Nhà xưởng và thiết bị máy móc : tương tự như xưởng SX nang mềm • Thiết kế bố trí nhà xưởng bao gồm các phòng chức năng : phòng cân dược chất, tá dược, phòng cân đong dung môi, dung dịch
Trang 1CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
Mục tiêu học tập
Trình bày được
1 Quy trình SX thuốc mỡ dung dịch, hỗn dịch, các chỉ tiêu KT cần kiểm
soát
2 Quy trình SX thuốc mỡ nhũ tương, hỗn nhũ tương các chỉ tiêu KT cần
kiểm soát
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu, độ đồng nhất, độ ổn định của thành
phẩm thuốc mỡ
4 Tham gia thực hiện quy trình SX thuốc mỡ
Nội dung học tập
5 Quy trình sản xuất thuốc mỡ dung dịch
6 Quy trình sản xuất thuốc mỡ hỗn dịch
7 Quy trình sản xuất thuốc mỡ nhũ tương
8 Quy trình sản xuất thuốc mỡ hỗn dịch nhũ tương
Trang 2CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
1 Nhà xưởng và thiết bị máy móc : tương tự như xưởng SX
nang mềm
• Thiết kế bố trí nhà xưởng bao gồm các phòng chức năng :
phòng cân dược chất, tá dược, phòng cân đong dung môi, dung dịch, phòng xay rây các nguyên liệu đầu vào, phòng sử dụng các thiết bị đồng nhất hóa, phòng đóng lọ, phòng đóng gói bảo quản thành phẩm
• Thuốc mỡ dùng ngoài, trên da được pha chế sản xuất trong các
phòng có độ sạch cao nhất ở cấp độ B
• Riêng thuốc mỡ tra mắt thuộc chế phẩm vô khuẩn đòi hỏi điều
kiện pha chế trong các phòng cấp độ A, trong môi trường xung quanh cấp độ B
Trang 3CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
1 Nhà xưởng và thiết bị máy móc : tương tự như xưởng SX
nang mềm
- Máy xay hoặc máy nghiền bi
- Máy rây với cỡ rây thích hợp
- Máy làm bột siêu mịn
- Máy trộn thuốc mỡ chuyên dụng
- Máy cán thuốc mỡ 3 trục
- Máy đóng thuốc mỡ có pitong hoặc trục xoắn vít phân phối khối
lượng xác định
Trang 4CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
1 Nhà xưởng và thiết bị máy móc : tương tự như xưởng SX
nang mềm
Trang 5CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2 Quy trình SX thuốc mỡ :
2.1 Quy trình SX thuốc mỡ dung dịch :
Nguyên liệu Các giai đoạn SX Các Th.Số cần KS
Dược chất
Tá dược
Chuẩn bị Dược chất, tá dược
Các chỉ tiêu Ch.lượng của dược chất tá dược
Tá dược Đun chảy, lọc Khối lượng DC TD, thể tích dung
môi, pH, độ trong Tiệt khuẩn Nhiệt độ, độ trong
Để nguội Khuấy liên tục đến t 0 phòng
Dược chất Hòa tan dược chất
( tạo thuốc mỡ dd)
T 0 C, thời gian, tốc độ khuấy, độ
đồng nhất, độ trong
Tuýp Đóng tuýp Độ đồng đều khối lượng.Lực gập
đáy tuýp, đóng nắp, nút.Độ kín Đóng gói KN thành phẩm (các chỉ tiêu)
Trang 6CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.1 Quy trình SX thuốc mỡ dung dịch :
Thuốc mỡ giảm đau
Thành phần :
Methyl salicylat 100 g
Acid calicylic 10 g
Trang 7CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.1 Quy trình SX thuốc mỡ dung dịch :
Cao sao vàng
Thành phần :
Menthol 12,5 g
Long não 12,5 g
Tinh dầu bạc hà 17 ml
Tinh dầu long não 10 ml
Tinh dầu khuynh diệp 5 ml
Tinh dầu hương nhu 2,5 ml
Tinh dầu quế 2,5 ml
Tá dược vđ 100 g
( Tá dược : vaselin 60 -80%, lanolin 5 – 10%, sáp ong 3 -5%, ceresin 3
– 5% )
Trang 8CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.1 Quy trình SX thuốc mỡ dung dịch :
- Thuốc mỡ clotetracyclin 3%
Thành phần :
Clotetracyclin hydroclorid 3 g
PEG 400 40 g
PEG 4000 57 g
- Gel Profenid 2,5%
Thành phần
Ketoprofen 2,5 g
Carbopol 25 g
Propylenglycol 25 g
Nipagin 0,1 g
Ethanol, tinh dầu Lavande vđ
Nước tinh khiết vđ 100 g
Trang 92 Quy trình SX thuốc mỡ :
2.2 Quy trình SX thuốc mỡ hỗn dịch
Nguyên liệu Các giai đoạn SX Các Th.Số cần KS
Dược chất Chuẩn bị
( Nghiền, rây, …)
Các chỉ tiêu Ch.lượng của dược chất tá dược
Tá dược Đun chảy, lọc Khối lượng DC TD, thể tích dung
môi, pH, độ trong Tiệt khuẩn Nhiệt độ, độ trong
Để nguội Khuấy liên tục đến t 0 phòng Phân tán DC vào TD
(tạo hỗn dịch đặc) T
0 C, thời gian, tốc độ khuấy, độ
đồng nhất KTTP Pha loãng
( tạo hỗn dịch TP )
T 0 C, thời gian, tốc độ khuấy, độ
đồng nhất KTTP
Đóng tuýp Độ đồng đều khối lượng.Lực gập
đáy tuýp, đóng nắp, nút.Độ kín Đóng gói KN thành phẩm (các chỉ tiêu)
Trang 10CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.2 Quy trình SX thuốc mỡ hỗn dịch
Thuốc mỡ tetracyclin 1%
Thành phần :
Công thức cho một tuýp
Tetracyclin HCl 50mg Lanolin khan 250mg
Trang 11CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.2 Quy trình SX thuốc mỡ hỗn dịch
Thuốc mỡ tetracyclin 1%
Trang 12CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.2 Quy trình SX thuốc mỡ hỗn dịch
Thuốc mỡ tetracyclin 1%
Trang 132 Quy trình SX thuốc mỡ :
2.3 Quy trình SX thuốc mỡ nhũ tương
Nguyên liệu Các giai đoạn SX Các Th.Số cần KS
(Htan pha dầu, t 0 60 –
65 0 C …)
Các chỉ tiêu Ch.lượng của dược chất tá dược, tốc độ thời gian
trộn, độ đồng nhất, độ trong
(Htan pha nước, t 0 65 –
70 0 C …) Phối hợp hai pha (đồng
nhất hóa)
60 0 – 65 0 độ đồng nhất Các thông số
thiết bị đồng nhất hóa
Phối hợp DC
(DC tan được
trong 1 pha)
độ đồng nhất
tuýp, đóng nắp, nút.Độ kín
Trang 14CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.3 Quy trình SX thuốc mỡ nhũ tương
- Cream cloramphenicol 1%
• Công thức cho một tuýp
Propylen glycol 500mg Nước tinh khiết vđ 5g
Trang 15CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.3 Quy trình SX thuốc mỡ nhũ tương
- Cream cloramphenicol 1%
Trang 16CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.3 Quy trình SX thuốc mỡ nhũ tương
- Cream cloramphenicol 1%
Trang 17CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2.3 Quy trình SX thuốc mỡ nhũ tương
- Cream cloramphenicol 1%
Trang 182 Quy trình SX thuốc mỡ :
2.4 Quy trình SX thuốc mỡ hỗn dịch-nhũ tương
Nguyên liệu Các giai đoạn SX Các Th.Số cần KS
(Htan pha dầu )
Các chỉ tiêu Ch.lượng của dược chất tá dược, tốc độ thời gian trộn, độ đồng nhất, độ trong
T 0 C
(Htan pha nước)
Phối hợp hai pha (đồng
nhất hóa)
T 0 C đồng nhất Các thông số thiết bị
đồng nhất hóa
DC (không tan
0 C, thời gian, tốc độ khuấy, độ đồng
nhất KTTP
Thêm tá dược,
0 C, thời gian, tốc độ khuấy, độ đồng
nhất KTTP
tuýp, đóng nắp, nút.Độ kín
Trang 19CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
2 Quy trình SX thuốc mỡ :
2.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ đồng nhất, độ ổn định thành
phẩm thuốc mỡ
- Dược chất tá dược cần đạt các chỉ tiêu chất lượng, đảm bảo về độ
tan và kích thước tiểu phân
- Công thức cần chọn loại và tỷ lệ tá dược thích hợp (chất gây thấm,
chất gây phân tán, chất nhũ hóa, chất bảo quản, chất ổn định, chất chống oxy hóa, thủy phân,….)
- Quy trình sản xuất cần đảm bảo cac thông số kỹ thuật tối ưu (nhiệt
độ, thời gian, tốc độ sấy,…), đảm bảo đúng trình tự phối hợp hợp lý
Trang 20CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THUỐC MỠ
Câu hỏi lượng giá
thông số kỹ thuật cần kiểm soát trong từng giai đoạn.
các thông số kỹ thuật cần kiểm soát trong từng giai đoạn.
ảnh hưởng đến các chỉ tiêu chất lượng thành phẩm thuốc mỡ