1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công nghệ Sản xuất Vaccin

128 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 6,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ảnh hu ởng của chủng đến Độ ổn định nhiệt vaccin cúm bất hoạt... ảnh hu ởng của chất bổ trợ đến độ ổn định của vaccin phòng viêm gan B 95... ảnh h uởng của chất bổ trợ đến độ ổn định của

Trang 1

Sản xuất vaccin

Biên soạn: Nguyễn Văn Long- 01/2017

Mục tiêu:

1)Nắm được dạng bào chế và một số chất bổ trợ (tá d ược) chính trong thành phần vaccin.

2)Nắm đ ược một số biện pháp cảI thiện độ ổn định

và hiệu quả của vaccin.

Trang 2

1) Tại sao có chuyên đề Vaccine

2) Đặc điểm: Kết hợp nhiều chuyên ngành.

3) Học thế nào?

Trang 3

so s¸nh vaccin pentaxim & quinvaxem

Vaccin Quinvaxem Pentaxim

Thành phần 

Th ành phần kháng nguyên gồm bạch  hầu, uốn ván, ho gà, viêm gan siêu vi B, Hib (Hemophilus  influenza tuýp B). 

Bạch hầu, uốn ván, ho gà, Hib, bại liệt

Tác dụng

Vaccin 5 trong 1, giúp ngừa 5 bệnh: Bạch hầu, uốn ván, ho gà, viêm gan siêu vi B, nhiễm khuẩn Hib Mũi vaccin phòng bại liệt sẽ tiêm ri ường

Vaccin 5 trong 1, giúp ngừa 5 bệnh:

Bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, nhiễm khuẩn Hib Mũi vaccin viêm gan B sẽ tiêm ri ường.

Lịch tiêm Tiêm cho trẻ khi được 2, 3, 4 tháng tuổi

Tiêm nhắc lại năm 2 tuổi.

Tiêm cho trẻ khi được 2, 3, 4 tháng tuổi

Tiêm nhắc lại năm 2 tuổi và 5-13 tuổi.

Đáp ứng miễn dịch Đáp ứng miễn dịch tốt hơn vì chứa thành

phần ngừa ho gà toàn tế bào.

Đáp ứng MD thấp hơn vì chứa thành phần ngừa ho gà vô bào.

Phản ứng sau tiêm chủng  Cao hơn. Thấp hơn.

Dạng bào chế  Đông khô Đông khô

Hình thức tiêm tại VN Miễn phí trong tiêm chủng mở rộng Tiêm dịch vụ, phải trả tiền.

Quốc gia sử dụng 94 nước Lưu hành tại 99 nước, trong đó có 25

quốc gia châu Âu.

Sử dụng tại VN 4,5 triệu liều cho 1,5 triệu trẻ/năm 100.000 liều cho 33.000 trẻ/năm.

3

Trang 4

So sánh vaccin với các dạng thuốc quy u ớc

Đ ường dùng VD:Tiêm (IV, IM, …) Tiêm SC, IM.

Mục đích Phòng, chữa, chẩn đoán,

thay đổi CNSL cơ thể …

Trang 5

So sánh kiểm tra bán thành phẩm vaccin

với các dạng thuốc quy uớc

1.Vaccin

- Vi khuẩn, nấm, Mycoplasma

- Nhận dạng bằng pp trung hòa đặc hiệu

Trang 6

So sánh kiểm tra bán thành phẩm vaccin

với các dạng thuốc quy uớc

2 D ược phẩm quy ư ớc

- Định tính

- Định l ượng (pp hóa học hoặc hóa lý)

- pH, độ trong với dung dịch

- Không kiểm tra chỉ tiêu vi sinh

- Không định l ượng bằng pp vi sinh

- Không đánh giá an toàn, độ ổn định (đã

Trang 7

® u êng dïng vaccin

Chñng (r¹ch da) Vaccin ®Ëu mïa (trư íc 1979)

Tiªm (dư íi da, trong

Trang 8

® u êng dïng & liÒu dïng vaccin

Nguån: Vaccinology an esential guide- W Blackwwell,

2015.p.158-160

Trang 9

®u êng dïng & liÒu dïng vaccin

Nguån: Vaccinology an esential guide- W Blackwwell,

2015.p.158-160

9

Trang 10

Vaccin dïng cho thó y

Nguån: Vaccinology an esential guide- W Blackwwell,

2015.p.184

Trang 11

T uơng quan đáp ứng miễn dịch của các loại

Vaccin

Nguồn: FAQs on vaccines and immunization practices-

Jaypee, 2015.p.13

11

Trang 12

T u ơng quan đáp ứng miễn dịch của các loại

Vaccin

Nguồn: FAQs on vaccines and immunization practices-

Jaypee, 2015.p.13

Trang 13

đu ờng dùng & bảo quản – hạn dùng vaccin

1 Vaccin sống nh ược độc

13

Trang 14

® u êng dïng & b¶o qu¶n- h¹n dïng vaccin

2 Vaccin chÕt bÊt ho¹t

Trang 15

® u êng dïng & b¶o qu¶n- h¹n dïng vaccin

2 Vaccin chÕt bÊt ho¹t

15

Trang 16

® u êng dïng mét sè vaccin ®a gi¸

Trang 17

Uèng (hçn dÞch, viªn) Vaccin b¹i liÖt, t¶, th ư ¬ng hµn…

MiÕng d¸n da (Patch) …

17

Trang 18

¶nh h u ëng chÊt nhò hãa tíi ho¹t lùc vaccin nhò t u¬ng

Trang 19

In vitro-in vivo vaccin nhò t u¬ng D/N phßng cóm

19

Trang 20

In vitro-in vivo vaccin nhò t u ¬ng D/N phßng cóm

Sau 2 tuÇn

Trang 21

Nghiªn cøu Vaccin phßng d¹i nhò t u ¬ng kÐp N/D/N

Freund’s

Adjuvant: t¸ d

ược NT N/D

21

Trang 22

Nghiªn cøu so s¸nh ® u êng dïng (tiªm & x«ng hÝt) Vaccin MMR

MMR: Measles, Mumps and

Rumbella)

Trang 23

Nghiªn cøu Vaccin hÊp thu qua da

23

Trang 24

Nghiªn cøu Vaccin hÊp thu qua da phßng cóm A/H5N1 t¹i viÖt nam

Placebo: d.dÞch NaCl 0,9%

Trang 25

Nghiªn cøu Vaccin hÊp thu qua da phßng cóm-hÖ vi kim

25

Trang 26

Nghiªn cøu Vaccin hÊp thu qua da phßng cóm-hÖ vi kim

Trang 27

Nghiªn cøu viªn Vaccin bÊt ho¹t phßng t¶

27

Trang 28

Nghiªn cøu viªn Vaccin bÊt ho¹t phßng t¶

Trang 29

Nghiªn cøu viªn Vaccin dÝnh niªm m¹c miÖng

OVA:albumin

trøng gµ

29

Trang 30

Nghiên cứu vaccin viên hòa tan nhanh kháng độc tố vi khuẩn E.coli

Trang 31

Nghiên cứu độ ổn định vaccin viên hòa tan nhanh

kháng độc tố vi khuẩn E.coli

Ưu điểm: Dễ sản xuất theo GMP, ổn định (lý, hóa), đảm bảo hiệu lực

31

Trang 32

Nghiªn cøu hÖ chÊt mang hydrogel vaccin uèng

Trang 33

Độ ổn định vaccin

(Nguyên liệu nguồn gốc protein-peptid)

33

Trang 34

Vaccin kém ổn định trong điều kiện quá lạnh

Trang 35

Vaccin kÐm bÒn víi nhiÖt & nh¹y c¶m ¸nh s¸ng

Trang 36

Biện pháp chung cảI thiện Độ ổn định vaccin

Trang 37

vai trò chất bổ trợ (adjuvant, additive,

excipient) trong thành phần vaccin

1) Tăng hiệu lực của các peptid kháng nguyên yếu.

2) Tăng tốc độ và hiệu quả của phản ứng miễn dịch với

kháng nguyên mạnh hơn.

3) Điều chỉnh áI lực, hoạt lực, số l ượng kháng thể.

4) Chọn lọc hoặc tăng đáp ứng độc tố tế bào T.

5) Kích thích sinh miễn dịch

6) Giảm số l ượng kháng nguyên cần thiết, giảm chi phí với

vaccin đa tác dụng.

Nguồn: Vaccine adjuvants- Hummana

Press- 2000

37

Trang 38

cơ chế hoạt động của chất bổ trợ

1 Đưa khỏng nguyờn vào vi mụi trường cơ thể thớch hợp

2 Giữ lại và giải phúng khỏng nguyờn chậm từ vị trớ đặt khỏng nguyờn

3 Tập trung và hoạt húa tế bào trỡnh diện khỏng nguyờn và

tế bào lympho.

4 Hoạt húa bổ thể và đưa đến tổng hợp, giải phúng và liờn kết cỏc cytokin….

Trang 39

yêu cầu chung chất bổ trợ trong thành phần vaccin

4) PhảI có khả năng kích thích sinh miễn dịch.

5) PhảI ổn định về lý, hóa và vi sinh vật.

6) Vaccin có chất bổ trợ phảI ổn định ít nhất 2 năm (?) 7) Giá hợp lý…

Nguồn: Vaccine adjuvants- Hummana

Press- 2000

39

Trang 40

1 chÊt bæ trî (adjuvant, additive, excipient) trong

thµnh phÇn vaccin kinh ®iÓn: hîp chÊt nh«m

1) Nh«m hydroxyd (nh«m oxyhydroxyd): AlO(OH),

2) Nh«m hydroxyphosphat: Al(OH)x(PO4)y.

Giíi h¹n nh«m trong chÕ phÈm:

Trang 41

uu nhu îc ®iÓm cña chÊt bæ trî hîp chÊt nh«m

Ưu điểm: an toàn qua kết quả đã sử dụng nhiều triệu liều vaccin, hình thành kháng thể có hàm lượng cao và kéo dài sau lần tiêm đầu tiên Kháng nguyên giải phòng từ từ, kích thích tế bào miễn dịch hoạt động có hiệu quả Tế bào miễn dịch hấp thu tốt các hạt kháng nguyên hấp phụ nhôm do bản chất đặc thù và khối lượng hạt nhỏ hơn 10 mcg.

Nhược điểm:

-Có thể xuất hiện hạch nhỏ đau hoặc sưng và ban đỏ nơi tiêm.

-Nhôm có thể tồn tại dưới da nơi tiêm tới 1 năm trên động vật thí nghiệm.

- Phức hợp nhôm kích thích đáp ứng miễn dịch tế bào kém, nhất là tế bào T.

41

Trang 42

C¸c yÕu tè ¶nh h uëng tíi kh¶ n¨ng hÊp phô cña hîp chÊt nh«m

Nguån: Vaccine adjuvants- Hummana Press-

2000 p.67

Trang 43

mét sè tÝnh chÊt cña hîp chÊt nh«m

Nguån: Development of vaccines- Wiley-

2011, p.331

PZC: point of zero charge

43

Trang 44

chất bổ trợ vaccin kinh điểngel nhôm hydroxyd-keo phèn

Keo phèn (gel nhôm hydroxid), đ ược điều chế từ:

-Phèn chua - AlK(SO 4 ) 2 , nhôm oxyhydroxid kết tinh-

AlO(OH), nhôm hydroxy phosphat- Al(OH)x(PO4)y.

- Hiện nay, sử dụng nhôm polyclorid (PAC)-

[Al 2 (OH) n Cl 6 .nxH 2 O] m  (trong đó m <=10, n<= 5).

- Ưu điểm keo phèn khi dùng PAC: độ tan trong nư ớc cao hơn, khả năng tạo keo tụ và lắng gấp 4-5 lần, khả năng loại bỏ chất hữu cơ và kim loại nặng tốt hơn phèn nhôm

Trang 45

chỉ tiêu chất lu ợng keo phèn cần đánh giá

Nguồn: Vaccine development and manufacturing, Wiley,

2015, p.334

45

Trang 46

hµm lu îng keo phÌn trong thµnh phÇn vaccin (USA)

Nguån: Vaccinophobia and vaccine controversies of the 21st Century, 2013, Springer, p.222

Trang 47

¶nh h u ëng lo¹i hîp chÊt nh«m tíi kh¶ n¨ng hÊp phô

cña kh¸ng nguyªn/vaccin ®a gi¸ phÕ cÇu khuÈn

47

Trang 48

ảnh hu ởng loại hợp chất nhôm tới độ ổn định

của vaccin đa giá phế cầu khuẩn

A: Nhôm hydroxyd B: Nhôm hydroxyd xử lý bằng đệm

phosphat

Ký hiệu: ●: 5 độ C, □: 25 độ C, ▲: 37 độ C, ◊: 45 độ C

Trang 49

¶nh hu ëng hµm lu îng nh«m tíi hiÖu gi¸

cña vaccin ®a gi¸ phÕ cÇu khuÈn

49

Trang 50

chÊt bæ trî hîp chÊt nh«m hÖ tiÓu ph©n nano

Trang 51

chÊt bæ trî hîp chÊt nh«m hÖ tiÓu ph©n nano

51

Trang 52

vaccin sö dông chÊt bæ trî hîp chÊt nh«m

Nguån: Vaccine adjuvants Humana Press

2017.p.182

Trang 53

5) TiÓu ph©n polyme: acid polylactic (PLA), acid poly

(lactid co-glycolid)- PLGA, chitosan, poly (acid gama glutamic), tinh bét…

6) Saponin vµ QS21

7) TiÓu ph©n gièng víi vius

8) ChÊt mang protein

53

Trang 55

một số chất (hệ) bổ trợ vaccin hiện đại

Nguồn: Development of vaccines- Wiley-

2011.p.338

Monophosphoryl lipid A (MPL)

55

Trang 56

mét sè chÊt bæ trî vaccin ph¸t minh vµ ®ang NCPT

Nguån: Vaccinology an esential guide- W

Blackwwell, 2015.p.94

Trang 57

mét sè chÊt bæ trî vaccin (thÕ hÖ míi) dïng cho thó y

Nguån: Vaccinology an esential guide- W Blackwwell,

2015.p.107

57

Trang 58

chÊt bæ trî vaccin nhò tu ¬ng dÇu/nu íc

Nguån: Vaccine adjuvants Humana Press

2017.p.169

Trang 59

tiªu chuÈn chÊt l uîng chÊt bæ trî vaccin nhò tu ¬ng dÇu/nu íc

Nguån: Vaccine adjuvants Humana Press

2017.p.173

59

Trang 60

nghiªn cøu chÊt bæ trî liposom dïng cho vaccin

Nguån: Vaccine adjuvants Humana Press

2017.p.128

Trang 61

ph u¬ng ph¸p bµo chÕ chÊt bæ trî liposom

Nguån: Vaccine adjuvants Humana Press

2017.p.129

61

Trang 62

ph u¬ng ph¸p bµo chÕ chÊt bæ trî liposom

Nguån: Vaccine adjuvants Humana Press

2017.p.130

Trang 63

biện pháp tăng Độ ổn định của vaccin

3 ảnh h ưởng kỹ thuật

- Dạng bào chế: Nhũ t ư ơng D/N hoặc N/D, kép N/D/N), liposome, nano, viên nén, phun mù, hệ dán da, vi nang …

- KT làm khô (đông khô, phun sấy, phun đông tụ, sấy chân không).

- Bao bì (chống ẩm, ánh sáng, oxy): Lọ thủy tinh.

2 Chất bảo quản (Preservative):

-Một số kháng sinh: neomycin, polymyxin B, streptomycin, clotetracyclin

Trang 64

vÝ dô x©y dùng c«ng thøc vaccin

Trang 65

Hệ đệm sử dụng trong thành phần vaccin dùng nhiều nhất

Nguồn: Lyophilized biologics and vaccines,

Springer, 2015, p.26

Trang 66

Hệ đệm sử dụng trong thành phần vaccin

Trang 67

so sánh ph uơng pháp làm khô và chất bổ trợ tới Độ ổn định của vaccin

Nguồn: Vaccine development and manufacturing, Wiley,

2015, p.305

BQ: 25 độ C

67

Trang 68

ảnh hu ởng của công thức tới Độ ổn định của vaccin cúm phun sấy

Nguồn: Vaccine development and manufacturing, Wiley,

2015, p.307

FFU: Focus-forming unit

Trang 69

thimer0sal-chÊt b¶o qu¶n vaccin (FDA)

Nguån: Vaccinophobia and vaccine controversies of the 21st Century, 2013, Springer, p.218

69

Trang 70

hµm l uîng gelatin trong thµnh phÇn vaccin (USA)

Nguån: Vaccinophobia and vaccine controversies of the 21st Century, 2013, Springer, p.226

Trang 71

hµm l uîng chÊt b¶o qu¶n, chÊt lµm bÊt ho¹t trong thµnh phÇn vaccin (USA)

Nguån: Vaccines, Elsevier, 2012

71

Trang 72

hµm lu îng chÊt b¶o qu¶n, chÊt lµm bÊt ho¹t trong thµnh phÇn vaccin (USA)

Nguån: Vaccines, Elsevier, 2012

Trang 73

một số tá d uợc ổn định trong thành phần vaccin

Nguồn: Vaccines, Elsevier, 2012

73

Trang 74

chÊt bæ trî tæng hîp dïng cho vaccin

Trang 75

hÖ bæ trî tæng hîp dïng cho vaccin)

75

Trang 76

so s¸nh t¸c dông chÊt bæ trî tæng hîp dïng cho vaccin

HKSA: Heat-killed S.aureus

vaccine HKSA: Heat-killed S.aureus

vaccine

Trang 77

ảnh hu ởng của chất bổ trợ tới Độ ổn định nhiệt

vaccin viêm gan B (pp phun sấy)

77

Trang 78

ảnh hu ởng của chất bổ trợ tới Độ ổn định nhiệt

vaccin viêm gan B (pp phun sấy)

Trang 79

ảnh hu ởng của chất bổ trợ tới Độ ổn định nhiệt

vaccin viêm gan B (pp phun sấy)

Bảo quản: 37 độ C

79

Trang 80

Độ ổn định vaccin tả dê

(vaccin nuôI cấy tế bào)

1) MôI tr ường nuôI cấy, lên men

Trang 81

Độ ổn định vaccin tả dê

(vaccin nuôI cấy tế bào)

2) Đông khô sinh khối

- Đông lạnh: -40 độ C trong 2 giờ

- Làm khô sơ cấp: -40 độ C, 2 giờ, p = 0,060 mbar

- Làm khô thứ cấp: -35 tới 20 độ C,32 giờ, p = 0,060 mbar

- Làm khô cuối: 35 độ C, 2 giờ, p = 0,060 mbar.

81

Trang 82

Độ ổn định vaccin tả dê

(ảnh h ưởng môI tr ường lên men và đkbq)

Trang 83

Công thức tăng Độ ổn định nhiệt vaccin sống giảm độc

phòng sốt xuất huyết

83

Trang 84

Công thức tăng Độ ổn định nhiệt vaccin sống giảm độc

phòng sốt xuất huyết

Trang 85

Công thức tăng Độ ổn định nhiệt vaccin sống giảm độc

phòng sốt xuất huyết

85

Trang 86

ảnh hu ởng chất bổ trợ tới Độ ổn định vaccin phòng uốn ván

Trang 87

Vi nang phun sÊy vaccin uèng bÊt ho¹t phßng t¶

87

Trang 88

Vi nang phun sÊy vaccin uèng bÊt ho¹t phßng t¶

Trang 89

Vi nang phun sÊy vaccin uèng bÊt ho¹t phßng t¶

89

Trang 90

ảnh hu ởng của chủng đến Độ ổn định nhiệt

vaccin cúm bất hoạt

Trang 91

¶nh hu ëng cña EDTA tíi hiÖu lùc vaccin cóm bÊt ho¹t

91

Trang 92

chÊt bæ trî vaccin phßng g©y nghiÖn thuèc

Trang 93

ảnh h uởng của chất bổ trợ đến hiệu quả của

hyopneumoniae)

93

Trang 94

ảnh hu ởng của chất bổ trợ đến hiệu quả của

hyopneumoniae)

Trang 95

ảnh hu ởng của chất bổ trợ đến độ ổn định

của vaccin phòng viêm gan B

95

Trang 96

ảnh h uởng của chất bổ trợ đến độ ổn định

của vaccin phòng viêm gan B

Trang 97

ChÊt mang míi cho vaccin phßng lao (BCG)

Trang 98

ChÊt mang míi cho vaccin phßng lao (BCG)

Trang 99

ChÊt mang míi cho vaccin phßng lao (BCG)

Trang 100

độ ổn định vaccin cúm H1N1-táI tổ hợp- phun

sấy

Trang 101

độ ổn định vaccin cúm H1N1-táI tổ hợp- phun

sấy

Trang 102

độ ổn định nhiệt vaccin cúm H1N1-táI tổ hợp- phun

sấy

Trang 103

độ ổn định nhiệt vaccin phòng bại liệt bất hoạt đông khô

Thông số đông khô: -50 độ C/2 giờ; -45 độ C/3 giờ và 25 độ C/24 giờ; p = 0,045 mbar

Trang 104

độ ổn định vaccin cúm H1N1-táI tổ hợp- phun sấy

Trang 105

độ ổn định vaccin cúm H1N1-táI tổ hợp- phun sấy

Trang 106

độ ổn định vaccin cúm H1N1-táI tổ hợp- phun sấy

Trang 107

ThiÕt kÕ tèi uu th«ng sè phun sÊy vaccin cóm

Trang 108

ThiÕt kÕ tèi uu th«ng sè phun sÊy vaccin cóm

Trang 109

ảnh h uởng của chất bổ trợ (inulin) đến tác dụng

của vaccin cúm, tiêm TM & phun mù

WIV:

Whole inactivated influenza

virus

109

Trang 110

ảnh hu ởng của dạng bào chế tới độ ổn định vaccin virus bất hoạt

Trang 111

Thµnh phÇn mét sè vaccin

111

Trang 112

Thµnh phÇn mét sè vaccin

Trang 113

Nghiªn cøu – thö nghiÖm vaccin cai nghiÖn thuèc l¸

(Vaccin nicotin)

Nguån: Biologics to treat substance use disorders, 2016,

Springer, p.9

113

Trang 114

Nghiªn cøu – thö nghiÖm vaccin cai nghiÖn heroin/morphin trªn chuét

Nguån: Biologics to treat substance use disorders, 2016,

Springer, p.54

Trang 115

nghiªn cøu vaccin liposom

115

Trang 116

nghiªn cøu liposom sö dông muèi mËt- bilosome

Trang 117

nghiªn cøu vaccin nano

Nguån: Hayashibara Co., Ltd

117

Trang 118

vaccin nano đông khô albumin ngu ời táI tổ hợp

Trang 119

vaccin nano đông khô albumin ng uời táI tổ hợp

Trang 120

vaccin nano đông khô albumin ng uời táI tổ hợp

Trang 121

vaccin nano đông khô albumin ng uời táI tổ hợp

121

Trang 122

vaccin liposom t¨ng c uêng miÔn dÞch chèng ung th u

Trang 123

vaccin liposom t¨ng cu êng miÔn dÞch chèng ung thu

123

Trang 124

so s¸nh uu nh uîc ®iÓm mét sè nano vaccin

Trang 125

nghiªn cøu vaccin nano uèng phßng ngõa viªm gan b

125

Trang 126

nghiªn cøu vaccin nano uèng phßng ngõa vi khuÈn HP trong d¹ dµy

Trang 127

nghiªn cøu vaccin nano uèng phßng ngõa vi khuÈn HP trong d¹ dµy

127

Trang 128

mét sè tµi liÖu tham kh¶o

1 G.Davies, Vaccine adjuvants, 2010, Humana Press.

2 A W Artenstein, Vaccines: A biography, 2010, Springer.

3 M E Halloran, Design and analysis of vaccine studies, 2010,

Springer.

4 M Singh, Development of vaccines, 2011, Wiley.

5 A Gabain, Development of Novel Vaccines, 2012, Springer.

6 P A Kozlowski, Mucosal vaccines, 2012, Springer.

7 A Chatterjee, Vaccinophobia and vaccine controversies of

the 21st century, 2013, Springer.

8 M Lawman, Cancer vaccines, 2014, Humana Press.

9 V.M, Vashishtha, FAQs on vaccines and immunization

Ngày đăng: 03/03/2018, 20:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. G.Davies, Vaccine adjuvants, 2010, Humana Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vaccine adjuvants
Tác giả: G. Davies
Nhà XB: Humana Press
Năm: 2010
2. A. W. Artenstein, Vaccines: A biography, 2010, Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vaccines: A biography
Tác giả: A. W. Artenstein
Nhà XB: Springer
Năm: 2010
3. M. E. Halloran, Design and analysis of vaccine studies, 2010, Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Design and analysis of vaccine studies
Tác giả: M. E. Halloran
Nhà XB: Springer
Năm: 2010
4. M. Singh, Development of vaccines, 2011, Wiley Sách, tạp chí
Tiêu đề: Development of vaccines
Tác giả: M. Singh
Nhà XB: Wiley
Năm: 2011
5. A. Gabain, Development of Novel Vaccines, 2012, Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Development of Novel Vac
6. P. A. Kozlowski, Mucosal vaccines, 2012, Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mucosal vaccines
Tác giả: P. A. Kozlowski
Nhà XB: Springer
Năm: 2012
7. A. Chatterjee, Vaccinophobia and vaccine controversies of the 21st century, 2013, Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vaccinophobia and vaccine controversies of "the 21st century
8. M. Lawman, Cancer vaccines, 2014, Humana Press Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cancer vaccines
9. V.M, Vashishtha, FAQs on vaccines and immunization Sách, tạp chí
Tiêu đề: FAQs on vaccines and immunization
Tác giả: V.M, Vashishtha

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w