1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi THPT QG môn hóa học

99 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT: ESTE LIPIT – CHẤT BÉO Khái niệm Công thức chung của este đơn chức: . (Tạo từ axit RCOOH và ancol R’OH) R’OH + RCOOH RCOOR’ + H2O. Este đơn chức: RCOOR’ (R’≠H) Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ không phân cực. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh. VD: Axit panmitic C15H31COOH, axit stearic C17H35COOH, axit oleic C17H33COOH, axit linoleic C17H31COOH). Công thức cấu tạo: Công thức chung: R là gốc no chất béo rắn. R là gốc không no chất béo lỏng.

Trang 1

- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit

béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh VD: Axit panmitic C 15 H 31 COOH, axit stearic C 17 H 35 COOH, axit oleic C 17 H 33 COOH, axit linoleic C 17 H 31 COOH).

Công thức cấu tạo:

CH2 - O - CO - R1

CH - O - CO - R2

CH2 - O - CO - R3 Công thức chung: (RCOO)3C H3 5

+ Môi trường kiềm (xà phòng hóa):

RCOOR’ + NaOH o

t

  RCOONa +R’OH

- Phản ứng thủy phân.

3 3 5 (RCOO)C H + 3H2O H t , 0

  3RCOONa

+C3H5(OH)3

- Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng.

0 Ni,t ,p

II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN

1 Viết công thức cấu tạo thu gọn, gọi tên các đồng phân este:

- Viết theo thứ tự gốc axit Bắt đầu viết từ este fomat H-COOR’, thay đổi R’ để có các đồngphân, sau đó đến loại este axetat CH3COOR’’ …

- Gọi tên este: gốc ancol + gốc axit thường (đổi ic at)

Ví dụ: Viết CTCT, gọi tên các đồng phân este:

*C2H4O2 (M= 60) HCOOCH3: metyl fomat

*C3H6O2 (M=74) HCOOC2H5: etyl fomat, CH3COOCH3: metyl axetat

*C4H8O2 (M=88) HCOOCH2CH2CH3: propyl fomat, HCOOCH(CH3)CH3: isopropyl fomat

CH3COOC2H5: etyl axetat, C2H5COOCH3 metyl propionat

Lưu ý: CnH2nO2: Gồm các đồng phân este no đơn chức, axit no đơn chức, hợp chất hữu cơ tạp chức (có chức andehit và ancol).

2 Tìm công thức cấu tạo của este dựa trên phản ứng xà phòng hóa:

Sản phẩm gồm muối và ancol: RCOOR’ + NaOH to

  RCOONa + R’OH Xác định R và R’

3 Tìm công thức phân tử của este dựa trên phản ứng đốt cháy.

Lưu ý:

Trang 2

Đốt cháy một este cho nCO2 = nH2O thì este đó là este no đơn chức có công thức tổng quát CnH2nO2.

Lượng sản phẩm lí thuyết (tính theo PTHH)

Lượng chất tham gia đã phản ứng (tính theo PTHH)

Lượng chất tham gia ban đầu (đề bài cho)

b Biết hiệu suất, tính lượng sản phẩm thực tế hoặc lượng chất tham gia thực tế:

Lượng sản phẩm thực tế = Lượng sản phẩm lí thuyết x

Công thức

phân tử

C6H12O6(M = 180)

C6H12O6(M = 180)

C12H22O11(M = 342)

(C6H10O5)n(M =162n)

(C6H10O5)n(M = 162n)

-Từ nhiều gốc β-glucozo

2 Tính

chất ancol

đa chức

- Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd xanhlam

- Cu(OH)2 tạo

dd xanh lam

- Cu(OH)2 tạo dd xanh lam

3 Phản

ứng thủy

phân

Cho glucozơ và Fructozơ Cho gốcα-glucozơ Cho gốc β-glucozơ

4 Tính

chất khác

Có phản ứng lên men rượu

Phản ứng màu với I2

+HNO3/H2SO4+CH3COOH

Trang 3

 xanh tím

Ghi nhớ:

- Thủy phân: đisaccarit và polisaccarit

- Tráng bạc: glucozơ, fructozơ

- Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo phức xanh lam trong suốt: glucozơ, fructozơ, saccarozơ

II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:

 Dựa vào phản ứng lên men rượu, tráng bạc của glucozơ

 Tính khối lượng các chất trong phản ứng theo hiệu suất

CHƯƠNG III : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

I TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

Khái

niệm

Amin là hợp chất hữu được tạo nên

khi thay thế một hay nhiều nguyên

tử H trong phân tử NH bằng gốc 3

hidrocacbon

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino(NH ) và nhóm 2cacboxyl (COOH)

- Peptit là hợp chất chứa

từ 2 50 gốc  - amino axit liên kết với nhau bởi

các liên kết peptit

CO NH

- Protein là loại polipeptit

cao phân tử có PTK từ vàichục nghìn đến vài triệu

gia p/ư trùng ngưng

CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2

H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH |

NH2 (alanin)

Trang 4

Lưu ý: Tính axit - bazơ của dung dịch amino axit:

* Tổng quát:

Nếu số nhóm NH2 = số nhóm COOH dung dịch có pH = 7

Nếu số nhóm NH2 < số nhóm COOH dung dịch có pH < 7

Nếu số nhóm NH2 > số nhóm COOH dung dịch có pH > 7

II CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)

1 Viết công thức cấu tạo, gọi tên các đồng phân amin, aminoaxit:

Bài 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn các đồng phân aminoaxít có công thức phân tử C3H7O2N

CH3CH(NH2)COOH: Axit 2-aminopropanoic

(axit -aminopropinoic) (alanin)

H2NCH2CH2COOH: Axit 3-aminopropanoic

CH  Ala – Gly (Đầu N là Alanin, đầu C là Glyxin)

=> Gly-Ala và Ala-Gly là 2 chất khác nhau.

- Khi viết công thức, để viết đủ và nhanh, ta nên viết theo kí hiệu viết tắt, thay đổi thứ tự các phân tửamino axit

3 Nhận biết:

Yêu cầu: Nắm được tính chất hóa học đặc trưng và phản ứng đặc trưng của từng loại.

4 So sánh tính bazơ của các Amin:

Ví dụ:Tính bazơ giảm dần: NaOH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2

5 Xác định công thức phân tử amin – amino axit:

a Phản ứng của amin đơn chức RNH2 với axit HCl: RNH2 + HCl  RNH3Cl

số mol amin = số mol HCl = min

36.5

muoi a

M amin = khối lượng amin / số mol amin

Từ đó RNH2 =M amin, suy ra R, tìm được CTPT, CTCT

Trang 5

b Bài toán về xác định công thức cấu tạo của aminoaxit:

+ Giả sử công thức tổng quát của aminoaxit là (H2N)n-R - (COOH)m

+ Xác định số nhóm –NH2 dựa vào số mol HCl, và số nhóm –COOH dựa vào số mol NaOH Dựa vào phản ứng với axit HCl và tỉ lệ mol 2 chất để tìm số nhóm NH2

Số mol (H2N)n-R(COOH)m : số mol HCl = 1:1  có 1 nhóm NH2

Dựa vào phản ứng với kiềm NaOH (KOH) và tỉ lệ mol 2 chất để tìm số nhóm COOH

Số mol (H2N)n-R(COOH)m : số mol NaOH = 1:1  có 1 nhóm COOH

+ Xác định R

CHƯƠNG IV: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

I TÓM TẮT LÍ THUYẾT:

1 Khái niệm về polime:

Polime là các hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

- Số mắt xích (n) trong phân tử polime được gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá

- Dạng mạch không phân nhánh: PE, PVC

- Dạng mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen…

- Dạng mạng không gian: cao su lưu hóa, nhựa bakelit…

3 Tính chất vật lí:

Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, một số tan trongcác dung môi hữu cơ Đa số polime có tính dẻo; một số polime có tính đàn hồi, một số có tính dai,bền, có thể kéo thành sợi

- Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp :là trong phân tử phải có liên

kết bội (như CH2=CH2, CH2=CHC6H5 , CH2= CH-CH=CH2) hoặc là vòng kém bền như

Thí dụ :

o

xt, t , p 2

Người ta phân biệt phản ứng trùng hợp thường chỉ của một loại monome (như trên) và phản ứng

đồng trùng hợp của một hỗn hợp monome Thí dụ :

Trang 6

axit  -aminocaproic policaproamit (nilon-6)

nH2N-[CH2]6-NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH t0 (-HN-[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-)n + 2nH2O

Hexametylenđiamin axit ađipic poli(hexametylen-ađipamit) còn gọi là nilon-6,6

o t

nHOOC C H  COOHnHO CH  CH  OH   (CO C H 6 4  CO O CH  2  CH2  O )n  2nH O2 axit terephtalic etylen glicol poli(etylen terephtalat)

Điều kiện cần để có phản ứng trùng ngưng: Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có

ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau

Thí dụ: HOCH2CH2OH và HOOCC6H4COOH ; H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH ;

H2N[CH2]6 COOH

VẬT LIỆU POLIME

A CHẤT DẺO:

1 Khái niệm: Chất dẻo là những vật liệu polime có tinh dẻo

* Thành phần cơ bản của chất dẻo là polime Ngoài ra còn có các thành phần phụ thêm: chất dẻo hóa, chất độn để tăng khối lượng của chất dẻo, chất màu, chất ổn định,

CH3n

a) Tơ thiên nhiên (sẵn có trong tự nhiên) như bông, len, tơ tằm.

b) Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học).

+ Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon, capron), tơ vinylic(vinilon)

Trang 7

+ Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêmbằng phương pháp hóa học) như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat,

3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:

a) Tơ nilon-6,6: Thuộc lọai tơ poliamit, được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic.

nH2N-[CH2]6-NH2 + nHOOC-[CH2]4-COOH t0 (-HN-[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-)n + 2nH2O

Hexametylenđiamin axit ađipic poli(hexametylen-ađipamit) còn gọi là nilon-6,6

b) Tơ nitron (hay olon):Thuộc lọai tơ vinylic, được điều chế từ vinyl xianua (acrilonitrin).

1 Khái niệm: Cao su là lọai vật liệu polime có tính đàn hồi

2 Cao su thiên nhiên: là polime của isopren (C5H8)n

3 Cao su tổng hợp: thường được điều chế từ các ankađien bằng phản ứng trùng hợp.

a) Cao su buna: tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta - 1,3 - đien có mặt Na:

nCH2 = CH - CH = CH2 Na , t p, 0 ( CH2 - CH = CH - CH2 )n

b) Cao su buna-S, buna-N: Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với:

- stiren thu được caosu buna- S có tính đàn hồi cao

- Xác định các monome hoặc polime tạo thành

Chú ý: Một số loại chất dẻo và tơ thông dụng

 Polime trùng hợp: PE, PVC, PMM

 Polime trùng ngưng: nilon-6, nilon- 7

 Polime thiên nhiên: xenlulozơ, tinh bột

 Polime tổng hợp: PE, PVC, PMM

 Tơ thiên nhiên: tơ tằm

 Tơ nhân tạo: tơ visco, tơ axetat

 Tơ tổng hợp: tơ nilon -6, tơ nilon -7, nilon- 6,6

 Tơ poliamit: tơ nilon -6, tơ nilon -7, nilon- 6,6

CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

Trang 8

I VỊ TRÍ:

- Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), một phần nhóm IVA, VA,VIA.

- Các nhóm B (IB→VIIIB).

- Họ lantan và actini (2 hàng cuối BTH).

II CẤU TẠO KIM LOẠI:

1 Cấu tạo nguyên tử : Ít e lớp ngoài cùng ( 1→3e).

(Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể)

2 Liên kết kim loại: Lực hút tĩnh điện giữa ion kim loai và electron tự do.

Chú ý: - Mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí trong BTH.

+ Số hiệu (Z = số e = số p) ↔ Ô.

+ Số lớp ↔ Chu kỳ.

+ Số e lớp ngoài cùng ↔ Số thứ tự nhóm (nhóm A) ↔ Hóa trị cao nhất với oxi.

- Mối quan hệ cấu hình e của ion và Z

+ Cation (ion dương): Znguyên tử = eion + điện tích

+ Anion (ion âm): Znguyên tử = eion – điện tich

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

1 Tính chất vật lí chung: 4 tính chất = dẻo + dẫn điện + dẫn nhiệt + ánh kim.

2 Nguyên nhân: do e tự do gây ra.

Chú ý: - to càng cao → dẫn điện giảm (do ion dương cản trở e).

- Vàng (dẻo nhất), bạc (dẫn điện tốt nhất), thủy ngân (thể lỏng, to

nc thấp nhất), W (t o

nc cao nhất),

Cr (cứng nhất), K, Rb, Cs (mềm nhất), Li (nhẹ nhất), Os (nặng nhất)

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

Tính khử = nhường e = bị oxi hóa M → Mn+ + ne

Nguyên nhân: Ít e lớp ngoài cùng + bán kính lớn + lực liên kết hạt nhân yếu → dễ nhường e.

1 Tác dụng với phi kim (Cl2,O2,S)

2 Tác dụng với axit

a Loại 1: dd HCl, H2SO4 loãng (kim loại trước H) → Muối (Số oxi hóa thấp) + H2.

b Loại 2:dd HNO3, H2SO4 đặc (tất cả kim loai trừ Au, Pt) → Muối (Số oxi hóa cao) + Sản phẩm khử + H2O

Thường: KL + HNO3 loãng → muối nitrat + NO(không màu, dễ hóa nâu/KK) + H2O

KL + HNO3 đặc → muối nitrat + NO2(màu nâu) + H2O

Chú ý: Al, Fe, Cr không phản ứng với HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nguội.

3 Tác dụng với nước

Kim loại IA + IIA (trừ Be, Mg) + H2O → dd bazơ + H2

M(IA) + H2O→MOH + 1

2H2 ; M(Ca,Ba, Sr) + 2H2O → M(OH)2 + H2

4 Tác dụng với dd muối

- Kim loại (không tan trong nước) đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi muối.

- Kim loại (tan trong nước) thì không đẩy được kim loại yếu ra khỏi muối mà xảy ra theo

nhiều giai đoạn:

+ Phản ứng với nước → dd bazơ

+ dd bazơ phản ứng trao đổi với dd muối (nếu sau phản ứng có kết tủa)

+ Nếu kết tủa có tính lưỡng tính thì tiếp tục tan

5 Tác dụng với dung dịch bazơ : Al, Zn tan được trong dung dịch bazơ.

III DÃY ĐIỆN HÓA:

- Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải:

+ Tính khử kim loại giảm dần + Tính oxi hóa ion kim loại tăng dần

Trang 9

K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Cr3+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe 3+ Ag+ Au3+

Tính oxi hóa ion kim loại tăng

K Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe 2+ Ag Au

Tính khử kim loại giảm

- Chiều phản ứng: Chất oxi hóa mạnh + Chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu + Chất khử yếu

SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

I KHÁI NIỆM:

Là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng các chất trong môi trường xung quanh

M Mn+ + ne

II CÁC DẠNG ĂN MÒN KIM LOẠI:

Có 2 dạng ăn mòn kim loại: hóa học và điện hóa học.

1 Ăn mòn hóa học: quá trình oxi hóa khử, e của KL chuyển trực tiếp đến các chất trong

môi trường

2 Ăn mòn điện hóa học

a Khái niệm: quá trình oxi hóa khử, tạo dòng e di chuyển từ cực âm đến cực dương.

b Điều kiện ăn mòn: (hội tụ đủ 3 điều kiện)

- Có 2 điện cực khác chất

- 2 điện cực tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp)

- Đặt trong môi trường chất điện li (không khí ẩm là môi trường điện li)

c Cơ chế ăn mòn:

- Cực âm (anot) = kim loại mạnh = quá trình oxi hóa = kim loại bị ăn mòn

M → Mn+

- Cực dương (catot) = kim loại yếu (hoặc PK) = quá trình khử (H+ hoặc H2O)

Tóm lại: Nếu ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn trước

III CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI:

1 Bảo vệ bề mặt : bôi, sơn, mạ, tráng….= vật liệu bền với môi trường

2 Phương pháp điện hóa : Dùng kim loại hoạt động hơn để bảo vệ (kim loại hoạt động hơn sẽ

bị ăn mòn trước)

Ví dụ: Vỏ tàu biển bằng thép (Fe-C) được gắn thêm các tấm kẽm

ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

I NGUYÊN TẮC:

Khử ion kim loại thành kim loại: Mn+ + ne → M (kim loại)

II PHƯƠNG PHÁP: (3 phương pháp chính)

Trang 10

1 Nhiệt luyện :

- Nguyên tắc: Dùng chất khử mạnh (C,CO, H 2 , Al) để khử kim loại (sau Al) trong oxit

- Ứng dụng: Điều chế kim loại có tính khử trung bình và yếu (Zn, Fe, Sn, Pb, Cu,…)

Ví dụ: CO + CuO t0

  Cu + CO2

2 Thủy luyện :

- Nguyên tắc: Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn (trừ kim loại tan trong nước) khử

ion của kim loại yếu hơn ra khỏi muối

- Ứng dụng: Điều chế kim loại có tính khử yếu (Cu, Ag, Hg, Au,…).

Ví dụ: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

3 Điện phân:

- Khử ion kim loại bằng dòng điện một chiều

- Catot = cực âm = quá trình khử = khử cation = thu được kim loại

- Anot = cực dương= quá trình oxi hóa = thu được chất khí

a Điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại có tính khử mạnh (K, Na, Ca, Mg, Al).

Điện phân nóng chảy các hợp chất (muối, oxit, bazơ) của chúng

Ví dụ: Điện phân NaCl nóng chảy

- Sơ đồ điện phân:

Catot (-) NaCl Anot (+)

Na+ n.c Cl

Na+ + 1e  Na: Quá trình khử 2Cl- - 2e  Cl2: Quá trình oxi hóa

- Phương trình điện phân:

2NaCl dpnc

  Na + Cl2

b Điện phân dung dịch: điều chế kim loại có tính khử trung bình và yếu (đứng sau Al).

Ví dụ:

* Điện phân dung dịch CuCl 2

- Sơ đồ điện phân:

Catot (-) CuSO4 Anot (+)

Cu2+, H2O Cl-, H2O

Cu2+ + 2e  Cu 2Cl-  Cl2 + 2e

- Phương trình điện phân:

CuCl2   đpdd Cu + Cl2

* Điện phân dd CuSO 4 với các điện cực trơ (graphit)

- Sơ đồ điện phân:

Catot (-) CuSO4 Anot (+)

→ n e cho hoặc nhận = I.t/96500

Trong đó:

+ m: khối lượng chất thoát ra ở điện cực

Trang 11

+ A: Khối lượng mol nguyên tử + n: Số e cho hoặc nhận

+ I: Cường độ dòng điện (ampe)

+ t: Thời gian điện phân (giây)

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM

KIM LOẠI KIỀM

I VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON:

- Vị trí: Nhóm IA = Li Na K Rb Cs Fr (phóng xạ)

- Cấu hình: ns 1

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

- to sôi, to nóng chảy; D, độ cứng thấp.

- Nguyên nhân: cấu tạo tinh thể lập phương tâm khối (rỗng) + liên kết kim loại yếu

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

- Tính khử rất mạnh: M → M+

(số oxi hóa +1)+ e; - Tính khử tăng dần từ Li → Cs

1 Tác dụng với phi kim: dễ dàng M + Cl2 → MCl2

2 Tác dụng với axit: mãnh liệt + nổ M + HCl → NaCl + 1/2H2

3 Tác dụng với nước: mãnh liệt + nổ M + H2O → MOH + 1/2H2

Chú ý: -Do kim loại kiềm dễ phản ứng với oxi, nước → ngâm trong dầu hỏa để bảo quản.

- Kim loại kiềm tác dụng với nước, không tạo kim loại mới.

IV.ỨNG DỤNG – TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN – ĐIỀU CHẾ:

1 Ứng dụng:

- Hợp kim Li – Na: Trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

- Hợp kim Li – Al: Siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật hàng không

- Cs dùng làm tế bào quang điện

2 Trạng thái tự nhiên: Dạng hợp chất nước biển, đất.

3 Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogen hoặc hidroxit kim loại kiềm.

KIM LOẠI KIỀM THỔ

I VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON:

- Vị trí: IIA = Be Mg Ca Sr Ba Ra (phóng xạ).

- Cấu hình: …ns 2

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

- to sôi, to nóng chảy, D biến đổi không theo quy luật

- Nguyên nhân: Cấu tạo mạng tinh thể khác nhau.

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

Trang 12

4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + H2S + 4H2O.

3 Tác dụng với nước

- Ở nhiệt độ thường, Be không khử được nước, Mg khử chậm

- Kim loại còn lại phản ứng manh

M + 2H2O → M(OH)2 + H2

IV ĐIỀU CHẾ: Điện phân nóng chảy muối halogen.

HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI

I CANXI HDROXIT:

- Ca(OH)2 rắn = vôi tôi, dung dịch tan trong nước gọi là nước vôi trong.

- Ca(OH)2 mang tính chất một bazơ

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3  + H2O (nhận biết khí CO 2 )

Ứng dụng: Sx NH3, clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng

II CANXI CABONAT: CaCO3: (đá vôi)

- Bị phân hủy ở 1000oC: CaCO3 → CaO(vôi sống) + CO2

- CaCO3 tan được trong nước khi có mặt CO2

CaCO 3 + CO 2 + H 2 O 21 Ca(HCO 3 ) 2 (chỉ tồn tại trong dung dịch)

(1) → giải thích hiện tượng xâm thực.

(2) → giải thích hiện tượng thạch nhũ, cặn trong ấm

- Trong tự nhiên CaCO3 có: đá vôi, đá hoa, đá phấn, vỏ các loài ốc, sò,

- Ứng dụng: nhiều trong xây dựng, sản xuất xi măng.

III CANXI SUNFAT: (thạch cao)

Thạch cao sống → thạch cao nung → thạch cao khan

CaSO4.2H 2 O CaSO4.H 2 O CaSO4

(đúc tượng, bó bột)

NƯỚC CỨNG

I KHÁI NIỆM: Chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+

II PHÂN LOẠI: (3 loại)

1 Tạm thời: Chứa anion HCO 3 - → chứa 2 muối Ca(HCO 3 ) 2 và Mg(HCO 3 ) 2.

Tạm thời vì: đun sôi muối phân hủy làm mất độ cứng của nước.

2 Vĩnh cửu: Chứa anion: Cl - , SO 4 2- → chứa 4 muối: CaCl 2 , MgCl 2 , CaSO 4 , MgSO 4.

3 Toàn phần = tạm thời + vĩnh cửu

III TÁC HẠI:

- Tốn nhiên liệu gây nổ

- Giảm lưu lượng nước trong ống dẫn

- Tốn xà phòng, quần áo mau hư

- Giảm hương vị của trà, nấu lâu chín và giảm mùi thức ăn

IV CÁCH LÀM MỀM NƯỚC CỨNG:

1 Nguyên tắc: Giảm nồng độ ion Ca 2+ , Mg 2+

2 Phương pháp:

a Phương pháp kết tủa

* Đối với nước có tính cứng tạm thời:

+ Đun sôi , lọc bỏ kết tủa Ca(HCO3)2

o t

CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O

+ Dùng vừa đủ dd Ca(OH) 2, lọc bỏ kết tủa

Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3↓ + 2H2O

Trang 13

+ Dùng Na2CO3 ( hoặc Na3PO4): Ca(HCO3)2 + Na2CO3  CaCO3 ↓ + 2NaHCO3

* Đối với nước có tính cứng vĩnh cửu và toàn phần: dùng Na 2 CO 3 (hoặc Na 3 PO 4 ).

CaSO4 + Na2CO3  CaCO3↓ + Na2SO4

b.Phương pháp trao đổi ion: Thay ion Ca2+ và Mg2+ bằng Na+ hay H+

NHÔM VÀ HỢP CHẤT

NHÔM

I VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELETRON:

- Vị trí: Ô: 13; Chu kỳ: 3; Nhóm: IIIA ; - Cấu hình: [Ne]3s 2 3p 1

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

- Tính khử mạnh (chỉ sau KL nhóm IA, IIA) ; - Nhường 3e: M → M3+ + 3e

1 Tác dụng với phi kim (O2, Cl2)

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 ; 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (to)

Chú ý: Al bền trong không khí do có lớp màng oxit (Al 2 O 3 ) bảo vệ.

2 Tác dụng với axit

a HCl, H2SO4 loãng → muối + H2

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ; 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

b H2SO4 đặc, nóng; HNO3 → muối + sản phẩm khử + H2O

Chú ý: Al thu động trong H 2 SO 4 và HNO 3 đặc nguội.

3. Tác dụng với oxit kim loại = phản ứng nhiệt nhôm

- Al không phản ứng với nước vì có lớp màng oxit Al2O3 bảo vệ

- Nếu phá vỡ lớp oxit thì Al phản ứng, phản ứng dừng lại do Al(OH)3 không tan sinh ra

5. Tác dụng với dung dịch kiềm

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 +3

2H2

III TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN – SẢN XUẤT:

1 Tự nhiên:

- Al đứng thứ 2 (sau Oxi, Silic) - Có trong: đất sét (Al2O3.2SiO2.2H2O), mica

(K2O.Al2O3.6SiO2), boxit (Al2O3.2H2O), Criolit (3NaF.AlF3)

2 Điều chế: Điện phân nóng chảy Al 2 O 3

2Al2O3   criolit dpnc 4Al + 3 O2

Catot Anot Thêm criolit vào nhằm mục đích: + Hạ nhiệt độ nóng chảy ; + Tăng khả năng dẫn điện.

+ Bảo vệ Al khỏi bị oxi hóa bởi oxi trong không khí

HỢP CHẤT CỦA NHÔM

Trang 14

I NHÔM OXIT II NHÔM HIDROXIT

- Xúc tác trong hóa hữu cơ

- Al(OH)3 chất rắn, kết tủa dạng keo trắng

- Al(OH)3 có tính lưỡng tính

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Chú ý: Al(OH)3 không tan được trong dd NH 3 , trong axit cacbonic.

Chú ý: Al(OH)3 ↔ HAlO2.H2O

Dạng bazo Dạng axit (axit aluminic)

(trội hơn) Axit rất yếu (yếu hơn axit cacbonic)

→ bị axit mạnh đẩy ra khỏi muối

- CO2 đẩy được gốc aluminat ra khỏi muối

NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3

CO2 không hòa tan được Al(OH)3 nên phản ứng dừng lại ở kết tủa keo trắng

- Nếu sử dụng axit mạnh (dư) đẩy thì tạo kết tủa keo trắng sau đó tan ra

NaAlO2 + HCl + 2H2O → Al(OH)3 + NaCl

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

III NHÔM SUNFAT:

- Công thức phèn chua: K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O hay KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O.

Thay K+=Na+, Li+, NH4+ →phèn nhôm

- Ưng dụng: trong nước đục, ngành da, nhuộm, giấy.

CHƯƠNG 7: SẮT VÀ CROM

SẮT

I VỊ TRÍ – CẤU TẠO – TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:

1 Vị trí – cấu tạo:

Số thứ tự: 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

Cấu hình electron : 1s22s22p63s23p63d64s2 hoặc [Ar]3d 6 4s 2

Fe là kim loại có tính khử trung bình:

Tác dụng chất oxi hóa yếu: Fe → Fe2+ +2e Tác dụng chất oxi hóa mạnh: Fe → Fe3+ + 3e

Trang 15

1 Tác dụng với phi kim. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

3Fe + 2O2→ Fe3O4 (FeO.Fe2O3)

Fe + S→ FeS

2 Tác dụng với axit.

a Với dung dịch HCl, H2SO4 loãng

(Fe → Fe 2+ , H + →H 2 )

b Với dung dịch H2SO4 và HNO3 đặc nóng

(Fe→ Fe 3+ , N +5 và S +6 bị khử xuống số oxi hóa

thấp hơn)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2

Fe + 4HNO3 loãng→ Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Fe thụ động bởi HNO 3 và H 2 SO 4 đặc nguội

3 Tác dụng với dung dịch muối

( khử được kim loại đứng sau)

Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4

Fe + FeCl3→ FeCl2

HỢP CHẤT CỦA SẮT

I HỢP CHẤT SẮT (II): Tính chất hóa học đặc trưng là tính khử: Fe2+ → Fe3+ + 1e

1 Hợp chất sắt (II) oxit: FeO

Tính bazơ Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + H2O

Tính khử 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO +8H2O

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

trắng xanh nâu đỏ

Điều chế: Fe2+ + OH- →Fe(OH)2

3 Muối sắt (II):

Trang 16

Tính chất Phương trình phản ứng

Tác dụng dd bazơ FeCl2 + 2NaOH→Fe(OH)2 + 2NaCl

Tính khử 2FeCl2 + Cl2→ 2FeCl3

Tính oxi hóa Zn + FeCl2 → Fe + ZnCl2

Điều chế: Fe (FeO hoặc Fe(OH)2 tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng

Chú ý: Fe 3 O 4 là hỗn hợp của FeO.Fe 2 O 3 = tính chất của FeO + Fe 2 O 3

II HỢP CHẤT SẮT (III):

Tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa: Fe3+ + 1e→ Fe2+ hoặc Fe3+ + 3e → Fe

1 Hợp chất sắt (III) oxit : Fe2O3

Tính bazơ Fe(OH)3 + 3HCl →FeCl3 +3H2O

  Fe2O3 +3 H2O

Điều chế: Fe3+ + 3OH- →Fe(OH)3

3 Muối sắt (III)

Tác dụng dd bazơ FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

Tính oxi hóa 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

HỢP KIM CỦA SẮT

Trang 17

1300oC : CaO + SiO2 → CaSiO 3

1 Thành phần: Thép là hợp kim của Fe với C

C + O2 →CO2

S + O2 →SO24P + 5O2 →2P2O5

Phản ứng tạo xỉ (tháo bỏ)

3CaO + P2O5 →Ca3(PO4)2CaO + SiO2 →CaSiO 3

CROM

I VỊ TRÍ – CẤU TẠO:

- Cr: Z = 24, chu kỳ 4, nhóm VIB

- Cấu hình e: [Ar]3d 5 4s 1 (1e ở 4s chuyển sang 3d→ cấu hình bán bão hòa bền hơn)

II HÓA TÍNH: Tính khử mạnh hơn Fe (Cr có số oxi hóa +1 đến +6, thường gặp +2, +3, +6)

  2Cr2O32Cr + 3Cl2

o

t

  2CrCl32Cr + 3S t o

  Cr2S3

3.Tác dụng với axit

Đun nóng thì Cr phản ứng được HCl, H2SO4 loãng

Cr thụ động với HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, nguội

Trang 18

HỢP CHẤT CỦA CROM

1.Crom (III) oxit: Cr2 O 3 có tính lưỡng tính

Cr2O3 + 6HCl →2CrCl3 + 3H2O

Cr2O3 + 2NaOH →2NaCrO2 + H2O

2.Crom (III) hidroxit: Có tính lưỡng tính

Cr(OH)3 + 3HCl →CrCl3 + 3H2O

Cr(OH)3 + NaOH →NaCrO2 + 2H2O

3.Muối Crom (III) (vừa oxi hóa vừa khử)

a Môi trường axit: Cr+3 → Cr+2

2CrCl3 + Zn →2CrCl2 + ZnCl2

b.Môi trường kiềm: Cr+2 → Cr+6

2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH →2Na2CrO4 + 6NaBr +

4H2O

1 Crom (VI) oxit

CrO3 là một oxit axit

- Dễ tan trong nước

CrO3 + H2O →H2CrO4 axit cromic 2CrO3 + H2O →H2Cr2O7 axit dicromic

- CrO 3 có tính oxi hóa mạnh

2 Muối Crom (VI)

Cr2O72- + H2O  2CrO42- + 2H+

Da cam (thêm H + ) vàng (thêmOH - )

Muối cromat, đicromat có tính oxi hóa mạnh

K2Cr2O7 + 14HCl →2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 + 7H2O

CHƯƠNG 8: PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH

A NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ:

Khí Tính chất vật lí DD thuốc thử Hiện tượng, giải thích

CO2 Không màu, không

mùi, nặng hơn kk

Dung dịch Ca(OH)2

dư hoặc Ba(OH)2 dư

Kết tủa trắngCa(OH)2 + CO2 CaCO3

SO2 Không màu, mùi hắc,

gây ngạt, nặng hơn kk

- Dung dịch Br2 dư hoặc dd I2 dư

Xuất hiện màu xanh tím

NH3 Không màu, nhẹ hơn

kk, mùi khai, tan nhiều

trong nước

Quì tím Chuyển màu xanh

B NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION):

+ 4

Trang 19

Fe3+ Dung dịch kiềm  nâu đỏ. Fe3+ + 3 OH–  Fe(OH)3

Fe2+ Dung dịch kiềm  trắng xanh, sau đó

NH

C NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION):

-3

NO Cu, H2SO4 loãng Dung dịch xanh,

khí không màu hóanâu trong khôngkhí

3Cu + 2NO + 8H-3 +  3Cu2+ + 2 NO  + 4H2O

CO Dung dịch HCl Sủi bọt khí không

màu, không mùi

3

2-CO + 2H+  CO2 + H2O

CO2+ Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

- Vai trò của hóa học đối với năng lượng, nhiên liệu, vật liệu

- Vai trò của hóa học đối với lương thực, thực phẩm, may mặc và sức khỏe con người

- Hóa học và vấn đề bảo vệ môi trường trong đời sống sản xuất và học tập hóa học

+ Một số chất gây nghiện: Rượu, thuốc phiện, cần sa, nicotin, cafein, cocain, heroin, mocphin, + Các khí gây ô nhiễm: CO, CO 2 , SO 2 , H 2 S, NO x , CFC, bụi.

Tác hại: - Hiệu ứng nhà kính (do CO2)

- Sức khỏe (do Cl2, H2S, SO2 )

- Sinh trưởng, phát triển động, thực vật ( do SO2)

- Phá tầng ozon (CFC), mưa axit ( SO2, NO2 )

B LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Trang 20

CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT

I LÝ THUYẾT

1 CTPT của este no, đơn chức, mạch hở: ………

Este đơn chức:………

2 Viết phuong trình thủy phân este trong môi trường: + axit:………

+ Bazơ ……… ………

3 Phương trình điều chế este: ……… ………

4 Viết phương trình đốt cháy este no, đơn, hở: ………

………

5 Viết các đồng phân đơn chức và gọi tên của a C2H4O2 ………

………

 C2H4O2 có 2 đồng phân đơn chức ( 1 este + 1 axit); b C3H6O2 ………

………

………

………

C3H6O2 có 3 đồng phân đơn chức ( 2 este + 1 axit); c C4H8O2 ………

………

………

………

………

………

C4H8O2 có 6 đồng phân đơn chức ( 4 este + 2 axit) 6 Este tham gia phản ứng tráng bạc:……….………

7 Cách gọi tên este:………

Trang 21

Tên axit béo Công thức axit béo Tên chất béo Công thức chất béo

10 Viết phương trình thủy phân chất béo trong môi trường axit:

Câu 3: Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D vinyl axetat

Câu 4 : Chất X có công thức cấu tạo là CH3COOH X là

Câu 5: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 7: Este X có công thức cấu tạo HCOOCH2CH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl acrylat

Câu 8: Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D phenyl axetat

Câu 9: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Trang 22

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 11: Este X có công thức cấu tạo HCOOCH2CH2CH3 Tên gọi của X là

A metyl propionat B propyl fomat C etyl propionat D vinyl acylat

Câu 12: Este X có công thức cấu tạoCH3COOCH2CH3 Tên gọi của X là

A metyl propionat B propyl fomat C etyl propionat D etyl axetat

Câu 13: Chất nào sau đây là este?

A CH3OCH3 B CH3COOH C CH2=CH-COOH D CH3COOCH=CH2

Câu 14: Vinyl axetat có công thức là:

A HCOOCH2CH3 B CH2=CH-COOH C HCOOCH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 15: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic X là

A HCOOCH3 B CH3CH2COOH D HCOOC2H5 D HCOOCH=CH2

Câu 16: Chất X có công thức C4H8O2, là este của axit axetic X là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3CH2COOCH3 D

CH3COOCH2CH3

Câu 17: Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là

A axit axetic B axit propanoic C axit propionic D axit fomic.

DẠNG 2: TÍNH CHẤT CỦA ESTE – ĐIỀU CHẾ

- Thủy phân este trong môi trường axit  axit cacboxylic + ancol ( pư thuận nghịch).

- Thủy phân este trong môi trường bazơ (pư xà phòng hóa)  muối + ancol.

- Một số trường hợp đặc biệt cần chú ý:

+ Este làm mất màu dd brom, KMnO 4 , tham gia pư trùng hợp: có liên kết đôi trong phân tử.

+ Este tác dụng với bazơ (NaOH, KOH ), không tác dụng với kim loại (Na, K ), không tác dung

với muối (Na2CO3, NaHCO3 )

+ Axit cacboxxylic tác dụng với kim loại, muối, bazơ.

+ Chất tham gia pư tráng bạc: anđehit RCHO, axit fomic HCOOH, este fomat HCOOR’.

- Nhiệt độ sôi: este RCOOR’ < anđehit R-CHO < ancol R-OH < axit cacboxylic RCOOH.

-Este ít tan trong nước nhưng tan nhiêu ftrong dung môi hữu cơ

Câu 18 : Đun nóng HCOOCH3 với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và H2O

C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 19: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng

A.trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D số mol CO2 = 2số mol H2O

Câu 21: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong

NH3, công thức cấu tạo của este là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3

Câu 22: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 23: Đun nóng CH3COOC2H5 với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và H2O

C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 24: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D C2H3COOC2H5

Câu 25 : Đun nóng CH2=CHCOOCH3 với lượng vừa đủ dung dịch KOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CH2OH

Trang 23

C CH2=CHCOOH và CH3Na D CH2=CHCOOK và CH3OH

Câu 26: Số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng được với dung dịch NaOH là

Na Công thức cấu tạo của (A) và (B) lần lượt là

A HCOOCH3 và CH3COOH B HO–CH2–CHO và CH3COOH

C HCOOCH3 và CH3–O–CHO D CH3COOH và H–COOCH3

Câu 29: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành

A C2H5COOH, CH2=CH-OH B C2H5COOH, HCHO

C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH

Câu 30: Khi cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A.HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH

Câu 31: Cho các chất: H-CHO, CH3-CHO, H-COO-CH3, CH3COOCH3, HCOOH Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 32: Đun nóng CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COOH và CH3ONa

C CH3COONa và CH3COOH D CH3OH và CH3COOH

Câu 33: Chất X có CTPT là C4H6O2 Biết X không tác dụng với Na, X có phản ứng tráng bạc, khithủy phân X thu được các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc CTCT của X là

A HOCH2CH=CH–CHO B HCOOCH2–CH=CH2

C CH3–COOCH=CH2 D HCOOCH=CH–CH3

Câu 34: Este etyl axetat được điều chế từ

A axit fomic và ancol etylic B axit fomic và ancol propilic

C axit axetic và ancol propylic D axit axetic và ancol etylic

Câu 35: Phản ứng giũa axit cacboxylic và ancol gọi là phản ứng

A xà phòng hóa B trung hòa C kết hợp D este hóa

Câu 36: Cho dãy các chất: HCOOC2H5, CH3COOCH3, HCOOH, HCOOCH=CH2 Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 37: Cho dãy các chất: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), C2H5OH (3) Chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (2) C (2), (3), (1) D (2), (1), (3)

Câu 38: Cho dãy các chất: ancol etylic (1), axit axetic (2), anđehit axetic (3), metyl fomat (4).Chiều

giảm nhiệt độ sôi là

A (2), (1), (3), (4) B (2), (3), (1), (4) C (2), (4), (1), (3) D (3), (2), (1), (4).Câu 20: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z

Câu 39: Ở điều kiện thích hợp hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

A HCOOH và C2H5OH B HCOOH và CH3CHO C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH

và CH3OH

Câu 40: Chất phản ứng với NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH2CHCOOCH3

Câu 41: Este CH2=CHCOOCH3 tác dụng với NaOH tạo ra sản phẩm là

A CH3COONa và CH2=CH-OH B CH2=CH-COONa và C2H5OH

C CH2=CH-COONa và CH3OH C CH3COONa và CH3CH2OH

Trang 24

Câu 42: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun

nóng, sau phản ứng thu được

A 2 axít và 2 ancol B 1 muối và 2 ancol C 1 axít và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 43: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 44: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng

bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là

A CH3COO-CH=CH2 B HCOO-CH2CHO

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 46: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?

A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOH D CH3CH2CH2OH

Câu 47: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2

C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

Câu 49: Phát biểu đúng là:

A Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và

rượu (ancol)

C Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Câu 50: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2

C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3 COO-CH=CH 2

DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ

1 Dựa vào phản ứng cháy

Câu 51 : Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este X thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol nước Công thức phân tử của este X là

Trang 25

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este đơn chức X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O.Công thức phân tử của X là

2 Dựa vào tỉ khối hơi và % các nguyên tố

Câu 54 : Este X được điều chế từ ancol metylic có tỉ khối hơi so với oxi là 2,3125 Công thức phân tử

Câu 58: Trong phân tử este A đơn chức no, mạch hở; cacbon chiếm 54,545% khối lượng Số đồng

phân cấu tạo của A là

A 2 B 4 C 5 D 3.

DẠNG 5 : TÍNH TOÁN DỰA VÀO PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

Câu 59: Cho 4,4 gam CH3COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng Khối lượng muối (gam) thu được là

Trang 26

Câu 63: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa

đủ) thu được 4,6 gam một ancol Tên gọi của X là

A etyl axetat B propyl axetat C etyl propionat D etyl fomat.

Câu 69: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A metyl axetat B metyl fomat C propyl fomat D etyl axetat.

………

………

Câu 70: Hai este no đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể

tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là

A.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3

C.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

Câu 72: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng

đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Trang 27

Câu 75: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50g dung dịch natri

hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là

………

………

Câu 76:Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axít axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch

natri hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là

………

………

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

………

………

Câu 78: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 80: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH

1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH(CH3)2

C HCOOCH2CH2CH3 D CH3CH2COOCH3

Trang 28

………

Câu 82: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư,

thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOC2H3

………

………

Câu 83: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

Câu 85: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16,

A hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N B trieste của axit béo và glixerol

C là este của axit béo và ancol đa chức D trieste của axit hữu cơ và glixerol

Câu 87: Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit stearic C axit panmitic D axit oleic

Câu 88: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit axetic D Axit stearic

Câu 89: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Metyl fomat B Axit axetic C Anđehit axetic D Ancol etylic

Câu 90: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

Câu 91: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 92: Công thức của triolein là

A (CH3[CH2]14COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

Câu 93: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 94: Nhận định đúng là

A Lipit là chất béo

B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

Trang 29

C Lipit là este của glixerol với các axit béo.

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit

Câu 95:Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

A Hiđro hoá axit béo B Hiđro hoá chất béo lỏng

C Đehiđro hoá chất béo lỏng D Xà phòng hoá chất béo lỏng

Câu 96: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được

A glixerol và axit béo B glixerol và muối natri của axit béo

C glixerol và axit cacboxylic D glixerol và muối natri của axit cacboxylic

Câu 97: Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là muối của axít béo và

A phenol B glixerol C etanol D etilenglycol

Câu 98: Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa tristearin (bằng dung dịch NaOH) là glixerol và

A C17H33COONa B C15H31COONa C C17H35COONa D C17H31COONa

Câu 99: Sản phẩm của phản ứng thủy phân tripanmitin là

A C17H33COONa và etanol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và etanol D C15H31COONa và glixerol

Câu 100:Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

A Dầu vừng (mè) B Dầu lạc (đậu phộng) C Dầu dừa D Dầu bôi trơn máy

Câu 101: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể

chỉ cần dùng A nước và quỳ tím B.nước và dd NaOH C.dd NaOH

D nước brom

Câu 102: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 2 axít C17H35COOH, C17H33COOH (H2SO4 đặc xúc tác,

t0) Số trieste tối đa có thể thu được là

A 7 B 6 C 4 D 5.

Câu 103: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A.là chất lỏng dễ bay hơi B.có mùi thơm, an toàn với người

C.có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D.đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 104: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

………

………

Câu 105: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn triolein nhờ xúc tác Ni là

A.76018,1 lit B 75505,6lit C.76108 lit D.7505,6 lit

Trang 30

Trong y học, chất được dùng để truyền vào tĩnh mạch bệnh nhân là …………

Nồng độ glucozơ trong máu người là ………

6 Tính chất vật lí của tinh bột ……… Tinh bột có nhiều trong ………

7 Tính chất vật lí của xenlulozơ ……… Xenlulozơ có nhiều trong: ………; Xenlulozơ tan được trong nước…………

8 Phản ứng dùng để chứng minh glucozơ có nhóm chức –CHO trong phân tử glucozo

……….…… …

9 Phản ứng dùng để chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH liền kề nhau ……….………

10 Phản ứng dùng để chứng minh glucozơ có 6 C nằm trên mạch thẳng………

11 Đồng phân của glucozơ là ………

12 Thuốc thử để phân biệt glucozo và fructozo………

13 Saccarozơ là một……… được cấu tạo từ……… ……… ………Saccarozơ tham gia phản ứng……….và phản ứng………

14 Tinh bột được cấu tạo từ……… …

Tính chất hóa học của tinh bột:………

15 Công thức phân tử xenlulozơ:……….……….hay……… …….Xenlulozơ là một………và được cấu tạo bỏi nhiều gốc……… Tính chất hóa học của xenlulozơ:………

16 Chất dùng sản xuất tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói:………

17 Nhóm cacbohiđrat bị thuỷ phân gồm

………

………

18 Nhóm cacbohiđrat tráng bạc gồm ……….……… Phương trình:………

21 Chất dùng để lên men rượu ………

Phương trình lên men : ………

Trang 31

II BÀI TẬP

Câu 1: Cacbohidrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là hợp chất hữu cơ

A đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

C chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.

D chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

Câu 2: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức

Câu 3: Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.

Câu 4: Đồng phân của fructozơ là

A saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D glucozơ.

Câu 5: Xenlulozơ, tinh bột không thuộc loại

A cacbohiđrat. B gluxit C đisaccarit. D polisaccarit

Câu 6: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở

dạng mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit

D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic

Câu 7: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng

A axit axetic B đồng (II) oxit C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit Câu 8: Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?

A H2/Ni, t0; Cu(OH)2; AgNO3/NH3, t0; H2O/H+, t0

B AgNO3/NH3, t0; Cu(OH)2; H2/Ni, t0; dung dịch Br2

C H2/Ni, t0; AgNO3/NH3, t0; NaOH; Cu(OH)2

D H2/Ni, t0; AgNO3/NH3, t0; Na2CO3; Cu(OH)2

Câu 9: Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây?

A.Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2

C Glucozơ + AgNO3/NH3, t0 D Glucozơ men

   etanol

Câu 10: Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C dung dịch Br2 D H2

Câu 11: Sobitol là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to B oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3

C lên men ancol etylic D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

Câu 12: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm andehit B Tính chất poliancol.

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic.

Câu 13: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

B Tráng gương, tráng phích.

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

D Chế tạo thuốc súng không khói

Câu 14: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH ở các nguyên tử cacbon liên tiếp nhau là phản

ứng với

A dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C với axit tạo este có 5 gốc axit D Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao

Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

Trang 32

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 16: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

Câu 18: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 64,8 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam

glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 19: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Câu 20: Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với

lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 68,0g; 43,2g B 21,6g; 68,0g C 43,2g; 68,0g D 43,2g; 34,0g.

Câu 21: Cho 22,5 g glucozơ lên men rượu thoát ra 4,48 lít CO2 (đktc) Hiệu suất của quá trình lên men là

A 85% B 80% C 70% D 75%

Câu 22: Khử glucozơ bằng hidro để tạo sobitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 18,2 gam sobitol với

hiệu suất 80% là

A 25,2 gam B 22,5 gam C 11,4 gam D 14,4 gam.

Câu 23: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3

trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch

glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)

A 0,20M B 0,10M C 0,01M D 0,02M

Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 32,4 B 21,6 C 43,2 D 16,2

Câu 25: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

Trang 33

Câu 26: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ

hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 27: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khi sinh ra được hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng là

A 24 gam B 40 gam C 50 gam D 48 gam.

Câu 28: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni, to B Cu(OH)2 C dung dịch brom D AgNO3/NH3

Câu 29: Miếng chuối xanh gặp dung dịch iốt cho màu xanh tím vì trong miếng chuối xanh có

A glucozơ B một loại bazơ C tinh bột D saccarozơ.

Câu 30: Để phân biệt các dung dịch: glixerol, ancol etylic, glucozơ và axít axetic ta có thể lần lượt

dùng các thuốc thử là

A AgNO3/NH3, dung dịch Br2 B quỳ tím, dung dịch Br2

C quỳ tím, dung dịch Br2, Cu(OH)2 D dung dịch Br2, Na

Câu 31: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là

A etanol B benzen C axít axetic D nước Svayde

Câu 32: Glucozơ và saccarozơ đều

A có trong củ cải đường.

B tham gia phản ứng tráng bạc.

C hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

D được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

Câu 33: Phát biểu đúng là

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức –CHO.

B Thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.

C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

D Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.

Câu 34: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl fomat, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất

trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 35: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ, etylenglicol Số

chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Xenlulozơ  X Y axit axetic X, Y lần lượt là

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, ancol etylic.

C glucozơ, fructozơ D ancol etylic, glucozơ.

Câu 37: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,

axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là

Câu 38: Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.

Câu 39: Hợp chất A là chất rắn kết tinh có vị ngọt, tan nhiều trong nước Khi thủy phân chất A thu

được 2 chất đồng phân; một trong 2 chất đó – chất B tham gia phản ứng với nước brom biến thànhchất hữu cơ C Các chất A, B, C có thể lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ, sobitol B Saccarozơ, glucozơ, axit gluconic.

C glucozơ, saccarozơ, axit gluconic D Fructozơ, glucozơ, axit gluconic.

Câu 40: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

Trang 34

C [C6H7O2(OH)3]n,(C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n.

Câu 41: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa, làm vật liệu xây, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy,

B Xenlulozơ được dùng làm một số tơ tự nhiên và nhân tạo.

C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

D Thực phẩm cho con người.

Câu 42: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D mantozơ.

Câu 43: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

A Saccarozơ B Etyl fomat C Glucozơ D Axít fomic

Câu 44: Nhóm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A glucozơ, fructozơ, fomanđehit, etanol B glucozơ, fructozơ, fomanđehit, glixerol.

C glucozơ, fructozơ, fomanđehit, axetilen D saccarozơ, fructozơ, fomanđehit, axetilen Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói  X  Y  sobit Tên gọi X, Y lần lượt là

C tinh bột, glucozơ D saccarozơ , etanol.

Câu 46: Gluxit chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường kiềm là

A saccarozơ B mantozơ C fructozơ D tinh bột.

Câu 47: Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là

A 0,1% B 0,2% C 0,3% D 0,4%.

Câu 48: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ

C hai gốc α-glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

Câu 49: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 50: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ

Câu 51: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong

các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 52: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 53: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 54: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

Câu 55: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Trang 35

Câu 56: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

A Mantozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 57: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 58: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu

được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 60: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A xenlulozơ B mantozơ C glucozơ D saccarozơ

Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 8: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong

NH3 dư, đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

Câu 55: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là

Câu 56: Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là

A 85,5 gam B 171 gam C 342 gam D 684 gam

………

………

Câu 57: Khi thủy phân a gam saccarozơ trong môi trường axít thu được 81 gam hỗn hợp glucozơ và

fructozơ Giá trị của a là

Trang 36

A 76,95 B 81 C 80 D 79,65.

………

………

Câu 58: Đun 16,2 gam tinh bột trong dung dịch axít thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3/NH3, biết sự hao hụt trong quá trình là 20%, khối lượng Ag (gam) thuđược là

Câu 61: Thủy phân 100 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc Giả thiết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, khối lượng bạc (gam) tạo ra là

………

………

Câu 62: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axít nitric đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng Để

có 2,97 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa bao nhiêu kg HNO3? (H = 75%)

Câu 64: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A 42,34 lít B 42,86 lít C 34,29 lít D 53,57 lít

………

………

Câu 65: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho

toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

………

………

Câu 66: Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để

sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là

Trang 37

………

Câu 68: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản

ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

2 Cách xác định bậc của amin : ………Amin bậc 1: ; Amin bậc 2: Amin bậc 3:

3 Sắp xếp theo tính bazơ tăng dần của các amin:

6 Anilin và phenol đều có phản ứng với………

Trang 38

a C2H7N:

b C3H9N:

b C4H11N:

9 Cách khử mùi tanh của cá mè: ……… Rửa lọ đựng anilin bằng………

AMINO AXIT – PEPTIT - PROTEIN

1 Amino axit là

2 Công thức chung của  - amino axit :

…………

3 Glyxin:………Alanin:………Lysin:………Axit glutamic:………

4 Tính chất vật lí của amino axit:

5 Tính chất hoá học của amino axit:

*

* Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit:

Nếu số nhóm NH2 = số nhóm COOH thì quỳ tím Nếu số nhóm NH2 > số nhóm COOH thì quỳ tím Nếu số nhóm NH2 < số nhóm COOH thì quỳ tím

*

*

Trang 39

6 Viết công thức cấu tạo các đồng phân amino axit có công thức C3H7O2N

7 Amino axit tồn tại trong tự nhiên thuộc loại :

8 Ứng dụng của amino axit:

9 Peptit là loại hợp

chất

10 Hai phản ứng quan trọng của peptit là:

+ +

11 Protein là loại hợp chất Protein tham gia phản ứng:

12 Peptit và protein luôn có phản ứng

13 Thuốc thử để nhận biết tripeptit hoặc protein là hiện tượng

15 Thủy phân protein đến cùng sản phẩm thu được là

16 Công thức tính số mắt xích trong phân tử protein:

17 Protein có trong lòng trắng trứng gà có tên là

18 Quá trình lên men làm tương đậu nành là quá trình

19 Nếu có n gốc   amino axit thì số peptit được tạo thành tối đa là ……… ………

Và số liên kết peptit trong mỗi phân tử là ………

Khi thay đổi thứ tự các gốc trong phân tử peptit ta thu được peptit khác

20 Từ Alanin, Glixin số đipeptit được tạo thành tối đa là ……….……

21 Từ Alanin, Glixin, Valin số tripeptit được tạo thành là ………

22 Peptit có phản ứng màu biure tạo màu tím với Cu(OH)2 là ………

Trang 40

Câu 4: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

Câu 9: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 10: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 11: Chất CH3–CH(CH3)–NH2 có tên gọi là

A metyletylamin B etylmetylamin C isopropanamin D isopropylamin Câu 12: Tên thay thế của chất CH3–CH2–NH-CH3 là

Câu 15: Tên gọi của chất C6H5-CH2-NH2 là

A Phenyl amin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin Câu 16: Trong các chất dưới đây, chất có tính bazơ mạnh nhất là

A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C 6 H 5 -CH 2 -NH 2 Câu 17: Chất không có khả năng làm xanh giấy quỳ tím là

A anilin B natri hiđroxit C natri axetat D amoniac.

Câu 18: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A CH3COOH B C6H5NH2 C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

Câu 19: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Phenylamoni clorua B Anilin C Glyxin D Etylamin

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 21: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 22: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

Câu 24: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

Câu 25: Anilin phản ứng với dung dịch

Câu 26: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

Ngày đăng: 08/03/2018, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w