1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thu THPT dong da ha noi lan 1 file word co loi giai chi tiet

34 381 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với a0, hàm số có ba điểm cực trị luôn tạo thành một tam giác cân.. Hàm số đạt cực đại tạix1.. Hàm số đạt cực tiểu tạix1... Hàm số có tiệm cận đứng là y1.. Hàm số không có cực trị...

Trang 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 90phút;

C. Với a0, hàm số có ba điểm cực trị luôn tạo thành một tam giác cân

D. Với mọi giá trị của tham số a b a,  0thì hàm số luôn có cực trị.

x x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

x

Trang 2

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3.

Câu 8: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên trên khoảng   0;2như sau:

x 0 1 5

  ' f x + || 

  f x f  1

 0 f f  2

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Trên 0;2 , hàm số không có cực trị. B. Hàm số đạt cực đại tạix1 C. Hàm số đạt cực tiểu tạix1 D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là f  0 . Câu 9: Xác định các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số mx4 m x3 22016 có ba điểm cực trị A. m0 B. m0 C.   m \ 0   D. Không tồn tại m Câu 10: Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên sau. x    2 0 2 

y'  0 + 0  0 +

y  3 

0 0

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  ; 2  B. Hàm số đạt cực đại tại x3

C. f x     0, x D. Hàm số đồng biến trên 0;3 

Câu 11: Tìm GTLN và GTNN của hàm số y x 5 5x45x31trên đoạn 1;2 

Trang 3

C. xmin  1;2y10, maxx  1;2 y2. D. xmin  1;2 y7, maxx  1;2y1.

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số   6 82

x có bao nhiêu đường tiệm cận ngang:

 

A. Hàm số có tiệm cận đứng là y1 B. Hàm số không có cực trị

Trang 4

C. Hàm số có tiệm cận ngang lày2 D. Hàm số đồng biến trên 

x có đồ thị  C Có bao nhiêu tiêu điểm M thuộc  C sao cho

khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận

x Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị  C sao cho tiếp tuyến

đó cắt trục Ox , Oy lần lượt tại các điểm A , B thỏa mãn OA4OB là:

y x m x m x Với giá trị nào của tham số m thì đồ

thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung?

Câu 23: Gọi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm sốy x 42x21trên đoạn 1;2lần lượt là

M và m Khi đó giá trị của M m, là:

Câu 24: Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị  C y x:  4 2x đi qua gốc tọa độ O ?2

Trang 5

Câu 25: Cho hàm số y x 4 2m1x2m2có đồ thị  C Gọilà tiếp tuyến với đồ thị

 C tại điểm thuộc  C có hoành độ bằng 1 Với giá trị nào của tham số m thì  vuông góc với đường thẳng : 1 2016?

4

 

Câu 26: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ. 

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. max   3

x f x B. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3 

C. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2 D. max0;4   1

Câu 29: Cho hàm sốy x 4 2 2 m1x24m 2  1 Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

 1 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x x x x thỏa mãn 1, , ,2 3 4 2 2 2 2

Câu 30: Cho hàm sốy x 3 3x22x 5có đồ thị  C Có bao nhiêu cặp điểm thuộc đồ thị  C

mà tiếp tuyến với đồ thị tại chúng là hai đường thẳng song song?

A. Không tồn tại cặp điểm nào B. 1

Câu 31: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx46x2 5tại điểm cực tiểu của nó

A. y5 B. y5 C. y0 D. y x 5

Trang 6

Câu 32: Giao điểm của hai đường tiệp cận của đồ thị hàm số nào dưới đây năm trên đường thẳng

x y

2 1.2

x y

1.3

y x

Câu 33: Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?

x có đồ thị  C và đường thẳng d y:  x m Các giá trị của tham

số m để đường thẳng d cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt là:

A. m2 B. m6 C. m2 D. m2hoặc m6

Câu 36: Cho hàm số 3 2

3

y x x m có đồ thị  C Để đồ thị  C cắt trục hoành tại 3 điểm A ,

B , C sao cho C là trung điểm của AC thì giá trị tham số m là:

1

1.4

Câu 39: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB2AD3AA' 6a  Thể tích của khốihộp chữ nhật ABCD A B C D là: ' ' ' '

A. 36 a3 B.16 a3 C.18 a3 D. 27 a3

Câu 40: Cho hình tứ diện ABCD có DA BC 5,AB3,AC4 Biết DA vuông góc với mặt

phẳng ABC Thể tích của khối tứ diện ABCD là:

Trang 7

A.V 10 B. V 20 C.V 30 D.V 60.

Câu 41: Cho hai vị trí A B, cách nhau , cùng nằm về một phía bờ song như

hình vẽ Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118m và 478km

Một người đi từ A đến bờ sông để lấy nước mang về B Đoạn đường ngắn

a

C.

32.5

a

D.

3.6

a

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD thể tích V với đáy ABCD là hình bình hành Gọi E F, lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB và AD Thể tích của khối chóp S AECF là

A.

2

V

B. 4

V

C. 3

V

D. 5

V

Câu 45: Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi ' ' ' E F, lần lượt là trung

điểm của BB' và CC Mặt phẳng ' AEF chia khối lăng trụ thành hai

1.2

Câu 46: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a AD a ,  2 Biết

2 3

a

C.

3 2.12

a

D. a3

Trang 8

Câu 48: Số đỉnh của khối bát diện đều là:

Câu 50: Cho hình chóp tứ giác S ACBD có M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của các cạnh, , ,

3

1.6

Trang 9

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Cấp số nhân Nhị thức Newton

Trang 10

(4%) 6 Phép dời hình và phép

đồng dạng trong mặt phẳng

ĐÁP ÁN

Trang 11

1-B 2-D 3-D 4-D 5-B 6-C 7-A 8-B 9-B 10-C

Trang 12

Ta có: y’ = - 4x3 – 4x

 y’ = 0  x = 0

Ta có bảng biến thiên:

x -∞ 0 +∞y’ + 0 -

Trang 13

A sai vì trên đoạn (0;2) vẫn có cực trị tại x = 1

C sai vì hàm số đạt cực đại tại x =1 không phải cực tiểu

D sai vì ta chưa biết giá trị f(0) có bé hơn f(2) hay không

Trang 14

A sai vì hàm số chỉ nghịch biến trên các khoảng (-∞;-2) và (0;2)

B sai vì hàm số đạt giá trị cực đại là y = 3 tại x = 0

D sai vì hàm số chỉ đồng biến trên khoảng (-2;0) và (2;+∞)

Câu 11: Đáp án A

Ta có: y’ = 5x4 – 20x3 + 15x2

Ta có bảng biến thiên:

=> y’ = 0  x = 0 (tm) hoặc x = 1(tm) hoặc x = 3 (không tm)

Vậy giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm trên [-1;2] lần lượt là 2 và -10

Câu 12: Đáp án C

Ta có: f’(x) =

2 2 2

Trang 16

x -∞ 0 +∞y’ + 0 -

Trang 17

A sai vì đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = 1

C sai vì đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang chứ k phải hàm số có tiệm cận ngang

D sai vì hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;1) và (1;+∞)

Câu 18: Đáp án B

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 1

Trang 18

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = 3

Giả sử M ( x0 ; 0

0

23

x x

Vậy ta có 2 điểm thoa mãn đề bài là (2;-4) và (4;6)

Câu 19: Đáp án A

Dễ thấy y’ =

101

x

 ∀ x ∈ DVậy chỉ có đáp án A thỏa mãn

x

 ∀ x ∈ DHàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;2) và (2;+∞)

Trang 19

Câu 25: Đáp án A

Ta có: y’ = 4x3 – 4(m + 1)x

 y’(1) = – 4m

Trang 20

Tiếp tuyến ∆ thỏa mãn yêu cầu bài toán có hệ số góc k = y’(1) = 4

Vậy m thỏa mãn đề bài là: m = -1

Câu 26: Đáp án B

A sai vì 3 là giá trị cực đại của hàm không phải giá trị lớn nhất

C sai vì 2 là điểm cực tiểu của hàm số không phải giá trị cực tiểu

D sai vì -1 là giá trị cực tiểu của hàm không phải giá trị nhỏ nhất

Trang 21

Phương trình x 4 2 2 m1x24m2 0 có 4 nghiệm phân biệt thỏa mãn x12x22x32x42 6

t2 2(2m1)t4m2 0 có 2 nghiệm dương phân biệt khác 0 thỏa mãn 2t12t2 6

Số cặp điểm thuộc đồ thị (C) có tiếp tuyến song song nhau

 số cặp nghiệm phương trình 3x2 6x 2 m với m ∈ R

 có vô số cặp nghiệm

Trang 22

A có giao đường tiệm cận là (-3;2)

C có giao đường tiệm cận là (-2;2)

D có giao đường tiệm cận là (-3;0)

Câu 33: Đáp án B

Câu 34: Đáp án B

Trang 24

Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt

 x2 + mx + 2m – 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt

Vậy đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm A, B, C sao cho C là trung điểm AB

 Tâm đối xứng I nằm trên trục hoành

Trang 25

CTheo công thức tỉ lệ tứ diện, ta có:

Trang 26

.

Trang 27

Dễ tính ra CD = 6152  (487 118) 2 = 492

Từ đề bài ta có: f(x) = x21182  492 x24872

Quãng đường ngắn nhất người đó có thể đi

 Giá trị nhỏ nhất của f(x) trên (0;492)

Trang 28

Dễ thấy theo bất đẳng thức tam giác: AM + MB’ ≥ AB’

a

A

Trang 31

A D

Dễ thấy  ,(SC ABC = SCA)

Lại có ∆SAC vuông tại A

Trang 33

Câu 50: Đáp án A

Ngày đăng: 02/03/2018, 14:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? - De thi thu THPT dong da  ha noi  lan 1  file word co loi giai chi tiet
u 4: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? (Trang 1)
Câu 16: Đồ thị hàm số  2 - De thi thu THPT dong da  ha noi  lan 1  file word co loi giai chi tiet
u 16: Đồ thị hàm số 2 (Trang 3)
Hình vẽ. Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118m và 478km . - De thi thu THPT dong da  ha noi  lan 1  file word co loi giai chi tiet
Hình v ẽ. Khoảng cách từ A và từ B đến bờ sông lần lượt là 118m và 478km (Trang 7)
Bảng biến - De thi thu THPT dong da  ha noi  lan 1  file word co loi giai chi tiet
Bảng bi ến (Trang 14)
Bảng biến thiên - De thi thu THPT dong da  ha noi  lan 1  file word co loi giai chi tiet
Bảng bi ến thiên (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w