1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi THPT QG môn vật lý

151 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 6,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA  Chủ đề I : DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA LI ĐỘ, VẬN TỐC, GIA TỐC NĂNG LƯỢNG I. Dao động và dao động điều hòa 1. Dao động : là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng. 2. Dao động tuần hoàn : là dao động mà trạng thái chuyển động của vật lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. 3. Dao động điều hòa : là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời gian. x = Acos( t +  ) hay x = Asin( t +  ) Trong đó: A là biên độ dao động ( A>0) ( t +  ) là pha của dao động tại thời điểm t  là pha ban đầu. Lưu ý : đồ thị của dao động điều hòa là một đường hình sin nhưng quỹ đạo chuyển động của vật dao động điều hòa(theo một trục cố định) là một đoạn thẳng

Trang 1

Chương II: DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA

Chủ đề I : DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA -

LI ĐỘ, VẬN TỐC, GIA TỐC & NĂNG LƯỢNG

I Dao động và dao động điều hịa

1 Dao động : là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng

2 Dao động tuần hồn : là dao động mà trạng thái chuyển động của vật lặp lại như cũ sau nhữngkhoảng thời gian bằng nhau

3 Dao động điều hịa : là dao động trong đĩ li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời gian

x = Acos( t +  ) hay x = Asin( t +  )Trong đĩ: A là biên độ dao động ( A>0)

( t +  ) là pha của dao động tại thời điểm t

 là pha ban đầu

* Lưu ý : đồ thị của dao động điều hịa là một đường hình sin nhưng quỹ đạo chuyển động của

vật dao động điều hịa(theo một trục cố định) là một đoạn thẳng

II.Chu kỳ, tần số :

1 Chu kỳ T (s): là khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ ( hoặc

là khoảng thời gian vật thực hiện một dao động tồn phần)

2 Tần số f(Hz) : là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian (1s)

1

f T

1) Li độ x xAcos(t) xmax = A (VT biên)

2) Vận tốc v: vAsin( t )  vmax A (VT biên)

3) Gia tốc a: a2Acos(t)= 2x a mã 2A (VTCB)

* Lưu ý : + Hệ thức liên hệ giữa x, v, A : 2 2 2 2 2 2

a sớm pha hơn v gĩc

2

và a sớm pha hơn x gĩc  ( a ngược pha so với x)

Chủ đề II : CON LẮC LỊ XO - CON LẮC ĐƠN

với  : độ dãn của lị xo khi treo vật l

Lực kéo về F : cĩ độ lớn F tỉ lệ với li độ x  F = - kx và Fluơn hướng về VTCB

2 Khảo sát dao động con lắc lị xo về mặt năng lượng :

T  hoặc f'2f với T , f : chu kỳ, tần số d.động ( x , v , a )

Trang 2

Cơ năng : m A Const

2

1kA2

1WW

t

II Con lắc đơn :

1 ĐN : gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể

 Khi dao động nhỏ (  < 100 )  sẽ dao động điều hòa với phương trình ss0cos( t )

 Chu kỳ :

g

l2

T   Ứng dụng đo gia tốc rơi tự do : g 4 l22

W  và Thế năng : Wt = mgl(1 – cos)�VTCB v:  2 (1 cosgl  0)

Cơ năng : mv mgl(1 cos )

1

l

l T

T

1

2 2

1

l

l f

f

2 con lắc lò xo :

1 2

2 1 2

1

k m

k m T

T

Chủ đề III : NĂNG LƯƠNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

* Năng lượng trong dao động điều hòa là cơ năng : W W d W tW dmax W tmax const

 Động năng và thế năng biến thiên tuần hòan với chu kỳ là '

/ 2

TT với tần số f'2f ( T,f : chu kì, tần số của x,a,v).

Trong quá trình dao động nếu động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại nhưng tổng của động năng và thế năng là cơ năng thì không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

 Thế năng cực đại tại vị trí biên, động năng cực đại tại VTCB (  cơ năng sẽ bằng thế năng ở vịtrí biên, và bằng động năng ở VTCB)

Chủ đề IV : CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

I Các loại dao động :

1) Dao động tuần hoàn : là dao động mà trạng thái chuyển động của vật lặp lại như cũ sau nhữngkhoảng thời gian bằng nhau

2) Dao động điều hòa : là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời

gian xAcos(t) ( hoặc x A sin( t ))

3) Dao động tự do (riêng) : là dao động có chu kỳ chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ

thuộc các yếu tố bên ngoài (VD : dao động con lắc lò xo) Trong quá trình dao động, tần sốcủa dao động riêng không đổi Tần số này gọi là tần số riêng của dao động, kí hiệu là f0

4) Dao động tắt dần : la dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

 Nguyên nhân : dao động tắt dần xảy ra khi có ma sát Ma sát (lực cản môi trường) lớn thì daođộng tắt dần nhanh, ma sát nhỏ thì dao động tắt dần chậm

 ƯD : các thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc ô tô

5) Dao động duy trì , dao động cưỡng bức :

* ĐN : là dao động được duy trì bằng cách giữ

cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu

kỳ dao động riêng

Hay dao động duy trì là dao động của hệ có khả

năng tự cung cấp năng lượng để duy trì dao động

* ĐN : là dao động của một hệ dưới tác dụng của

một ngọai lực biến thiên tuần hoàn

nl

FH  t

Trang 3

- Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

- Biên độ không đổi - Tần số bằng tần số của ngọai lực cưỡng bức. - Biên độ phụ thuộc biên độ của ngọai lực và sự

quan hệ giữa tần số của ngoại lực f với tần số

riêng f của con lắc 0

Khi tần số của lực cưỡng bức càng gần với tần sốriêng thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn

* Hiện tượng cộng hưởng : là hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị

cực đại khi tần số của lực cưỡng bức đúng bằng tần số riêng của hệ dao động ( f = f ).0

ƯD : hộp đàn violon, ghi ta…

 Chủ đề V : TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I Dao động điều hòa và chuyển động tròn đều :

1 Một dao động điều hòa có thể xem như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống mộtđường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

2 Một dao động điều hòa được biểu diễn bằng một vectơ quay gọi là vectơ Frenen :

o Độ dài tỉ lệ với A

o Vận tốc góc 

o Phương hợp với trục 0x một góc  ( lúc t = 0 )

II Tổng hợp hai dao động :

 Dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là x1 A1cos( t 1) và

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

 Độ lệch pha :    2 là đại lượng đặc trưng cho sự khác nhau giữa 2 dao động này.1

- Hai dao động cùng pha    2 1 2k, k Z� �Amax  A1 A2 và   hoặc 1   2

-Hai dao động ngược pha   2 1 (2k1) k Z

Sự truyền sóng : Sóng cơ học lan truyền nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường Trong

quá trình truyền sóng chỉ có trạng thái dao động tức là pha dao động được truyền đi, cón các phần

tử vật chất của môi trường chỉ dao động tại chỗ

o Sóng cơ học không lan truyền được trong chân không

o Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

o Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

Trang 4

VD: sóng trên mặt nước VD : sóng âm.

IV Chu kỳ T; tần số f; vận tốc tryền sóng v & bước sóng  : v T v

- Phương trình sóng tại nguồn 0 : u0 Acost

- Phương trình sóng tại M cách nguồn O một đọan là x : u M Acos (t x) Acos 2 (t x)

Tính chất đặc trưng của sóng là hiện tượng giao thoa

Tập hợp những điểm có biên độ cực đại, cực tiểu là những đường hypebol có tiêu điểm là A, B

2 Vi trí cực đại và cực tiểu giao thoa:

 Cực đại giao thoa ( gợn lồi) : nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới bằng một sốnguyên lần bước sóng : d2 d1 k k Z, � (   2n )

 Cực tiểu giao thoa ( gợn lõm) : nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới bằng một sốnửa nguyên lần bước sóng 2 1 ( 1) ,

* Sóng dừng là sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và bụng cố định trong

không gian  Sóng dừng là trường hợp riêng của hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản

xạ

 Điểm bụng là tổng hợp hai dao động cùng pha Điểm nút là tổng hợp hai dao động ngược pha+ Hai điểm bụng liên tiếp dao động ngược pha nhau với cùng biên độ

+ Khoảng cách giữa hai bụng ( hay hai nút ) liên tiếp là / 2

+ Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là  / 4

 Điều kiện có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định (vật cản cố định):

2

l k 

 sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới và triệt tiêu lẫn nhau.

Điều kiện có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do (vật cản cố định): (2 1)

4

lk 

 sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới và tăng cường lẫn nhau.

* Ứng dụng : xác định bước sóng hoặc tốc độ truyền sóng bằng cách : đo được rồi tính v =f

T

  

 Chủ đề IV : SÓNG ÂM

1 Định nghĩa :

- Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường khí, rắn, lỏng

- Âm nghe được có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz còn gọi là âm thanh

- Siêu âm là sóng cơ có tần số lờn hơn 20 000 Hz

- Hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz

2.Sự truyền âm :

Trang 5

- Âm truyền được qua các chất rắn, lỏng, khí và không truyền trong chân không.

- Tốc độ truyền âm : v ranv longv khi ( chu kỳ hoặc tần số không đổi khi đi qua các môi trường )

3 Các đặc trưng vật lý và sinh lý của âm

càng lớn)

Cường độ âm I

và mức cường độ âm L

- Cường độ âm I tại một điểm là đại luợng đo bằng lượng năng

lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó,

vuông góc với phương trình sóng trong một đơn vị thời gian Đơn

� Độ to (âm càng to khi mức

cường độ âm càng lớn)

các nguồn khác nhau phát ra

* Vídụ để minh hoạ cho khái niệm âm sắc : Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon, một chiếc kènsăcxô cùng phát ra một nốt la ở cùng một độ cao Tai nghe phân biệt được ba âm đó vì chúng có âmsắc khác nhau Nếu ghi đồ thị của ba âm đó thì thấy các đồ thị đó có dạng khác nhau (tuy có cùng chukỳ)

* Tác dụng của hộp cộng hưởng âm : Hộp đàn của các đàn ghita, viôlon, là những hộp cộng hưởngđược cấu tạo sao cho không khí trong hộp có thể dao động cộng hưởng với nhiều tần số khác nhau củadây đàn  Hộp cộng hưởng có tác dụng làm tăng cường âm cơ bản và một số hoạ âm, tạo ra âm tổnghợp phát ra vừa to, vừa có một âm sắc đặc trưng cho loại đàn đó

Chương III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Chủ đề I : ĐỊNH NGHĨA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều :

2 Điện áp hiệu dụng, cường độ hiệu dụng của dòng xoay chiều :

- Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của một dòng điện không đổi khichúng lần lượt đi qua cùng một điện trở trong cùng thời gian thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng

- Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: 0

R

Trang 6

ZL = L

 = 2

2

R (U U )

I = ZU

C L

+ ZL < ZC   < 0:

u trễ pha so với imột góc 

*Lưu ý: Khi tần số f dòng điện xc thay đổi : R không đổi; nếu tân số tăng cảm kháng Z L tăng, dung

kháng Z C giảm và ngược lại

2 Cộng hưởng điện : Nếu Z LZ CL 1

 nên Z cực tiểu : Zmin R

+ Điện áp cùng pha với dòng điện : u i

+ U RU U, LU C

+ Hệ số công suất cos =1, công suất tiêu thụ cực đại Pmax = UI=

R

U2

Chủ đề III : CÔNG SUẤT CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

1 Công suất tỏa nhiệt : P RI 2 (W)

2 Công suất tiêu thụ : P UI cos

3 Hệ số công suất : cos R

 �� �  : mạch chỉ có L hoặc C hoặc LC nối tiếp

- Khi 0 cos 1�P UI : đoạn mạch bbất kỳ

 R tiêu thụ năng lượng dưới dạng toả nhiệt, ZL và ZC không tiêu thụ năng lượng của nguồn điệnxoay chiều

 Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, người ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất (Công suấthao phí trên đường dây tải điện là

2 2

Trang 7

- Giảm r : cách này rất tốn kém chi phí

- Tăng U : Bằng cách dùng máy biến thế, cách này có hiệu quả

Chủ đề IV : CÁC LOẠI MÁY ĐIỆN

Máy phát điện xoay chiều Động cơ không

đồng bộ 3 pha Máy biến áp

Máy phát 1 pha Máy phát 3 pha

Biến đổi điện năngthành cơ năng Biến đổi điện áp củadòng điện xoay

chiều

Nguyên tắc

hoạt động

Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

Cho khung dây quay trong từ trườngđều B với vận tốc góc dòng điệnxoay chiều có tần số góc 

Dựa vào hiện tượngcảm ứng điện từ

Cấu tạo

- Phần cảm : tạo ra

từ trường là namchâm

- Phần ứng : tạo rasuất điện động cảmứng là một khungdây

- Phần cảm : tạo

ra từ trường lànam châm

- Phần ứng : tạo

ra suất điện độngcảm ứng là gồm 3khung dây giốngnhau đặt lệchnhau 1200

-Rôto là một hìnhtrụ có tác dụng nhưmột khung dây kínquấn trên lõi thép

- Stato là ba cuộngdây giống nhau đặtlệch nhau 1200

- Lõi biến áp : khungbằng sắt non phasilic

- Hai cuộn dây + Cuộn nối vớinguồn : cuộn sơ cấp.+ Cuộn nối với tảitiếu thụ : cuộn thứcấp

Công thức

f = n.p

f : tần số ( Hz)

p : số cặp cực n: tốc độ (vòng/s)

*Nếu n :vòng/phút

60

.p n

f 

Có 2 cách mắcmạch 3 pha : mắcsao và mắc tamgiác

1: sơ cấp, 2 : thứ cấp

1

2 2

1 2

1

I

I U

U N

N

Chương IV : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Chủ đề I : MẠCH DAO ĐỘNG VÀ ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

I Mạch dao động LC: mạch điện khép kín gồm một tụ điện C đã tích điện và một cuôn cảm L với

 Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường Wđ và năng lượng từ trường Wt

tập trung ở cuộn cảm biến thiên tuần hoàn theo cùng một tần số chung ( 2f , T/2 )

Trang 8

 Trong quá trình daođộng điện từ : mỗi khi năng lượng điện trường Wđ tăng thì năng lượng từtrường Wt giảm và ngược lại (có sự chuyển hóa qua lại…) nhưng tổng của chúng là năng lượng điện từ W thì không đổi ( được bảo toàn) :

W =Wđ + Wt =

2

2 0

LI

II Điện từ trường:

* Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy( có đường sức là những đường cong kín )

- Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường ( có đường sức khépkín)

Trường xoáy là trường có đường sức khép kín

* Từ trường và điện trường biến thiên theo thời gian không tồn tại riêng biệt độc lập với nhau, mà chỉ

là biểu hiện của một trường tổng quát duy nhất gọi là điện từ trường.

* Thuyết điện từ Măc-xoen diễn tả mối quan hệ :

+ điện tích, điện trường, dòng điện và từ trường

+ sự biến thiên của từ trường theo thời gian và điện trường xoáy

+ sự biến thiên của điện trường theo thời gian và từ trường

 Chủ đề II : SÓNG ĐIỆN TỪ & SÓNG CƠ HỌC

SÓNG VÔ TUYẾN

* ĐN: là quá trình lan truyền điện từ trường biến

thiên tuần hoàn trong không gian theo thời gian là

một quá trình sóng, gọi sóng điện từ

* Đặc điểm:

- Chu kì, tần số SĐT :

LC T

- Sóng ngang ( E và B vuông góc với nhau và

vuông góc với phương truyền sóng)

- Mang năng lượng

-Truyền được trong môi trường vật chất và cả trong

chân không

- Có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa…

* ĐN: là những dao động cơ học lan truyền theo

thời gian trong một môi trường vật chất

* Đặc điểm :

- Chu kì T , tần số f :

f = T

( v < c )

- Có thể là sóng ngang (VD: sóng trên mặtnước) hoặc sóng dọc (VD: sóng âm)

- Truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

- Sóng truyền được trong mọi chất rắn, lỏng và

khí; không truyền được trong chân không

- Có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa…

II Sóng vô tuyến và ứng dụng :

*SĐT( có bước sóng từ vài m đên vài 1000 m) được sử dụng rộng rãi trong thông tin vô tuyến điện

được gọi là sóng vô tuyến Bước sóng càng ngắn năng lượng sóng càng lớn  để thông tin vô tuyến trên toàn thế giới người ta dùng loại sóng ngắn

-Sóng dài ít bị nước hấp thụ  thông tin liên lạc dưới nước

-Sóng trung ban ngày bị tầng ion hấp thụ ban đêm bị phản xạ  dùng trong vô tuyến truyềnthanh, ban đêm nghe đài bằng sóng trung rõ hơn ban ngày

-Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất và mặt biển  dùng thông tin liên lạc trên mặt đất, liênlạc vô tuyến hàng hải,hàng không, các đài phát thanh…

-Sóng cực ngắn có thể truyền thẳng qua tầng ion vào vũ trụ  vô tuyến truyền hình, liên lạc

vệ tinh, trong rađa…

Chủ đề III : TRUYỀN THÔNG TIN BẰNG SÓNG ĐIỆN TỪ

I Nguyên tắc chung của thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến: (4 nguyên tắc)

1 Phải dùng sóng điện từ cao tần làm sóng mang để tải các thông tin

Trang 9

2 Phải biến điệu các sóng mang

Để sóng mang tải được thông tin :

- Biến đổi dao động âm thành dao động điện có cùng tần số f  sóng âm tần

- Biến điệu sóng điện từ : “trộn” sóng âm tàn với sóng điện từ cao tần (sóng mang)

3 Tách sóng âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần (mạch tách sóng)

4 Khuếch đại tín hiệu bằng mạch khuếch đại

II Sơ đồ khối của máy phát và máy thu : .

1 Máy phát thanh vô tuyến đơn giản

Micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten

2 Máy thu thanh đơn giản

Anten, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ

 Nguyên nhân : Chiết suất của thủy tinh (môi trường trong suốt) phụ thuộc vào bước sóng ánh

sáng Đối với ánh sáng có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường càng nhỏchiết suất

thủy tinh đối ánh sáng đỏ là nhỏ nhất tăng dần qua cam,vàng…và lớn nhất với ánh sáng tím

+Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính, có một màu nhất định vàmột bước sóng (tần số) nhất định

+ Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến

tím

Vd : ánh sáng Mặt Trời, đèn điện đây tóc, đèn măng sông…

 Ứng dụng hiện tượng tán sắc: trong máy quang phổ lăng kính; giải thích một số hiện tượng tựnhiên Vd : 7 sắc cầu vồng

II.Hiện tượng giao thoa ánh sáng:

 Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng là trong môi trường truyền sóng có hai sóng kết hợp và các phần tử sóng cùng phương dao động

+ Hai nguồn kết hợp phát ra hai sóng ánh sáng có cùng bước sóng và có độ lệch pha dao động không đổi theo thời gian Hai sóng do hai nguồn kết hợp phát ra gọi là hai sóng kết hợp

 Hai sóng kết hợp (ánh sáng) khi gặp nhau sẽ giao thoa với nhau cho hệ vân giao thoa gồm những vân sáng(vạch sáng), vân tối (vạch tối) xen kẽ nhau một cách đều đặn

+Giao thoa ánh sáng trắng : vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những giải màu giống cầu vồng tím trong đỏ ngoài

 Hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng chứng thực nghiệm khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

Thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đo bước sóng ánh sáng

Gọi a :khoảng cách giữa 2 khe sáng,

D :khoảng cách từ 2 khe sáng đến màn quan sát,

i :khoảng vân (khoảng cách giữa 2 vân sáng (vân tối) liên tiếp :

D

i a a

x k   = k.i +k = 0 : vân sáng trung tâm

+k = 1 : vân sáng bậc 1…

Vị trí vân tối : xt = ( k + ½)i (Lưu ý : vân tối không có khái niệm bậc giao thoa)

* Giao thoa với ánh sáng trắng :

Trang 10

 Chủ đề II : BA LOẠI QUANG PHỔ

Quang phổ liên tục: Quang phổ vạch phát xạ: Quang phổ hấp thụ:

* ĐN : là một dải sáng có màu biến

bị chất khí đó hấp thụ)

*Nguồn

phát : những vật rắn, lỏng, khí có áp suất lớn khi bị nung

nóng sẽ phát quang phổ liêntục

* Đặc

điểm :

không phụ thuộc vào thànhphần cấu tạo của nguồnsáng, mà chỉ phụ thuộc vàonhiệt độ của nguồn sáng

các nguyên tố khác nhaucho quang phổ vạch phát xạkhác nhau về:số lượng,vịtrí, màu sắc các vạch và độsáng tỉ đối giữa các vạch

các nguyên tố khác nhau choquang phổ vạch hấp thụ khácnhau về:số lượng,vị trí cácvạch

*ứng

dụng:

để xđ nhiệt độ của các vậtphát sáng do nung nóngnhư:dây tóc bóng đèn, hồquang, Mặt trời, các sao…

xác định thành phần, hàmlượng các nguyên tố cótrong mẫu chất

vạch

*Phép phân tích quang phổ : phân tích thành phần cấu tạo chất dựa vào quang phổ

Chủ đề III : TIA HỒNG NGOẠI - TIA TỬ NGOẠI – TIA RƠNGHEN (X) Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen(X), tia gamma: các sóng

(từ bước sóng 380 nm đến vàinm)

- Bản chất là sóng điện từ

- bức xạ không nhìn thấy cóbước sóng  từ 10-9m đến

- do vật nung nóng từ 30000Ctrở lên

+Nguồn phát thường :mặt trời,đèn thuỷ ngân, hồ quang điện

- tia X được phát ra từ đối

âm cực của ống Cu-lit-giơkhi có chùm tia catôt đậpvào

* Tác

dụng : - tác dụng nhiệt rất mạnh,dễ bị các vật hấp thụ nên

được dùng để sưởi, sấy,

- tác dụng lên phim ảnh, nên

để nghiên cứu tia tử ngoạingười ta thường dùng phim

- khả năng đâm xuyênmạnh có thể xuyên qua tấm

nhôm vài cm nhưng bị lớp

m

76,

0 (đđỏ) 0,4m(tím) 10 8m 10 11m

Trang 11

trong đời sống và sản xuất

- có thể biến điệu được 

ứng dụng trong việc chế tạo

các dụng cụ điều khiển từ

xa

- Trong quân sự, người ta

chế tạo ống nhòm hồng

ngoại để quan sát và lái xe

ban đêm, camera hồng

ngoại để chụp ảnh, quay

phim ban đêm, tên lửa tự

động tìm mục tiêu dựa vào

tia hồng ngoại do mục tiêu

- làm ion hoá không khí vànhiều chất khí khác

- gây ra hiện tượng quangđiện

- kích thích sự phát quang củanhiều chất  ứng dụng trongđèn huỳnh quang

- tác dụng sinh học : huỷ diệt

tế bào da, trong y học dùng đểchữa bệnh, diệt trùng

chì vài mm cản lại.

+ Tia X có bước sóng càngngắn thì khả năng đâmxuyên càng mạnh Tia Xđược sử dụng trong côngnghiệp để tìm khuyết tậttrong các vật đúc bằng kimloại

- tác dụng lên phim ảnh 

chụp X quang

- làm phát quang một sốchất, các chất này đượcdùng làm màn quan sát khichiếu điện

*Bức xạ có bước sóng càng ngắn đâm xuyên càng mạnh,dễ td lên kính ảnh,dễ iôn hoá không khí; còn những bức xạ bước sóng càng dài càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa

Chương VI : LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Chủ đề I : HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN & THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

I Hiện tượng quang điện:

 Thí nghiệm Héc : chiếu 1 chùm sáng do hồ quang phát ra(chùm tia tử ngoại) vaò tấm kẽm tíchđiện âm quan sát thấy góc lệch của kim tĩnh điện kế giảm đi ánh sáng hồ quang(chùm tia tửngoại) làm bật êlectron khỏi tấm kẽm

 Hiện tượng quang điện (ngoài): hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi kim loại

 ĐL về giới hạn quang điện :Đối với mỗi kim loại ánh sáng kích thích có bước sóng  nhỏ hơnhoặc bằng giới hạn quang điện  của kim loại đó mới gây ra được hiện tượng quang điện :0 0

 

(Giới hạn quang điện l0 của mỗi kim loại là đặc trưng riêng của kim loại đó)

+ Giới hạn quang điện  của mỗi kim loại là đại lượng đặc trưng cho kim loại đó : 0

II Thuyết lượng tử ánh sáng :

1 Cốt lõi của thuyết lượng tử ánh sáng là : giả thuyết của Plăng và khái niệm lượng tử ánh sáng

+ Lượng năng lượng mà mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay bức xạ có giá trị hoàn toàn

xác định và bằng h.f

+ Lượng tử ánh sáng :  = h.f với h = 6,625.10-34J.s: hằngsố Plăng

f : tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát ra

2 Thuyết lượng tử ánh sáng :

a) ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượngbằng hf

Trang 12

c) Phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

d) Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụmột phôtôn

Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên.

 Vận dụng thuyết lượng tử để giải thích : hiện tượng quang điện,hiện tượng quang điện trong,hiện tượng quang - phát quang

Ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt và luôn có bản chất là sóng điện từ

 Chủ đề II : HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG - HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

NGOÀI

& HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG

I Phân biệt các hiện tượng:

Hiện tượng quang điện ngoài Hiện tượng quang điện trong Hiện tượng quang – phát quang

* làhiện tượng ánh sáng làm bật

các êlectron ra khỏi kim loại

* là hiện tượng ánh sáng giảiphóng các êclectron liên kết đểchúng trở thành các êclectrondẫn đồng thời tạo ra các lỗ trốngcùng tham gia vào quá trình dẫnđiện

* Ứng dụng : trong quang điệntrở và pin quang điện

* là hiện tượng một số chất cókhả năng hấp thụ ánh sáng cóbước sóng này để phát ra ánhsáng có bước sóng khác

- Chất có khả năng phát quang gọi là chất phát quang

* Ứng dụng : trong các đèn ống,một số loại sơn

II Quang điện trở & Pin quang điện:

1 Quang điện trở : là điện trở làm bằng chất quang dẫn.

* Đặc điểm : có điện trở thay đổi được vài M đến vài chục 

2 Pin quang điện : là pin chạy bằng năng lượng ánh sáng

* Cấu tạo : SGK

* Hoạt động : dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh 1 lớp chặn

* Suất điện động của pin quang điện : - chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng

- có giá trị trong khoảng từ 0,5V – 0,8VIII Sự huỳnh quang và lân quang :

 Chủ đề III : MẪU NGUYÊN TỬ BO &

QUANG PHỔ VẠCH CỦA NGUYÊN TỬ HIĐRÔ

I Các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử

*Trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích : SGK

2 Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

= EN - EM

Trang 13

II Quang phổ phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hiđrô

- Năng lượng của êcletron trong nguyên tử hiđrô ở các trạng thái dừng khác nhau (các mức năng lượng khác nhau EK, EL EM , EN , EO , EP )

- Khi êclectron chuyển từ mức năng lượng xuống mức năng lượng thấp hơn thì nó phát ra một phôtôn

có năng lượng xác định : hf = Ecao – Ethấp

- Mỗi phôtôn có tàn số f tương ứng với một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

f

c

 ứng với một vạch có màu nhất định

 Đặc điểm : có tính đơn sắc, tính định hướng, tính kết hợp cao và cường độ lớn

 Laze khí, laze rắn, laze bán dẫn

 Ứng dụng :

- Trong y học : dao mổ hay chữa 1 số bệnh ngoài da(dựa vào tác dụng nhiệt)…

- Trong thông tin liên lạc : vô tuyến định vị, liên lạc vệ tinh, điều khiển tàu vũ trụ, truyền tin bằng cáp quang…

- Trong công nghiệp : cắt, khoan, tôi…

- Trong trắc địa : đo khoản cách, tam giác đạc, ngắm đường thẳng…

- trong các đầu đọc đĩa CD, bút chỉ bảng, bản đồ, trong thí nghiệp quang ở trường TH

Chương VII : HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Chủ đề I : CẤU TẠO, KHỐI LƯỢNG & LỰC HẠT NHÂN

- NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN I.Cấu tạo hạt nhân nguyên tử : gồm các prôtôn mang điện tích dương và các nơtron trung hòa về

điện, gọi chung là các nuclôn, liên kết với nhau bởi lực hạt nhân rất mạnh nhưng có bán kính td rất

ngắn(còn gọi lực tương tác mạnh, lực hút)

* Kí hiệu hạt nhân : X A

Z có số khối A(số nuclôn) ; có Z prôtôn và (A-Z ) nơtron

* Đồng vị :các hạt nhân có cùng số Z nhưng khác số khối A, nghĩa là khác số nơtron

* Khối lượng và năng lượng(hệ thức Anhxtanh) :

- Một vật có khối lượng m thì cũng có một năng lượng E tương ứng và ngược lại

- E và m tương ứng của cùng một vật luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2 :

2

.c

m

E 

II Độ hụt khối m và năng lượng liên kết W lk :

* Độ hụt khối m & năng lượng liên kết Wlk

Xét hạt nhân X A

Z có khối lượng m X  Độ hụt khối  m = Z.mp + (A-Z)mn - mX

Năng lượng liên kết Wlk = m c2

Trang 14

+ hạt nhân có số khối A bé hoặc A lớn thì kém bền vững.

Chủ đề II : PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

I.Phản ứng hạt nhân: Quá trình tương tác giữa các hạt nhân và biến thành các hạt nhân khác ; nó có

thể là tự nhiên (sự phóng xạ) hoặc là nhân tạo

* Gồm 2 loại : Phản ứng hạt nhân tự phát + Phản ứng hạt nhân kích thích

* Trong phản ứng hạt nhân các đại lượng được bảo toàn là: số nuclôn(số khối A), điện tích, năng

lượng toàn phần và động lượng (khối lượng không bảo toàn, nơtron không bảo toàn)

II.Phản ứng hạt nhân tỏa và thu năng lượng :

Cho phản ứng hạt nhân : A + B -> C + D Gọi : mtrước = mA + mB :tổng klượng các hạt trước phản ứng

msau = mC + mD : tổng klượng các hạt trước phản ứng

a mtrước > msau Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng :W tỏa = (mtrước - msau).c2

b mtrước < msau  Phản ứng hạt nhân thu năng lượng : W thu = ( msau -mtrước).c2

-> phản ứng không tự xảy ra, muôn phản ứng xảy ra phải cung cấp cho hệ một năng lượng đủ lớn

2 chuyển động với tốc độ vào cỡ 20.000km/s (2.107 m/s)

- mang đtích (+) &hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

- Quãng đường đi được của tia : trong không khí được vài cm, trong vật rắn được vài  m

b Tia : là các êlectron e0

1

 chuyển động với tốc độ vào cỡ c = 3.108 m/s - mang đtích (-)

&hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

c Tia

: là dòng các pôzitrôn e0

1

 chuyển động với tốc độ vào cỡ c = 3.108 m/s

- mang đtích (+) &hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ

Lưu ý : - Quãng đường đi được của tia 

 , 

 : trong không khí được vài m, trong vật rắn được vài mm

- Trong phóng xạ còn có thêm hạt: nơtrinô ( 00 ),phóng xạ : phản nơtrino ( v~00 )

d Tia 0

0 : sóng điên từ có bươc sóng ngắn  hạt nhân không biến đổi mà chỉ chuyển xuống mức năng lượng thấp hơn

- Tia 0

0 có thể đi được vài m trong bê tông vài cm trong chì

* Đặc điểm của hiện tượng phóng xạ : bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân, có tính tự phát và không điều khiển được (không phụ thuộc vào tác động bên ngoài)và tuân theo định luật phóng xạ

- Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Lưu ý : Tính đâm xuyên :    & Tính ion hóa :   

 0  0.2  khối lượg đã phân rã : mmm0

Với  : hằng số phóng xạ

T : là chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian sau đó số hạt nhân của chất đó chỉ còn

½ số hạt nhân ban đầu N0 Với

693,02ln

T

III Đồng vị phóng xạ nhân tạo :

* ĐN : đồng vị phóng xạ do con người tạo ra từ nguyên tố X bình thường không phải là chất phóng xạ

Trang 15

VD :ông bà Quiri đã tạo ra p.ứ : 1327Al1530Pn ,  đồng vị P1530 phóng xạ :

27 phóng xạ  dò khuyết tật trong sản phẩm đúc, diệt khuẩn…

Chủ đề IV : PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH & PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

* Hai loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng :

Phản ứng phân hạch

* Một hạt nhân rất nặng (như urani, plutôni)khi

hấp thụ một nơtrôn chậm sẽ vỡ thành hai mảnh(hai

hạt nhân trung bình có khốilượng cùng cỡ),kèm

theo một vài nơtrôn và tỏa ra năng lượng khoảng

-và hệ số nhân nơtrôn k 1 Muốn vậy khối

lượng urani phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị tối

thiểu nào đó : gọi là khối lượng tới hạn

*Nhà máy điện nguyên tử : bộ phận chính là lò

phản ứng hạt nhân trong đó phản ứng dây chuyền

* 1 phản ứng kết hợp tỏa năng lượng ít hơn mộtphản ứng nhiệt hạch nhưng tính theo khối lượngthì phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiềuhơn

* Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là:

- Mật độ hạt nhân trong plasma (n) phải đủ lớn

- Thời gian duy trì trạng thái plasma () ở nhiệt

độ cao (từ 50 đến 100 triệu độ) phải đủ lớn

nên gọi là Phản ứng nhiệt hạch

* Con người mới chỉ thực hiện được phản ứngnhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được(bom khinh khí còn gọi bom hiđrô)

* Năng lượng nhiệt hạch trên Trái Đất là năng lượng sạch, nguồn nguyên liệu dồi dào là nguồn năng lượng thế kỉ XXI

ÔN TẬP LÝ THUYẾT & VẬN DỤNG THI TỐT NGHIÊP THPT – 2014

 -Tuần : ( Từ ngày )

Phần HKI :

1 Dao động điều hòa : là dao động ……… ……….,

Phương trình x, v, a :………, ……….…,

………

x, v, a biến thiên điều hòa cùng tần số chung nhưng biên độ và pha khác nhau :

v ……….pha so với x 1 lượng :……… , v max……….

a……… pha so với x (a, x ngược chiều) , a max………

a ……….pha so với v 1 lượng :……….

Viết phương trình dao động (li độ) : xAcos( .t ) (Với :

Trang 16

+ Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì :   ………

+ Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì :   ………

2 Con lắc lò xo và con lắc đơn :

Con lắc đơn : chu kì ……… , tần số : ……… và

Con lắc lò xo : chu kì ……… , tần số : ……… và

Dao động điều hòa có chu kì T động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kì …………

( tần số ………) nhưng tổng của chúng là cơ năng thì ……… … (giá trị tỉ lệ với bình phương biên

độ)

3 Các loại dao động

Dao động tắt dần : là dao động có ………giảm dần theo thời gian (do đó

cơ năng ……… theo thời gian)

- Pha ban đầu : tan  =………. (   1  )2

 Độ lệch pha :    2 là đại lượng đặc trưng cho sự khác nhau giữa 2 dao động1

- Hai dao động cùng pha    2 1 2k A = ……….……

- Hai dao động ngược pha   2 1 (2k1) A =………

- Hai dao động vuông pha 2 1 (2 1)

Câu 1: (TN 09) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

B Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động D Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

Câu 2: (TN 09) Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa có gia tốc trọng trường g Lấy g 2

(m/s2) Chu kì dao động của con lắc là

Câu 3: (TN 09) Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là

)6cos(

Trang 17

A 0,5 cm/s C 4 cm/s B 3 cm/s D 8 cm/s.

Câu 6: (TN 09) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và

có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy  =10 Dao động của con2

lắc có chu kì là

Câu 7: (TN 09) Dao động tắt dần

A có biên độ không đổi theo thời gian C luôn có hại

B có biên độ giảm dần theo thời gian D luôn có lợi

Câu 8: 4 Một vật nhỏ khối lượng 100g dao đông điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần

số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là

Câu 12: (TN 10) Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại

B Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không

D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

Câu 13: (TN 10) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ )

22cos(

1 Sóng cơ là ……… lan truyền trong một môi trường.

 Sóng cơ học không lan truyền được trong ………

 Sóng ngang, sóng dọc :

Sóng ngang là sóng có phương dao động……… với phương truyềnsóng

Sóng ngang truyền được trong chất ………

Sóng dọc là sóng có phương dao động……… với phương truyền sóngSóng dọc truyền được trong chất ………

 Công thức giữa bước sóng với vận tốc tryền sóng & chu kỳ ; tần số 

=………

Trang 18

+ Hai điểm bụng liên tiếp dao động ……… pha nhau với cùng biên độ.

+ Khoảng cách giữa hai bụng ( hay hai nút ) liên tiếp là ………

+ Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là ………

* Điều kiện có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định : ………

Điều kiện có sóng dừng trên dây có một đầu cố định, một đầu tự do :

Âm nghe được có tần số từ ……… Hz đến ……… Hz còn gọi là âm thanh

Âm truyền được qua các chất rắn, lỏng, khí và không truyền trong ………

4. Các đặc trưng vật lý và sinh lý của âm :

Trang 19

Câu 17: (TN 09) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng Bước sóng của sóng truyền trên dây là

Câu 18: (TN 09) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên trên cùng một phương truyền sóng

mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau

B Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần

tử môi trường

C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc

D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang

Câu 19: (TN 09) Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A Mức cường độ âm C Độ to của âm B Độ cao của âm D Cường độ âm

Câu 20: (TN 10) Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s Sóng này có bước sóng là

Câu 21: (TN 10) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ I Biết cường

độ âm chuẩn là I 0 Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

A L(dB) = 10

I

I0

lg C L(dB) =

I

I0

lg B L(dB) =

0

lg

I

I

D L(dB) = 10

0

lg

I

I

Câu 22: (TN 10) Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây

có 10 nút sóng Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là

Tuần : ( Từ ngày )

Chương III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 1. Dòng điện xoay chiều là………

Biểu thức cường độ dòng điện và điện áp : i =……….……… ; u =………,

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: I =……… , U =………

2. Các loại đoạn mạch : a) chỉ có R : u ……… pha so với i b) chỉ có L : u ……… pha so với i, cảm kháng ZL = ………

c) chỉ có C : u ……… pha so với i, dung kháng ZC = ………

Khi tần số f của dòng điện xoay chiều thay đổi thì R ………,

ZL ………, ZC…………

d) đoạn mạch RLC nt : u lệch pha so với i một lượng  :   U t u osin Độ lệch pha  của u so với i ( u  i) : tan  = ………

Tổng trở Z của đoạn mạch : Z = ………

Định luật ôm: I = ………, I0 = ………,

e) Công suất : P = ……… = ………

Hệ số công suất :………, phụ thuộc ………

f) Cộng hưởng điện : ………

Trang 20

………

………

3. Các loại máy điện :  Máy phát điện xoay chiều một pha : * Cấu tạo : + phần cảm: ………

+ phần ứng : ………

* Nguyên tắc hoạt động : dựa trên hiện tượng ………

* Nếu n: tốc độ (vòng/s)  tần số dòng điện : f = ………

* Nếu n :vòng/phút  tần số dòng điện : ( 60 .p n f  )  Máy phát điện xoay chiều 3 pha và động cơ không đồng bộ 3 pha : Máy phát điện xoay chiều 3 pha Động cơ không đồng bộ 3 pha Stato : ………

Rô to : ………

* Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng ………

Stato : ………

………Rô to : ………

………

* Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng ………

* Tốc độ quay của rôto luôn ………

tốc độ quay của từ trường 4. Máy biến áp và truyền tải điện năng :  Máy biến áp : o Tác dụng :……

………

o Cấu tạo :……

………

o Công thức :……

………

Truyền tải điện năng đi xa : công suất hao phí : p ………

 p tỉ lệ ………… với :………

* Giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải ……….;

BÀI TẬP (Tham khảo) Chương I II

Đề tốt nghiệp THPT 20 09 -2010 ( của Bộ GD-ĐT)

Câu 23: (TN 09) Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

A luôn bằng tốc độ quay của từ trường C lớn hơn tốc độ quay của từ trường

B nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường D có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường

Câu 24: (TN 09) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V Điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần bằng

Câu 25: (TN 09) Một máy phát điện xoay chiều có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc) để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thi rôto phải quay với tốc độ

A 480 vòng/phút B 25 vòng/phút C 750 vòng/phút D 75 vòng/phút

Câu 26: (TN 09) Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz và giá trị hiệu dụng U=80V vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm

6 , 0

L H; tụ điện có điện

dung

4

10

C F và công suất tỏa nhiệt trên R là 80W Giá trị của điện trở thuần R là

Trang 21

A 40  B 20  C 30  D 80 .

Câu 27: (TN 09) Đặt một điện áp xoay chiều u100 2cos100t vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L,

C nối tiếp Biết R = 50, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

Câu 28: (TN 09) Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

A tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha  /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha  /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 29: (TN 09) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u220 2cos100t(V) Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

Câu 30: 5 Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng

Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là

Câu 33: (TN 10) Đặt điện áp xoay chiều uU 2cost(V) vào hai đầu một điện trở thuần R =

110  thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua điện trở bằng 2 A Giá trị U bằng

Câu 36: (TN 10) Đặt điện áp xoay chiều u100 2cost(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V vàđiện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

Câu 37: (TN 10) Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u100 2cos100t(V) Số chỉ của vôn kế là

Trang 22

Câu 38: (TN 10) Đặt một điện áp xoay chiều uU 2cost vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Thay đổi điện dung của tụ điện cho đến khi công suất của đoạn mạch đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 2U Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần lúc đó

10 4

C F mắc nối tiếp Cường

độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

 Tần số và chu kì của mạch dao động là: ……….… .;

 Năng lượng trong mạch dao động gồm ……… ;

2 Mạch dao động với chu kì T thì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn với chu

kì , tàn số , nhưng tổng của chúng là năng lượng điện từ thì ;

3 Sóng điện từ là:

 sóng điện từ là sóng vì các vectơ E; có phương nhauB

và với phương truyền sóng

 SĐT truyền được trong .; và trong chânkhông

Tốc độ truyền sóng là .; công thức liên hệ bước sóng và tần

số :

4 SĐT( có bước sóng từ đến vài ) được sử dụng rộng rãi trong thông tin vô tuyến điện

được gọi là Bước sóng càng ngắn năng lượng sóng càng

loại:

5 Nguyên tắc truyền thông tin liên lạc: gồm nguyên tắc :

 Các bộ phận chính của một máy phát thanh đơn giản

là :

 Các bộ phận chính của một máy thu thanh đơn giản

là :

 Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng ………

BÀI TẬP (Tham khảo) Chương I V

Trang 23

Câu 42: (TN 09) Khi một mạch dao động (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có têu hao năng lượng thì

A cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây

B ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường

C ở thời điểm năng lượng điện trường cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không

D cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ

Câu 43: (TN 10) Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc  Gọi

q 0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện Bỏ qua sự tiêu hao năng lượng trong mạch, cường độdòng điện cực đại trong mạch là

A I 0 q02 C I 0 q0 B

0 0

4

L f

2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng là :

 Điều kiện để xảy ra giao thoa AS là ;

 Các công thức của thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: ; ;

 Hình ảnh màu sắc ở cầu vồng liên quan đến hiện tượng: ;hình ảnhtrên các bong bóng xà phòng liên quan đến hiện tượng vật lý: ;

 hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện ánh sáng có tính chất:

3 Các loại quang phổ : ( QP liên tục, QP phát xạ, QP hấp thụ)

3.1 Quang phổ liên tục: là một ………

Quang phổ của ánh sáng trắng là một dải ……….…………

*VD: quang phổ do ánh sáng Mặt Trời, dây tóc bóng đèn sợi đốt phát ra là quang phổ ………

Đặc điểm: ……… vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng mà chỉ

………vào nhiệt độ của nguồn sáng

Nguồn phát: Do các vật ……….ở áp suất ……… bị ……… phát ra.

Trang 24

3.2 Quang phổ vạch (phát xạ) : là một hệ thống các ……… ngăn cách nhau bởi………

Đặc điểm: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau thì ………

………

Nguồn phát: Do các khí hay hơi ở ………bị kích thích phát sáng phát

ra

Ứng dụng: Dùng để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố có trong hợp chất.

3.3 Quang phổ vạch hấp thụ: là một hệ thống các ……… nằm trên nền của một

……… ……… ……… ………

3 Các loại bức xạ : ( tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X)

3.1 Tia hồng ngoại : những bức xạ ………., có bước sóng ……… bước sóng của ánh sáng ……(  > ……… m); bản chất là ……… ………

Trang 25

4 Có khả năng ……… Chế tạo máy đo liều lượng tia Rơnghen

5 Có tác dụng ………… như: huỷ hoại tế

bào, diệt vi khuẩn,

Câu 46: (TN 09) Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ

B Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sang tím

C Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc

D Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

B Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy

C Các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ

Câu 49: (TN 09) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm,khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắcchiếu đến hai khe là 0,55  m.Hệ vân trên màn có khoảng vân là

Câu 50: (TN 09) Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc : đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

Câu 51: (TN 09) Tia hồng ngoại

A được ứng dụng để sưởi ấm C không phải là song điện từ

B không truyền được trong chân không D là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng

Câu 52: (TN 09) Trong chân không, bước sóng của ánh sáng màu lục là

Câu 53: (TN 10) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm,khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe và màn quan sát là 2m, bước sóng của ánh sáng đơn sắcchiếu đến hai khe là 0,5  m.Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sang bậc 4 là

Câu 54: (TN 10) Tia tử ngoại

A có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước C không truyền được trong chân không

B được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn D có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma

Câu 55: (TN 10) Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong quang phổ vạch phát xạ của hi đr ô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím

B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyeewn tố hóa học khác nhau là khác nhau

C Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

D Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng

Câu 56: (TN 10) Tia Rơnghen (tia X) có bước sóng

A nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại C lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ

B lớn hơn bước sóng của tia màu tím D nhỏ hơn bước sóng của tia gamma

Câu 57: (TN 10) Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 26

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa như nhau.

B Nguồn phát tia tử ngoại thì không thể phát tia hồng ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

D Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không

Tuần : ( Từ ngày )

1 Hiện tượng quang điện là hiện tượng

 Thí nghiệm Héc : chiếu 1 chùm sáng do phát ra(giàu tia ) vaòtấm tích điện  thấy góc lệch của kim tĩnh điện kế giảm đi ánh sáng hồ quanggây ra

Khi chiếu as bước sóng ngắn vào tấm kim loại tích điện dương thì lá điện nghiệm không bị cụp

 Giải thích được sự phát quang phổ vạch của nguyên tử Hidro

(QP nguyên tử H gồm vạch, trong đó có thuộc vùng ASNT, là )

4 Hiện tượng quang – phát

Câu 59: (TN 09) Công thoát êcletron khỏi đồng là 6,625.10-19 J Biết rằng số Plăng là 6,625.10-34, tốc

độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s.Giới hạn quang điện của đồng là

Câu 60: (TN 09) Quang điện trở được chế tạo từ

A kim loại và có đặc điểm điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B chất bán dẫn và có đặc điểm dẫn điện kém khi không được chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp

C chất bán dẫn và có đặc điểm dẫn điện tốt khi không được chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp

Trang 27

D kim loại và có đặc điểm điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

Câu 61: 5Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

B Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

C Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

Câu 62: (TN 09) Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A huỳnh quang C tán sắc ánh sáng

B quang – phát quang D quang điện trong

Câu 63: (TN 10) Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75  m Biết rằng số Plăng là 6,625.10-34,tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Công thoát êcletron khỏi kim loại này là

A 2,65.10-32 J B 26,5.10-19 J C 2,65.10-19 J D 26,5.10-32 J

Câu 64: (TN 10) Biết rằng số Plăng là 6,625.10-34, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng lượng của phôton ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625  m là

A 3.10-17 J B 3.10-19 J C 3.10-20 J D 3.10-18 J

Câu 65: (TN 10) Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh

sáng huỳnh quang màu vàng Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng

Câu 66: (TN 10) Khi nói về phôton phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Phôton có thể tồn tại ở trạng thái đứng yên

B Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôton đều mang năng lượng như nhau

C Năng lượng của phôton ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôton ánh sáng đỏ

D Năng lượng của phôton càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôton đó càng lớn

Câu 67: (TN 10) Quang điện trở là điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng

A quang – phát quang C nhiệt điện B quang điện trong D phát xạ cảm ứng

Tuần : ( Từ ngày )

CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN

1 Hạt nhân cấu tạo bởi các hạt

→ ; Năng lượng lk riêng : ;

Mức độ bền vững của hạt nhân ta phụ thuộc vào ; nhưng hạt nhân bền vững có

số khối : < A <

2 Các định luật Bảo toàn trong PƯHN: ;

 nhưng không có định luật bảo toàn : ;

 Hệ thức liên hệ giữa năng lượng và khối lượng:

Trang 28

 Quãng đường đi được của tia : trong không khí được vài , trong vật rắn được

* Số hạt nhân phóng xạ của một nguồn theo qui luật

+ Số hạt nhân còn lại : → số hạt nhân đã phân rã : ………

+ Khối lượng còn lại :

→khối lượng đã phân rã (đã biến đổi thành chất khác): ………Với  :

T :đặc trưng cho →gọi là .; là khoảng thời gian

 Điều kiện của phản ứng nhiệt hạch là ;

BÀI TẬP (Tham khảo) Chương VI I

Đề tốt nghiệp THPT 20 09 -2010 ( của Bộ GD-ĐT)

Câu 68: (TN 09) Ban đầu có No hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân No bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là

Câu 69: (TN 09) Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân U23592 ; Cs13755 ; Fe2656 và He4

Câu 70: (TN 09) Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn C cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

B cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron D cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron

Câu 71: (TN 09) Pôlôni Po21084 phóng xạ theo phương trình Po A X Pb

Z

206 82

Trang 29

B 84 prôtôn và 126 nơtron D 84 prôtôn và 210 nơtron.

Câu 73: (TN 10) Ban đầu có No hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất Biết chu kì bán

rã của chất phóng xạ này là T Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này là

Câu 74: (TN 10) Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728u; của nơtron 1,00866u; của hạt nhân Na23

11

là 22,98373u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của Na23

11 bằng

Câu 75: (TN 10) Hạt nhân C146 sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân N147 , đây là

A phóng xạ  C phóng xạ  B phóng xạ  D phóng xạ 

Câu 76: (TN 10) Cho phản ứng hạt nhân A X Be C n

Z 49 126 01 Trong phản ứng này X A

z

Câu 77: (TN 10) So với hạt nhân Ca40

20 , hạt nhân Co56

27 có nhiều hơn

A 11 nơtron và 16 prôton C 16 nơtron và 11 prôton B 7 nơtron và 9 prôton D 9 nơtron và 7 prôton

Chủ đề 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t + ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng

A Biên độ A B Tần số góc  C Pha dao động (t + ) D Chu kì dao động T

2 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+2x=0?

A x=Asin(t+) B x=Acos(t+) C x=A1sint+A2cost D x=Atsin(t+)

3 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

A v=Acos(t+) B v=Acos(t+) C v= -Asin(t+) D.v= -Asin(t+)

4 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

A a=Acos(t+) B a=A2cos(t+) C a= -A2cos(t+) D a= -Acos(t+)

5 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :

6 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :

7 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:

A đổi chiều B bằng không C có độ lớn cực đại D có độ lớn cựctiểu

8 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

9 Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa

A cùng pha so với li độ B ngược pha so với li độ

C sớm pha /2 so với li độ D vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ

10 Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với liđộ

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ

Trang 30

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ.

11 Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với vận tốc

12 Một vật gia tốc điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, biên độ dao động của vật là :

13 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, chu kì dao động của chất

16 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm

A a=0 B a=947,5cm/s2 C a=-947,5cm/s2 D a=947,5cm/s

20 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua

VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là :

21 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì

B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

22 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

Trang 31

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian

24 Động năng của dao động điều hòa :

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kìT/2

C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T D Không biến đổi theo thời gian

25 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy 2=10) Năng lượngdao động của vật là :

26 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với phương biên độ góc

27 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận

tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

28 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều

CON LẮC LÒ XO

29 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động biến tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hòa

30 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :

A vị trí cân bằng B vị trí vật có li độ cực đại

C vị trí mà lò xo không bị biến dạng D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

31 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 32

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

32 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì

33 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

34 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy 2=10) dao động điều hòa với chu kì là :

36 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg

(lấy 2=10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :

37 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta

kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình daođộng của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương:

38 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta

kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại củavật nặng :

A vmax=160cm/s B vmax=80cm/s C vmax=40cm/s D vmax=20cm/s

39 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta

kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động củacon lắc là :

40 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở

VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng

A=0,125cm

41 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở

VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ Phương trình

li độ dao động của quả nặng là :

Trang 33

42 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một

lò xo, nó dao động với chu kì T2=1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao độngcủa chúng là :

43 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thìvật m dao động với chu kì T2=0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì daođộng của m là:

CON LẮC ĐƠN

44 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao

động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

47 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

48 Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài củacon lắc là:

51 Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm

bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động.Chiều dài của con lắc ban đầu là :

52 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời

gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 daođộng Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:

Trang 34

56 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có

khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng

A Tăng lên 3 lần B Giảm đi 3 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần

57 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được

40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là :

A vmax=1,91cm/s B vmax=33,5cm/s C vmax=320cm/s D vmax=5cm/s

58 Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2/3 thì li độ của chất điểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là:

A x=-2 3 cos(10t) cm B x=-2 3 cos(5t) cm

C x=2 3 cos(10t) cm D x=2 3 cos(5t) cm

59 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận

tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy g=2) Vận tốc của vật khi qua VTCB

là :

A v=6,28cm/s B v=12,57cm/s C v=31,41cm/s D v=62,83cm/s

TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

60 Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là:

A =2n (với n�Z) B =(2n+1) (với n�Z) C =(2n+1)/2 (với n�Z) D =(2n+1)/4(với n�Z)

61 Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?

63 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=sin2t (cm)

và x2=2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là :

Trang 35

64 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình

x1=4sin(t+) (cm) và x2=4 3 cost (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:

A =0 (rad) B =(rad) C =/2 (rad) D = -/2 (rad)

65 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình

x1=4sin(t+) (cm) và x2=4 3 cost (cm) Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi:

A =0 (rad) B =(rad) C =/2 (rad) D = -/2 (rad)

DAO ĐỘNG TẮT DẦN

66 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

67 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vậtdao động

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thờigian vào vật dao động

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùngchiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắthẳn

68 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trongmỗi chu kì

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

69 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG

70 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

71 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 36

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

72 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:

A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

B tần số lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

C chu kì lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

D biên độ lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

73 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

ÔN TẬP CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

2 Trong dao động điều hòa

A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ

C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha

3 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vật ở vị trí biên âm

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

4 Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

A li độ bằng không B pha dao động cực đại

C gia tốc có độ lớn cực đại D li độ có độ lớn cực đại

5 Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha

6 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

B Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

D Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

7 Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của

chất điểm

A luôn có chiều hướng đến A B có độ lớn cực đại

C bằng không D luôn có chiều hướng đến B

8 Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng

k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí

Trang 37

cân bằng, lò xo dãn một đoạn l Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là

9 Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,60 m/s trên một đường tròn có đường kính 0,40 m

Hình chiếu P của điểm M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hòa với biên độ, tần

số góc và chu kỳ lần lượt là

A 0,40 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s B 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,48 s

C 0,20 m ; 1,5 rad/s ; 4,2 s D 0,20 m ; 3,0 rad/s ; 2,1 s

10 Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8 t + /2)(cm)

Chiều dài quỹ đạo của vật là

11 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(8 t + /6), với x tính bằng cm, t tính bằng

s Chu kỳ dao động của vật là

12 Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8 t + /2)(cm)

Quãng đường đi được của vật sau 1s kể từ lúc t = 0 là

13 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,5s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo

cũng như vậy Khoảng cách giữa hai điểm là 20cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

15 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng

với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x A đến vị trí có li độ

A chất điểm đi qua vị trí x = 6 cm B chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C chất điểm đi qua vị trí x = - 6 cm D chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

17 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x Acos t Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox

B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

C qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

D ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

18 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s) Gốc tọa độ ở vị

trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4π cm/s C x = – 2 cm, v = 0 D x = 0, v = – 4π cm/s

19 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt +

4

) (x tính bằng cm, ttính bằng s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

Trang 38

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4 s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

20 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị

trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

22 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(5t + /3) (x tính bằng cm, t tính bằng s)

Vận tốc và gia tốc của vật có giá trị cực đại bằng

12 .

26 Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng,

thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

28 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T

Trong khoảng thời gian T

4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

29 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc

thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

Trang 39

30 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 3sin 5 t

31 Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

32 Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

C tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

D bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

33 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Động năng của vật sẽ

A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không thay đổi theo thời gian

34 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

35 Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

36 Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với con lắc lò xo đặt nằm ngang, chuyển động không ma

sát?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng B Chuyển động của vật là một dao động điều hòa

C Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.D Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

37 Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Nếu tăng khối lượng lên 2 lần và giảm

độ cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ

A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần

38 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Nếu tăng độ

cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

39 Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

A khối lượng của con lắc B biên độ dao động

40 Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa Vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A vị trí cân bằng B vị trí vật có li độ cực đại

C vị trí mà lò xo không bị biến dạng D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

41 Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s , khối lượng quả nặng là 400 gam Lấy 2

10

 

Độ cứng của lò xo là

42 Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động

điều hòa với chu kỳ là

Trang 40

43 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa

Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2 s Để chu kỳ con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

44 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 1,2 s Khi gắn quả nặng m2 vào lò

xo đó thì nó dao động với chu kỳ 1,6 s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kỳ

45 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định còn đầu dưới gắn quả nặng Quả nặng ở vị trí

cân bằng khi lò xo dãn ra 1,6cm Lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động điều hòa của vật bằng

46 Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi

vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động Phương trình dao động của vật là

47 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k = 160 N/m Vật dao

động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng

có độ lớn là

48 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc

10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốccủa vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

A 6 cm B 12 2 cm C 6 2 cm D 12 cm

49 Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa dọc trên trục Ox với phương trình dao

động x 5cos   t   cm Động năng của vật

A bảo toàn trong suốt quá trình dao động B tỉ lệ với tần số góc 

C biến đổi điều hòa với tần số góc  D biến đổi tuần hoàn với tần số góc 2

50 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Li độ của vật khi động năng

51 Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 80 N/m, dao động điều hòa

với biên độ 5 cm Động năng của con lắc khi nó qua vị trí có li độ x = - 3 cm là

52 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?

A Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn

C Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo

D Cơ năng biến thiên theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ biến thiên của vận tốc

53 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một

đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

C tỉ lệ với bình phương chu kỳ dao động D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

Ngày đăng: 08/03/2018, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w