy Đặng Việt Đông Để tiếp tục theo dõi trọn bộ tài liệu mời Thầy cô chú ý xem hướng dẫn bên dưới ”

GIỚI THIỆU ĐẦY ĐỦ TÀI LIỆU TOÁN 10 – 11 - 12

Bản word - Giải chi tiết

Chỉ 200.000 cả bộ sách file word

chuyển khoản hoặc nạp thẻ cào điện thoại.

HƯỚNG DẪN CÁCH XEM CẢ BỘ TÀI LIỆU: Đt 0912 801 903

Bước 1: Thầy cô copy đường link và dán vào trình duyệt google hoặc cộc cộc như hướng dẫn

Trang 7

Đường link : https://drive.google.com/drive/folders/1J0sQJZg48_r6Ot1E7q-AoG8D85xTtMhh

Bước 2: Thầy cô dán đường link vào trình duyệt google hoặc cộc cộc là mở và xem tài

liệu

Trang 8

CAM KẾT!

- Chế độ chữ : Times New Roman

- Công thức toán học Math Type Để các thầy cô chỉnh sửa, làm chuyên đề ôn thi,

NHCH…

- Các đáp án A,B,C,D đều căn chỉnh chuẩn

- File không có màu hay tên quảng cáo.

- Về thanh toán: nếu không yên tâm ( sợ bị lừa ): tôi sẽ gửi trước 1 file word chuyên

đề nhỏ bất kì mà thầy cô yêu cầu trong bản PDF xem trước.

Điện thoại hỗ trợ : 0912 801 903 Cảm ơn các thầy cô đã quan tâm Zalo: 0912 801 903

Hoặc nhắn tin “ Xem bộ sách… + địa chỉ gmail của thầy cô ” chúng tôi sẽ

gửi mail bộ sách 10,11,12 bản PDF vào mail để thầy cô tham khảo trước khi quyết định mua bản Word.

Ngày đăng: 09/03/2018, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w