hợp lực tác dụng vào vật bằng 0 B.không có vị trí nào có gia tốc bằng 0 Bài 10: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng A.. Bài 14: Vật dao
Trang 1Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 2 -
CHỦĐỀ 1:ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 12
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 12
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 13
III BÀI TẬP 14
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 14
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 16
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 17
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 18
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 20
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 20
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 21
CHỦĐỀ 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 23
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 23
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 24
III BÀI TẬP 26
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 26
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 27
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 29
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 30
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 31
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 31
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 32
CHỦĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA VÒNG TRÒN LƯỢNG GIÁC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 33
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 33
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 38
III BÀI TẬP 41
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 42
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 43
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 46
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 47
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 48
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 48
Trang 2Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 50
CHỦĐỀ 4: CON LẮC LÒ XO 52
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 52
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 54
III BÀI TẬP 58
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 58
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 61
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 63
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 65
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 67
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 67
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 70
CHỦĐỀ 5 CON LẮC ĐƠN 72
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 72
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 77
III BÀI TẬP 80
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 80
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 82
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 84
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 86
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 89
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 89
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 91
CHỦĐỀ 6: NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 95
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 95
II BÀI TẬP 96
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 96
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 99
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 100
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 102
III HƯỚNG DẪN GIẢI 106
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 106
Trang 3Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 4 -
D.VE ĐICH: NÂNG CAO 108
CHỦĐỀ 7: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG KHÁC 114
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 114
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 116
III BÀI TẬP 118
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 118
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 120
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 122
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 123
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 124
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 124
D VE ĐICH: NÂNG CAO 125
CHỦĐỀ 8: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ 126
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 126
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 128
III BÀI TẬP 130
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 130
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 132
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 134
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 136
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 142
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 142
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 145
CHỦĐỀ 9: GIAO THOA SÓNG 153
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 153
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 157
III BÀI TẬP 162
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 162
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 164
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 166
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 169
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 173
Trang 4Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 173
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 176
CHỦĐỀ 10 SÓNG DỪNG 183
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 183
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 185
III BÀI TẬP 187
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 187
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 190
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 192
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 194
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 196
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 196
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 198
CHỦĐỀ 11 SÓNG ÂM 202
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 202
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 203
III BÀI TẬP 204
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 204
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 207
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 211
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 213
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 215
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 215
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 217
CHỦĐỀ 12: ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 218
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 218
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 220
III BÀI TẬP 223
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 223
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 225
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 226
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 228
Trang 5Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 6 -
III HƯỚNG DẪN GIẢI 230
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 230
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 233
CHỦĐỀ 13: MẠCH ĐIỆN RLC 235
I PHƯƠNG PHÁP 236
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 237
III BÀI TẬP 239
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 239
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 241
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 244
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 247
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 252
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 252
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 255
CHỦĐỀ 14: CÔNG SUẤT MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU 261
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 261
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 263
III BÀI TẬP 264
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 264
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 266
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 269
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 270
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 274
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 274
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 276
BỔ SUNG 1: MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU RLC CÓ R THAY ĐỔI 281
HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN 284
BỔ SUNG 2: MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU RrLC CÓ R THAY ĐỔI 287
HƯỚNG DẪN GIẢI, ĐÁP ÁN 290
CHỦĐỀ 15 CỰC TRỊĐIỆN ÁP 292
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 292
II BÀI TẬP 295
Trang 6Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
CHỦĐỀ 16 PHƯƠNG PHÁP GIẢI ĐIỆN XOAY CHIỀU 304
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 304
II BÀI TẬP 306
Dạng 1: DÙNG SỐ PHỨC ĐỂ GIẢI TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU 306
Dạng 2: DÙNG GIẢN ĐỒ VÉCTƠ ĐỂ GIẢI ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 308
Dạng 3: DÙNG GIẢN ĐỒ VÉCTƠ ĐỂ GIẢI TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU 2 312
III HƯỚNG DẪN GIẢI, 316
Dạng 1: DÙNG SỐ PHỨC ĐỂ GIẢI TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU 316
Dạng 2: DÙNG GIẢN ĐỒ VÉCTƠ ĐỂ GIẢI ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 318
Dạng 3: DÙNG GIẢN ĐỒ VÉCTƠ ĐỂ GIẢI ĐIỆN XOAY CHIỀU 2 323
CHỦĐỀ 17: MÁY BIẾN ÁP VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG 328
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 328
II BÀI TẬP 330
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 330
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 332
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 334
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 338
III HƯỚNG DẪN GIẢI 341
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 341
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 346
CHỦĐỀ18: MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐỘNG CƠĐIỆN 350
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 350
II BÀI TẬP 351
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 351
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 353
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 354
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 355
III HƯỚNG DẪN GIẢI 356
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 356
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 357
CHỦĐỀ 19: MẠCH DAO ĐỘNG 359
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 359
Trang 7Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 8 -
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 360
III BÀI TẬP 361
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 361
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 363
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 365
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 368
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 370
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 370
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 377
CHỦĐỀ 20 NĂNG LƯỢNG TRONG MẠCH DAO ĐỘNG LC 380
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 380
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 381
III BÀI TẬP 382
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 382
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 385
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 387
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 391
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 393
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 393
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 397
CHỦĐỀ 21 SÓNG ĐIỆN TỪ 401
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 401
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 404
III BÀI TẬP 405
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 405
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 409
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 410
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 413
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 418
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 418
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 421
CHỦĐỀ 22 TÁN SẮC ÁNH SÁNG 427
Trang 8Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 427
II BÀI TẬP 428
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 428
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 432
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 433
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 434
III HƯỚNG DẪN GIẢI 437
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 437
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 438
CHỦĐỀ 23: GIAO THOA ÁNH SÁNG 439
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 439
II PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 440
III CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 443
IV BÀI TẬP 446
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 446
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 447
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 452
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 454
V HƯỚNG DẪN GIẢI 456
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 456
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 458
CHỦĐỀ 24: CÁC LOẠI QUANG PHỔ VÀ CÁC LOẠI TIA BỨC XẠ 462
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 462
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 464
III BÀI TẬP 465
CHỦĐỀ 25 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI 470
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 470
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 474
III BÀI TẬP 476
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 476
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 479
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 482
Trang 9Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 10 -
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 484
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 486
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 486
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 488
CHỦĐỀ 26: MẪU NGUYÊN TỬ BO 491
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 491
II BÀI TẬP 494
CHỦĐỀ 27: QUANG ĐIỆN TRONG, QUANG PHÁT QUANG & LAZE 496
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 496
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 498
III BÀI TẬP 499
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 499
CHỦĐỀ 28: CẤU TẠO HẠT NHÂN 505
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 505
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 506
III BÀI TẬP 507
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 507
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 509
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 510
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 511
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 513
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 513
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 514
CHỦĐỀ 29: HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ 516
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 516
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 518
III BÀI TẬP 520
CHỦĐỀ 30 PHẢN ỨNG HẠT NHÂN 524
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 524
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH 526
III BÀI TẬP 528
A KHỞI ĐỘNG: NHẬN BIẾT 528
Trang 10Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU 530
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 530
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO 531
IV HƯỚNG DẪN GIẢI 534
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG 534
D VỀ ĐÍCH: NÂNG CAO 535
Trang 11Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Chu kì, tần số, tần số góc:ω=2πf= ; T= (t là thời gian để vật thực hiện n dao động)
2 Dao động
a.Dao động cơ: Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng
b.Dao động tuần hoàn: Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ
c.Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian
3 Phương trình dao động điều hòa (li độ): x=A.cos(ωt+φ)
▪x: Li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoặc m
▪A=xmax Biên độ (luôn có giá trị dương)
▪Quỹ đạo dao động là một đoạn thẳng dài L = 2A
▪ω(rad/s):tần số góc; φ(rad): pha ban đầu; (ωt+φ): pha của dao động
▪Tốc độ cực đại | | khi vật ở vị trí cân bằng (x=0)
▪Tốc độ cực tiểu | | khi vật ở vị trí biên (x=±A)
5 Phương trình gia tốc
▪ a =v'=-ω2Acos(ωt+φ)=-ω2x
▪⃗có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
▪a luôn sớm pha so với v; a và x luôn ngược pha
▪Vật ở VTCB: x=0; | | =A.ω;| | =0
▪Vật ở biên: x=±A; | | =0;| | =A.ω2
6 Hợp lực tác dụng lên vật (lực hồi phục)
▪ ⃗có độ lớn tỉ lệ với li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
▪Dao động cơ đổi chiều khi hợp lực đạt giá trị cực đại
▪Fhpmax=kA=mω2A: tại vị trí biên
▪Fhpmin = 0tại vị trí cân bằng
O
M
Trang 12Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
) = − b) đồ thị của (a, x) là đoạn thẳng điqua gốc tọa độ
) = − d) đồ thị của (F, x) là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
▪Sự đổi chiều các đại lượng:
→ Các vectơ⃗, ⃗ đổi chiều khi qua VTCB
→ Vectơ⃗ đổi chiều khi qua vị trí biên
▪Khi đi từ vịtrí cân bằng O ra vị trí biên:
→ Nếu ⃗ ↑↓ ⃗⇒ chuyển động chậm dần
→ Vận tốc giảm, ly độ tăng ⇒ động năng giảm, thế năng tăng ⇒ độ lớn gia tốc, lực kéo về tăng
▪Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng O
→ Nếu ⃗ ↑↑ ⃗⇒ chuyển động nhanh dần
→ Vận tốc tăng, ly độ giảm⇒ động năng tăng, thế năng giảm ⇒ độ lớn gia tốc, lực kéo về giảm
▪Ở đây không thể nói là vật dao động nhanh dần“đều” hay chậm dần“đều” vì dao động là loại chuyển
động có gia tốc a biến thiên điều hòa chứ không phải gia tốc a là hằng số
Trang 13Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 14 -
b.x=-5sin(4πt+ )cm
⇒x=-5cos(4πt+ − )cm=5cos(4πt+ − +π)=5 cos(4πt+ )cm
Ví dụ 3: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω=10rad/s,khi vật có li độ là 3 cm thì tốc độ là 40cm/s
Hãy xác định biên độ của dao động?
Giải
Ví dụ 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A=5cm, khi vật có li độ 2,5cm thì tốc độ của vật là 5√3cm/s
Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động?
Bài 1: Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có
A tốc độ bằng không và gia tốc cực đại B.tốc độ bằng không và gia tốc bằng không
C tốc độ cực đại và gia tốc cực đại D.tốc độ cực đại và gia tốc bằng không
Bài 2: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
A đường hyperbol B đường parabol C đường thẳng D.đường elip
Bài 3: Vận tốc và gia tốc của dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây?
A.Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu
B.Ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu
C.Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
D.Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu
Bài 4: Khi vật dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây thay đổi?
Bài 5: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=2sin(πt+ ) cm.Pha ban đầu của dao động trên là
Bài 6: Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x,A,v,ωtrong dao động điều hòa
A.v2=x2(A2-ω2) B.x2=A2− C.A2=x2+ D.v2=ω2(A2-x2)
Bài 7: Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A vận tốc ngược chiều với gia tốc B.độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
C vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm D.độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm
Trang 14Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
động nhận giá trị nào sau đây
Bài 9: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi
A hợp lực tác dụng vào vật bằng 0 B.không có vị trí nào có gia tốc bằng 0
Bài 10: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
A đoạn thẳng B đường hình sin C đường thẳng D.đường elip
Bài 11: Trong phương trình dao động điều hoà x=A cos(ωt+φ) Chọn đáp án phát biểu sai
A.Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian
B.Pha ban đầu φ không phụ thuộc vào gốc thời gian
C.Tần số gócωphụ thuộc vào các đặc tính của hệ
D.Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động
Bài 12: Gia tốc trong dao động điều hoà
A.đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
B.luôn luôn không đổi
C.biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
D.luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Bài 13: Nhận xét nào dưới đây về li độ của hai dao động điều hoà cùng pha là đúng?
Bài 14: Vật dao động điều hoà có tốc độ bằng không khi vật ở vị trí
A.có li độ cực đại B.mà lực tác động vào vật bằng không
Bài 15: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được
A.cách kích thích dao động B.chu kỳ và trạng thái dao động
C chiều chuyển động của vật lúc ban đầu D.quỹ đạo dao động
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU
Bài 1: Phương trình vận tốc của vật là v=Aωcosωt Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương
Trang 15Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 16 -
di chuyển trong 8s là 64 cm Biên độ dao động của vật là
và có
A cùng biên độ B cùng tần số C cùng pha ban đầu D cùng pha
vật là
Bài 6: Pha của dao động được dùng để xác định
A trạng thái dao động B biên độ dao động C chu kì dao động D tần số dao động
Bài 7: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A.lệch pha so với li độ B ngược pha với li độ
C.lệch pha vuông góc so với li độ D cùng pha với li độ
Bài 8: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
C lệch pha so với li độ D lệch pha so với li độ
Bài 9: Khi một vật dao động điều hòa thì:
A Vận tốc và li độ cùng pha B Gia tốc và li độ cùng pha
C Gia tốc và vận tốc cùng pha D Gia tốc và li độ ngược pha
α0 Khi vật đi qua vị trí có ly độ gócα, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức:
Bài 11: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi:
A.Cùng pha với li độ B Vuông pha so với vận tốc
C Lệch pha vuông góc so với li độ D Lệch pha so với li độ
Bài 12: Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc
A cực đại và gia tốc cực đại B cực đại và gia tốc bằng không
C bằng không và gia tốc bằng không D bằng không và gia tốc cực đại
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG
cực đại là 2m/s2 Lấy π2=10 Biên độ và chu kì dao động của vật là:
A.A=10cm;T=1s B A=1cm;T=0,1s C.A=2cm;T=0,2s D.A=20cm;T=2s
Bài 2: Vật dao động điều hoà với biên độA=5cm,tần số f=4Hz Vận tốc vật khi có li độx=3cm là:
A |v|=2π(cm/s) B |v|=16π(cm/s) C |v|=32π(cm/s) D |v|=64π(cm/s)
Trang 16Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
động là:
đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
động điều hòa với biên độ 3cm Tốc độ cực đại của vật nặng bằng:
mối liên hệ giữa tốc độ V và gia tốc a trong dao động điều hoà đó?
Trang 17vận tốc là 40π(cm/s) Biên độ và tần số của dao động là:
A A=5cm,f=5Hz B A=12cm,f=12Hz C.A=12cm,f=10Hz D A=10cm,f=10Hz
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO
qua vị trí cân bằng là 31,4cm/svà gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2=10 Độ cứng của lò xo là:
v=-5π√3cm/s Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là:
góc của dao động là:
Bài 6: Mộtconlắc lòxo thực hiện dao động điều hòavới biên độA dọc theotrục Ox Tại vị trí có li độx1 thì độlớn vận tốc vật là v1, tại vị trí cóli độ x2 thì vận tốc vậtlà v2có độlớn được tính:
có gia tốc trọng trường g=9,81m/s2 Bỏ qua ma sát Con lắc dao động quanh vị trí cân bằng với góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng là a0 = 300 Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là
Bài 8: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, tại thời điểm t1 vật có li độ x1=-10√3cm và vận tốc
v1=10πcm/s tại thời điểm t2vật có li độ x = 10√2cmvà vận tốc v2 = -10π√2cm/s Lấy π2=10 Biên độ và chu
kì dao động của vật là:
A A=10cm;T=1s B A=1cm;T=0,1s C A=2cm;T=0,2s D A=20cm;T=2s
Trang 18Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
động của vật có giá trị bằng radlà:
A.-27,2cm/s và -98,7cm/s2 B.-5πcm/svà -98,7cm/s2
C.31cm/s và -30,5cm/s2 D.31cm/s và 30,5cm/s2
sợi dây được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng:
góc α0=0,1rad/s thì khi đi qua vị trí có li độ góc vận tốc có độ lớn là:
theo phương ngang Tại thời điểm vật có gia tốc 75cm/s2thì nó có vận tốc15√3(cm/s) Xác định biên độ
▪Ta có x=2 cos(20t)⇒v=-40 sin(20t)
▪Thay t= vào phương trình vận tốc v=-40 20 =-40cm/s
Bài 6:
▪Ta có phương trình x=4cos(5πt- )cm
▪Phương trình vận tốc v=-20πsin(5π.t- )cm/s thay t=0,5svào ta có v=0cm/s
Trang 19▪Phương trình vận tốc v=-28πsin(7πt+ )cm/s thay t=2sv=-14πcm/s
▪Phương trình gia tốc a=-196π2cos(7πt+ )cm/s2thay t=2sa=-98√3π2 cm/s2
▪Vì x và v dao động vuông pha nhau nên + = 1 ⇒ = +
▪Đối với con lắc đơn x=α.l và A=αmax.l − =
Trang 20▪Thay pha dao động bằng rad vào phương trình vận tốc v=-10πsin( )=-5πcm/s
▪Tương tự đối với phương trình gia tốc a=-5(2π)2 =-98,7 cm/s2
Bài 10:
▪Ta có Ptt=m.g.sinα⇒ gia tốc tiếp tuyến att=g.sinα
▪Ppt=2mg(cosα-cosαmax)gia tốc pháp tuyến apt=2.g.(cosα-cosαmax)
▪Vì góc a nhỏ nên có sinα=α và = 1 − ⇒ = (= − )
Trang 21▪Ta có ω= =5rad/s mà gia tốc a và vận tốc v lại dao động vuông pha nhau
⇒A2= + thay số vào ta được A=6cm
CHỦĐỀ 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Viết phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) (cm)
* Cách 1: Ta cần tìm A, ω và φ rồi thay vào phương trình
1 Cách xác địnhω Xem lại tất cả công thức đã học ở phần lý thuyết
Ví dụ: ω = = 2πf =
∆ (CLLX); ω = (CLĐ)
2 Cách xác định A
Ngoài các công thức đã biết như: A = + =| |=| |= = = , khi lò
xo treo thẳng đứng ta cần chú ý thêm các trường hợp sau:
a) Kéo vật xuống khỏi VTCB một đoạn d rồi
▪thả ra hoặc buông nhẹ (v = 0) thì A = d
▪truyền cho vật một vận tốc v thì: x = d⇒A= +
b) Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi
▪thả ra hoặc buông nhẹ thì A=Δl
▪truyền cho vật một vận tốc v thì x=Δl⇒A= +
c) Kéo vật xuống đến vị trí lò xo giãn một đoạn d rồi
▪thả ra hoặc buông nhẹ thì A=d-Δl
▪truyền cho vật một vận tốc v thì x=d – Δl⇒A= +
d) Đẩy vật lên một đoạn d
- Nếu d<Δl0
▪thả ra hoặc buông nhẹ thì A=Δl0-d
Trang 22Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
▪truyền cho vật một vận tốc v thì x=Δl0 – d⇒A= +
- Nếu d≥Δl0
▪thả ra hoặc buông nhẹ thì A=Δl0+d
▪truyền cho vật một vận tốc v thì x=Δl0+d⇒A= +
3 Cách xác định φ: Dựa vào điều kiện đầu: lúc t=t 0
- Vật đi theo chiều dương thì v>0→φ<0; đi theo chiều âm thì v<0→φ>0
- Có thể xác định φ dựa vào đường tròn khi biết li độ và chiều chuyển động của vật ởt=t0
Ví dụ: Tại t = 0
▪Vật ở biên dương:φ=0
▪Vật qua VTCB theo chiều dương: φ= −
▪Vật qua VTCB theo chiều âm: φ=
▪Vật qua A/2 theo chiều dương: φ= −
▪Vật qua vị trí –A/2 theo chiều âm: φ=
▪Vật qua vị trí √ theo chiều dương: φ= −
* Cách khác: Dùng máy tính FX570ES
Xác định dữ kiện: tìm , và tại thời điểm ban đầu (t = 0) tìm x0 và ;
Với ( = ±√ − ) Chú ý: lấy dấu “+” nếu vật chuyển động theo chiều dương
A.x = 5cos(4πt + ) cm B.x = 5cos(4πt - ) cm
A -A
Trang 23Phương trình dao động của vật là x = 5cos(4πt - ) cm
Ví dụ 2: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 6cm Biết cứ 2s vật thực hiện được một dao động, tại thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí biên dương Xác định phương trình dao động của vật
A.x = 3cos(ωt + π) cm B.x = 3cos(ωt) cm C.x = 6cos(ωt + π) cm D.x = 6cos(ωt) cm
▪Phương trình dao động của vật là x = 3cos(πt) cm
Ví dụ 3: Một vật dao động điều hòa với vận tốc khi đi qua vị trí cân bằng là v = 20cm/s Khi vật đến vị trí biên thì có giá trị của gia tốc là a=200cm/s2 Chọn gốc thời gian là lúc vận tốc của vật đạt giá trị cực đại theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A.x = 2cos(10t + ) cm B.x = 4cos(5t - ) cm C.x = 2cos(10t - ) cm D.x = 4cos(5t + ) cm
Giải
▪Phương trình dao động của vật có dạng: x = Acos(ωt +φ) cm
▪Trong đó:vmax = Aω = 20 cm/s; amax = Aω2 = 200 cm/s2
ω = = = 10 rad/s A = = = 2 cm
▪Tại t = 0s vật có vận tốc cực đại theo chiều dương = 1
> 0 = −
▪Phương trình dao động của vật là x = 2cos(10t - ) cm
Ví dụ 4: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 10πrad/s Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí có li độ x=2√2cm thì vận tốc của vật là 20√2πcm/s Xác định phương trình dao động của vật?
A.x = 4cos(10πt - ) cm B.x = 4√2cos(10πt + ) cm
C.x = 4cos(10πt + ) cm D.x = 4√2cos(10πt - ) cm
Trang 24Bài 2: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ)cm Chọn câu phát biểu sai:
A.Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian
B.Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian
C.Tần số góc có phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
D.Biên độ A không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
cực đại và cực tiểu của lò xo lần lượt là 40cm và 28cm Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?
√ cm, T= s D.6cm, T= s
và π2 = 10.Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A.T=0,1s; A=2cm B.T=1s; A=4cm C.T=0,01s; A=2cm D.T=2s; A=1cm
lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng:
A.tăng lên 3 lần B.giảm đi 3 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 2 lần
Bài 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(6πt + ) cm Vận tốc của vật đạt giá trị 12π(cm/s) khi vật đi qua li độ:
Bài 7: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng:
C.Luôn luôn trái dấu D.Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
tính bằng s) thì:
A.lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B.chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8cm
C.chu kì dao động là 4s
Trang 25Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 26 -
D.vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU
Bài 1: Phương trình vận tốc của vật là: v = Aωcos(ωt) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.x = 0,4cos(10πt - ) cm B.x = 4√2cos(0,1πt - ) cm
C.x = -4cos(10πt + ) cm D.x = 4cos(10πt + ) cm
Bài 3: Con lắc lò xo nằm ngang: Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v=31,4cm/stheo phương nằm ngang để vật dao động điều hòa Biết biên độ dao động là 5 cm, chu kì dao động của con lắc là:
vật một vận tốc v0=40cm/s dọc theo trục của lò xo Chọn t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây?
A.x = 4cos(10πt - ) cm B.x = 8cos(10t - ) cm C.x = 8cos(10t + ) cm D.x = 4cos(10t + ) cm
đoạn thẳng từ đầu nọ đến đầu kia là 0,5s Chọn gốc thời gian lúc chất điểm ở A, chiều dương từ A đến B.Phương trình dao động của chất điểm là:
A.x = 2,5cos(2πt) cm B.x = 5cos(2πt) cm C.x = 5cos(πt - π) cm D.x = 5cos(2πt + π) cm
Bài 6: Một vật dao động điều hòa với độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A.x = 4cos(2πt - ) cm B.x = 4cos(πt - ) cm C.x = 4cos(2πt + ) cm D.x = 4cos(πt + ) cm
gốc thời gian khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên ngược chiều dương của trục tọa độ Ox Phương trình dao động:
A.x = 5cos(4t + 0,5π) cm B.x = 4cos(5t + π) cm
tốc v=-20√15cm/s Phương trình dao động của vật là:
A.x = 2cos(10√5t + ) cm B.x = 4cos(10√5t - ) cm
Trang 26Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
C.x = 4cos(10√5t + ) cm D.x = 2cos(10√5t - ) cm
hướng xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Sau khi vật bắt đầu dao động được 2,5s thì nó đi qua vị trí có li
độ x=-5√2cm theo chiều âm với tốc độ10π√2cm/s Vậy phương trình dao động của vật là:
A.x = 10cos(2πt + ) cm B.x = 10cos(2πt + ) cm
C.x = 10cos(2πt - ) cm D.x = 10cos(2πt + ) cm
tính bằng giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x=2√3cm theo chiều âm của trục tọa độ:
bằng và đi theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là?
A.x = 10cos(40πt - ) cm B.x = 5cos(20πt - ) cm
C.x = 10cos(20πt + ) cm D.x = 5cos(40πt + ) cm
bằng truyền cho vật vận tốc 100cm/s Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí biên theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A.x = 5cos(10t + ) cm B.x = 10cos(10t - ) cm
C.x = 5cos(10t - ) cm D.x = 10cos(10t + ) cm
hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục độ với vận tốc có độ lớn 40√3cm/s thì phương trình dao động của quả cầu là:
A.x = 4cos(20t - ) cm B.x = 6cos(2t + ) cm C.x = 4cos(20t + ) cm D.x = 6cos(20t - ) cm
quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độx=2√3cmtheo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A.x = 4cos(2πt - ) cm B.x = 4cos(2πt - ) cm C.x = 8cos(πt + ) cm D.x = 8cos(πt + ) cm
chiều dương với gia tốc có độ lớn √ (cm/s2) Phương trình dao động của con lắc là:
A.x = 6cos(9t) cm B.x = 6cos( - ) cm C.x = 6cos( + ) cm D.x = 6cos(3t + ) cm
đang có li độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25s vật có li độ là:
Trang 27Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 28 -
bằng một đoạn x0 rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 15,7cm/s Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A.x = 5cos(πt - ) cm B.x = 5cos(πt - ) cm C.x = 5cos(πt + ) cm D.x = 5cos(πt + ) cm
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG
trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của quả nặng là:
A.x = 5cos(40t - ) cm B.x = 0,5cos(40t + ) cm.C.x = 5cos(40t - ) cm D.x = 0,5cos(40t) cm
vận tốc 0,2√2m/s theo chiều dương Lấy g=10m/s2 Phương trình dao động của quả cầu có dạng:
A.x = 4cos(10√2t + ) cm B.x = 4cos(10√2t + ) cm
C.x = 4cos(10√2t - ) cm D.x = 4cos(10√2t + ) cm
Bài 3: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với chu kì T = 2s Vật qua VTCB với vận tốc v0=10πcm/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5cm ngược chiều dương quỹ đạo Lấyπ2=10 Phương trình dao động của vật là:
A.x = 10cos(πt + ) cm B.x = 10cos(πt + ) cm
C.x = 10cos(πt - ) cm D.x = 10cos(πt - ) cm
x0=-1cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật có dạng:
A.x = 2cos(10πt - ) cm B.x = 2cos(10πt + ) cm
C.x = 2cos(10πt + ) cm D.x = 2cos(10πt - ) cm
31,4s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 69,3cm/s thì phương trình dao động của quả cầu là
A.x = 4cos(20t - ) cm B.x = 6cos(20t + ) cm C.x = 4cos(20t + ) cm D.x = 6cos(20t - ) cm
0,4π (m/s) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2√3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
A.x = 4cos(10πt - ) cm B.x = 4cos(20πt + ) cm
C.x = 2cos(10πt + ) cm D.x = 2cos(20πt - ) cm
Trang 28Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 29 -
ở vị trí cân bằng và gốc thời gian lúc vật qua vị trí li độ x=0,5√2A theo chiều (-) thì phương trình dao động của vật là:
A.x = Acos(ωt + ) cm B.x = Acos(ωt + ) cm C.x = Acos(ωt + ) cm D.x = Acos(ωt + ) cm
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO
hòa Điểm nào trong các điểm A, B, C và D lực hồi phục (hay lực kéo) làm tăng
tốc vật?
vật có li độ x2=5√3cm thì vận tốc của nó là v2=50cm/s Tần số góc và biên độ dao động của vật là:
A.ω=10(rad/s); A=10(cm) B.ω=10π(rad/s); A=3,18(cm)
C.ω=8√2(rad/s); A=3,14(cm) D.ω=10π(rad/s); A=5(cm)
sau đây về dao động điều hòa trên là sai?
A.Sau 0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật lại trở về vị trí cân bằng
B.Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.Trong 0,25s đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8cm
D.Tốc độ của vật sau 3/4s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng 0
= √ (cm) và vận tốc v=√ π(cm/s) Phương trình dao động của con lắc có dạng như thế nào?
A.x = √2cos( t - ) cm B.x = √2cos( t + ) cm
theo chiều dương qua li độ x = 4cm Sau thời điểm đó sli độ và chiều chuyển động của vật là:
A.x=4√3cm và chuyển động theo chiều dương B.x = 0 và chuyển động theo chiều âm
C.x = 0 và chuyển động theo chiều dương D.x=4√3cmvà chuyển động theo chiều âm
IV HƯỚNG DẪN GIẢI
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG
Bài 1:
▪Ta có ω= = 40rad/s
t x
A B
+A
O -A
-/2
Trang 29▪Từ đường tròn lượng giác ⇒φ= −
▪Phương trình dao động của quả nặng là x = 5cos(40t – ) cm
Bài 2:
▪Ta có ω=10√2rad/s
▪Lúc t = 0 vật ở vị trí M0 có = 2√3
= 20√2 /
▪Từ công thức độc lập thời gianA= + =4cm
▪Từ đường tròn lượng giác ⇒φ=−
▪Phương trình dao động của quả cầu có dạng: x = 4cos(10√2 − )
▪Từ đường tròn lượng giác ⇒φ=
▪Phương trình dao động của vật có dạng x = 10cos(πt + ) cm
Bài 4:
▪Ta có ω=2πf=10πrad/s; Biên độ A = 2cm
▪Lúc t = 0 vật ở vị trí M0 có = −1
< 0
▪Từ đường tròn lượng giác⇒φ=
▪Phương trình dao động của vật có dạng x = 2cos(10πt + ) cm
Bài 5:
▪Ta có = = = ⇒tần số góc ω=20rad/s
▪Tại thời điểm t0=0 vật ở vị trí M0 có = 2
= 20√3 /
▪Từ công thức độc lập thời gian A= + =4cm
▪Từ đường tròn lượng giác⇒φ=−
▪Phương trình dao động của quả cầu là: x = 4cos(20t – ) cm
Bài 6:
▪Ta có chiều dài quỹ đạo L=2A=8cm⇒A=4cm
-/6
+A O
M
5
x (cm) 2/3
O
-2
M0
+2
Trang 30Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
▪Vận tốc tại vị trí cân bằng vmax = ωA = 40π cm/s ω = 10π rad/s
▪Lúc t = 0 vật ở vị trí = 2√3
> 0
▪Từ đường tròn lượng giác⇒φ= −
Phương trình dao động của vật làx = 4cos(10πt – ) cm
Bài 7:
▪Lúc t = 0 vật ở vị trí M0 có = √
< 0
▪Từ đường tròn lượng giác ⇒φ=
▪Phương trình dao động của vật là x = Acos(ωt + ) cm
▪C.đúng vì sau vật đi được quãng đường 1A = 8cm
▪D.đúng vì sao s vật đi được s = 3A đến vị trí biên ⇒v=0
O -A
Trang 31Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 32 -
▪Phương trình dao động của con lắc lò xo x = cos −
Bài 5:
▪Tại thời điểm vật ở vị trí M1 có = 4
> 0 đến thời điểm sau đó s vật ở vị trí M2với góc quétΔφ=4π =
▪Từ đường tròn lượng giácli độ của M2 là x = 4√3cmvà chuyển động theo chiều dương
Bài 6:
▪Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng = 1s⇒T=2s⇒ω=πrad/s
▪Áp dụng công thứ độc lập thời gian A= + =2cm
▪Lúc t = 0 vật ở vị trí có = − ⇒ = 1
< 0
▪Từ đường tròn lượng giác⇒φ=
▪Phương trình dao động của vật là x = 2cos(πt + ) cm
CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA VÒNG TRÒN LƯỢNG GIÁC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Bước 1: Vẽ đường tròn (O; R = A)
Bước 2: Tại t = 0, xem vật đang ở đâu và bắt đầu chuyển động theo chiều âm hay dương:
▪Nếu φ>0: vật chuyển động theo chiều âm (về bên âm)
▪Nếu φ<0: vật chuyển động theo chiều dương (về biên dương)
Bước 3: Xác định điểm tới để xác định góc quétΔφ, từ đó xác định được thời gian và quãng đường
chuyển động
c) Bảng tương quan giữa DĐĐH và CĐTĐ:
Dao động điều hòa x = Acos(ωt+φ) Chuyển động tròn đều (O, R = A)
vmax= Aω là tốc độ cực đại v=Rω là tốc độ dài
amax=Aω2 là gia tốc cực đại aht=Rω2 là gia tốc hướng tâm
/3
+A
O -A
M0
Trang 32Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Fphmax = mAω2 là hợp lực cực đại tác dụng lên vật Fht=mAω2 là lực hướng tâm tác dụng lên vật
2 Các dạng dao động có phương trình đặc biệt
a)x=a±Acos(ωt+φ)với a = const ⇒ Biên độ:
Biên độ A Tọa độ VTCB: x = A Tọa độ vị trí biên x = ±A
b)x=a±Acos2(ωt+φ) với a = const ⇒ Biên độ ; ω'=2ω;φ'=2φ
3 Phân dạng và phương pháp giải các dạng bài tập
DẠNG 1: TÍNH THỜI GIAN VÀ ĐƯỜNG ĐI TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
a) Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x 1 đến x 2 :
* Cách 1: Dùng mối liên hệ DĐĐH và CĐTĐ
→ 360°
* Cách 2: Dùng công thức tính & máy tính cầm tay
Nếu đi từ VTCB đến li độ x hoặc ngược lại: ∆t = arcsin| |
Nếu đi từ VT biên đến li độ x hoặc ngược lại: ∆t = arccos| |
b) Tính quãng đường đi được trong thời gian t:
Biểu diễn t dưới dạng: t=nT+Δt; trong đó n là số dao động nguyên; Δt là khoảng thời gian còn lẻ ra (Δt<T)
Tổng quãng đường vật đi dược trong thời gian t: S=n.4A+Δs
Với Δslà quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian Δt, ta tính nó bằng việc vận dụng mối liên hệ giữa DĐĐH và CĐTĐ:
Ví dụ: Với hình vẽ bên thì Δs=2A+(A-x1)+(A-|x2|)
Các trường hợp đặc biệt: Nếu t = T thì s = 4A
-A
+A
Trang 33Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 34 -
Tốc độ trung bình trong 1 hoặc n chu kì là: vtb = = .
2 Vận tốc trung bình:
▪ = = với Δxlà độ dời vật thực hiện được trong khoảng thời gian Δt
▪Độ dời trong 1 hoặc n chu kì bằng 0⇒vận tốc trung bình trong1 hoặc n chu kì bằng 0
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TRẠNG THÁI DAO ĐỘNG CỦA VẬT SAU (TRƯỚC) THỜI ĐIỂM t MỘT KHOẢNG Δt
Với loại bài toán này, trước tiên ta kiểm tra xem ω.Δt=Δφ nhận giá trị nào:
▪ Nếu Δφ=2kπ thì x2=x1 và v2=v1
▪ Nếu Δφ=(2k+1) thì x2=-x1 và v2=-v1
▪ Nếu Δφ có giá trị khác, ta dùng mối liên hệ DĐĐH và CĐTĐ để giải tiếp:
Bước 1: Vẽ đường tròn có bán kính R = A (biên độ) và trục Ox nằm ngang
Bước 2: Biểu diễn trạng thái của vật tại thời điểm t trên quỹ đạo và vị trí tương ứng của M trên đường tròn
Lưu ý: Ứng với x đang giảm: vật chuyển động theo chiều âm; ứng với x đang tăng; vật chuyển động theo
T 8 T
8
T 6
T 4
T 6
T 12
T 2
A 2 2
A 3
-A 2
A 2
A 2 2
A 3 2 1/2
Trang 34Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 35 -
nhỏ hơn |v1| là ∆t= 4.t1 = arcsin| |
lớn hơn |v1|là ∆t= 4.t1 = arccos| |
(Hoặc sử dụng công thức độc lập từ v1 ta tính đượcx1 rồi tính như trường hợp a)
c) Tính tương tự với bài toán cho độ lớn gia tốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn a 1 !!!
DẠNG 5: TÌM SỐ LẦN VẬT ĐI QUA VỊ TRÍ ĐÃ BIẾT X (HOẶC v, a, W t , W đ , F) TỪ THỜI ĐIỂM t 1 ĐẾN t 2
Trong mỗi chu kì, vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần (chưa xét chiều chuyển động) nên:
Bước 1: Tại thời điểm t1, xác định điểm M1: tại thời điểm t2, xác định điểm M2
Bước 2: Vẽ đúng chiều chuyển động của vật từ M1 tới M2, suy ra số lần vật đi qua x0 là A
+ Nếu Δt<T thì a là kết quả, nếu Δt>T⇒Δt=n.T+t0thì số lần vật qua là 2n + A
+ Đặc biệt: nếu vị trí M1 trùng với vị trí xuất phát thì số lần vật qua lò xo là 2n + a + 1
DẠNG 6: TÍNH THỜI ĐIỂM VẬT ĐI QUA VỊ TRÍ ĐÃ BIẾT x (HOẶC v, a, W t , W đ , F) LẦN THỨ
n
Bước 1: Xác định vị trí M0tương ứng của vật trên đường tròn ở thời điểm t = 0 & số lần vật qua vị trí x
để bài yêu cầu trong 1 chu kì ( thường là 1, 2 hoặc 4 lần )
Bước 2: Thời điểm cẩn tìm là: t=n.T+t0; Với:
+ n là số nguyên lần chu kì được xác định bằng phép chia hết giữa số lần “gần” số lần đề bài yêu cầu với
số lần đi qua x trong 1 chu kì ⇒ lúc này vật quay về vị trí ban đầu M0, và còn thiếu số lần 1, 2,… mới đủ số lần để bài cho
+ t0 là thời gian tương ứng với góc quét mà bán kính OM0quét từ M0đến các vị trí M1, M2,… còn lại để đủ
số lần
Ví dụ: nếu ta đã xác định được số lần đi qua x trong 1 chu kì 2 lần và đã tìm
được số nguyên n lần chu kì để vật quay về vị trí ban đầu M0, nếu còn thiếu 1 lần
đối xứng qua VTCB, còn quãng đường nhỏ nhất
cũng gồm 2 phần bằng nhau đối xứng qua VTB.Vì
vậy cách làm là: Vẽ đường tròn, chia góc quay
M2
Trang 35Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Trang - 36 -
Δφ=ωΔt thành 2 góc bằng nhau, đối xứng qua trục sin thẳng đứng (Smaxlà 2 lần đoạn P1P2)và đối xứng qua trục cos nằm ngang (Smin là 2 lần đoạn PA)
* Cách 2: Dùng công thức tính & máy tính cầm tay
Trước tiên xác định góc quét Δφ=ωΔt, rồi thay vào công thức:
Quãng đường lớn nhất: Smax = 2Asin ∆
Quãng đường nhỏ nhất: Smin = 2A(1- cos ∆ )
Trong trường hợp Δt> : tách Δt=n +t, trong đó Δt=n∈N*, Δt'<
- Trong trường hợp n quãng đường luôn là 2na
- Trong thời gian Δt' thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như một trong 2 cách trên
S = A nếu vật đi từ x = ±A
2 ↔ x = ±A ↔ x ±
A2
S = A(2 − √2) nếu vật đi từ x = ±A√2
2 ↔ x = ±A ↔ x ±
A√22
S = A(2 − √3) nếu vật đi từ x = ±A√3
2 ↔ x = ±A ↔ x ±
A√32+ Tính tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất: vtbmax =
∆ và vtbmin =
∆ ; Smax và Smintính như trên
Bài toán ngược: Xét trong cùng quãng đường S, tìm thời gian dài nhất và ngắn nhất:
- Nếu S < 2A: S = 2Asin (tminứng với Smax); S = 2A 1 − cos (tmaxứng với Smin)
- Nếu S > 2A: tách S = n.2A + S’; thời gian tương ứng: t=n +t', tìm , như trên
Ví dụ: Nhìn vào bảng tóm tắt trên ta thấy, trong cùng quãng đường S = A, thì thời gian dài nhất là tmax =
và ngắn nhất là tmin = , đây là 2 trường hợp xuất iện nhiều nhất trong các đề thi!!!
Từ công thức tính Smax và Smin ta có cách tính nhanh quãng đường đi được trong thời gian từ t1 đến t2:
Ta có:
▪Độ lệch cực đại: ∆S = ≫ 0,4A
▪ Quãng đường vật đi sau một chu kì luôn là 4A nên quãng đường đi được “trung bình” là: ̅= 4A
▪ Vậy quãng đường đi được S= ±ΔShay − ≤ ≤ + hay ̅− 0,4 ≤ ≤ ̅ + 0,4
II CÁC VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
Trang 36Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
Ví dụ 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(6πt + ) cm
a) Xác định thời điểm vật qua vị trí x = 2cm theo chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu
Giải
+ Cách 1: Dùng phương pháp đại số:
▪Ta có x = 4cos(6πt + ) = 2 (cm) cos(6πt + ) = (6πt + ) = ± + 2kπ
▪Vật qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương ⇒6πt+ = − +k.2π
⇒6πt=− +k.2π⇒t=− + ≥ 0 với k∈(1,2,3 )
▪Vậy vật đi qua lần thứ 2, ứng với k = 2 ⇒ = − + = s
+ Cách 2: Dùng đường tròn lượng giác
▪Ta thấy trong 1 chu kì vật đi qua vị trí M1 lần Vậy
để vật đi qua M2 lần thì cần 2 chu kì nhưng phải trừ
phần dư ứng với cung MM0⇒t=2.T− = (s)
b) Thời điểm vật qua vị trí x=2√3cm theo chiều âm
lần thứ 3 kể từ t = 2s
Giải
+ Cách 1: Dùng phương pháp đại số
▪Ta có x = 4cos(6πt + ) = 2√3 (cm) cos(6πt+ ) = √ (6πt + ) = ± + 2kπ
▪Vật qua vị trí x=2√3cm theo chiều âm:
▪Vì t≥2⇒t=− + ≥2 Vậy k∈(7,8,9, )
- Vật đi qua kần thứ ứng với k = 9
t = − + = + = 2,97 s
+ Cách 2: Dùng đường tròn lượng giác
▪Sau thời gian t = 2(s) vật đi được một đoạn ứng
với góc quét ∆φ = 6π.2 = 12π (rad) Vị trí này vẫn
trùng với vị trí M0
▪Trong 1 chu kì vật đi qua vị trí M1 1 lần ⇒Để đi
qua M13 lần thì cần 3 chu kì nhưng phải trừ đi phần
dư ứng với cung tròn M1M⇒t=3.T− =2,97(s)
Ví dụ 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10πt + ) (cm) Xác định thời điểm vật qua
M (vị trí + 2cm theo chiều dương)
vị trí 2 3 theo chiều âm
Trang 37a) Tìm chu kì dao động của vật
b) Tính quãng đường vật đi được từ t = 0 đến t = 2,5 s
Giải
a) Vật dao động từ t = 0, thay vào phương trình x, v ta được tại t =
0 thì = 2
< 0
▪Gia tốc vật đổi chiều tại vị trí cân bằng, sử dụng trục thời gian
ta dễ dàng tìm được khoảng thời gian mà vật đi ứng với vật di
chuyển từ li độ x= 2 đến biên âm rồi quay về vị trí cân bằng
Ví dụ 5: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4πt - )
cm Tính quãng đường vật đi được từ t = 0 đến t= s
Trang 38▪Quãng đường đi của vật như trên hình vẽ
▪Suy ra quãng đường vật đi được là S=4.10+(10-5√3)+20+(10-5√3)=62,68cm
Ví dụ 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt + ) cm Tính quãng đường vật đi được từ t= s đến t= s
Ví dụ 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + ) cm Trong một giây đầu tiên vật qua
vị trí cân bằng bao nhiêu lần
Giải
Cách 1:
▪Mỗi dao động vật qua vị trí cân bằng 2 lần (1 lần theo chiều âm – 1 lần
theo chiều dương)
▪1s đầu tiên vật thực hiện được số dao động là: f = = 2 Hz
⇒Số lần vật qua vị trí cân bằng trong s đầu tiên là: n = 2.f = 4 lần
Trang 39ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu doa động đến lúc vật có li độ x=√3
không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân bằng là:
để tính thời gian là khi vật đi qua vị trí x = 3cm theo chiều dương Khoảng thời gian chất điểm đi được quãng đường 249cm kể từ thời điểm ban đầu là:
Bài 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(8πt - ) cm Thời gian vật đi được quãng đường s=(2+2√2)cm kể từ lúc vật bắt đầu dao động là:
A = 2cm Trong mỗi chu kì dao động thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1 cm là bao nhiêu?
ngang, trong quá trình dao động, vận tốc có độ lớn cực đại 6πcm/s, lấy π2 = 10 Thời gian ngắn nhất vật đi từ
vị trí x = 6cm đến vị trí -3√3 (cm) là:
động trên mặt phẳng ngang Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm Tại thời điểm t = 0, truyền cho vật một vận tốc bằng 30√30cm/s theo chiều hướng ra xa vị trí cân bằng để vật bắt đầu dao động điều hòa Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi vật bắt đầu dao động cho đến khi lò xo bị nén cực đại là:
Trang 40Tài liệu ôn thi THPT QG môn lí
có li độ x1=Ađến vị trí x2 = , chất điểm có tốc độ trung bình là:
x1 = theo chiều dương đến vị trí có li độ x2 = √ là 0,45s Chu kì dao động của vật là:
từ vị trí có li độ x1=-Ađến vị trí có li độ x2 = là 1s Chu kì dao động của con lắc là:
lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật đi được quãng đường 6cm là:
không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là:
quãng thời gian mà khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng lớn hơn 5√3cm là
khi vật ở vị trí cân bằng đang chuyển động theo chiều dương đến thời điểm đầu tiên vật có li độ 3cm là
= 5cm kể từ thời điểm ban đầu (t = 0) là
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU
từ t = 0 đến thời điểm t = 2,75s là
A. 60 − 5√2 cm B. 40 + 5√3 cm C. 50 + 5√3 cm D. 60 − 5√3 cm
được trong khoảng thời gian 1,55s tính từ lúc vật bắt đầu dao động là: