1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề đáp án sinh 9 HK1 17 18

3 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)Đề kiểm tra 15 phút, Sinh học 8 (TN)

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018

Môn: Sinh học - Lớp 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (3.0 điểm)

a Nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản (không đi sâu vào từng kì) giữa nguyên phân và giảm phân?

b Có 5 tế bào sinh dục sơ khai đực nguyên phân 3 lần liên tiếp, tất cả các tế bào con tạo thành đều bước vào giảm phân Tính số tinh trùng tạo thành?

Câu 2: (2.0 điểm)

Thế nào là đột biến số lượng NST? Trình bày cơ chế phát sinh thể dị bội (2n + 1)

và (2n – 1)?

Câu 3: (2.0 điểm)

Một đoạn mạch đơn 1 của ADN có trình tự các Nuclêôtit như sau:

– A – T – A – X – T – G – X – A – T – T – G –

a Hãy viết đoạn mạch đơn 2 của ADN và đoạn mạch ARNm được tổng hợp từ mạch đơn 2 của ADN?

b Vì sao ADN có tính đa dạng và đặc thù?

Câu 4: (3.0 điểm)

Ở cà chua, tính trạng quả tròn trội hoàn toàn so với quả bầu dục và mỗi gen quy định một tính trạng

a Để F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 1: 1 thì P phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào? Viết sơ đồ lai?

b Cho cây cà chua dị hợp tự thụ phấn thu được F1 gồm 500 cây Theo lí thuyết, mỗi kiểu hình ở F1 có số lượng bao nhiêu?

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM SINH HỌC 9 – HỌC KÌ 1

Trang 2

2017 - 2018

Câu 1

(3.0

điểm)

a Nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa

nguyên phân và giảm phân:

* Giống nhau:

- Đều xảy ra các kì phân bào: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

- Đều có sự biến đổi hình thái NST theo chu kì đóng xoắn và

tháo xoắn

- Đều có sự nhân đôi NST ở kì trung gian

- Đều là cơ chế duy trì sự ổn định bộ NST đặc trưng của loài

* Khác nhau:

Nguyên phân Giảm phân

- Xảy ra ở tất cả tế bào (2n)

- Xảy ra 1 lần phân bào

- Từ 1 tế bào mẹ tạo thành

2 tế bào con

- Bộ NST của tế bào con

giống của tế bào mẹ (2n)

- Xảy ra ở tế bào sinh dục (2n), thời kì chín

- Xảy ra 2 lần phân bào

- Từ 1 tế bào mẹ tạo thành 4 tế bào con

- Bộ NST của tế bào con là n giảm một nửa so với tế bào mẹ (2n)

b Số tinh trùng tạo thành: 5 23 4 = 160 (tinh trùng)

0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 1.0 đ

Câu

2:

(2.0

điểm)

*Đột biến số lượng NST: là những biến đổi về số lượng xảy ra

ở một, một số cặp NST hoặc tất cả bộ NST

*Trình bày cơ chế phát sinh thể dị bội (2n + 1) và (2n – 1):

Do sự phân ly không bình thường của 1 cặp NST trong giảm

phân để hình thành giao tử

P: | | (BT) x \ \ (ĐB)

GP: | \ \ O

F1: | \\ |

(2n + 1) ; (2n – 1)

0,5 đ 1.0 đ 0,5 đ

Câu

3:

(2.0

điểm)

a Viết đoạn mạch đơn 2 của ADN và đoạn mạch ARNm

được tổng hợp từ mạch đơn 2 của ADN:

m1: – A – T – A – X – T – G – X – A – T – T – G –

ADN

m2(kh):– T – A – T – G – A – X – G – T – A – A – X –

ARN: – A – U – A – X – U – G – X – A – U – U – G –

b ADN có tính đa dạng và đặc thù, vì:

- Mỗi ADN khác nhau có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp

các Nu là khác nhau

- Tỷ lệ (A + T) / (G + X) của các ADN là khác nhau và đặc

trưng cho từng loài

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

Trang 3

4:

(3.0

điểm)

Quy ước: A: quả tròn

a: quả bầu dục

a Để F 1 thu được tỉ lệ kiểu hình 1: 1 thì P phải có kiểu gen

và kiểu hình như thế nào? Viết sơ đồ lai?

- Biện luận đúng và tìm ra kiểu gen của P là

Aa (tròn) x aa (bầu dục)

- Viết đúng sơ đồ lai

b Cho cây cà chua dị hợp tự thụ phần thu được F 1 gồm 500

cây Tính số lượng cây của mỗi kiểu hình ở F 1 ?

- Cây dị hợp có kiểu gen: Aa (tròn)

- Viết đúng sơ đồ lai

- Tính số lượng cây mỗi kiểu hình:

Cây quả tròn: ¾ 500 = 375 (cây)

Cây quả bầu dục: ¼ 500 = 125 (cây)

0.25 đ

1.0 đ 0.5 đ

0.25 đ 0.5 đ 0.5 đ

Ngày đăng: 03/02/2018, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w