1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ PHẦN 2 NGUYÊN hàm TÍCH PHÂN

47 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 478,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kết quả sau, câu nào đúng?A... Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình là:Chèn hình1 2 Hỏi bài giải trên đúng hay sai?. Nếu sai thì sai ở đâu?. Bài giải trên hoàn toàn đúng D.A.

Trang 1

ĐỀ SỐ 01

Câu 1: hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số 2

(2 )( )

Trang 2

Câu 7: Giá trị của

4

4 2 0

1(1 tan )

Câu 13: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=sinx; x=0; y=0 và x Thể tích

vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng

2 1

t dt I

thẳng x=1 là:

Trang 3

2 2 13

Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 24x5 và hai tiếp tuyến với

đồ thị hàm số tại A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng

Câu 20: Giá trị của tích phân

C

2ln 2 69

D

6ln 2 29

Câu 21: Kết quả của 1 2

x dx x

Trang 4

15

1ln

x C x

1ln

x C

 D

1ln

x C

I

D

3 3 2 0

2

3 |

Trang 5

Câu 31: Cho biết 5   5  

Câu 33: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x24x6 trục hoành và hai

5

Trang 6

 B

ln3

x

C x

 

C

1ln

x C

 D

ln3

x

C x

Trang 7

Câu 44: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx21 ,yx 5 có kết quả là:

Câu 49: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx và y = x quay quanh trục Ox Thể

tích khối tròn xoay tạo thành bằng:

65

Trang 8

Câu 51: Biến đổi

3

01 1

x dx x

310

Trang 9

Câu 59: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x2 4x và các tiếp tuyến với

đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng

Câu 61: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 21 , tiếp tuyến với đường này

Câu 62: Giá trị của

Trang 10

Câu 66: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng

Câu 67 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: yx24x3 và y x 3 có kết quả là:

y

x

 

và F(0) = 1 Khi đó, ta có F(x) là:

A tan x B  tanx 1 C tanx 1 D tanx 1

Câu 71: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số

khi đó a + b có kết quả là:

Trang 11

x x

2

32

x x

Câu 74: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  P y x:  22x2 và các tiếp tuyến

bởi  P biết tiếp tuyến đi qua A2; 2  là:

Câu 75: Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường  2

25

Câu 77: Giá trị của

2 2 0

Câu 79: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 13

2 2 0

6 tancos 3tan 1

7

thì 6  4

Trang 14

Câu 8: Tính diện tích (S) hình phẳng được giới hạn bởi các đường:

3

523

423

D

123

Câu 14: Thể tích của khối tròn xoay tạo lên bởi hình phẳng  H giới hạn bởi các đường

34

34

43

Trang 15

Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả

3 1

1

ln 21

x dx

x

Để hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  thì giá trị của a, b, c là:

A a4;b2;c1 B a4;b 2;c 1

C a4;b 2;c1 D a4;b2;c 1

Câu 19: Tính tích phân

 1

2 0

4 6

4 53ln

3 6

D

4 73ln

Trang 16

Câu 22: Nguyên hàm của hàm số   2 1

2 0

Trang 17

Câu 29: Cho hàm số yf x  liên tục và chỉ triệt tiêu khi x = c trên  a b; Các kết quả sau, câu nào đúng?

A

4

83

Trang 18

Câu 35: Cho đồ thị hàm số yf x  Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là:Chèn hình

1 2

Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?

A Bài giải trên sai từ bước 1 B Bài giải trên sai từ bước 2

C Bài giải trên hoàn toàn đúng D Bài giải trên sai ở bước 3

Trang 19

Câu 39: Cho hình phẳng giới hạn bởi: D y tan ;x x 0;x 3;y 0

2 0

Câu 42: Tính diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol  P y x:  24x5 và 2 tiếp

tuyến tại các điểm A(1;2), B(4;5) nằm trên (P)

S

94

S

138

Trang 20

thì 9    0

 , kết quả là:

A 22 x  1 C B 2xC C 22 x  1 C D 2 x 1C

Câu 50: Tính 1

dx x

Câu 53: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x x 2 và y = 0 Thì thể tích vật thể

tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?

(đvtt) C

56

(đvtt) D

65

(đvtt)

Trang 21

Câu 54: Khẳng định nào sau đây sai về kết quả 2 

Câu 55: Một nguyên hàm của hàm số ysin 3x

Câu 59: Nguyên hàm của hàm số

4 2

2x 3

y x

 

D

3 33

x

C x

 

Câu 60: Biết tích phân

3 2 0

Trang 22

Câu 61: Cho    sin2 2

A xlnx x C  B ln x x C  C xlnx x C  D xlnx x C 

Câu 64: Cho hàm 2

1sin

y

x

Nếu F(x) là nguyên hàm của hàm số và đồ thị hàm số y= F(x)

đi qua điểm M 6;0

12

thì 10  8

Trang 23

Câu 67: Cho  f x dx F x    C Khi đó a0 , ta có  f ax b dx   bằng:

(đvtt) C

158

(đvtt) D

78

1

a dx x

B Nếu dầu rò rỉ từ 1 cái thùng với tốc độ r(t) tính bằng galông/phút tại thời gian t, thì

biểu thị lượng galông dầu rò rỉ trong 2 giờ đầu tiên

C Nếu r(t) là tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó t được bằng năm, bắt đầu tại t = 0 vào ngày 1 tháng 1 năm 2000 và r(t) được tính bằng thùng/năm, 17  

0

r t dt

biểu thị số lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày 1 tháng 1 năm 2000 đến ngày 1 tháng 1 năm 2017

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 26

Câu 8: Thể tích của vật thể giới hạn bởi 2 mặt trụ:

(đvtt) Tính giá trị của a?

1

14

Câu 9: Tính

1 2 2

ln 2

2 x dx x

 , kết quả sai là:

A

1 2

2 x C

1 2

2 x2

1 2

x

K x e dx

A

2 14

e

2 14

3 x C

C

3

1sin

Câu 15: Tích phân

1 3 0

Trang 27

A 2 B 1 C

1

14Câu 17: Cho f x'  3 5sinxf  0 10 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

2

113

C   2 2

2

12

1

ln 22

1

ln 22

A

2

322

Câu 22: Tính tích phân

1 2

x và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

1

3ln

Trang 28

 D ln1 2

x C

I x xdx

, kết quả là:

A

23

I

2 2 13

C

2 23

I

23

2 x C

Câu 31: Cho

3 4 2 4

12

Trang 30

137

Trang 31

Câu 47: Cho hàm số f x cos 3 x cox Nguyên hàm của hàm số f x bằng 0 khi   x 0 là hàm

số nào trong các hàm số sau?

2

B

12

12ln 2

x

C x

Trang 32

2 0

Câu 60: Họ nguyên hàm F x của hàm số   f x cot2x là:

A cot x x C  B cot x x C  C cot x x C  D tan x x C 

Câu 61: Nguyên hàm của hàm số: ysin cos2 x 3x là:

Trang 33

Câu 63: Cho

1 3 0

6

sinsin 3

Trang 34

3ln

1ln2

Câu 74: Một nguyên hàm của   2

A xtanxln cosx B xtanxln cos x

C xtanxln cosx D xtanxln sinx

Câu 75: Cho

2

0

1sin

e 

2 14

2 0

Trang 35

Câu 80: Cho

 2

Trang 37

23Câu 6: Nguyên hàm của hàm số cos sin x 2x dx bằng:

Trang 38

Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y x 22 ;x y  x2 4x là:

20

163Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số f x cos2xlà:

1815

1615

D

1215

Trang 39

Câu 16: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A F x  1 tanx là một nguyên hàm của hàm số f x  1 tan2x

B Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số   f x thì mọi nguyên hàm của   f x đều có  

2e

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2 3 21

Trang 40

4ln3

Trang 41

A F x  7 sin2x là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x

B Nếu F x và   G x đều là nguyên hàm của hàm số   f x thì    F x G x dx   có dạng

1285

2565

1

ln 3 2ln 26

3ln

3ln

x

Trang 42

Câu 38: Cho

2 2 1

23

Trang 43

Câu 43: Tính: 1 cos

dx x

A.2 tan2

x C

B.tan2

x C

1tan

x C

D

1tan

x C

324

332

Câu 46 :

4 0

3(4sin ) = 0

x, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x= 3

A

2 3

A.Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng B Có hai mệnh đề đúng

C Không có mệnh đề nào đúng D Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 51: Khẳng định nào sao đây là đúng:

(a) Một nguyên hàm của hàm số y e= cosxx e cosx

Trang 44

Câu 54: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng y = x ; trục hoành và đường thẳng

1( ) = x

x F

x

 

Câu 56 : Nguyên hàm của

sin cossin cos

Trang 45

C

3

(1 2x) 1 2x2

D

3(1 2x) 1 2x

Trang 46

dx x

Câu 71 : Hàm số f x( ) = x x1 có một nguyên hàm là F x( ) Nếu F(0) = 2 thì giá trị của

Câu 72: Trong các khẳng định sau, khẳng định nao đúng?

   với mọi a b c, , thuộc TXĐ của f x( )

D Nếu F x( ) là nguyên hàm của f (x)thì F x( ) là nguyên hàm của hàm f x( )

Ngày đăng: 06/03/2018, 12:51

w