1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập thực hành chương 1

50 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP 1.15a Gọi A 1 là biến cố chai thuốc lấy ở hộp thứ nhất là chai thuốc tốt.. A 2 là biến cố chai thuốc lấy ở hộp thứ hai là chai thuốc tốt... BÀI TẬP 1.17Gọi A là biến cố sản phẩ

Trang 3

(b) Vì A 1 và A 1 là hệ biến cố đầy đủ và xung khắc, nên áp dụng công thức xác suất đầy đủ, ta có:

P(A 2 ) = P(A 1 ).P(A 2 /A 1 ) +

+ P(A 1 ).P(A 2 /A 1 )

= 0,8 × 0,6 + 0,2 × 0,3

= 0,54

Trang 4

(c) Gọi B là biến cố: sinh viên này đạt yêu cầu ít nhất một môn.

B = A 1 + A 2 (A 1 và ø A 2 là hai biến cố không xung khắc)

Trang 6

C = B Vậy:

P(C) = 1  P(B)

= 1  0,86 = 0,14

Trang 7

BÀI TẬP 1.15

(a) Gọi A 1 là biến cố chai thuốc lấy ở hộp thứ nhất là chai thuốc tốt.

A 2 là biến cố chai thuốc lấy

ở hộp thứ hai là chai thuốc tốt.

Trang 8

A là biến cố lấy được hai chai thuốc tốt.

A = A 1 A 2

A 1 , A 2 là hai biến cố độc lập Aùp dụng công thức nhân xác suất ta có:

Trang 9

P(A) = P(A 1 A 2 )

= P(A 1 ) P(A 2 )

= 8 5 . 5 3  8 3

Trang 10

(b) Gọi B là biến cố lấy được một chai tốt và một chai kém phẩm chất.

2 1

2

1 A A A A

Aùp dụng công thức cộng và công thức nhân xác suất:

Trang 11

) A

( P ) A

( P )

A (

P ) A

( P )

3

8

3 5

2

Trang 12

Aùp dụng công thức tính xác suất có điều kiện, ta có:

) B ( P

) A ( P ) A (

P )

B ( P

) A A

(

P )

B ( P

) B A

(

P )

B / A

(

19

9 40

19

5

3

8

3

Trang 13

BÀI TẬP 1.16 (a) Gọi A 1 là biến cố chọn được hộp thứ nhất.

A 2 là biến cố chọn được hộp thứ hai.

A 1 , A 2 là hệ biến cố đầy đủ và xung khắc.

Trang 14

A là biến cố lấy được hai chai thuốc tốt.

Aùp dụng công thức xác suất đầy đủ ta có:

) A

/ A ( P ) A

( P )

A /

A ( P ) A ( P )

3 28

10 2

1 C

C

2

1 C

C

2

1

2 5

2 3 2

Trang 15

(b) Gọi B là biến cố lấy được một chai tốt và một chai kém phẩm chất.

Aùp dụng công thức xác suất đầy đủ ta có:

) A

/ B ( P ) A

( P )

A /

B ( P ) A ( P )

B

(

Trang 16

159 10

6 28

15 2

1 C

C

C 2

1 C

C

C

2

1

2 5

1 2

1 3 2

8

1 3

công thức Bayes, ta có:

53

25 280

159 28

15

2

1

) B ( P

) A /

B ( P ) A (

P )

B / A

(

Trang 17

BÀI TẬP 1.17

Gọi A là biến cố sản phẩm lấy ra ở hộp thứ nhất là phế phẩm.

B là biến cố sản phẩm lấy

ra ở hộp thứ hai là phế phẩm.

Trang 18

Vì A và là một hệ biến cố đầy đủ và xung khắc, nên áp dụng công thức xác suất đầy đủ ta có:

A

) A /

B ( P ) A (

P )

A /

B ( P ) A (

P )

1

14

13 13

2

Trang 19

BÀI TẬP 1.19

(a) Gọi A 1 là biến cố sản phẩm lấy ra từ hộp thứ hai là sản phẩm ở hộp thứ nhất bỏ vào

A 2 là biến cố sản phẩm lấy ra từ hộp thứ hai là của hộp thứ hai

Trang 20

A 1 , A 2 là một hệ biến cố đầy đủ và xung khắc.

A là biến cố sản phẩm lấy

ra từ hộp thứ hai là sản phẩm loại I.

Aùp dụng công thức xác suất đầy đủ, ta có:

Trang 21

) A

/ A ( P ) A

( P )

A /

A ( P ) A ( P )

A (

P

; 10

3 )

A

(

cố có j sản phẩm loại I trong 3 sản phẩm lấy ra từ hộp thứ nhất

Trang 22

B 0 , B 1 , B 2 , B 3 là một hệ biến cố đầy đủ và xung khắc.

30

1 120

4 C

C )

B (

10

3 4

30

9 120

36 C

C

C )

B (

10

2 4

1 6

Trang 23

15 120

60 C

C

C )

B (

10

1 4

2 6

30

5 120

20 C

C )

B (

10

3 6

Aùp dụng công thức xác suất đầy đủ, ta có:

Trang 24

) B A

/ A ( P ) B ( P )

B A

/ A ( P ) B ( P

) B A

/ A ( P ) B ( P )

B A

/ A ( P ) B ( P )

A /

A

(

P

3 1

3 2

1 2

1 1

1 0

1 0

30

5 3

2 30

15 3

1 30

9 0

30

A /

A (

P 2

Trang 25

Vậy:

58 ,

0 7

4

10

7 5

3

10

3 )

A (

, 0

6 , 0 3

,

0 )

A ( P

) A /

A ( P ) A (

P )

A /

A

(

Trang 26

BÀI TẬP 1.29

(a) Gọi A i (i = 1, 2) là biến cố có

i sản phẩm loại A trong 2 sản phẩm lấy ra từ hộp thứ nhất.

B i (i = 1,2) là biến cố có i sản phẩm loại A trong 2 sản phẩm lấy ra từ hộp thứ hai.

Trang 27

C là biến cố có 3 sản phẩm loại A trong 4 sản phẩm lấy

ra từ hai hộp.

) B

( P ) A

( P )

B ( P ) A

( P )

C

(

Trang 28

2 8

2 5 2

10

1 2

1 8 2

8

1 3

1 5 2

10

2 8

C

C

C

C

C C

C

C

10

45

16 28

15

Trang 29

Aùp dụng công thức tính xác suất có điều kiện, ta có:

) C ( P

) B ( P ) A (

P )

C ( P

) B A

(

P )

C ( P

) C A

(

P )

C / A

29 63 8

63

29 28

10

Trang 30

BÀI TẬP 1.35

cố chọn được kiện thứ i

A 1 , A 2 , A 3 là một hệ biến cố đầy đủ và xung khắc.

3

1 )

A (

P )

A (

P )

A (

Trang 31

C là biến cố lấy được 2 sản phẩm loại A từ kiện đã chọn.

Aùp dụng công thức xác suất đầy đủ ta có:

/ C (

P )

A (

P )

C (

P

Trang 32

28 C

C )

A /

C (

10

2 8

45

10 C

C )

A /

C (

10

2 5

45

1 C

C )

A /

C (

10

2 2

Trang 33

135

39 45

1 10

28 3

1 )

Trang 34

28 135

39 45

28

3

1

) C ( P

) A /

C ( P ) A (

P )

C /

39 45

10

3

1

) C ( P

) A /

C ( P ) A (

P )

C /

A

(

Trang 35

1 135

39 45

1

3

1

) C ( P

) A /

C ( P ) A (

P )

C /

Trang 36

/ D (

P ) C /

A (

P )

D

(

P

; 10

8 )

C A

/ D (

; 10

5 )

C A

/ D (

; 10

2 )

C A

/ D (

Trang 37

Vậy:

65

46 10

2

39

1 10

5

39

10 10

8

39

28 )

Trang 38

A 13 là biến cố chọn được kiện thứ nhất và kiện thứ ba

A 23 là biến cố chọn được kiện thứ hai và kiện thứ ba.

cố đầy đủ và xung khắc.

Trang 39

1 )

A (

P )

A (

P )

A (

Gọi E là biến cố có 3 sản phẩm loại A trong 4 sản phẩm lấy ra từ hai kiện.

Aùp dụng công thức xác suất đầy đủ ta có:

Trang 40

) A

/ E ( P ) A

( P

) A

/ E ( P ) A

( P )

A /

E ( P ) A

( P )

E

(

P

23 23

13 13

Trang 41

C 1 , C 2 tương ứng là các biến cố có 1, 2 sản phẩm loại A trong 2 sản phẩm lấy ra từ kiện thứ hai.

D 1 , D 2 tương ứng là các biến cố có 1, 2 sản phẩm loại A trong 2 sản phẩm lấy ra từ kiện thứ ba.

Trang 42

2 10

2 5 2

10

1 2

1 8 2

10

1 5

1 5 2

10

2 8

C

C

C

C

C C

C

C

B C

B (

P )

A /

E

(

P 122 11 2

) C

( P )

B (

P )

C (

P )

B (

P 2 11 2

2025

860 45

10

45

16 45

25

Trang 43

) D

B D

B (

P )

A /

E (

P 132 11 2

) D

( P )

B (

P )

D (

P )

B (

2 10

2 2 2

10

1 2

1 8 2

10

1 8

1 2 2

10

2 8

C

C

C

C

C C

C

C

1

45

16 45

16

Trang 44

) D

C D

C (

P )

A /

E

(

P 232 11 2

) D

( P )

C (

P )

D (

P )

C (

P 2 11 2

2 10

2 2 2

10

1 5

1 5 2

10

1 8

1 2 2

10

2 5

C

C

C

C

C C

C

C

1

45

25 45

16

Trang 45

2025

503 2025

185 464

860 3

1 )

Trang 46

BÀI TẬP 1.36

sản phẩm lấy ra lần thứ j để kiểm tra là sản phẩm loại B.

C là biến cố việc kiểm tra dừng lại sau khi kiểm tra sản phẩm thứ tư.

Trang 47

4 3

2 1

4

3 2

1 4

3 2

1

A A

A A

A A

A A

A A

A A

A A

( P )

A A

A A

( P

) A A

A A

( P )

C

(

P

4 3

2 1

4

3 2

1

4 3

2 1

Trang 48

Ta có:

) A A

A / A ( P ) A A

/ A ( P ) A / A ( P ) A ( P

) A A

A A

(

P

3 2

1 4

2 1

3 1

2 1

4 3

2 1

1225

1 47

1

48

47

49

48

A / A ( P ) A A

/ A ( P ) A / A ( P ) A

(

P

) A A

A A

(

P

3 2

1 4

2 1

3 1

2 1

4

3 2

1225

1 47

1

48

47

49

2

50

48

Trang 49

) A A

A / A ( P ) A A

/ A ( P ) A / A ( P ) A

(

P

) A A

A A

(

P

3 2

1 4

2 1

3 1

2 1

4 3

2 1

1225

1 47

1

48

2

49

47

1 1225

1 1225

1 )

C

(

Ngày đăng: 21/02/2018, 12:22

w