1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu sóng điện từ

17 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 2: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của mạch thay đổi như thế nào độ tự cảm của cuộn dây không đổi?. Ví dụ 3: Nếu tăng đi

Trang 1

D¹NG1 : M¹CH DAO ®iÖn tõ

A Các đại lượng đặc trưng của mạch dao đông LC – Biểu thức của q, i, u

Ví dụ 1 Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và

tụ điện có điện dung C = 0,2 F Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch

có dao động điện từ riêng Xác định chu kì, tần số riêng của mạch §S: 1 Ta có: T = 4.10-5; f

= 8.103 Hz

Ví dụ 2: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lên 4 lần thì chu kì dao

động riêng của mạch thay đổi như thế nào (độ tự cảm của cuộn dây không đổi)?

Ví dụ 3: Nếu tăng điện dung của một mạch dao động lên 8 lần, đồng thời giảm độ tự cảm của

cuộn dây đi 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch tăng hay giảm bao nhiêu lần?

Ví dụ 4: Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 0,5μF

thành một mạch dao động Hệ số tự cảm của cuộn dây phải bằng bao nhiêu để tần số riêng của mạch dao động có giá trị 440Hz

Ví dụ 5 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực

đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tính tần số dao động điện từ tự do của mạch §S f = 106 Hz

Ví dụ 6 Trong một mạch dao động, điện tích của tụ điện biến thiên theo quy luật:

q = 2,5.10-6cos(2.103πt)(C).Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch

Ví dụ 7 Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25 pF và cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L = 10-4 H Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA Tìm biểu thức cường độ dòng điện, biểu thức điện tích trên các bản tụ điện và biểu thức điện áp giữa hai bản tụ

§S i = 4.10-2cos105t (A) q0 =

0

I

= 4.10-7 C; q = 4.10-7cos(105t -

2

)(C) u =

C

q

= 16.103cos(105t -

2

)(V)

* Các công thức:

-Biểu thức: q = q 0 cos(t +  q )

i =q’= I o cos(t +  q +

2

 ) Vãi I o =  q 0

u =

C

q

=

C

q0

cos(t +  q ) = U 0 cos(t +  u ) Víi U 0 =

C

q0

*Khi t = 0 : nếu q đang tăng (tụ điện đang tích điện) thì  q < 0 ; q đang giảm (tụ điện đang phóng điện) thì q > 0

*

C

L I

U

0

0

- Chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động: T = 2  LC ; f =

LC

 2

1

;  =

LC

1

Trang 2

Ví dụ 8 Cho mạch dao động lí tưởng với C = 1 nF, L = 1 mH, điện áp hiệu dụng của tụ điện

là UC = 4 V Lúc t = 0, uC = 2 2 V và tụ điện đang được nạp điện Viết biểu thức điện áp trên

tụ điện và cường độ dịng điện chạy trong mạch dao động §S u = 4 2cos(106t -  / 3)(V)

Ví d ụ 9 Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L

= 5mH, điện trở thuần của cuộn dây r=0, tụ điện có điện dung

C = 5nF Tích điện cho tụ điện đến hiệu điện thế U0 = 4V, sau đó cho tụ điện phóng điện qua cuộn dây.Viết phương trình mô tả sự phụ thuộc của điện tích trên các bản tụ vào thời gian và cường độ dòng điện trong mạch Chọn thời điểm t= 0 lúc tụ điện đang có hiệu điện thế là 2V vµ tơ ®ang:

a N¹p ®iƯn b.Phãng ®iƯn

§S a) q = 2.10 -8 cos(2.10 5

3

t

) b q = 2.10 -8 cos(2.10 5

3

t

)

B Sĩng điện từ - Liên lạc bằng thơng tin vơ tuyến – Mạch chọn sĩng với bộ tụ điện cĩ các

tụ điện ghép

Ví dụ 1 Mạch chọn sĩng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn dây cĩ độ tự cảm L =

4 H và một tụ điện C = 40 nF

a) Tính bước sĩng điện từ mà mạch thu được

b) Để mạch bắt được sĩng cĩ bước sĩng trong khoảng từ 60 m đến 600 m thì cần phải thay

tụ điện C bằng tụ xoay CV cĩ điện dung biến thiên trong khoảng nào? Lấy 2 = 10; c = 3.108 m/s

§S a) Ta cĩ:  = 754 m b) tụ xoay CV cĩ điện dung biến thiên từ 0,25 pF đến 25 pF.

Ví dụ 2 Một mạch thu sĩng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm cĩ hệ số tự cảm khơng đổi và tụ

điện cĩ điện dung biến đổi Để thu được sĩng cĩ bước sĩng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF Để thu được sĩng 91 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị nào? §S :306,7 pF

Ví dụ 3 Mạch chọn sĩng của một máy thu vơ tuyến điện gồm tụ điện cĩ điện dung C0 và cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L, thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng 20 m Để thu được sĩng điện

- Bước sĩng điện từ: trong chân khơng:  =

f

c

; trong mơi trường:  =

f

v

=

nf

c

.

- Mạch chọn sĩng của máy thu vơ tuyến thu được sĩng điện từ cĩ bước sĩng:  =

f

c

= 2c LC .

Nếu mạch chọn sĩng cĩ cả L và C biến đổi thì bước sĩng mà máy thu vơ tuyến thu được sẽ

thay đổi trong giới hạn từ: min = 2 c LminCmin đến max = 2 c LmaxCmax .

-Bộ tụ mắc nối tiếp : 1 1 1

2 1

C C

1

Bộ tụ mắc song song: C = C 1 + C 2 + …+ C n

Trang 3

từ có bước sóng 60 m thì phải mắc với C0 một tụ điện có điện dung CX Hỏi phải mắc CX thế nào với C0? Tính CX theo C0

§S CX song song với C0 và CX = 8C0

Ví dụ 4 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến là một mạch dao động có một cuộn thuần

cảm mà độ tự cảm có thể thay đổi trong khoảng từ 10 H đến 160 H và một tụ điện mà điện dung có thể thay đổi 40 pF đến 250 pF Tính băng sóng vô tuyến (theo bước sóng) mà máy này bắt được §S 37,7 377 m

Ví dụ 5 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến là một mạch dao động có một cuộn thuần

cảm có độ tự cảm 10 H và một tụ điện có điện dung biến thiên trong một giới hạn nhất định Máy này thu được băng sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong khoảng từ 10 m đến 50 m Hỏi khi thay cuộn thuần cảm trên bằng cuộn thuần cảm khác có độ tự cảm 90 H thì máy này thu được băng sóng vô tuyến có bước sóng nằm trong khoảng nào?

§S 30 m 150 m

Ví dụ 6 Một mạch dao động được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L với C1 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng 1 = 75 m Khi dùng L với C2 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng 2 = 100 m Tính bước sóng điện từ mà mạch dao động bắt được khi:

a) Dùng L với C1 và C2 mắc nối tiếp

b) Dùng L với C1 và C2 mắc song song

§S a) 60 m b) 125 m

Ví dụ 7 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi Khi

mắc cuộn cảm với tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi mắc cuộn cảm với tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz Tính tần số dao động riêng của mạch khi mắc cuộn cảm với:

a) Hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp

b) Hai tụ C1 và C2 mắc song song

§S a) 12,5 Hz b) 6 Hz

C Bài toán về năng lượng điện từ trong mạch dao động LC.

* Các công thức:

- Năng lượng điện trường: WC =

2

1

Cu 2 = 2

1

C

q2

Năng lượng từ trường: Wt =

2

1

Li 2

- Năng lượng điện từ: W= W C + W t =

2

1

C

q2

0 = 2

1

CU02 =

2

1

LI20

Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số góc

’ = 2 =

LC

2

, với chu kì T’ =

2

T = LC

- Nếu mạch có điện trở thuần R  0 thì dao động sẽ tắt dần Để duy trì dao động cần cung cấp cho

mạch một năng lượng có công suất: P = I 2 R

-

Trang 4

Vớ dụ 1 Trong một mạch LC, L = 25 mH và C = 1,6 F ở thời điểm t = 0, cường độ dũng điện trong mạch bằng 6,93 mA, điện tớch ở trờn tụ điện bằng 0,8 C Tớnh năng lượng của mạchdaođộng

ĐS :0,8.10-6J

Vớ dụ 2 Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện cú điện dung C = 5 F và một cuộn thuần cảm cú độ tự cảm L = 50 mH Biết điện ỏp cực đại trờn tụ là 6 V Tỡm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi điện ỏp trờn tụ điện là 4 V và cường độ dũng điện i khi đú

ĐS W = 9.10-5 J; WC = 4.10-5 J; Wt = 5.10-5 J; i = ± 0,045 A

Vớ dụ 3 Khung dao động điện từ gồm một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 0,1 H và tụ

điện cú điện dung C = 10 F Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường

độ dũng điện cực đại I0 = 0,05 A Tớnh điện ỏp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03 A và cường độ dũng điện trong mạch lỳc điện tớch trờn tụ cú giỏ trị q = 30 C ĐS u = 4V.; i = 0,04 A

Vớ dụ 4 Cường độ dũng điện tức thời trong một mạch dao động LC lớ tưởng là i =

0,08cos2000t (A) Cuộn dõy cú độ tự cảm L = 50 mH Hóy tớnh điện dung của tụ điện Xỏc định điện ỏp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dũng điện tức thời trong mạch bằng giỏ trị cường độ dũng điện hiệu dụng

ĐS 5.10-6 F; 4 2V

Vớ dụ 5 Mạch dao động kớn, lớ tưởng cú L = 1 mH, C = 10 F Khi dao động cường độ dũng điện hiệu dụng I = 1 mA Chọn gốc thời gian lỳc năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường và tụ điện đang phúng điện Viết biểu thức điện tớch trờn tụ điện

ĐS: q = 2.10-7cos(104t +

6

)

Vớ dụ 6 Một mạch dao động điện từ LC lớ tưởng gồm cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 5 H và

tụ điện cú điện dung 5 F Trong mạch cú dao động điện từ tự do Tớnh khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp mà điện tớch trờn một bản tụ điện cú độ lớn cực đại và khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp mà năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường ĐS 15,7.10-6s ; 7,85.10-6 s

Vớ dụ 7 Một mạch dao động gồm cuộn cảm cú độ tự cảm 27 H, và tụ điện cú điện dung

3000 pF; điện trở thuần của cuộn dõy và dõy nối là 1 Ω; điện ỏp cực đại giữa hai bản tụ điện

là 5 V Tớnh cụng suất cần cung cấp để duy trỡ dao động của mạch trong một thời gian dài ĐS

; P = 1,39.10-6 W

Vớ dụ 8 Biểu thức điện tớch của tụ trong một mạch dao động cú dạng q = Q0sin(2π.10 6t)(C) Xỏc định thời điểm năng lượng từ một nủa giá trị cực đại của nó lần đầu tiên đầu tiờn ĐS 1,25.10-7s

Trang 5

Vớ dụ 9Xột hai mạch dao động điện từ lớ tưởng Chu kỡ dao động riờng của mạch thứ nhất là

T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tớch trờn mỗi bản tụ điện cú độ lớn cực đại Q0 Sau đú mỗi tụ điện phúng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tớch trờn mỗi bản tụ của hai mạch đều cú độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thỡ tỉ số độ lớn cường độ dũng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dũng điện trong mạch thứ hai là bao nhiêu? ĐS: 2

Vớ dụ 10*: Cho mạch dao động lớ tưởng như hỡnh vẽ bờn Tụ điện cú điện

dung 20μF, cuộn dõy cú độ tự cảm 0,2H, suất điện động của nguồn điện là

5V Ban đầu khúa k ở chốt (1), khi tụ điện đó tớch đầy điện, chuyển k sang

(2), trong mạch cú dao động điện từ

a Tớnh cường độ dũng điện cực đại qua cuộn dõy

b Tớnh cường độ dũng điện qua cuộn dõy tại thời điểm điện tớch trờn tụ chỉ

bằng một nửa giỏ trị điện tớch của tụ khi khúa k cũn ở (1)

c Tớnh hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện khi một nửa năng lượng điện trờn

tụ điện đó chuyển thành năng lượng từ trong cuộn dõy

ĐS: I0= 0,05 A; i=43mA; u= 2,5 2V

Vớ dụ 11*: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống

nhau mắc nối tiếp, khúa K mắc ở hai đầu một tụ C (hỡnh vẽ) Mạch đang

hoạt động thỡ ta đúng khúa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch đang bằng nhau Năng lượng toàn phần của mạch sau đú sẽ thay đổi

nh thế nào

điện ĐS 3/4 lần;

Vớ dụ 12 *: Một khung dao động gồm một tụ điện và một cuộn dõy thuần cảm được nối với

một bộ pin điện trở trong r qua một khúa điện k Ban đầu khúa k đúng Khi dũng điện đó ổn định, người ta mở khúa và trong khung cú dao động điện với chu kỡ T Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện lớn gấp n lần suất điện động của bộ pin, hóy tớnh theo T và n điện dung C của tụ điện và độ tự cảm L của cuộn dõy

ĐS:

Vớ dụ 13 *( ĐH2011 ): Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với

điện trở R = 1 ễm vào hai cực của nguồn điện một chiều cú suất điện động khụng đổi và điện trở trong r thỡ mạch cú dũng khụng đổi cường độ I Dựng nguồn điện này nạp điện cho một tụ điện cú điện dung C= 2.10^-6F Khi điện tớch trờn tụ điện đạt giỏ trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thỡ trong mạch cú dao động điờn từ tự do với chu kỡ bằng  10  6s và cường độ dũng điện cực đại bằng 8I Tìm giỏ

trị của r ĐS:1

L

K

Trang 6

Trác nghiệm

1.Câu nào dới đây là không đúng về mạch LC.

A Một mạch kín gồm một cuộn thuần cảm L và 1 tụ điện C tạo thành mạch dao động LC

B Điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên điều hoà có tần số phụ thuộc vào nguồn điện kích thích

C Hiệu điện thế hai đầu của cuộn cảm của mạch dao động cũng là hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện

D Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do

2 Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi

A mạch cú điện trở càng lớn B tụ điện cú điện dung càng lớn

C mạch cú tần số riờng càng lớn D cuộn dõy cú độ tự cảm càng lớn

3 Coõng thửực tớnh naờng lửụùng ủieọn tửứ cuỷa maùch dao ủoọng LC laứ

A W =

L 2

Q 2

0 B W =

C 2

Q 2

0 C W =

L

Q 2

0

D W =

C

Q 2

0

4 Bieồu thửực naứo lieõn quan ủeỏn dao ủoọng ủieọn tửứ sau ủaõy laứ

khoõng ủuựng ?

A Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng ủieọn tửứ tửù do laứ f = 1/(2 LC) B Taàn soỏ goực cuỷa dao ủoọng ủieọn tửứ tửù do laứ  = LC

C Naờng lửụùng ủieọn trửụứng tửực thụứi: Wủ = Cu2/2 D Naờng lửụùng tửứ trửụứng tửực thụứi: Wt = Li2 /2

5 Trong maùch dao ủoọng ủieọn tửứ , neỏu ủieọn tớch cửùc ủaùi treõn tuù

ủieọn laứ Q0 vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn cửùc ủaùi trong maùch laứ I0 thỡ chu kyứ dao ủoọng ủieọn tửứ trong maùch laứ:

A T = 2 (Q0/I0) B T = 2 2

0

2

0 Q

I C T = 2(I0/Q0)

D T = 2Q0I0

6 Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu gọi

I0 là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q0 và I0 là

A.Q0 =

CL I0 B Q0 = I0 C Q0 =

L

C

 I0 D Q0 =

LC

1

I0

Trang 7

7 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có

dạng i = 0,05cos2000t (A)

Tần số góc dao động của mạch là

A 318,5 rad/s B 318,5 Hz C 2000 rad/s

D 2000 Hz

8 Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm

L = 1/2 (H) và một tụ điện có điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là 0,5MHz Giá trị của C bằng :

A 2/ (nF) B 2/ (pF) C 2/ (F)

D 2/ (mF)

9 Một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10pF đến 490pF được

mắc vào cuộn cảm có L = 2μF làm thành mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến Cho vận tốc ánh sáng C = 3.108 (m/s)

Khoảng bước sóng của dải sóng thu được với mạch này là:

A 8,4 (µm) ≤ λ ≤ 52 (µm) B 8,4 (m) ≤ λ ≤ 59 (m) C 18 (m) ≤ λ ≤ 52 (m) D 52 (m) ≤ λ ≤ 160 (m)

10 Trong mạch chọn sĩng của một máy thu vơ tuyến điện, bộ cuộn cảm cĩ độ tự cảm thay

đổi từ 1mH đến 25mH Để mạch chỉ bắt được các sĩng điện từ cĩ bước sĩng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải cĩ điện dụng biến đổi từ

A 4pF đến 16pF B 4pF đến 400pF C 16pF đến 160nF D 400pF đến 160nF

11 Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2.10-6(H) và 1 tụ điện có điện dung C biến thiên Người ta muốn bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 18π(m) đến 240π(m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn

A 4,5.10-12 (F) ≤ C ≤ 8.10-10 (F) B 9.10-10 (F) ≤

C ≤ 16.10-8 (F)

C 4,5.10-10 (F) ≤ C ≤ 8.10-8 (F) D Tất cả đều sai

12 Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm và một tụ

điện có điện dung C = 4(nF) Để bước sóng dao động tự do của mạch giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C0 như thế nào và có điện dung bao nhiêu ?

A C0 = 12nF, nối tiếp với C B C0 = 4/3 nF, nối tiếp với C

C C0 = 12nF, song song với C D C0 = 4nF, song song với C

Trang 8

13 Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ

điện có điện dung C dao động điều hoà với tần số dao động riêng là f Nếu mắc thêm một tụ C’ = C và nối tiếp với C thì tần số dao động riêng của mạch sẽ

A Tăng hai lần B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Giảm 2 lần

14 Một mạch dao động LC cú tụ điện với điện dung C = 1F và tần số dao động riờng là

600Hz Nếu mắc thờm 1 tụ C’ song song với tụ C thỡ tần số dao động riờng của mạch là 200Hz Hóy tỡm điện dung của tụ C’:

15 Moọt maùch dao ủoọng coự ủoọ tửù caỷm L Khi tuù ủieọn coự ủieọn

dung C1 thỡ taàn soỏ rieõng cuỷa maùch laứ f1= 60KHz, thay C1 baống tuù C2 thỡ taàn soỏ rieõng cuỷa maùch laứ f2 = 80 KHz Gheựp caực tuù C1, C2 song song roài maộc vaứo cuoọn caỷm thỡ taàn soỏ rieõng cuỷa maùch laứ:

A 100 KHz B 140 KHz C 48 MHz

D 48 kHz

16 Khi maộc tuù ủieọn coự ủieọn dung C1 vụựi cuoọn thuaàn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L thỡ maùch thu ủửụùc soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng 1 60m; khi maộc tuù ủieọn coự ủieọn dung C2 vụựi cuoọn L thỡ maùch thu ủửụùc

soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng 1 80m Khi maộc C1 song song vụựi C2 vụựi cuoọn L thỡ maùch thu ủửụùc soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng laứ bao nhieõu ?

A   48m B   70m C   100m D

140

17 Một mỏy thu thanh cú mạch chọn súng là mạch dao động LC lớ tưởng, với tụ C cú giỏ trị

C1 thỡ súng bắt được cú bước súng 300m, với tụ C cú giỏ trị C2 thỡ súng bắt được cú bước súng 400m Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nối tiếp với tụ C2 thỡ bước súng bắt được là

18 Một mạch dao động điện từ lí tởng có L = 1,6.10-3(H), C = 25pF ở thời điểm ban đầu dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng 20mA Phơng trình dao động của điện tích trên các bản tụ là

A 4.10 cos(5.10 6 6 )

2

q  t  B q 4.10 sin(5.10 )9 6t

C 4.10 sin(5.10 6 6 )

2

2

19 Moọt maùch dao ủoọng goàm 1 tuù ủieọn coự ủieọn dung 36pF, cuoọn

daõy coự ủoọ tửù caỷm L = 0.1mH Taùi thụứi ủieồm ban ủaàu (t0 = 0)

cửụứng ủoọ doứng ủieọn coự giaự trũ cửùc ủaùi I0 = 50mA vaứ chaùy theo chieàu dửụng quy ửụực Bieồu thửực cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch laứ :

Trang 9

A i = 5.10-2cos(

6

10 8

t +

2

)(A) B i = 5.10-2cos(

6

10 8

t +

)(A)

C i = 5.10-3cos(

6

10 8

t + )(A) D i = 5.10-2cos(

6

10 8

t ) (A)

20.Mạch dao động LC lí tởng, điên tích cực đại trên một bản tụ là Q0 khi năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện lớn gấp n lần năng lợng từ trờng của dòng điện qua cuộn cảm thì độ lớn của hiệu điện thế giữa hai bản

tụ điện bằng:

A

1

0

n

n

C

Q

B

n

n C

Q0  1

C )

1 (

0

n

n C

Q

D

n

n

C

Q0  1

21 Maùch choùn soựng maựy thu thanh coự L = 2.10-6(H); C = 2.10-10(F) ẹieọn trụỷ thuaàn R = 0 Hieọu ủieọn theỏ cửùc ủaùi giửừa 2 baỷn tuù laứ 120mV Toồng naờng lửụùng ủieọn tửứ cuỷa maùch laứ :

A 144.10-14 (J) B 24.10-12 (J) C 288.10-4 (J)

D Taỏt caỷ ủeàu sai

22 Một mạch dao động LC lớ tưởng cú L=2mH, C=8àF, lấy  2=10 Năng lượng từ trường trong mạch biến thiờn với tần số

A 1250Hz B 5000Hz C 2500Hz D 625Hz

23 Hieọu ủieọn theỏ cửùc ủaùi giửừa 2 baỷn tuù ủieọn cuỷa 1 maùch dao

ủoọng laứ U0 = 12 V ẹieọn dung cuỷa tuù ủieọn laứ C=4F Naờng lửụùng tửứ cuỷa maùch dao ủoọng khi hieọu ủieọn theỏ giửừa 2 baỷn tuù ủieọn laứ

U = 9V laứ

A 1,26.10-4J B 2,88.10-4J C 1,62.10-4J

D 0,18.10-4J

24 Maùch dao ủoọng ủieọn tửứ ủieàu hoaứ LC goàm tuù ủieọn coự ủieọn

dung C = 30nF vaứ cuoọn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L = 25 mH Naùp ủieọn cho tuù ủieọn ủeỏn ủeỏn hieọu ủieọn theỏ 4,8 V roài cho tuù phoựng ủieọn qua cuoọn caỷm, cửụứng ủoọ doứng ủieọn hieọu duùng trong maùch laứ

A I = 3,72 mA B I = 4,28 mA C I = 5,20 mA D I = 6,34 mA

25 Moọt maùch dao ủoọng ủieọn tửỷ LC goàm cuoọn thuaàn caỷm L =

0,1H, C = 1mF Cửụứng ủoọ cửùc ủaùi qua cuoọn caỷm laứ 0,314A Hieọu ủieọn theỏ tửực thụứi giửừa 2 baỷn tuù khi doứng ủieọn trong maùch coự cửụứng ủoọ 0,1A laứ

A 3V B 1/3 V C 9V D 1/9

V

Trang 10

26.Một mạch dao động gồm một tụ cú điện dung C = 10μF và một cuộn cảm cú độ tự cảm L

= 1H, lấy π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tớnh từ lỳc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lỳc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng điện trường cực đại là

A. 1

400s B. 1

300s C. 1

200s D. 1

100s

27 Mạch dao động gồm một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 4 mH và một tụ điện cú

điện dung C = 9 μF, lấy π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ lỳc cường độ dũng điện qua cuộn dõy cực đại đến lỳc cường độ dũng điện qua cuộn dõy cú giỏ trị bằng nửa giỏ trị cực đại là

A 6.10-4 s B 2.10-4 s C 4.10-4 s D 3.10-3 s

28. Một mạch dao động LC cú L=2mH, C=8pF, lấy  2=10 Thời gian từ lỳc tụ bắt đầu phúng điện đến lỳc cú năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:

A 2.10-7s B 106

15 s

C 105

75 s

D 10

-7s

29 Moọt maùch dao ủoọng goàm 1 tuù ủieọn coự ủieọn dung 3500pF,

cuoọn daõy coự ủoọ tửù caỷm L = 30H vaứ 1 ủieọn trụỷ thuaàn R = 1,5 Hieọu ủieọn theỏ cửùc ủaùi treõn 2 baỷn tuù laứ 15V Hoỷi phaỷi cung caỏp cho maùch 1 coõng suaỏt laứ bao nhieõu ủeồ duy trỡ dao ủoọng trong

maùch

A P = 19,69mW B P = 21,69mW C P = 16,9mW

D Moọt giaự trũ khaực

30.* Cho mạch điện nh hình vẽ, nguồn điện có suất điện

động E= 12V điện trở trong r=1, tụ điện có C= 100F,

cuộn dây có độ tự cảm L= 0,2H và điên trở R0=5; điện trở

R= 18 Ban đầu khoá K đóng, khi trạng tháI trong mạch đã

ổn định ngời ta ngắt khoá K Tính nhiệt lợng toả ra trên

điện trở R trong thời gian từ khi ngắt K đến khi dao động

trong mạch tắt hoàn toàn?

A 27,47 mJ B 31,61 mJ C 24,74 mJ D,25,00 mJ

dạng 2:ĐIỆN TỪ TRƯỜNG Cõu 1: Một dũng điện một chiều khụng đổi chạy trong dõy kim loại thẳng Xung quanh dõy

dẫn

D khụng cú trường nào cả

Cõu 2: Chọn phỏt biểu sai.

A Điện trường và từ trường đều tỏc dụng lực lờn điện tớch đứng yờn

B Điện trường và từ trường đều tỏc dụng lực lờn điện tớch chuyển động

C Điện từ trường tỏc dụng lực lờn điện tớch đứng yờn

D Điện từ trường tỏc dụng lực lờn điện tớch chuyển động

R ,

R0

Ngày đăng: 04/03/2018, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w