1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TAI LIEU ON THI THPT QG NAM 2018

31 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 610,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là Câu 2: Cho c{c ph{t biểu sau về cacbohidrat : a Glucozơ v| saccarozơ đều l| chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.. d

Trang 1

DẠNG 1: DẠNG BÀI TẬP VỀ LÝ THUYẾT ĐẾM CHẤT

Câu 1: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:

(1) Dung dịch NaHCO3 (2) Dung dịch Ca(HCO3)2 (3) Dung dịch MgCl2

(4) Dung dịch Na2SO4 (5) Dung dịch Al2(SO4)3 (6) Dung dịch FeCl3

(7) Dung dịch ZnCl2 (8) Dung dịch NH4HCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 2: Cho c{c ph{t biểu sau về cacbohidrat :

(a) Glucozơ v| saccarozơ đều l| chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột v| xenlulozơ đều l| polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ v| saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy ph}n ho|n to|n hỗn hợp gồm tinh bột v| saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ v| saccarozơ đều t{c dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sorbitol

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 3: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg v|o dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 v|o dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na v|o dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt ph}n AgNO3 (f) Điện ph}n nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc c{c phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại l|

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 4: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) C{c chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Th|nh phần chính của tinh bột l| amilopectin

(c) C{c peptit đều t{c dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có m|u tím đặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

Trong các ph{t biểu trên, số ph{t biểu đúng l|

Trang 2

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang l| hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon

(b) Nước cứng l| nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

(c) Cho từ từ dung dịch HCl v|o dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ m|u v|ng chuyển sang m|u da

Câu 6: Cho c{c ph{t biểu sau đ}y:

(a) Glucozơ được gọi l| đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo l| đieste của glixerol với axit béo

(c) Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh{nh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng th{i rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột l| một trong những lương thực cơ bản cảu con người

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 7: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau :

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được 2 muối l|

Câu 8: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Thủy ph}n ho|n to|n vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat v| andehit fomic

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường anilin l| chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 9: Cho c{c ph{t biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Có thể dùng phản ứng tr{ng bạc để ph}n biệt glucozơ v| fructozơ

(b) Trong môi trường kiềm, glucozơ v| fructozơ có thể chuyển ho{ cho nhau

(c) Trong dung dịch, glucozơ v| saccarozơ đều ho| tan được Cu(OH)2 tạo phức m|u xanh lam

Trang 3

(d) Glucozơ v| saccarozơ đều t{c dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(e) Cho I2 v|o hồ tinh bột được dung dịch m|u xanh tím

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 10: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) Chất béo l| thức ăn quan trọng của con người

(2) Chất béo được dùng l|m nguyên liệu để sản xuất x| phòng v| glixerol

(3) Chất béo được dùng l|m nhiên liệu

(4) Chất béo được dùng l|m mỡ bôi trơn

(5) Chất béo l| trieste của glixerol với axit béo

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 11: Cho c{c chất sau: (1) ClH3N –CH2- COOH; (2) H2N –CH2-COOH; (3) CH3-COOCH3;

(4)H2N -CH2-COONa; (5) CH3COONH4 Thực hiện c{c thí nghiệm:

- Cho lần lượt c{c chất trên v|o dung dịch NaOH, đun nóng

- Cho lần lượt c{c chất trên v|o dung dịch HCl, đun nóng

Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học l|:

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Gang l| hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon

(b) Nước cứng l| nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

(c) Cho từ từ dung dịch HCl v|o dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ m|u v|ng chuyển sang m|u

da cam

(d) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng h|n đường ray

Số phát biểu sai là:

Câu 13: Cho c{c nhận định sau:

(1) Nguyên tắc sản xuất gang l| khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

(2) Nguyên tắc sản xuất thép l| khử c{c tạp chất trong gang

(3) Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

(4) Nước cứng l| nước có chưa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối của ion Cl-, HCO3-, SO42-<

(5) Trong c{c hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa duy nhất l| +1

Số nhận định đúng l|

Câu 14: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Đun nóng dung dịch saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ

(b) Nhỏ dung dịch brom v|o dung dịch phenol lấy dư thấy xuất hiện kết tủa trắng

(c) Propin phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa v|ng nhạt

(d) Có thể sử dụng Cu(OH)2 /OH- để ph}n biệt hai dung dịch chứa Gly-Gly và Gly-Ala -Ala

Số ph{t biểu đúng l|

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 4

Câu 15: Cho c{c phản ứng sau:

(1) C6H12O6 (glucozơ)  X + Y (2) X + O2  Z + T

(3) Y + T  tinh bột + O2 (4) X + Z  P + T

Cho c{c nhận định sau

(a) Chất P có tên gọi l| etyl axetat

(b) Ở điều kiện thường; X, Y, Z tan vô hạn trong nước

(c) Giấm ăn l| dung dịch chứa Z có nồng độ từ 2% - 5%

(d) Đốt cháy chất X cũng như chất P đều thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(e) Đun nóng chất P trong dung dịch NaOH thu được chất Z

Số nhận định đúng là

Câu 16: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột v| xenlulozơ đều có thể bị thủy ph}n

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều t{c dụng được với Cu(OH)2 v| tham gia phản ứng tr{ng bạc (3) Tinh bột v| xenlulozơ l| đồng ph}n cấu tạo của nhau

(4) Ph}n tử xenlulozơ được cấu tạo từ nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thủy ph}n tinh bột trong môi trường axit sinh ra frutozơ

Trong c{c nhận xét trên, số nhận xét đúng l| :

A 5 B 2 C 4 D 1

Câu 17: Cho c{c đặc tính sau:

(1) L| chất rắn m|u trắng, vô định hình (2) L| đồng ph}n của xenlulozơ

(3) Hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam (4) Th|nh phần chứa amilozơ v| amilopectin (5) Thủy ph}n ho|n to|n cho glucozơ

(6) Cho được phản ứng tr{ng gương

Số đặc tính của tinh bột l|:

Câu 18: Cho c{c ph{t biểu sau về crom:

(a) Cấu hình electron của crom ở trạng th{i cơ bản l| *Ar+3d44s2

(b) Crom có độ hoạt động hóa học yếu hơn sắt v| kẽm

(c) Lưu huỳnh bốc ch{y khi tiếp xúc với CrO3

(d) Khi thêm dun dịch H2SO4 v|o muối cromat, dung dịch chuyển từ m|u v|ng sang m|u da cam (e) Cr(OH)3 tan trong dung dịch kiềm tạo th|nh hợp chất cromat

Câu 20: Cho c{c thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 t{c dụng với dung dịch NH3 dư

(b) Cho dung dịch KOH dư v|o dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch HCl dư v|o dung dịch NaAlO2

Trang 5

(d) Dẫn khí CO2 dư v|o dung dịch KAlO2

Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc l| :

Câu 21: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ v| saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột v| xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ v| saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột v| xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ v| saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng l|

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ v| fructozơ

(b) Trong môi trường bazơ, glucozơ v| fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Tinh bột v| xenlulozơ l| đồng phân cấu tạo của nhau

(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3tạo ra Ag

(e) Trong dung dịch, glucozơ v| fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh lam

(f) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh a - fructozơ v| 3-fructozơ

Số phát biểu đúng l|:

Câu 23: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 v|o dung dịch H2S (b) Sục khí NH3 dư v|o dung dịch CuSO4

(c) Sục khí H2S v|o dung dịch CuSO4 (d) Cho nước cứng tạm thời v|o dung dịch NaOH (e) Cho ure v|o dung dịch nước vôi trong (g) Cho Na v|o dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm thu được kết tủa l|:

Câu 24: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ

(b) Alanin, phenol đều t{c dụng với dung dịch brom

(c) Anđehit fomic, axetilen, glucozơ đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

(d) C{c peptit đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2

(e) Dung dịch amin bậc I l|m quỳ tím ngả th|nh m|u xanh

(f) Glucozơ l| chất dinh dưỡng v| được dùng l|m sản phẩm trung gian trong sản xuất ancol metylic

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nghuyên tố nitơ

(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường

Trang 6

(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa hai liên kết peptit

(4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa trị cuả nitơ l| IV

(5) Dung dịch anilin làm mất m|u nước brom

Những phát biểu đúng l|:

A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (1), (4), (5)

Câu 26: Cho c{c nhận định sau:

(a) Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường axit luôn l| phản ứng thuận nghịch

(b) Thủy ph}n este trong NaOH dư luôn thu được ancol

(c) C{c este đều không tham gia phản ứng tr{ng bạc

(d) Thủy ph}n este trong môi trường kiềm (KOH) luôn thu được muối

Tổng số nhận định đúng l|:

Câu 27: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Dung dịch fructozơ v| glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tr{ng bạc;

(b) Saccarozơ v| tinh bột đều bị thủy ph}n khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(c) Tinh bột được tạo th|nh trong c}y xanh nhờ qu{ trình quang hợp;

(d) Mỗi mắt xích trong ph}n tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do, nên hòa tan được Cu(OH)2

(e) Amilozơ v| saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

(f) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc có mặt chất xúc t{c H2SO4 đặc

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 28: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi l| sự đông tụ

(2) Sợi bông v| tơ tằm có thể ph}n biệt bằng c{ch đốt chúng

(3) Dùng dung dịch HCl có thể t{ch riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen v| anilin

(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ

(5) Để nhận biết glucozơ v| fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Số nhận xét đúng l|:

Câu 29: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Trong bảng tuần ho|n c{c nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB

(b) Crom không t{c dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội

(c) Khi thêm dung dịch kiềm v|o muối cromat sẽ tạo th|nh đicromat

(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử th|nh muối crom (III)

(e) CrO l| oxit bazơ, Cr2O3 l| oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit

(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc ch{y khi tiếp xúc với CrO3

Số ph{t biểu đúng

Câu 30: Cho c{c ph{t biểu sau :

Trang 7

(1) Hỗn hợp CuS v| FeS tan ho|n to|n trong dung dịch HCl

(2) Phèn nhôm là một muối kép, dùng làm chất cầm màu trong nhộm vải

(3) Nhôm l| nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ tr{i đất

(4) Nung nóng Cr(OH)3 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ m|u v|ng n}u sang m|u lục thẫm (5) Sục khí H2S v|o dung dịch FeCl3, xuất hiện kết tủa m|u v|ng

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 31: Cho c{c ph{t biểu sau :

(1) Mặt cắt củ khoai lang t{c dụng với I2 cho màu xanh tím

(2) Trong môi trường axit hoặc bazơ, glucozơ v| fructozơ đều có thể chuyển hóa lẫn nhau

(3) Trong dung dịch, glucozơ v| fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(4 Tinh bột và xenlulozơ l| đồng phân cấu tạo của nhau

(5) Trong các chất sau: axetilen, axit fomic, fomadehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, có 7 chất có thể tham gia phản ứng tr{ng gương

Số ph{t biểu đúng l| :

Câu 32: Thực hiện c{c thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất v|o dung dịch CuCl2

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất v|o dung dịch FeCl3

(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất v|o dung dịch HCl loãng, có nhỏ v|i giọt CuCl2

(4) Cho dung dịch FeCl3 v|o dung dịch AgNO3

(5) Để thanh thép l}u ng|y ngo|i không khí ẩm

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l|:

Câu 33: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) NaHCO3 được dùng l|m thuốc chữa đau dạ d|y do thừa axit

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả c{c kim loại kiềm đều t{c dụng được với nước

(c) Công thức hóa học của thạch cao nung l| CaSO4.H2O

(d) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng l|

Câu 34: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

(b) Dẫn khí CO qua Fe2O3 nung nóng

(c) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có m|ng ngăn

Trang 8

Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại l|:

Câu 35: Cho c{c ứng dụng sau đ}y ?

(a) dùng trong ng|nh công nghiệp thuộc da (b) dùng công nghiệp giấy

(c) chất l|m trong nước (d) chất cầm màu trong ngành nhuộm vải

(e) khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi

Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là:

Câu 36: Cho c{c ph{t biểu sau :

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

(5) Tripeptit glyxylglyxylalanin có 3 gốc α-amino axit và 2 liên kết peptit

(6) Tất cả c{c peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 37: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Khi đốt ch{y ho|n to|n một hidrocabon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X

(e) Glucozơ v| saccarozơ đều t{c dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sorbitol

(f) C{c amino axit l| những chất rắn ở dạng tinh thể, ít tan trong nước

(g) Trong dạ d|y của động vật ăn cỏ như tr}u, bò, dê< xenlulozơ bị thủy ph}n th|nh glucozơ nhờ xenlulaza

Số ph{t biểu đúng là :

Câu 38: Cho dãy c{c chất : etyl axetat, anilin , ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenyamoni clorua, ancol

benzylic, alanin, toluen Số chất trong dãy t{c dụng với dung dịch NaOH đun nóng l|

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 39: Cho c{c ph{t biểu sau

(a) Có thể dùng nước brom để ph}n biệt dung dịch glucozơ v| fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ v| fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α vòng 5 hoặc 6 cạnh

(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α v| β)

(e) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(g) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ v| α–fructozơ

Trang 9

(h) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit v| H trong nhóm –OH của ancol

(i) Phản ứng giữa axit axetic v| ancol anlylic (ở điều kiện thích hợp) tạo th|nh este có mùi thơm chuối chín

(k) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- v| etylamin l| những chất khí mùi khai, khó chịu, độc

(l) C{c amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng dần ph}n tử khối

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 40: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ

(b) Xenlulozơ triaxetat l| polime nh}n tạo

(c) Đipeptit mạch hở có phản ứng m|u biure với Cu(OH)2

(d) Tơ nilon-6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp

(e) Thủy tinh hữu cơ plexiglas có th|nh phần chính l| poli(metyl metacrylat)

Số ph{t biểu sai là

Câu 41: Thực hiện c{c thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe3O4 v|o dung dịch HI (2) Đốt Ag2S trong khí O2

(3) Nung nóng KNO3 (4) Cho CH3CHO v|o dung dịch AgNO3 trong NH3 dư (5) Cho K2Cr2O7 v|o dung dịch HCl đặc v| đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra đơn chất l|

Câu 42: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch AgNO3 v|o dung dịch HCl

(b) Cho Al2O3 v|o dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu v|o dung dịch HCl đặc nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi kết thúc c{c phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn l| :

Câu 43: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) Cho xenlulozo v|o ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozo tan ra

(2) Tơ visco , tơ axetat l| tơ tổng hợp

(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần {o ấm hoặc bện th|nh sợi “len” đan {o rét (4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tr{ng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 44: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg v|o dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 v|o dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Điện ph}n dung dịch CuSO4

Trang 10

(e) Nhiệt ph}n AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí

Sau khi kết thúc c{c phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại l|

Câu 45: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Tính bazơ của c{c amin đều mạnh hơn amoniac

(b) Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và NaOH (c) Để l|m sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước

(d) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin có thể l|m hồng phenolphthalein

(e) Đốt ch{y ho|n to|n glucozơ thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(f) Sobitol là hợp chất hữu cơ đa chức

Số ph{t biếu đúng l|

Câu 46: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Thủy ph}n ho|n to|n vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat v| andehit fomic (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường anilin l| chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 47: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Peptit mạch hở ph}n tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH- được gọi l| đipepit

(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α v| )

(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom v|o nh}n thơm dễ hơn benzen

(d) Sản phẩm thủy ph}n xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tr{ng gương

(e) Cho Cu(OH)2 v|o dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện m|u v|ng

Trong c{c ph{t biểu trên, số ph{t biểu đúng là

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 48: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Anilin t{c dụng với nước brom tạo th|nh kết tủa trắng

(b) Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin l| phản ứng đồng trùng hợp

(c) Thủy ph}n (xt H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

(d) Dung dịch fructoz ơ hòa tan được Cu(OH)2

Trong c{c ph{t biểu trên, số ph{t biểu không đúng là

Câu 49: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có c{c liên kết α-1,4-glicozit

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ v| saccarozơ đều l| những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Thủy ph}n tinh bột thu được fructozơ v| glucozơ

(d) Đa số polime đều tan trong c{c dung môi thông thường

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trang 11

Trong c{c ph{t biểu trên, số ph{t biểu không đúng là

Câu 50: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Protein có phản ứng m|u biure

(b) Ph}n tử c{c amino axit chỉ có 1 nhóm amino

(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nh}n tạo

(d) Chất béo l| th|nh phần chính của dầu, mỡ động thực vật

(e) Saccarozơ l|m mất m|u nước brom

Trong c{c ph{t biểu trên, số ph{t biểu không đúng là

Câu 51: Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Ag l| kim loại dẫn điện tốt nhất còn Cr l| kim loại cứng nhất

(b) Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa (c) Ăn mòn hóa học l| qu{ trình oxi hóa khử, trong đó c{c electron của kim loại được chuyển từ cực }m đến cực dương

(d) Kim loại Cu chỉ có thể điều chế bằng phương ph{p điện ph}n dung dịch muối của nó

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 52: Cho c{c nhận xét sau :

(1) Tinh bột v| xenlulozơ thuộc nhóm polisaccarit

(2) Xenlulozơ tạo nên tế b|o thực vật, bộ khung của c}y cối

(3) Phân tử tinh bột hấp thụ iod tạo ra m|u xanh tím

(4) Isoamyl axetat có mùi chuối, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi t{o

(5) Tơ nilon-6,6 được cấu tạo bởi 4 nguyên tố hóa học

(6) Phenol v| lysin không l|m đổi m|u quỳ tím

(7) Methionin là thuốc bổ não, axit glutamic l| thuốc bổ gan

(8) Amino axit l| chất rắn ở dạng tinh thể không m|u có nhiệt độ nóng chảy cao

Số nhận định đúng l| :

Câu 53: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư v|o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na*Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(4) Sục khí NH3 tới dư v|o dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư v|o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na*Al(OH)4])

Sau khi c{c phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 54: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ v| saccarozơ đều l| chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột v| xenlulozơ đều l| polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ v| saccarozơ đều ho| tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

Trang 12

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ v| fructozơ đều t{c dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 55: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) Các nhóm A bao gồm c{c nguyên tố s v| nguyên tố p

(2) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

(3) Trong tự nhiên, c{c kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(4) Phản ứng thủy ph}n chất béo trong môi trường axit l| phản ứng thuận nghịch

(5) Tristearin, triolein có công thức lần lượt l|: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 56: Thực hiện c{c thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Cho dung dịch AgNO3 v|o dung dịch CuCl2 (b) Cho Cr v|o dung dịch H2SO4 đặc nguội

(c) Thổi khí oxi qua kim loại bạc (d) Bình nước vôi trong đề ngo|i không khí

(e) Cho dung dịch FeCl3 t{c dụng với hỗn hợp KNO3 và HCl

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng l|:

Câu 57: Có c{c nhận xét sau:

(1) H|m lượng cacbon trong gang lớn hơn trong thép

(2) Cho gang (hợp kim của Fe v| C) v|o dung dịch HCl xuất hiện sự ăn mòn điện hóa

(3) Trong môi trường kiềm Cr+3 bị Cl2 oxi hóa đến Cr+6

(4) Kim loại Cu được tạo ra khi cho CuO phản ứng với khí NH3 hoặc H2 ở nhiệt độ cao

Trong c{c nhận xét trên, số nhận xét đúng l|

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 58: Cho c{c ph{t biểu:

(1) Protein phản ứng m|u biure Cu(OH)2 ở nhiêt đô thường cho m|u t m đặc trưng

(2) Protein dạng sợi tan trong nước tao dung dịch keo

(3) Protein t{c dụng với HNO3 đặc, cho kết tủa v|ng

(4) Protein đều l| chất lỏng ở điều kiện thường

Số ph{t biểu đúng l|:

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 59: Cho c{c nhận định sau:

(1) Tất cả c{c ion kim loại chỉ bị khử

(2) Hợp chất cacbohiđrat v| hợp chất amino axit đều chứa th|nh phần nguyên tố giống nhau

(3) Dung dịch muối mononatri của axit glutamic l|m quỳ tím chuyển sang m|u xanh

(4) Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl

(5) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra

(6) Phản ứng thủy ph}n este v| protein trong môi trường kiềm đều l| phản ứng một chiều

Trang 13

Số nhận định đúng là

Câu 60: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho thanh Fe v|o dung dịch H2SO4 loãng

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe v|o dung dịch H2SO4 loãng có thêm v|i giọt dung dịch CuSO4

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu v|o dung dịch FeCl3

- Thí nghiệm 4: Nhúng thanh Fe v|o dung dịch FeCl3

Số trường hợp ăn mòn điện hóa l|:

Câu 61: Cho c{c ph{t biểu sau về cacbohidrat :

(a) Glucozơ v| saccarozơ đều l| chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột v| xenlulozơ đều l| polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ v| saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức m|u xanh lam

(d) Khi thủy ph}n ho|n to|n hỗn hợp gồm tinh bột v| saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ v| saccarozơ đều t{c dụng với H2 (xúc t{c Ni, đun nóng) tạo sorbitol

Số ph{t biểu đúng l|:

Câu 62: Cho c{c nhận định sau:

(1) CO có thể khử được c{c oxit như Al2O3, Fe3O4 nung nóng

(2) Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước l}u ng|y, người ta có thể dùng giấm ăn

(3) C{c chất: amphetamin, nicotin, moocphin v| cafein l| những chất g}y nghiện

(4) Protein l| loại hợp chất cao ph}n tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp

(5) Ở trang th{i tinh thể, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng  vòng 5 hoặc 6 cạnh

Số nhận định đúng l|

Câu 63: Thực hiện c{c thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe v|o dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe v|o dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe v|o dung dịch FeCl3

(4) Nối một d}y Ni với một d}y Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một d}y Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe v|o dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

C{c thí nghiệm m| Fe không bị ăn mòn điện hóa học l|

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (6) D (1), (3), (4), (5)

Câu 64: Cho nhận định sau :

(1) PVC l| chất vô định hình

(2) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng c{ch hòa tan tinh bột trong nước nguội

(3) Poli (metyl metacrylat) có đặc tính trong suốt, cho {nh s{ng truyền qua

(4) Tơ lapsan được tạo ra do phương ph{p trùng hợp

Trang 14

(5) Vật liệu compozit có độ bền, độ chịu nhiệt tốt hơn polime th|nh phần

(6) Cao su thiên nhiên không dẫn điện có thể tan trong xăng, benzen v| có tính dẻo

(7) Tơ nitron bền v| giữ nhiệt tốt nên thường để dệt len may {o ấm

Số nhận định không đúng là :

Câu 65: Có c{c nhận định sau :

1 Chất béo l| trieste của glixerol với c{c axit monocacboxylic có mạch C d|i không ph}n nh{nh

2 Lipit gồm c{c chất béo ,s{p, steroid, photpholipit,

3 Chất béo l| chất lỏng

4 Chất béo chứa c{c gốc axit không no thường l| chất lỏng ở nhiệt độ thường v| được gọi l| dầu

5 Phản ứng thủy ph}n chất béo trong môi trường kiềm l| phản ứng thuận nghịch

6 Chất béo l| th|nh phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật

Số nhận định đúng :

Câu 66: Cho c{c ph{t biểu sau:

(1) Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1

(2) Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom th|nh Cr(II)

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư v|o dung dịch Al2(SO4)3 thu được hai loại kết tủa

(4) Đồng kim loại được điều chế bằng cả ba phương ph{p l| thủy luyện, nhiệt luyện v| điện phân (5) Al không tan trong nước do có lớp m|ng Al2O3 bảo vệ

Số nhận định đúng l| :

Câu 67: Cho lần lượt từng hỗn hợp bột (chứa hai chất có cùng số mol) sau vào lượng dư dung dịch HCl

(loãng) ở nhiệt độ thường:

(a) Al và Al4C3; (b) Cu và Cu(NO3)2; (c) Fe và FeS; (d) Cu và Fe2O3; (e) Cr và Cr2O3

Sau khi kết thúc phản ứng, số hỗn hợp tan ho|n to|n l|

Câu 68: Cho c{c ph{t biểu

(a) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin v| Glyxin

(b) Muối đinatri glutamat l| th|nh phần chính của bột ngọt

(c) Tơ lapsan bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit, kiềm hơn nilon nên được dùng để dệt vải may mặc

(d) Đipeptit v| tripeptit không thể ph}n biệt bằng thuốc thử l| Cu(OH)2

(e) Trong ph}n tử amilozơ tồn tại liên kết - 1,6 - glicozit

Số c}u ph{t biểu không đúng l|

Câu 69: Trong c{c ph{t biểu sau :

(1) C{c kim loại kiềm thổ có nhiệt độ sôi v| nhiệt độ nóng chảy cao hơn c{c kim loại kiềm ở cùng chu kì (2) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuông hay bó bột<

(3) Để điều chế kim loại Al có thể dùng phương ph{p điện ph}n nóng chảy Al2O3 hoặc AlCl3

(4) Nguyên tắc luyện thép từ gang l| dùng chất khử CO khử oxi sắt th|nh sắt ở nhiệt độ cao

Trang 15

(5) Cr(III) oxit là một oxit lưỡng tính và chỉ có tính khử

Số ph{t biểu đúng l|

Câu 70: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Ag v|o dung dịch CuSO4

(b) Cho dung dịch BaCl2 v|o bình chứa dung dịch Na2Cr2O7

(c) Cho lượng dư NaHSO4 vào bình chứa dung dịch Ba(AlO2)2

(d) Cho phèn chua KAl(SO4)2.12H2O tác dụng với dung dịch KOH

(e) Cho bột CaO vào dung dịch NH3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 71: Cho c{c nhận định sau :

(1) Cho HNO3 đặc v|o ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch m|u tím

(2) Xenlulozơ có cấu trúc mạch không ph}n nh{nh, không xoắn

(3) Đồng trùng ngưng buta – 1,3 – đien v| vinyl xianua để được cao su buna – N

(4) Muối điazoni có vai trò quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt l| tổng hợp phẩm nhuộm azo (5) Khi hiđro hóa ho|n to|n chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

Số nhận định đúng l| :

Câu 72: Tiến h|nh c{c thí nghiệm sau

(1) Ng}m l{ đồng trong dung dịch AgNO3

(2) Ng}m l{ kẽm trong dung dịch HCl loãng

(3) Ng}m l{ nhôm trong dung dịch NaOH

(4) Ng}m l{ sắt được cuốn d}y đồng trong ddHCl

(5) Để một vật bằng gang ngo|i không khí ẩm

(6) Ng}m một miếng đồng v|o dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa l|

Câu 73: Cho c{c ph{t biểu sau

(1) Tất cả c{c peptit đều có phản ứng m|u biurư

(2) Cho HNO3 v|o dung dịch protein tạo th|nh dung dịch m|u vàng

(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(4) Ở điều kiện thường, metylamin v| đimetylamin l| những chất khí có mùi khai

Số ph{t biểu đúng là:

Câu 74: Cho c{c thí nghiệm sau:

(1) Khi cho Cu v|o dung dịch FeCl3; (2) H2S v|o dung dịch CuSO4;

(3) HI v|o dung dịch FeCl3; (4) Dung dịch AgNO3 v|o dung dịch FeCl3;

(5) Dung dịch NaHSO4 v|o dung dịch Fe(NO3)2; (6) CuS v|o dung dịch HCl

Số cặp chất phản ứng được với nhau l|:

Ngày đăng: 04/03/2018, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w